CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI
TRƯỜNG
TS. Lê Phi Nga
TS. Jean-Paul Schwitzguebéls
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
Bài giảng ñược sử dụng cho giáo viên lên lớp
Đối tượng làcác học viên cao học chuyên ngành Công
nghệ môi trường, Viện Môi trường vàTài nguyên, ĐHQG
Tp HCM
Mục tiêu: Học viên cần nắm vững các khái niệm, nguyên
lý của các công nghệ sinh học ñã ñược ứng dụng, các
ñiều kiện ảnh hưởng vàyếu tố thành công
Làmôn học tự chọn, yêu cầu học viên ñã cónhững kiến
thức cơ bản về:
-Sinh vật học
-Vi sinh vật môi trường
-Sinh thái môi trường
-Công nghệ môi trường
ĐỐI TƯỢNG GIẢNG, MỤC TIÊU, YÊU CẦU
CƠNG NGHỆ SINH HỌC MƠI TRƯỜNG
Không Khí
O
2
, N
2
, CO
2
H
2
O
Mặt trời
,
nước mặt bị ô nhiễm,
ñất ô nhiễm, khíô nhiễm vàcòn cóthể dùng như
công cụ ñể ñiầu tra ñánh giáô nhiễm
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
“Công nghệ”
cóthểứng dụng rộng r
“ inh học”:
sử dụng cơ thể sinh học, một
quátr nh sinh học hay một phản ứng sinh
học
“ i trường”:
giải quyết những vấn ñề của
môi trường như ñiều tra ô nhiễm, cải tạo ô
nhiễm, xử lý chất thải
KHÁI NIỆM
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
-Nucleic acid DNA, RN
-Protein / enzyme
-Lipids
-Polysaccharides
CÔNG CỤ SINH HỌC ĐƯỢC SỬ DỤNG
Vi sinh vật: trong nước, ñ t
Th c vật: cạn bán ngập ngập nước
Động vật không xương sống trong
bùn và ñất
Cao phân tử sinh học
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
“ Công ngh sinh hc môi trng làskt hp v mt nguyên
lý ca nhiu ngành khoa hc vàkthut ñ s dng nhng kh
,
4
)
• im loại n ng (Cd, Cr, Pl, Zn,
Cu)
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
tiết: Xử lý ô nhiễm bằng phương pháp vi sinh o iation)
Khái niệm vàNguyên lý
K thuật xử lý ô nhiễm môi trường nước
Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường t
10 tiết: ử lý ô nhiễm bằng thực vật ( t i t n)
t và nước ô nhiễm kim lo i nặng: nguyên lý, kỹ thuật xử lý
t và nước ô nhiễm ch t hữu cơ: nguyên lý, kỹ thuật xử lý
6 tiết: Xử lý ch t thải ñi kèm t o sản ph m c n)
Nguyên lý xử lý hiếu khívàk khí
Công nghệ sinh metan từ nước thải vàch t thải rắn Công nghệ
sinh hydro
Công nghệ t o etanol từ ch t thải chứa carbonhydrat,
cenllulose
CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG 30 Ế
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
tiết: Xử lý ch t thải ñi kèm t o sản
ph m ioco e ion)
Nguyên lý xử lý hiếu khívàk khí
Công nghệ sinh metan t nước thải và
ch t thải rắn Công nghệ sinh hydro
Công nghệ t o etanol từ ch t thải
chứa carbonhydrat, cenllulose
CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG 0 Ế )-
ti p the
Chất ô nhiễm
làchất cho
ñiện tử
(nguồn n ng
lượng)
e
e
năng lượng
sinh tổng hợp
tế bào vi khuẩn
N
Fe
Vi lượng
chất nhận ñiện
tử (o nitrate
sulfate arbonic)
carbon
Chất ô nhiễm làchất cho ñiện tử
XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI
SINH: Cơ chế “ ng hóa”ch t ô nhiễm
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
e
e
năng lượng
sinh tổng hợp
Chất ô nhiễm
= nguồn
carbon
N
P
ch
t nhận ñiện
tử ni ate,
l ,c nic)
carbon
XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI
SINH: Biến ñổi ch t ô nhiễm theo cơ chế sinh lý
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
chất cho
electron
ngu n
năng
lượn
e
e
chất nhận
electron
(khíoxygen
nitrate
sulfate
khícarbonic)
năng lượng
sinh tổng hợp
carbon
N
P
S Fe
e
Chất ô nhiễm
bị biến ñổi
Sự biến ñổi chất ô nhiễm xảy ra hoàn
toàn bên ngoài tế bào vi khuẩn
XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI
SINH: Biến ñổi ch t ô nhiễm theo cơ chế gián tiếp
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
CHẤT Ô NHIỄM LÀNGU N CACBON
Đánhiễm
dầu
Đá ñã sạch dầu
Cơ chế ñồng hoá
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
CHẤT Ô NHIỄM LÀCHẤT NH N IỆN TỬ
Quátrình khử nitrát kị khí:
NO
3
-
+ 2e
-
+ 2H
+
NO
2
-
+ H
2
O N
2
VD: Paracoccus species, Pseudomonas stutzeri, Pseudomonas aeruginosa
and Rhodobacter sphaeroides …
Quátrình khử
2
HC-COOH
OHC-COOH
Môi trường
Oxít carbon
Formic axít
dichloroacetate
glyoxylate
(toluene, phenol, methane,
ammonia, isoprene, propane…)
CHẤT Ô NHIỄM B BIẾN I TR C TI P
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
Năng lượng giải phóng kJ mol electron vận chuyể
0 0 (volts)-0,5
Kh
CT CF
O
2
→ H
2
O
PCE → TCE
NO
3
NO
2
DCB MCB
DCE → VC
SO
4