Đề tài:
KHẢO SÁT GIÁ THUÊ ĐẤT KHU CÔNG
NGHIỆP VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Nhóm thực hiện
Trần Đình Cát 1203025005
Nguyễn Đăng Khoa 1203025025
Nguyễn Trần Bảo Khoa 1203025026
Nguyễn Ngọc Tài 1203125039
Lê Thế Thành 1203025041
Page 3
MỤC LỤC
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC 2
MỤC LỤC 3
I. TỔNG QUAN VỀ BÀI NGHIÊN CỨU 4
1. Lý do chọn đề tài 4
2. Mục tiêu, phạm vi và câu hỏi nghiên cứu 4
3. Phương pháp nghiên cứu 4
II. THIẾP LẬP MÔ HÌNH HỒI QUY 5
1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê đất KCN (Khu công nghiệp): 5
2. Bảng số liệu 5
3. Bảng hồi quy gốc 6
4. Ý Nghĩa các hệ số hồi quy: 7
5. Kiểm định ý nghĩa các hệ số hồi quy 8
6. Kiểm định sự phù hợp của mô hình 9
a. Kiểm tra đa cộng tuyến 9
b. Khắc phục đa cộng tuyến: 10
7. Kiểm tra phương sai thay đổi 12
III. Khó khăn trong quá trình thực hiện: 13
IV. Phụ lục 14
KINH TẾ LƯỢNG – DB22 KDQT01
Page 4
I. TỔNG QUAN VỀ BÀI NGHIÊN CỨU
1. Lý do chọn đề tài
II. THIẾP LẬP MÔ HÌNH HỒI QUY
1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê đất KCN (Khu công nghiệp): Hình 2.1: Sơ đồ các yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê đất trung bình
2. Bảng số liệu
KCN
Giá thuê đ
ất
trung bình
(USD/thời
hạn thuê)
Giá trung
bình/năm
(USD)
Cách
TpHCM
(km)
Nhơn Trạch 2 45 0.90 30 40 23 347 0.3
Long Đức 50 1.11 48 50 30 283 0.03
Hố Nai 55 1.10 40 44 49 497 0.25
Giang Điền 50 1.00 50 55 50 529 0.5
Gò Dầu 40 0.80 67 72 7 184 0.2
Tam Phước 60 1.20 50 60 25 323 0.3
Amata 65 1.30 30 35 25 491 0.28
Suối Tre 30 0.6 77 80 45 150 0.05
Xuyên Á 55 1.1 22 18 25 300 0.04
Thuận Đạo 80 1.6 30 50 1 815 0.03
Thạnh Đức 68 1.36 35 37 2 256 0.025
Giá thuê đất
trung bình
Giá thuê đất
hàng năm
Khoảng cách
đến trung tâm
TpHCM
Khoảng
cách đến sân
bay gần
nhất
Khoảng cách
đến cảng gần
nhất
Tổng diện
/năm)
X
3
: khoảng cách từ KCN đến trung tâm Tp Hồ Chí Minh
X
4
: khoảng cách từ KCN đến sân bay gần nhất (km)
X
5
: khoảng cách từ KCN đến cảng gần nhất (km)
X
6
: tổng diện tích KCN (ha)
X
7
: chi phí quản lý (USD/m
2
/năm)
Hàm hồi quy mẫu có dạng:
Y = ß
1
+ ß
2
X
2
+ ß
3
X
3
+ ß
KINH TẾ LƯỢNG – DB22 KDQT01
Page 7
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 06/06/13 Time: 22:48
Sample: 1 36
Included observations: 36
Variable Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
-0.884363
0.3838
X4 0.037655
0.036587
1.029191
0.3119
X5 -0.016358
0.015617
-1.047394
0.3036
X6 0.000260
0.000248
1.046405
0.3040
X7 3.151777
Sum squared resid 49.47237
Schwarz criterion 3.852568
Log likelihood -56.80390
Hannan-Quinn criter. 3.652129
F-statistic 779.5809
Durbin-Watson stat 2.219117
Prob(F-statistic) 0.000000
Bảng 2.2: bảng kết quả Eview hồi quy gốc
Từ bảng kết quả chạy Eview ta có hàm hồi quy mẫu
Y = -1.2490 + 50,0163 X
2
bằng 0
- ß
2
: giá thuê đất trung bình tăng hay giảm 50.0163 (USD/m
2
thời hạn thuê) khi giá
thuê dất hàng năm tăng hay giảm 1 (USD/m
2
/năm).
- ß
3
: giá thuê đất trung bình/thời hạn thuê tăng hay giảm 0,0326 (USD/m
2
thời hạn
thuê) khi khoảng cách từ KCN đến trung tâm Tp Hồ Chí Minh giảm hay tăng 1 (km).
- ß
4
: giá thuê đất trung bình/thời hạn thuê tăng hay giảm 0,0376 (USD/m
2
thời hạn
thuê) khi khoảng cách từ KCN đến sân bay gần nhất tăng hay giảm 1 (km).
KINH TẾ LƯỢNG – DB22 KDQT01
Page 8
- ß
5
: giá thuê đất trung bình/thời hạn thuê tăng hay giảm 0,0163 (USD/m
2
thời hạn
0
. Giá thuê đất hàng năm thực sự ảnh hưởng đến giá thuê đất trung
bình/ thời hạn thuê
- Giả thiết H
0
: ß
3
= 0
H
1
: ß
3
≠ 0
P-value = 0.38 >
Chấp nhận giả thiết H
0
. Khoảng cách từ KCN đến trung tâm Tp Hồ Chí Minh không
ảnh hưởng đến giá thuê đất trung bình.
- Giả thiết H
0
: ß
4
= 0
H
1
: ß
4
≠ 0
0
: ß
6
= 0
H
1
: ß
6
≠ 0
P-value = 0.059 >
Chấp nhận giả thiết H
0
. Tổng diện tích KCN không ảnh hưởng đến giá thuê đất trung
bình.
- Giả thiết H
0
: ß
7
= 0
H
1
: ß
7
≠ 0
P-value = 0.31 >
Chấp nhận giả thiết H
X5
X6
X7
X21.000000
-
0.127154
-
0.173727
-
0.377433
-
0.150047
-
0.188679
X3
-
0.0981600.1154100.251201
X5
-
0.3774330.1241130.0981601.0000000.3449190.374192
X6
0.3741920.2370141.000000
Bảng 2.3: bảng ma trận hệ số tương quan
Ta thấy r
34
= 0,95 > 0.8 . Vậy mô hình có hiện tượng đa cộng tuyến
KINH TẾ LƯỢNG – DB22 KDQT01
Page 10
b. Khắc phục đa cộng tuyến:
Cách 1: bỏ biến X
4
và chạy lại Eview ta được
Dependent Variable: Y
C -0.678989
1.106897
-0.613417
0.5442
X2 49.82052
0.790759
63.00346
0.0000
X3 0.003978
0.009832
0.404554
0.6887
X5 -0.020926
0.014988
R-squared 0.993613
Mean dependent var 52.83333
Adjusted R
-squared 0.992549
S.D. dependent var 15.14596
S.E. of regression 1.307407
Akaike info criterion 3.524980
Sum squared resid 51.27937
Schwarz criterion 3.788900
Log likelihood -57.44964
Hannan-Quinn criter. 3.617095
F-statistic 933.4422
Durbin-Watson stat 2.264299
Prob(F-statistic) 0.000000
KINH TẾ LƯỢNG – DB22 KDQT01
Page 11
Cách 2: sai phân cấp 1
Dependent Variable: D(Y)
Method: Least Squares
Date: 06/06/13 Time: 19:53
Sample (adjusted): 2 36
Included observations: 35 after adjustments
Variable Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob.
-1.012826
0.3198
D(X4) 0.044839
0.038731
1.157694
0.2568
D(X5) -0.007294
0.019085
-0.382169
0.7052
D(X6) 0.000301
0.000268
1.123001
0.2710
D(X7) 3.444117
Schwarz criterion 4.672846
Log likelihood -69.33108
F-statistic 486.4837
Durbin-Watson stat 3.320398
Prob(F-statistic) 0.000000 Bảng 2.5: bảng kết quả Eview sai phân cấp 1
Ta thấy: khi bỏ biến X
4
: R
2
= 0.9936
khi chạy sai phân cấp 1: R
2
= 0.9904 < 0.9936
Prob. F(27,8) 0.9208
Obs*R-squared 22.42751
Prob. Chi-Square(27) 0.7154
Scaled explained SS 49.43593
Prob. Chi-Square(27) 0.0053
Test Equation:
Dependent Variable: RESID^2
Method: Least Squares
Date: 06/06/13 Time: 22:58
Sample: 1 36
Included observations: 36
0.3287
X2 -50.57560
60.84627
-0.831203
0.4300
X2^2 5.360059
19.55692
0.274075
0.7910
X2*X3 0.452758
1.649009
0.274564
0.7906
X2*X4 0.284278
1.444618
2.592651
-0.030121
0.9767
X3^2 -0.013334
0.053568
-0.248918
0.8097
X3*X4 0.039515
0.091256
0.433012
0.6764
X3*X5 0.001749
0.026508
0.065981
0.9490
0.5686
X4*X5 0.004320
0.022529
0.191753
0.8527
X4*X6 0.001287
0.001439
0.894028
0.3974
X4*X7 2.531393
3.492785
0.724749
0.4893
X5 -1.029594
1.227856
0.036090
0.379554
0.7142
X6^2 -2.92E-06
8.84E-06
-0.330749
0.7493
X6*X7 0.061071
0.065693
0.929637
0.3798
X7 -33.64796
104.6050
-0.321667
0.7559
Akaike info criterion 5.969732
Sum squared resid 174.1328
Schwarz criterion 7.201358
Log likelihood -79.45518
Hannan-Quinn criter. 6.399602
F-statistic 0.489607
Durbin-Watson stat 2.116373
Prob(F-statistic) 0.920843
Bảng 2.6: bảng kết quả kiểm định White
KINH TẾ LƯỢNG – DB22 KDQT01
Bảng 2.5: bảng kết quả Eview sai phân cấp 1
Bảng 2.6: bảng kết quả kiểm định White
Các trang web tham khảo: