Luyện đề đại học hóa học phần 1 - Pdf 10

1

Luyện đề đại học - Hóa học - Đề 4

Câu 1 Hòa tan hỗn hợp quặng Xiđerit (chứa FeCO
3
) và Pyrit (chứa FeS
2
) bằng dung dịch axit nitric,
thu được hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với Nitơ bằng 80/49. Hai khí đó là:
A CO
2
; NO
2
B CO
2
; NO C CO
2
; SO
2
D SO
2
; N
2
O
Câu 2 Sục 1,792 lít khí SO
2
(đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ C (mol/l). Phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 8,68 gam kết tủa. Trị số của C là:

SO
4
đặc ở 170
o
C thu được
chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. Khi đun Y trong dung
dịch hỗn hợp gồm K
2
Cr
2
O
7
và H
2
SO
4
thu được axeton và axit propionic. Mặt khác khi hiđrat hóa Y
có mặt H
2
SO
4
thì thu được chất X ban đầu. Vậy X có tên gọi là:
A 2,2-đimetylbutan-1-ol B 2,3-đimetylbutan-2-ol
C 2-metylpentan-2-ol D 3-metylpentan-3-ol
Câu 6 Khi cho isopren tác dụng với Br
2
theo tỉ lệ số mol 1:1 được bao nhiêu loại sản phẩm:
A 2 B4 C 3 D 5
Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:


C C
2
H
4
và C
2
H
2
D C
2
H
2
và C
2
H
6

Câu 9 Cho một este vòng X xuất phát từ ancol A no,2 chức và axit B no,2 chức. Lấy 13 gam X cho
phản ứng với lượng NaOH vừa đủ thu được 14,8 gam muối và 6,2 gam ancol. Tên gọi của X là:
A Etylenglicol oxalat B Propan-1,3-điol maloat
C Etylenglicol succinat D Etylenglicol malonat
Câu 10 Hợp chất hữu cơ X (C
4
H
7
O
2
Cl) khi thủy phân trong môi trường kiềm cho các sản phẩm hữu
cơ đều có khả năng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH

−CH
2
−)n. D [−CH(CH
3
)−O−]n. 2

Câu 13 Hãy cho biết sơ đồ nào sau đây được sử dụng để điều chế PVC từ etilen trong công nghiệp?
A etilen → vinyl clorua → PVC
B etilen → axetilen → vinyl clorua → PVC
C etilen → etan → etylclorua → vinyl clorua → PVC
D etilen → 1,2-đicloetan → vinyl clorua → PVC
Câu 14 Tron V1 lit dd NaOH co pH=13 voi V2 lit dd HNO3 co pH=1 thu duoc dd co pH=2.Ti so
V1/V2=?
A 1/1 B 11/9 C 9/11 D 1/2
Câu 15 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO
2
vào 400 gam dd Ba(OH)
2
8,55 % thu được a gam kết tủa và
dd X. Cho Ca(OH)
2
vừa đủ vào X thu thêm b gam kết tủa nữa . a+b = 59,4 .V có giá trị là :
A 4,48 B 7,48 C 8,96 D 6,72
Câu 16 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl ancol); tơ capron; teflon; nhựa novolac; tơ
lapsan, tơ nitron, cao su buna-S Trong đó số polime trùng hợp là:
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung

C Z gồm 2 hiđroxit kim loại
D Zn, AgNO
3
phản ứng hết, Cu phản ứng một phần
Câu 19 Có hai ống nghiệm, một ống đựng dung dịch Na2SO4, một ống đựng dung dịch Na2CO3.
Chỉ dùng 1 hóa chất trong số các hóa chất sau: dung dịch HCl, dung dịch BaCl2, dung dịch
NaHSO4, dung dịch NaHSO3, dung dịch AlCl3 thì số hóa chất có thể phân biệt hai dung dịch trên là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 20 Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C
3
H
5
O
2
. Khi cho 100 ml dung dịch axit X
nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO
3
(dư), thu được V ml khí CO
2
(đktc). Giá trị của
V là A 336 B 112 C 448 D 224
Câu 21 cho m gam Na vào 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl3 0,4M thu được (m -
3,995) gam kết tủa. m có giá trị là
A 7,475g hoặc 10,436g B 7.728g C 10,235g D 10,436g hoặc 12,788g
Câu 22 Cho BaO vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được kết tủa X và dung dịch Y . lọc bỏ kết tủa,
cho dung dịch NaHCO

N-CH
2
-COOH;
CH
3
-COOH
3
N-CH
3
. Số chất đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A 7 B 5 C 6 D 4
Câu 24 Chọn phát biểu đúng:
A Tính oxi hóa của Ag
+
> Cu
2+
> Fe
3+
> Ni
2+
> Fe
2+

B Tính oxi hóa của Ag
+
> I
2
> Fe
3+
> Cu

6
H
5
CH(CH
3
)
2

(II). CH
3
CH
2
OH + CuO

(III). CH
2
=CH
2
+ O
2
(IV). CH
3
-C ≡ CH + H
2
O
(V). CH
4
+ O
2


Câu 30 Hỗn hợp M gồ
m hai kim lo
oxi dư thu được 11,1 gam hỗn hợ
p hai oxit. M
dịch HCl thì thu được V lít H
2

(đktc). Giá tr
A 13,44 B 8,96

Câu 31 Cho các dung dịch sau (n

C
6
H
5
ONa, CH
3
COOH. Lần lượ
t tr
xảy ra là A 9 B 8

Câu 32 Hòa tan 72 gam hỗn hợ
p g
đựng 0,1 mol H
2
SO
4

loãng thì thu

H
7
OH(NO
3
)
2
]
n
, [C
6
H
7
(NO
3
)
Câu 34 Hỗn hợp X gồ
m (Mantozo và Saccarozo), hòa tan X trong n
tan trong dung dị
ch HCl loãng thu
xuất hiện 21,6 gam kết tủ
a. Thêm AgNO
tủa. Hãy tìm % khối lượng củ
a Saccarozo trong X bi
A 40% B 60%

Câu 35 Khử hoàn toàn 32 gam h

khối lượng hỗn hợp rắn giả
m 8,0 gam. Thành ph
được là:

D (4) < (3) < (1) < (2)

c sau: trên có th
ể tạo ra anđehit ?

D 6
t anđehit đơn ch
ức, mạch hở và một ankin (phân t

t nguyên t
ử C so với phân tử anđehit). Đố
t cháy hoàn toàn 1 mol h
và 1 mol nư
ớc. Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụ
ng v

a thu được tối đa là:
144 gam
C 308 gam D
230,4 gam
H
10
O. X tác dụng với NaOH. Khi cho X tác d


t tr
ộn lẫn từng cặp dung dịch với nhau, số trườ
ng h

C 10 D 7
p g
ồm Fe
2
(SO
4
)
3
và CuSO
4
có tỉ lệ mol tương

loãng thì thu
được dung dịch X. Tiến hành điệ
n phân dung d
n 10A trong th
ời gian 1 giờ 4 phút 20 giây. Khối lư

m bao nhiêu gam so v
ới dung dịch trước điện phân? (giả sử
trong quá t

C 12,0 gam D 9,6 gam
p xenlulozơ v
ới HNO
3

)
3
]
n
. D [C
6
H
7
(OH)
2
NO
3
]
n
, [C
6
H
7
(NO
3
)
m (Mantozo và Saccarozo), hòa tan X trong n
ướ
c thu đư
ch HCl loãng thu
được dung dịch B. Thêm AgNO
3
dư/NH
3


5
NH
2
(4). Tính

ankin có cùng số
t cháy hoàn toàn 1 mol h
ỗn
ng v
ới dung dịch
230,4 gam


ng với dung dịch Br
2

o?

i. Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam M trong
y 12,6 gam M hòa tan h
ết trong dung
Cl, C
2
H
5
NH
2
, FeCl
3
,

c 86,4 gam kim lo
ại kết
ng 100%.

cao. Sau ph
ản ứng thấy
mol Cu và Fe trong h
ỗn hợp kim loại thu
4

Câu 36 Cho các chất : Na (1) ; C
2
H
5
OH (2); Cu(OH)
2
(3) ; H
2
(4) ; AgNO
3
/NH
3
(5); O
2
(6), dd NaOH
(7) ; Na
2
CO
3
(8) ; CH

2
O và 0,11 mol CO
2
. Giá
trị của m là
A 3,17 B 3,89 C 4,31 D 3,59
Câu 39 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
2
H
12
N
2
O
4
S. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH,
đun nóng thu được muối vô cơ Y và thấy thoát ra khí Z (phân tử chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím
ẩm). Tỷ khối của Z đối với H
2
là:
A 30,0 B 15,5 C 31,0 D 22,5
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp X gồm (axetilen, etan và propilen) thu được 1,6 mol
nước. Mặt khác 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,645 mol Br
2
. Phần trăm thể tích của
etan trong hỗn hợp X là
A 5,00%. B 3,33%. C 4,17 %. D 6,90%.
Câu 41 Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn: Na
2
SO
4

tủa, lọc, tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.
Giá trị của m là
A 19,2 B 16,0 C 14,4 D 14,0
Câu 44 Cho hợp chất p-HO-C
6
H
4
-CH
2
OH tác dụng với lượng dư axit axetic có H
2
SO
4
đặc làm xúc
tác, đun nóng. Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy sản phẩm tạo ra là:
A CH
3
-COO-C
6
H
4
-CH
2
OH B HO-C
6
H
4
-CH
2
OOC-CH

2
O. Số chất thỏa mãn X là
A 3 B 4 C 1 D
2
Câu 47 Theo phản ứng: Cr(OH)
-
4
+ H
2
O
2
+ OH- → CrO
2-
4
+ H
2
O. Lượng H
2
O
2
và KOH tương
ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol Cr(OH)-
4
thành CrO
2
-
4
lần lượt là:
A 0,15 mol và 0,1 mol B 0,30 mol và 0,1 mol
C 0,15 mol và 0,2 mol D 0,30 mol và 0,4 mol

Câu 50 X là dung dịch Na[Al(OH)
4
]. Cho từ từ đến dư mỗi dung dịch sau vào dung dịch X : AlCl
3
,
NaHSO
4
, HCl, BaCl
2
, NaHCO
3
, NH
4
Cl. Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là :
A 1 B 2 C 3 D 4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status