Giáo án sinh học dạy bồi dưỡng học sinh đại trà lớp 9 - Pdf 10

Giáo án dạy thêm: Trần Văn Hng Lớp 9
Buổi 1: phơng pháp giải Bài tập di truyền
Lai một cặp tính trạng
I. Kiến thức
1. Kiến thức chuẩn:
- Giải các bài toán di truyền lai một cặp tính trạng
+Dạng I Bài toán thuận
2. Kiến thức nâng cao:
- Giải các bài toán di truyền lai một cặp tính trạng
+Dạng II Bài toán ngịch
II. Kỹ năng
- Phân tích tính toán, lập luận, quy ớc gen, xác định giao tử
- Xác định kiểu hình và kiểu gen
-Phân biệt các thể: Đồng hợp trội; lặn; Dị hợp tử.
- Vit c s lai
III. Bài tập
1
Giáo án dạy thêm: Trần Văn Hng Lớp 9
Nội dung bài tập Hớng dẫn
Lai một cặp tính trạng
Dạng 1 - Bài toán thuận: Là dạng bài toán
đã biết tính trội, tính lặn, kiểu hình của P từ
đó xác định kiểu gen, kiểu hình của P và
lập sơ đồ lai.
a. Cách giải: có 3 bớc:
Bớc 1: Dựa vào đề bài, quy ớc gen trội, gen
lặn (có thể không có bớc này nếu nh đề bài
đã quy ớc sẵn.
Bớc 2: Từ kiểu hình của bố, mẹ biện luận
để xác định kiểu gen của bố, mẹ
Bớc 3: Lập sơ đồ lai, xác định kết quả kiểu

G
P
: A , a
F
1
Aa
Kiểu gen 100% Aa
Kiểu hình 100% lông đen
* Trờng hợp 2:
P: Aa (lông đen) x aa (lông
trắng)
G
P
: A: a , a
F
1
Aa: aa
Kiểu gen 50% Aa: 50% aa
Kiểu hình 50% lông đen: 50% lông trắng
Giải
Bớc 1: Biện luận xác định P
Xét tỉ lệ phân li kiểu hình của con
lai
= ;
Cay than cao 3016 3
Cay than thap 1004 1
õ õ
õ õ ỏ
Tỉ lệ 3: 1 là tỉ lệ tuân theo quy
luật phân tính của Menđen

G
P
: A: a , A: a
F
1
: 1 AA: 2 Aa: 1aa
3 trội: 1 lặn
P: Aa x aa
G
P
: A: a , a
F
1
: 1 Aa: 1 aa
1 trội: 1 lặn
P: aa x aa
G
P
: a , a
F
1
: aa
Đồng tính lặn
BUI 2: PHNG PHP GII BI TP DI TRUYN
LAI 2 CP TNH TRNG; BI TP SINH HC PHN T
I. Kiến thức
1. Kiến thức chuẩn:
Giải các bài toán di truyền lai hai cặp tính trạng .
+Dạng I Bài toán thuận
Hớng dẫn học sinh giải các bài toán sinh học phân tử

phõn t ADN c to ra l: 2
x

2. Bi tp v hng dn gii:
Bi 1. Mt gen nhõn ụi mt s ln v ó
to c 32 gen con. Xỏc nh s ln nhõn
ụi ca gen.
Bi 2. Mt on phõn t ADN cú trt t
cỏc nuclờụtớttrờn mt mch n nh sau:
-A-T-X-A-G-X-G-T-A-
a. Xỏc nh trt t cỏc nuclờụtớt ca
mụi trng n b sung vi on mch
trờn.
b. Vit hai on phõn t ADN mi
hỡnh thnh t quỏ trỡnh nhõn ụi ca on
ADN núi trờn.
DNG 2. Tớnh s lng nuclờụtớt mụi
trng cung cp cho ADN nhõn ụi.
1. Hng dn v cụng thc:
Từ tỉ lệ phân li kiểu hình ở con lai, nếu xấp xỉ
9: 3: 3: 1, căn cứ vào định luật phân li độc lập
của Menđen, suy ra bố mẹ dị hợp tử về 2 cặp
gen AaBb. Từ đó quy ớc gen, kết luận tính
chất của phép lai và lập sơ đồ lai phù hợp.
Gii:
+ Xột riờng tng tớnh trng th h con:
( 37,5% + 37,5% ) : ( 12,5% + 12,5% ) vng = 3
: 1 vng
( 37,5% + 12,5% ) cao : ( 37,5 % + 12,5% ) thp =
1 cao : 1 thp

Nu x l s ln nhõn ụi ca ADN thỡ:
- Tng s nuclờụtớt mụi trng cung cp:
.nu mt

= ( 2
x
1) . N
ADN

- S lng nuclờụtớttng loi mụi trng
cung cp:
A
mt
= T
mt
= ( 2
x
1) . N
ADN

4
Gi¸o ¸n d¹y thªm: TrÇn V¨n Hng Líp 9
2. Bài tập và hướng dẫn giải:
Bài 1. Mạch 1 của gen có 200A và 120G;
mạch 2 của gen có 150A và 130G.
Gen đó nhân đôi 3 lần liên tiếp.
Xác định từng lọai nuclêôtít môi
trường cung cấp cho gen nhân đôi.
Bài 2. Gen có 600A và có G =
3

+ A
2
= 200 + 150 =
250 (nu)
G = X = G
1
+ G
2
= 120 + 130 =
250 (nu).
Số lượng nuclêôtít từng loại môi trường
cung cấp cho gen nhân đôi:
A
mt
= T
mt
= ( 2
3
– 1) . A
gen
= ( 2
3
-1) . 350 = 2450
(nu).
G
mt
= X
mt
= ( 2
3

– 1) . 900
Suy ra: 2
x
– 1 =
6300
900
= 7
Số gen con được tạo ra là: 2
x
= 7 + 1 = 8
gen.
b. Số liên kết hyđrô của gen:
H = 2A + 3G = ( 2 x 600) + ( 3 x
900) = 3900 liên kết.
Nếu phân tử ADN chứa H liên kết hyđrô ( H =
2A + 3G) nhân đôi x lần thì:
Số liên kết hyđrô bị phá = (2
x
-1) .H
GIẢI
a. Số lượng từng loại nuclêôtítcủa gen:
Gọi H là số liên kết hyđrô của gen, áp
dụng công thức tính số liên kết hyđrô bị phá trong
nhân đôi của gen:
( 2
x
– 1) . H = ( 2
3
– 1) . H = 22680
Suy ra: H =

- Nờu c nhim v, ni dung v vai trũ ca di truyn hc
- Gii thiu Menen l ngi t nn múng cho di truyn hc
- Nờu c phng phỏp nghiờn cu di truyn ca Menen
- Nờu c cỏc thớ nghim ca Menen v rỳt ra nhn xột
- Phỏt biu c ni dung quy lut phõn li v phõn li c lp
- Nờu ý ngha ca quy lut phõn li v quy lut phõn ly c lp.
- Nhn bit c bin d t hp xut hin trong phộp lai hai cp tớnh trng ca
Menen
- Nờu c ng dng ca quy lut phõn li trong sn xut v i sng
2. Kiến thức nâng cao:
ứng dụng kiến thức lí thuyết để giải thích một số hiện tợng xảy ra trong thực tế sản
suất và đời sống.
II. Kỹ năng
- Phỏt trin k nng quan sỏt v phõn tớch kờnh hỡnh gii thớch c cỏc kt qu thớ
nghim theo quan im ca Menen.
III. Bài tập
Nội dung bài tập Hớng dẫn
Lai một cặp tính trạng
Hóy liờn h vi bn thõn v xỏc nh
xem mình ging v khỏc b m
nhng iểm no (vớ d :hỡnh dng
tai ,mt, mi,túc, mu mt,da )
- Cỏc em cú th so sỏnh v túc (túc xon,
túc thng ); v mt (mt en, mt nõu -
ph biến Vit nam);mi (cao hay tt ,hay
dc da )
Quan sỏt hỡnh 1.2 v nờu nhn xột v c
im ca tng cp tớnh trng em lai
-Mi cp tớnh trng em lai u cú hai trng
thỏi tng phn v trỏi ngc nhau trong

- Ý nghĩa thực tiễn: đóng vai trò quan trọng
cho Khoa học chọn giống, Y học đặc biệt là
trong công nghệ sinh học hiện đại(ví dụ :
.ngày nay ta có thể tạo ra giống đậu có hàm
lượng vitamin A cao chống bệnh khô mắt
,những giống lúa cho năng suất cao đặc biệt
ta có thể biết tỉ lệ khuyết tật của thai nhi
cũng như khả năng của đúa trẻ trong tương
lai)
-Lai các cặp bố mẹ khác nhau về một hoặc
một số cặp tính trạng thuần chủng tương
phản
-Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp
tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố
mẹ.
-Dùng toán thống kê phân tích số liệu thu
được
-Rút ra quy luật di truyền các tính trạng .
Mắt đen - mắt xanh
Tóc thẳng - tóc quăn
Mũi cao - mũi tẹt
Trán dô - trán thấp

Chú ý : Cao - thấp (không nên sửa dụng vì
chưa thể quy định được thÓ nµo là cao ,và
thế nào là thấp - đó chỉ là cái nhìn chủ
quan )
Để có thể dễ dàng theo dõi những biểu hiện
của các tính trạng đó ở đời con (vì các tính
trạng tương phản được ph©n biệt rõ ràng

phối với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F2
sẽ như thế nào?cho biết màu mắt chỉ
,khó nhầm lẫn )
§¸p ¸n
1.đồng tính
2.3 trội :1 lặn
-Tỉ lệ các loại giao tử ở F1 : 1A :1a
-Tỉ lệ các loại hợp tử ở F2: 1AA : 2Aa : 1aa
-F2 có tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng vì:F2 có 3
tổ hợp với tỷ lệ như trên .Có 2 Aa và 1
AA ,nhưng cả Aa và AA đều thể hiện kiểu
hình đỏ => có 3 đỏ và chỉ có 1 tổ hợp aa thể
hiẹn kiểu hình trắng => có 1 trắng
-Kiểu hình là tổng hợp toàn bộ các tính
trạng của cơ thể.
Ví dụ : hoa đỏ ,hoa trắng, hoa hồng , mắt
xanh , mắt đen ,mắt nâu , mũi cai ,mũi
thấp ,thân cây cao ,thân cây thấp
Khi lai 2 bố mẹ khác nhau về một cặp tính
trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân li
tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội :1 lặn
-Sự phân li của nhân tố di truyền trong quá
trình phát sinh giao tử (là Aa đã phân li tạo
ra 2 loại giao tử là A,a)
-Sự tổ hợp lại của chúng trong quá trình thụ
tinh ( ta có sự tổ hợp lại A với A cho AA, A
với a cho Aa ; a với a cho aa)
-Vì khi lai 2 bố mẹ thuần chủng mà con lại
ra 100% cùng 1 kiểu hình thì => kiểu hình
biểu hiện ở đời con là kiểu hình trội

2.Tương quan trội - lặn của các tính
trạng có ý nghĩa gì trong thực tiến sản
xuất ?
4.Khi cho cây cà chua đỏ thuần chủng
lai phân tích thì thu được:
a)Toàn quả vàng
b)Toàn quả đỏ
c)Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng
d)Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng
F1: 100% Aa ( hoa đỏ)
-P: Aa(hoa đỏ) x aa (hoa trắng)
G/P: A,a a
F1: 1Aa(đỏ) : 1 aa(trắng)
- Ta sử dụng phép lai phân tích :
+Nếu F1 có tỷ lệ 100% về 1 kiểu hình trội
=> Cá thể trội có kiểu gen thuần chủng
+Nếu F1 có tỷ (lệ 1:1)^n - n là số cặp gen dị
hợp ở cá thể có kiểu hình trội => cá thể có
kiểu hình trội đó có kiểu gen dị hợp
-Thực hiện phép lai phân tích :
Lấy cá thẻ mang tính trạng trội lai với cá thể
mang tính trạng lặn
Các gen trội thường quy định các tính trạng
tốt (ví dụ :năng suất nhiều ,khả năng chống
chịu cao ,ít bị bệnh hay sâu bệnh tấn công
(ở thực vật ) Vì vậy người ta cần xác
định các tính trạng mong muốn và tập rung
nhiều gen quý vào 1 kiểu gen để tạo ra
giống có giá trị kinh tế cao .
-Đáp án b)toàn quả đỏ

hiện ở hình thức sinh sản nào?
3.Thực chất của sự di truyền độc lập
các tính trạng là nhất thiết F2 phải có :
a)Tỉ lệ phân li mỗi cặp tính trạng là
3trội : 1 lặn
b)Tỉ lệ mỗi kiểu hình = tích các tỉ lệ
của tính trạng hợp thành nó
c)4 kiểu hình khác nhau
d)các biến dị tổ hợp
4. Menden đã giải thích kết quả thí
nghiệm lai hai cặp tính trạng cña mình
như thế nào ?
5.Nêu nội dung quy luật phân li độc
lập ?
6.Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì đối với
chọn giống và tiến hóa?Tại sao ở các
loài sinh sản giao phối ,biến dị lại
phong phú hơn nhiều so với những
loài sinh sản vô tính .?
-Phân li độc lập của các cặp gen(phát sinh
giao tử)
-Tổ hợp tự do của các cặp gen (thụ tinh)
-Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc
lập trong quá trình phát sinh giao tử.
-Cung cấp nguyên liệu phong phú cho quá
trình tiến hóa và chọn giống.
-Vì khi có sự giao phối =. có sự thụ tinh
giữa 2 cá thể có kiểu gen khác nhau thì sẽ
cho những giao tử khác nhau và sẽ có xuất
hiện nhiều biến dị tổ hợp hơn

b sung
Nờu c thnh phn húa hc v chc nng ca protein (biu hin thnh tớnh trng).
Nờu c mi quan h gia gen v tớnh trng thụng qua s : Gen ARN
Protein Tớnh trng.
3. Kiến thức nâng cao:
Giải một số dạng toán về NST, ADN- ARN
II. Kỹ năng
- Tip tc rốn k nng s dng kớnh hin vi.
- Bit cỏch quan sỏt tiờu bn hin vi hỡnh thỏi nhim sc th
- Bit quan sỏt mụ hỡnh cu trỳc khụng gian ca phõn t ADN nhn bit thnh
phn cu to.
III. Bài tập
11
Giáo án dạy thêm: Trần Văn Hng Lớp 9
Nội dung bài tập Hớng dẫn
Cõu 1: Ti sao cỏc loi giao
phi( sinh sn hu tớnh)li to
ra nhiu bin d t hp hn so
vi cỏc loi sinh
sn vụ tớnh?
Cõu 2: NST l gỡ? Gii thớch
cu to v chc nng ca NST.
Cõu 3: Trỡnh by nhng din
bin c bn ca NST trong quỏ
trỡnh nguyờn phõn.
Cõu 4: Trỡnh by nhng din
bin c bn ca NST trong quỏ
trỡnh gim phõn.
- Cỏc loi giao phi trong quỏ trỡnh gim phõn xy ra
c ch phõn li, t hp t do ca nhim sc thv ca gen ó

2. Phõn bo chớnh thc:
a.K u (cũn gi l k trc): Cỏc NST kộp bt u
úng xon, co ngn dn li v dy dn lờn.
b. K gia: Cỏc NST kộp úng xon cc i cho thy
hỡnh thỏi rừ rt, d quan sỏt nht. Lỳc ny cỏc NST kộp
chuyn v tp trung thnh mt hng trờn mt phng xớch
o ca thoi phõn bo.
c.K sau: Mi NST kộp trong t bo ch dc tõm ng
to thnh hai NST n phõn ly v hai cc ca t bo.
K cui: Cỏc NST cỏc t bo con dui xon v tr li
dng si di mnh
Trong gim phõn gm hai ln phõn chia t bo. mi ln
phõn bo ú u gm giai on chun b (kỡ trung gian) v
quỏ trỡnh phõn bo chớnh thc gm 4 kỡ.
1. Ln phõn bo I trong gim phõn (gim phõn I):
a) Kỡ trung gian I: NST t nhõn ụi: Mi NST n to
thnh 1 NST kộp gm cú hai crụmatit ging ht nhau, dớnh
vi nhau tõm ng.
b) Phõn bo chớnh thc: Gm 4 kỡ:
- Kỡ u I: Cỏc NST kộp bt u úng xon v co ngn
dn li. Sau ú xy ra s tip hp v cú th bt chộo gia
2 crụmatit trong tng cp NST kộp tng ng, ri tỏch
nhau ra.
- Kỡ gia I: Cỏc NST kộp úng xon cc i v to ra
dng c trng. Chỳng tp trung thnh hai hng trờn mt
phng xớch o ca thoi phõn bo.
- Kỡ sau I: Mi NST kộp trong tng cp tng ng
phõn ly v mt cc ca t bo v vn úng xon.
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status