Luyện đề đại học sinh học phần 3 - Pdf 10


Luy


Câu 1 Ở một loài đông vật giớ
i tính đ
nằm trên NST giớ
i tính X, không có alen trên NST gi
NST thường. Số loại KG có thể
xu
A 140 B 120 C 110 D 145
Câu 2 Cho Ruồi giấm thuần ch

được F1 100% ruồi mắt đỏ
, cánh nguyên. Ti
mắt đỏ, cánh nguyên : 62 ruồi m

cánh xẻ. Cho biết 1 gen qui đị
nh 1 tính tr
qui định ruồi mắt trắng cánh xẻ b


A 36 B 62
Câu 3 Cho cây có quả
tròn, màu xanh lai v
cây có quả tròn, màu trắ
ng. Cho F1 t
đó có 231 cây cho quả
dài, màu tr
của các cây F1 đều giố
ng nhau trong gi

A 27/128 B
9/32 C 27/256 D 27/64
Câu 8 F1 có kiểu gen

số 10%; giữa D và d với tần số
8%. Lo
A AB de = 20,7%. B Ab
De
Câu 9 Ruồi giấ
m A thân xám, a thân đen, B cánh dài, b cánh c
thường. D mắt đỏ, d mắt trắng nằ
m trên X, không có alen tương
AB//ab XDY cho F1 thân đen, cánh c
cái. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồ
i đ
A 2,5% B 15% C 3,75% D 5
Câu 10 Một phân tử mARN tổ
ng h
của bộ ba loại 1U và 2A có thể
đư

n đề đại học - Sinh học - Đề 1
i tính đ
ực XY, cái XX . xét 4 gen, mỗ
i gen có 2 alen. Gen 1, gen 2
i tính X, không có alen trên NST gi

i tính Y. Gen 3, gen 4 cùng n
xu
ất hiện? Nếu không xét đến trật tự sắp xế

ảm phân). Kiểu gen nào sau đây ở
F2 cho k
B Ab/ab = 12% C AB/ab = 18% D aB/ab = 12%
có 3 alen n
ằm trên NST thường và tuân theo qui luậ
t tr
t tím > a1: h
ạt vàng. Cho cá thể tứ bội có kiể
u gen Aaaa1 t
A 12 nâu : 5 tím : 1 vàng. B 3 nâu : 1 tím. D 12 nâu
: 3 tím : 1 vàng.

i chứng di truyền ở người là: 1.Bệnh hồ
ng c
ng claiphentơ, 4. T
ật dính ngón tay 2 và 3, 5. Bệ
nh mù màu đ
n liên quan đ
ến đột biến gen trội có thể gặp ở c

A 2, 5. B 1, 6. C 3, 4. D 1, 5.
nh thân cao, a qui đ
ịnh thân thấp; BB qui đị
nh h
ng . Cho cây ngô d
ị hợp về 2 cặp gen trên tự
th

là:
A 2,5% B 15% C 3,75% D 5
ng h
ợp nhân tạo chứ
a 90% U và 10% A. Hãy tính xác su
đư
ợc tạo thành ngẫu nhiên và xác suất xuất hi

1
i gen có 2 alen. Gen 1, gen 2
i tính Y. Gen 3, gen 4 cùng n
ằm trên 1 cặp
p các gen.

A 140 B 120 C 110 D 145

i m
ắt trắng cánh xẻ thu
i nhau F2 thu đư
ợc: 282 ruồi
ng, cánh nguyên : 18 ru
ồi mắt đỏ,
i tính X và có m
ột số hợp tử
, cánh nguyên là bao nhiêu con?

C 82 D 96

ng thu đư
ợc F1 đồng loạt các

ạng, tính trạng trội
m t
ỉ lệ bao nhiêu:
9/32 C 27/256 D 27/64
t có hoán v
ị giữa A và a với tần
phù h
ợp?
= 2,3%. D
AB DE = 20,7%.

m trên một cặp NST
ng trên Y. Phép lai AB//ab XDXd x
t hoán v
ị chỉ xảy ra ở ruồi
là:

A 2,5% B 15% C 3,75% D 5 a 90% U và 10% A. Hãy tính xác su
ất xuất hiện

n của axit amin

Phenilalanin có thể có mặt tro
ng chu
A 0,009 và 0,09
B 0,729 và 0,729
Câu 11 Ở một loài thực vật,

u gen tao nên các ki
đỏ tía , aabb: màu trắng. Mộ
t gen l
các kiểu gen khác không ảnh hưở
ng gì. Alen tr
tử về ba cặ
p gen nói trên đem lai v
A 54.68% B 56.25% C 57.1% D 42.
Câu 15 Trong kỹ thuật cấ
y gen, ngư
sang tế bào khác là vì :

A Nếu không có thể truyề
n thì khó có th
B Nếu không có thể truyề
n thì gen s
C Nếu không có thể truyề
n thì gen có
đều về các tế bào con khi tế
bào phân chia.
D Nếu không có thể truyề
n thì gen c
Câu 16 Nếu dùng thể thực khuẩ
n làm th
ADN tái tổ hợp vào tế bào nhậ
n là vi khu
A Để thể thực khuẩ
n mang ADN tái t
làm biến dạng màng sinh chấ
t.

alen A qui đ
ịnh quả tròn, alen a qui định quả
dài, alen B qui đ
chua, alen D qui đ
ịnh quả màu đỏ, alen d qui đị
nh qu
phép lai Aa
x Aa , hoán vị gen chỉ xả
y ra trong quá trình

xuất hiện loại kiểu hình quả
tròn, chua, màu
A 15% B 7,5% C 12% D 22,5%
n tay ph
ải do gen A ở NST thường quy định trộ
i hoàn toàn so v
n tay trái ; các alen IA, IB và IO
ở NST thường quy đị
nh nhóm máu A, B, O ; còn b
n không tương đ
ồng của NST X quy định. Trong quầ
n th
i ki
ểu gen khác nhau về 3 lôcut này tố
i đa là
A 90. B 18. C 48 D 27.
t bi
ến gen là:
p không đúng trong tái b
ản của ADN

n thì gen có
vào được tế bào nhận cũng không thể
nhân lên và phân ly đ
bào phân chia.

n thì gen c
ần chuyển sẽ không chui vào được tế
bào nh
n làm th
ể truyền, phương pháp nào sau đây s

n là vi khu
ẩn E. coli?
n mang ADN tái t
ổ hợp tự xâm nhập vào tế bào vi khuẩ
n E. coli mà không c
t.

ADN tái t
ổ hợp vào tế bào vi khuẩn nhận bằ
ng phương pháp vi tiêm đ
chèn vào plasmit c
ủa E. coli.

ng màng sinh chất để tạo điều kiện cho thể
th
bào vi khu
ẩn E. coli.
n làm giãn màng sinh ch
ất để tạo điều kiện cho thể thực khu

nh nhóm máu A, B, O ; còn b
ệnh mù
n th
ể người, nếu không
i đa là

C 48 D 27.

c, sinh học).
A 1,2 B 2,3 C 1,3 D 1,2,3
bb: màu m
ận. aaB- màu
ng h
ợp tử có màu mận,
u hình. N
ếu hai cá thể di hợp

c ở đời con là:
A 54.68% B 56.25% C 57.1% D 42.9%

t gen từ tế bào này
a gen trong t
ế bào nhận.
ế
bào nhận.
nhân lên và phân ly đ
ồng
bào nh
ận.


B Có khả năng phát tán mạnh, thích nghi với điều kiện sinh thái, chống chịu tốt, năng suất cao, sạch
bệnh.
C Có tốc độ sinh sản chậm, thích nghi với điều kiện sinh thái.
D Năng suất cao, chất lượng tốt, thích nghi với điều kiệ
n sinh thái.
Câu 21 Một quần thể thực vật cách li có tần số các kiểu gen là 0,375AA:0,250Aa:0,375 aa .
Nguyên nhân nào là nguyên nhân chính làm cho quần thể có cấu trúc di truyền như vậy?
A Tự thụ phấn. B Giao phối ngẫu nhiên.
C Đột biến. D Chọn lọc tự nhiên
Câu 22 Lai các cây hoa đỏ với cây hoa trắng người ta thu được F 1 toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F 1
tự thụ phấn người ta thu được F2 có tỷ lệ phân li kiểu hình là 3 đỏ : 1 trắng. Trong các cây hoa đỏ F2
tạo ra, lấy ngẫu nhiên 3 cây cho tự thụ phấn. Xác suất để cả 3 cây này đều cho đời con toàn cây có
hoa đỏ là bao nhiêu ?
A 0,1477 B 0,2690 C 0,25 D 0,037

Câu 23 Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn. Ở phép lai:
(AB//ab)Dd x (AB//ab)dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D-
ở đời con chiếm tỉ lệ
A 30%. B 33%. C 45%. D 35%.

Câu 24 Ở một loài thực vật, B quy định quả đỏ; b quy định quả vàng. Phép lai ♀Bb x ♂Bbb, nếu
hạt phấn ( n+1) không có khả năng thụ tinh thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là:
A 11 đỏ : 1 vàng. B 3 đỏ : 1 vàng. C 17 đỏ : 1 vàng. D 2 đỏ : 1 vàng.

Câu 25 Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau. Tiếp tục tự thụ phấn
các cây F1 với nhau, thu được F2 có 125 cây mang kiểu gen aabbdd. Về lí thuyết, số cây mang kiểu
gen AaBbDd ở F2 là:
A 8000. B 1000. C 250. D 125.
Câu 26 ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân
thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ

C thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T. D thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X.
Difficulty level:
Câu 32 Cho phép lai P: AaBbDdEe x AaBbddEe. Nếu biết một gen quy định một tính trạng, các tính
trạng trội là trội hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng trội là
A 127/128. B 27/64. C 27/128. D 1/128
Câu 33 Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh:
A Di truyền liên kết với giới tính. B Xảy ra do đột biến mất đoạn NST.
C Đột biến gen trên NST giới tính. D Đột biến gen trên NST thườngCâu 34 Ưu thế
lai biểu hiện rõ nhất ở con lai F1 trong trường hợp lai khác dòng là do
A F1 hầu hết các cặp gen đều ở trạng thái hợp tử.
B F1 đều là những dòng thuần về các gen trội có lợi.
C F1 không bị di truyền gen xấu từ bố mẹ.
D cơ thể F1 các gen ở trạng thái đồng hợp nên tính trạng biểu hiện đồng nhất.
Câu 35 Ở loài lưỡng bội. Thể dị bội có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là
A 3n, 5n và 7n. B 3n+1 và 3n-1 . C 2n+1 và 2n+2 . D 4n, 4n và 8n.
Câu 36 Xét các hậu quả sau:
I. Làm cho các gen trên NST xa nhau hơn.
II. Làm cho các gen trên NST gần nhau hơn.
III. Làm thay đổi hình dạng, kích thước NST.
IV. Làm thay đổi nhóm liên kết gen của NST.
Đột biến lặp đoạn có hậu quả nào sau đây :
A I và IV. B I và II. C III và IV. D I và III.
Câu 37 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn gốc trong cặp tương
đồng ở kì đầu 1 phân bào giảm phân có thể dẫn đến xuất hiện đột biến
A dị bội. B đa bội.
C lặp đoạn hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể. D chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 38 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Đột biến lặp đoạn tăng thêm vật chất di truyền, làm biến đổi hình thái của NST.
5



Câu 46 Trong quy luật phân li độc lập nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương
phản, số kiểu gen đồng hợp ở F2 là:
A 4
n
. B 3
n
. C 2
n
. D (1 : 1)
n
.

Câu 47 Phép lai mà Menđen dùng để chứng minh cho giả thuyết của mình là
A Lai xa. B Tự thụ. C Lai phân tích. D giao phối cận huyết.
Câu 48 F1 dị hợp 2 cặp gen phân li độc lập lai với nhau, mỗi gen quy định một tính trạng và không
có hiện tượng di truyền trung gian thì ở F2 có :
A 6 kiểu hình khác nhau. B Tỉ lệ kiểu hình là 3 : 3 : 1 : 1
C 14 tổ hợp. D Có 9 kiểu gen
Câu 49 Nội dung cơ bản về thuyết giao tử thuần khiết của Menđen là:
A Giao tử chỉ mang một alen đối với mỗi cặp alen của gen đó.
B Trong cơ thể lai, các ''nhân tố di truyền'' không có sự pha trộn mà vẫn giữ nguyên bản chất như ở
thế hệ P.
C Các giao tử không chịu áp lực của đột biến và chọn lọc tự nhiên.
D Các nhân tố di truyền khi tồn tại thành cặp trong tế bào chúng hoàn trộn vào nhau thành một.
Câu 50 Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định. Cho ngô hạt trắng giao
phấn với ngô hạt trắng thu được F1 có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ. Tính theo lí thuyết, tỉ
lệ hạt trắng ở F1 , đồng hợp về cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là
A 1/3 B 1/8 C 1/6 D 3/16


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status