Tài liệu Khảo sát và mô tả đặc tính hóa học của một số vật liệu hữu cơ và phế phụ phẩm cây trồng sử dụng cải tạo môi trường đất cát ven biển tỉnh Thừa Thiên Huế - Pdf 10

KHẢO SÁT VÀ MÔ TẢ ĐẶC TÍNH HÓA HỌC CỦA MỘT SỐ
VẬT LIỆU HỮU CƠ VÀ PHẾ PHỤ PHẨM CÂY TRỒNG SỬ DỤNG
CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG ĐẤT CÁT VEN BIỂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Hoàng Th Thái Hòa, Trn Th Tâm,
Phm Khánh T
(1)
, Phm Quang Hà
(2)
,
Phm Mnh Cn
(3)
, C. N. Chiang, J. E. Dufey
(4)

Summary
Characterization and use of organic materials to manage coastal sandy soil
environment in Thua Thien Hue province
Ninety-five organic samples were collected after a survey of households in 7 targeted villages
located in coastal zone to examine the existing practices of using organic manures complemented
by characterization of local organic amendments and assess their potential contribution in
supplying nutrients to crops. They were divided into 7 kinds of materials including cattle manure,
buffalo manure, pig manure, chicken manure, duck manure, plant residues (peanut stem, sweet
potato stem, lagoon and pond weed, straw) and ash from crops.
Research results indicated that farmers in the zone used diversify organic materials for various
purposes e.g. fuel for cooking, crop mulching, bedding or littering with manure, directing application for
crops and animal feeding. Among these practices, rice straw and peanut are used widely as compared
with others.They used to apply farm yard manure for crops but in small amounts (< 400 kg/500m
2
for all
crops), particularly with consideration of crop requirements. Very large variations in the content of major
compounds (C, N, P, K, Ca, Mg) are observed in the organic samples (CV > 50%). Nutrient contents of

Trưng i hc N ông Lâm Hu;
2
Vin Môi trưng N ông N ghip ([email protected])
3
Tp chí Tia sáng (B Khoa hc Công ngh;
4
i hc Louvain, B.
hu cơ cũng như các vt liu hu cơ khác s
dng làm phân bón óng vai trò quan trng
trong vic cung cp cht dinh dưng cho
cây, cũng như có tác dng ci to t rt tt.
Tuy nhiên cht lưng ca nó ph thuc vào
nhiu yu t như loi gia súc nuôi, cht
lưng cht n chung, loi vt liu hu cơ
bón. Vì vy mun nâng cao hiu qu s dng
phân hu cơ chúng ta cn bit ưc các c
tính hóa hc ca chúng,  t ó có th s
dng ngun phân hu cơ mt cách hp lý, có
hiu qu, nhm áp ng ưc xu hưng phát
trin nông nghip bn vng hin nay.  tài
ưc thc hin vi các mc ích sau:
- Kho sát sơ b tình hình s dng phân
hu cơ và ph ph phNm cây trng ti các
xã nghiên cu thuc vùng t cát ven bin.
- Xác nh c tính hóa hc ca mt s
loi phân hu cơ và ph ph phNm cây trng
 vùng t cát ven bin tnh Tha Thiên Hu.
-  xut bin pháp ch bin và s dng
hiu qu phân hu cơ kt hp vi phân hóa
hc va bo v môi trưng sinh thái, va

+ Mu cây trng thu thp v ưc sy
khô trong iu kin nhit  70
o
C và bo
qun trong iu kin khô.
+ Mu phân bón thu thp v ưc bo
qun  nhit  4
o
C.
+ Tng s 95 mu hu cơ ưc thu
thp ti 7 xã. S lưng mu và a im ly
mu ưc trình bày trong bng 1.
Bảng 1. Số lượng mẫu và địa điểm lấy mẫu
Xã SL mẫu
Phân bố mẫu theo
Phân trâu

Phân bò

Phân lợn Phân gà Phân vịt

Tro bếp*

Mẫu cây

Quảng Lợi 17 8 1 3 0 0 0 5
Quảng Thái 11 2 0 6 0 0 1 2
Phong Hòa 12 2 2 6 1 0 0 1
Vinh Xuân 17 1 3 4 0 2 1 6
Vinh Phú 17 0 1 3 2 2 2 6

rong, rêu t m phá, thc vt thu sinh
sng  các ao h như bèo lc bình và
bèo cám.
Bảng 2. Tình hình sử dụng các nguồn hữu cơ trong nông hộ vùng cát ven biển
tỉnh Thừa Thiên Huế (Có: x; Không: -)
Nguồn hữu cơ


Rơm rạ
Rễ, thân,

lá lạc
Thân, lá
khoai lang

Lá sắn
Bèo lục
bình
Rong, rêu
đầm phá
Phong Hòa x x - x - -
Quảng Thái x x x - x x
Quảng Lợi x x x - x x
Vinh Phú x x x x - x
Vinh Xuân x x x x - x
Phú Lương x x x x x -
Vinh Hưng x x x - x -
Ngun: S liu iu tra, 2004.
Kt qu bng 2 cho thy, hu ht nông
dân ti 7 xã nghiên cu u có s dng

Vinh Phú

(n=20)
Vinh
Xuân
(n=20)
Phú
Lương
(n=20)
Vinh
Hưng
(n=5)

Rơm rạ
Đốt tại ruộng 5 10 15 0 10 0 5
Che tủ đất 20 90 15 57 5 10 20
Chăn nuôi 90 15 65 5 65 5 40
Độn chuồng 75 100 95 95 100 90 100
Trồng nấm 0 0 5 0 0 100 0
Phế phụ
phẩm cây
trồng khác
Che tủ đất 5 70 0 14 21 0 27
Chăn nuôi 84 15 56 62 87 5 0
Độn chuồng 21 95 83 45 100 15 0
Ngun: S liu iu tra, 2004.
Kt qu bng 3 cho thy, s gia ình có
s dng thân lá cây trng  n chung gia
súc dao ng t 0-100%, dùng làm thc ăn
cho trâu bò cao nht  Vinh Xuân 87% và

Phú Lương 55,7 18,2 44,4 0
Vinh Hưng 100,0 100,0 0 100,0
Ngun: S liu iu tra, 2004.
Kt qu bng 4 cho thy, s h s dng
phân chung cho lúa, ngô  xã Vinh Xuân,
Vinh Hưng, Qung Li chim t l cao nht
> 87%. Xã Vinh Xuân và Vinh Hưng có s
h s dng phân chung cho tt c các loi
cây trng cao nht, trong lúc ó xã Phú
Lương là xã có t l h s dng phân
chung thp nht. Nhìn chung lưng phân
chung s dng còn rt thp so vi nhu cu
ca cây trng.
3. Một số tính chất hóa học của các loại
phân hữu cơ
3.1. Tính chất hóa học chung của 95
mẫu hữu cơ
Phân hu cơ có vai trò to ln trong
vic iu hòa dinh dưng t, quyt nh
n  phì nhiêu ca t. Hàm lưng các
cht dinh dưng trong phân hu cơ có nh
hưng n hóa tính, lý tính và sinh tính
t. Kt qu phân tích mt s tính cht
hóa hc ca các loi hu cơ ưc trình
bày trong bng 5.
Bảng 5. Hàm lượng dinh dưỡng của 95 mẫu hữu cơ (tính theo % chất khô)
Chỉ tiêu Giá trị TB Giá trị nhỏ nhất Giá trị lớn nhất SD CV (%)
Hợp chất khô (%) 54,8 35,7 59,8 4,95 9
C (%) 20,8 3,6 45,8 12,1 58
N (%) 1,08 0,06 2,82 0,68 63

dinh dưng trong t ngày càng nghèo i,
dn n năng sut cây trng không cao. 
các xã này thưng có ngun ph ph
phNm cây trng rt di dào và ây là
ngun hu cơ quí giá  tái to li dinh
dưng trong t.
Kt qu s liu t bng 6 cho thy:
- C (%): Cacbon là thành phn chính
ca hu ht các hp cht hu cơ, là nguyên
t cơ bn ca s sng. S liu  bng 6 ch
ra rng hàm lưng C dao ng t 19,3 n
22,7%, gia các xã không có s sai khác có
ý nghĩa v hàm lưng C.
- N (%): Kt qu phân tích hàm lưng
m trong các mu vt liu hu cơ cho
thy hàm lưng N cao nht ti xã Phú
Lương (1,28%) và thp nht ti xã Vinh
Hưng (0,92%). Tuy nhiên không có s sai
khác ý nghĩa v hàm lưng N gia các xã
nghiên cu.
- P (%): Hàm lưng lân trong các vt
liu hu cơ em phân tích có s khác nhau
ti các xã nghiên cu, cao nht ti xã Phú
Lương (0,43%) và thp nht ti xã Vinh
Xuân (0,19%).
Bảng 6. Hàm lượng dinh dưỡng của 95 mẫu hữu cơ ở các xã nghiên cứu (theo % chất khô)
Ch
ỉ ti
êu



0,41
b

0,65 a

0,28 ab

0,50 a

Phong Hòa

55,9 a

19,4 a

1,19 a

0,34 ab

0,86 ab

0,36 ab

0,49 a

Vinh Xuân

55,7 a


56,4 a

17,5 a

0,91 a

0,31 ab

1,16 b

0,34 bc

0,57 a

Phú Lương

54,9 a

19,3 a

1,28 a

0,43 b

0,88 ab

0,39 bc

0,58 a


Ch
ất
khô (%)

C (%) N (%) C:N P (%) Ca (%)

Mg (%)

K (%)
Phân chu
ồng-

Phân trâu

14

57,57cd

11,69c

0,64cd

20,01c

0,16d

0,41a

ợn

33

54,33b

19,15b

1,23ab

20,55c

0,38bc

1,01b

0,38b

0,54b

-

Phân gà

6

56,09c

14,18c


1,09b

0,28ab

0,41ab

Ph
ế phụ phẩm cây trồng

22

51,59a

38,82a

1,61a

29,69b

0,17d

1,17b

0,36b

0,39ab

Lá tre + nư
ớc tiểu



0,35bcd

1,13b

0,35b

1,34dT¹p chÝ khoa häc vµ c«ng nghÖ n«ng nghiÖp ViÖt Nam
7
Kt qu phân tích  bng 7 cho thy:
- C (%): Hàm lưng C trong các loi phân chung dao ng t 10,86 n 19,15%, vì
phn ln các loi phân này ã ưc  hoai, nên t l C khá thp. Trong khi ó, ph ph
phNm cây trng thưng có hàm lưng cacbon cao hơn (38,82%), tro bp có hàm lưng C
thp nht (3,93%), do tro bp ã ưc tro hóa toàn b nên tr thành rt d tiêu i vi
cây trng.
- T l C/N: Là ch tiêu quan trng trong ánh giá cht lưng ca phân hu cơ, liên
quan n bin pháp bo qun, ch bin phân chung, quyt nh n vic la chn dng
phân bón ca nông dân. Nu t l C/N ln hơn 20 thì quá trình phân gii các hp cht hu
cơ trong t s din ra chm. Nu ph ph phNm cây trng có t l C/N ln hơn 30:1 thì vi
sinh vt s s dng m có sn  trong t  phân hy ph ph phNm cây trng và quá
trình này gi là quá trình c nh m. Nu ph ph phNm cây trng có t l C/N nh hơn
20:1 thì vi sinh vt s s dng m ca ph ph phNm  phân hy ph ph phNm cây
trng và quá trình này gi là quá trình khoáng hóa m. Trong các loi phân hu cơ thì lá
tre và nưc tiu có t l C/N cao nht (48,38%), tip n là ph ph phNm cây trng
(29,69%), phân gà có t l này thp nht (11,74%).
- N (%): Hàm lưng m cao nht  trong mu cây và phân gà (1,61% và 1,36%).
Hàm lưng m trong cây cao vì trong mu cây có r và thân lá cây h u (ví d như

pháp bo qun, ch bin cũng như cht lưng cht n chung. Trong s các loi phân
hu cơ thì phân gà thưng có cht lưng cao hơn c v tt c các yu t dinh dưng.
T¹p chÝ khoa häc vµ c«ng nghÖ n«ng nghiÖp ViÖt Nam
8
Trong các loi ph ph phNm cây trng thì thân lá lc và rong bin có hàm lưng cht
dinh dưng cao nht.
2. Đề nghị
- Cn có nghiên cu thêm v hiu qu s dng các ngun phân hu cơ kt hp vi s
dng tit kim phân khoáng, góp phn phát trin nông nghip bn vng, to ra các sn
phNm nông nghip sch, tăng năng sut cây trng và và ci thin  phì ca t.
- Trong h thng dinh dưng tng hp cho cây trng trên t cát thì phân hu cơ gi
vai trò quan trng không th thiu ưc.
- Cn tăng cưng bón phân hu cơ trên t cát nghèo dinh dưng
- Cn tip tc nghiên cu các bin pháp bo qun phù hp  nâng cao cht lưng
phân hu cơ.
TÀI LIU THAM KHO
1. Do Anh., 1985. Organic agriculture in Vietnam. In: Fertilizer information of
NIFS. Hanoi. (Available at http://www.fadinap.org/Vietnam/soil.html).
2. Dobermann A., and T.H. Fairhurst., 2002. Rice straw management. Better Crops
International, Vol. 16, Special Supplement, May 2002, 5 - 7.
3. guyen Van Bo., 2001. Vietnam Agriculture: Current Status and Future Orientation.
Fertilizer Legislation in Vietnam, 14 March 2001. Ho Chi Minh City, Vietnam,
BALCROP.
gười phản biện: Bùi Huy Hiền


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status