Luyện đề đại học hóa học phần 3 - Pdf 10

1

Luyện đề đại học - Hóa học - Đề 2

Bài1 Dung dịch A chứa NaOH 1 M và Ca(OH)
2
0,02 M. Hấp thụ 0,5 mol khí CO
2
vào 500 ml dung
dịch A, thu được kết tủa có khối lượng:
A 1,0 g B 1,2 g C 2,0 g D 2,8 g
Bài2 Chỉ được dùng phép dùng Cu(OH)
2
và H
2
O, không được dựa vào mùi các chất, có thể nhận biết
được từng chất nào trong các bộ ba các chất sau đây, đựng riêng biệt trong các bình chứa không có nhãn?
A Glixerol, Hexan, Etanol B Toluen, Hexan, Acid etanoic
C Benzen, Acid propanoic, Metanol D (a), (c)
Bài3 Cho các chất sau: Stiren, toluen, benzen, axetilen, etilen, etanol, axetanđehit. Số chất làm mất màu
dung dịch KMnO
4
trong điều kiện nhiệt độ và xúc tác thích hợp là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Bài4 Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam chất hữu cơ A (chứa C, H, O) cần 1,90
4
lít O
2
(đktc) thu được CO
2


D Propan
→ Anlyl clorua → 1,3
-điclopropan-2-ol
→ Glixerol

Bài9 Để hòa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 15
o
C cần
32
phút. Cũng mẩu Zn đó hòa tan hết
trong dung dịch axit nói trên ở 45oC trong 4 phút. Vậy để hòa tan mẩu Zn đó trong dung dịch axit nói
trên ở 85
o
C cần thời gian là:
A 15,0 giây B 20,0 giây C 30,0 giây D 10,0 giây
Bài10 Trong tinh thể, nguyên tử crom chiếm 68% về thể tích. Khối lượng riêng của kim loại crom là
7,19 g/cm
3
. Tính bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr biết Cr = 52:
2

A 1,17.10-8 cm B 1,25.10-8 cm C 1,12.10-8 cm D 1,5
4
.10-8 cm
Bài11 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein. X tác dụng được với dung dịch
Na
2
CO
3
và AgNO


cho ra I
2
và Fe
2+
. Sắp xếp các chất oxi hóa Fe
3+
, I
2
, MnO
4

theo thứ tự độ mạnh tăng dần :
A I
2
<Fe
3+
<MnO
4

B MnO
4

<Fe
3+
<I
2
C I
2
<MnO

S → SO
4
2-
, (
4
) Fe
2+
→ Fe
3+
; (5)
Fe
3
O
4
→ Fe
3+
; (6) CH
4
→ HCHO; (7) MnO
2
→ Mn
2+
; (8) 2H+ → H
2
Hãy cho biết có bao nhiêu quá
trình là quá trình oxi hóa ? A 7 B 5 C 6 D 4
Bài17 Cho các chất: etylenglicol, glyxylalanylglyxin, glixerol, ancol etylic, mantozơ, xenlulozơ. Số
chất hòa tan được Cu(OH)
2
là:

. Nồng độ % của dung dịch H
2
SO
4
là :
A 63,37%. B 33,64%. C 62,3%. D 15,8%.
Bài22 Nung 0,935 gam quặng cromit với chất oxi hóa để oxi hóa toàn bộ crom thành CrO
4
2-
. Hòa tan
sản phẩm vào nước, phân hủy hết chất oxi hóa, axit hóa dd bằng H
2
SO
4
rồi thêm 50,0ml dd FeSO
4
0,08M
vào. Để chuẩn độ FeSO
4
dư cần 1
4
,85ml dd KMnO
4
0,004M. Hàm lượng crom có trong quặng là :
A 7,97% B 6,865% C 15,9% D 3,43%
3

Bài23 Cho từ từ từng giọt đến hết 0,1 lít dung dịch HCl 2,25M vào V lít dung dịch chứa K
2
CO

2. Để nhận biết dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
3. Trong amilozơ chỉ có một loại liên kết glicozit
4. Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột
5. Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm -OH
6. Quá trình lên men rượu được thực hiện trong môi trường hiếu khí
7. Tơ visco thuộc loại tơ hoá học
8. Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian
Số nhận xét đúng là:
A 6 B 3 C 5 D 4
Bài26 Thủy phân hoàn toàn 8,55 gam cacbohiđrat X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y.
Dung dịch Y tác dụng được với tối đa 4,0 gam Br
2
trong nước. Trong các chất: saccarozơ; mantozơ;
glucozơ; xenlulozơ. Số chất thỏa mãn mô tả về X là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Bài27 Cho 3,87 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H
2
SO
4

0,5 M thu được dung dịch B và 4,368 lít khí H
2
(đktc). Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch hỗn
hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1 M. Thể tích dung dịch B cần thiết để tác dụng với dung dịch A cho
kết tủa lớn nhất là
A 1,475 lít. B 2,75 lít. C 1,2 lít. D 1,25 lít.
Bài28 Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại :
A Đốt FeS

2
CO
3
, Na
2
ZnO
2
và AgNO
3
.
Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụng được với bao nhiêu chất ?
A 4. B 5. C 6. D 3.
Bài33 Cho V(ml) dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch chứa 0,03 mol NaAlO
2
thu được 1,56 gam kết
tủa, V có giá trị là
A 40ml B 120ml C 60ml và 80ml D Cả A và B
Bài34 Oxi hóa 3,75 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi có xúc tác thu được 5,35 gam hỗn hợp Y
gồm axit, anđehit dư. Đốt cháy hoàn toàn X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thì
khối lượng kết tủa thu được là
A 12,5 gam B 17,05 gam. C 19,4 gam D 25 gam
Bài35 Một loại phân kali có chứa 68,56% KCl, còn lại là gồm các chất không chứa kali. Độ dinh
dưỡng của loại phân kali này là
A 35,89%. B 86,5%. C 63,08%. D 43,25%.
Bài36 Hỗn hợp X gồm Na và Ba trong đó Na chiếm 14,375% về khối lượng. Hòa tan hoàn toàn m
gam X vào nước thu được 1,344 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y. Hấp thu hoàn toàn 2,016 lít CO
2
(đktc)

lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M
vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A 54,6. B 10,4. C 23,4. D 27,3.
Bài39 Cho14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Al hòa tan hết trong V lít dd HNO
3
1M vừa đủ thu
được 9,856 lít NO
2
(đktc) và dd Z chứa 81,9 gam muối. Thể tích HNO
3
cần dùng là
A 1,58 lít. B 1,28 lít. C 1,44 lít. D 1,51 lít.
Bài40 Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit oxalic và axit benzoic tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH thu được a gam muối. Cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
vừa đủ thì
thu được b gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m, a, b là:
A m = 11b – 10a B 3m = 22b – 19a C 8m = 19a – 11b D 9m = 20a - 11b
Bài41 Cho hỗn hợp bột FeCO
3
và CaCO
3
vào dung dịch HNO
3
loãng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H
2

2
0,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Phần trăm

O và 0,2 mol NO và còn lại 5,6(g) kim loại. Giá trị V là:
A 0.9 (l) B 1.22 (l) C 1.15 (l) D 1.1 (l)
Câu 45 Dung dịch A chứa HCl 1M và H
2
SO
4
0,6M. Cho 100 ml dung dịch B gồm KOH 1M và NaOH
0,8M vào 100 ml dung dịch A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A 13,63. B 13,03. C 15,09. D 15,63.
Câu 46 Từ amino axit có công thức phân tử C
3
H
7
NO
2
có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 47 Chất nào sau đây có khả năng tạo ra 4 loại dẫn xuất mono brom?
A m-đimetylbenzen B o-đimetylbenzen C p-đimetylbenzen D Etylbenzen
Câu 48 Cho m gam hỗn hợp hai α - amino axit no, đều chứa một nhóm chức cacboxyl và một chức
amino tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với cá chất trong
dung dịch X cần phải dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 amino axit trên và
cho tất cả sản phẩm cháy vào bình NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8g. Tên gọi của amino axit có
khối lượng phân tử nhỏ hơn là:
A alanin B glyxin C valin D lysin
Câu 49 Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH
3
C≡CH (I). CH
3

dung dịch KMnO
4
/ H
2
SO
4
thì thấy dùng hết 84 ml KMnO
4
1M. Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp
đầu là:
A 20,00% B 27,50% C 52,34% D 33,33%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status