TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
BỘ MÔN KHOA HỌC SỰ SỐNG
BỘ MÔN KHOA HỌC SỰ SỐNG
NGUYỄN THỊ LIỄU
NGUYỄN THỊ LIỄU
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC CỦA MỘT SỐ
CHỦNG XẠ KHUẨN CÓ HOẠT TÍNH KHÁNG
Pseudomonas aeruginosa
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Giáo viên hướng dẫn: TS. Vi Thị Đoan Chính
Giáo viên hướng dẫn: TS. Vi Thị Đoan Chính
Th
Th
ái Nguyên
ái Nguyên
- 2009
- 2009
NỘI DUNG BÁO CÁO
NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Mở đầu
1. Mở đầu
2. Đối tượng, vật liệu và phương pháp nghiên cứu
2. Đối tượng, vật liệu và phương pháp nghiên cứu
3. Kết quả và thảo luận
3. Kết quả và thảo luận
4. Kết luận và kiến nghị
4. Kết luận và kiến nghị
MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
Pseudomonas
aeruginosa
aeruginosa
nói riêng, chúng tôi thực hiện đề tài
nói riêng, chúng tôi thực hiện đề tài
:“ Nghiên cứu đặc điểm sinh
:“ Nghiên cứu đặc điểm sinh
học của một số chủng xạ khuẩn có hoạt tính kháng
học của một số chủng xạ khuẩn có hoạt tính kháng
Pseudomonas
Pseudomonas
aeruginosa”.
aeruginosa”.
2. Mục tiêu nghiên cứu
- Nghiên cứu các đặc điểm sinh học và đặc điểm phân loại của hai
chủng xạ khuẩn đã được lựa chọn.
- Phân loại đến loài hai chủng xạ khuẩn nghiên cứu.
3. Nội dung nghiên cứu
- Nghiên cứu các đặc điểm hình thái, đặc điểm nuôi cấy, đặc điểm sinh
lý, sinh hoá của hai chủng xạ khuẩn đã được lựa chọn.
- Nghiên cứu các đặc điểm phân loại của hai chủng xạ khuẩn.
- Phân loại đến loài đối với hai chủng xạ khuẩn nghiên cứu.
ĐỐI TƯỢNG, VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG
PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
2.1. Đối tượng nghiên cứu
2.1.1. Xạ khuẩn
2.1.1. Xạ khuẩn
Hai chủng xạ khuẩn DT 7.1 và HT 28 có hoạt tính kháng sinh mạnh, kháng
Hai chủng xạ khuẩn DT 7.1 và HT 28 có hoạt tính kháng sinh mạnh, kháng
2.3.2. Phương pháp xác định hoạt tính kháng sinh
2.3.3. Nghiên cứu đặc điểm sinh học và phân loại xạ khuẩn
2.3.4. Phương pháp xử lí số liệu
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3. 1. Đặc điểm hình thái của chủng DT 7.1 và HT 28
3. 1. Đặc điểm hình thái của chủng DT 7.1 và HT 28
Cuống sinh bào tử và bề mặt bào tử của chủng DT 7.1
Cuống sinh bào tử và bề mặt bào tử của chủng DT 7.1
Cuống sinh
Cuống sinh
bào tử và bề mặt bào tử của chủng HT 28
bào tử và bề mặt bào tử của chủng HT 28
3.2. Đặc điểm nuôi cấy của chủng DT 7.1 và HT 28
Bảng 3.1 Đặc điểm nuôi cấy của hai chủng DT 7.1 và HT 28
Môi trường Kí hiệu chủng Sinh trưởng Màu KTKS Màu KTCC Màu sắc tố hoà tan
ISP 1
DT 7.1 + Trắng Trắng Không màu
HT 28 ++ Xám Trắng xám Không màu
ISP 3
DT 7.1 +++ Vàng Vàng đậm Vàng
HT 28 +++ Xám Xám Không màu
ISP 4
DT 7.1 +++ Vàng Trắng Không màu
HT 28 ++ Vàng Trắng Không màu
ISP 5
DT 7.1 ++ Vàng Trắng Không màu
HT 28 ++ Ghi xám Trắng xám Nâu đen
ISP 6
DT 7.1 + Xám Trắng Vàng đậm
HT 28 + Xám Trắng Đen