Điều tra, giám sát đa dạng sinh
Điều tra, giám sát đa dạng sinh
học ở các KBT
học ở các KBT
Điều tra và giám sát ĐDSH ở các khu bảo tồn
Điều tra và giám sát ĐDSH ở các khu bảo tồn
Điều tra và giám sát ĐDSH bao gồm 2 nội dung công việc:
Điều tra và giám sát ĐDSH bao gồm 2 nội dung công việc:
Điều tra ĐDSH
Điều tra ĐDSH
Nội dung của
Nội dung của
đ
đ
iều tra ĐDSH có thể khác nhau tuỳ mục
iều tra ĐDSH có thể khác nhau tuỳ mục
đ
đ
ích yêu cầu cụ
ích yêu cầu cụ
thể.
thể.
Điều tra thành phần loài: Còn
Điều tra thành phần loài: Còn
đư
đư
ợc gọi là
ợc gọi là
đ
đ
ơ
n, cho câu hỏi “Loài
n, cho câu hỏi “Loài
đ
đ
ó có bao nhiêu con trong khu bảo tồn?”
ó có bao nhiêu con trong khu bảo tồn?”
Các cuộc
Các cuộc
đ
đ
iều tra ĐDSH sẽ cung cấp những thông tin c
iều tra ĐDSH sẽ cung cấp những thông tin c
ơ
ơ
bản về khu hệ thực
bản về khu hệ thực
vật,
vật,
đ
đ
ộng vật cùng những
ộng vật cùng những
đ
đ
ặc
ặc
đ
đ
iểm nó về phân bố, số l
ợc;
Tính hiệu quả của việc chi phí tài chính;
Tính hiệu quả của việc chi phí tài chính;
Vấn
Vấn
đ
đ
ề
ề
đ
đ
ề ra cần
ề ra cần
đư
đư
ợc t
ợc t
ă
ă
ng c
ng c
ư
ư
ờng hoặc cần
ờng hoặc cần
đư
đư
ợc sửa
đ
đ
ổi khí hậu )
ổi khí hậu )
Trên thực tế,
Trên thực tế,
đ
đ
ể các hoạt
ể các hoạt
đ
đ
ộng bảo tồn ĐDSH có hiệu quả
ộng bảo tồn ĐDSH có hiệu quả
thì
thì
đ
đ
iều tra và giám sát ĐDSH luôn
iều tra và giám sát ĐDSH luôn
đư
đư
ợc kết hợp với nhau
ợc kết hợp với nhau
thành “Ch
thành “Ch
ươ
ươ
ng trình
ng trình
ợc thể hiện:
ợc thể hiện:
Đ
Đ
ào tạo
ào tạo
đơ
đơ
n giản nh
n giản nh
ư
ư
ng hiệu quả;
ng hiệu quả;
Thiết bị hiện tr
Thiết bị hiện tr
ư
ư
ờng
ờng
đơ
đơ
n giản, chí phí tài chính ít;
n giản, chí phí tài chính ít;
Thu hút
Thu hút
đư
Để xây dựng một ch
Để xây dựng một ch
ươ
ươ
ng trình
ng trình
đ
đ
iều tra giám sát ĐDSH của khu
iều tra giám sát ĐDSH của khu
một bảo tồn, Ban quản lý, cán bộ kỹ thuật cần trả lời các câu hỏi:
một bảo tồn, Ban quản lý, cán bộ kỹ thuật cần trả lời các câu hỏi:
Tại sao, cái gì, ai, ở
Tại sao, cái gì, ai, ở
đ
đ
âu, khi nào và nh
âu, khi nào và nh
ư
ư
thế nào cho các b
thế nào cho các b
ư
ư
ớc công
ớc công
việc c
việc c
ơ
ơ
đ
đ
ối t
ối t
ư
ư
ợng cần
ợng cần
đ
đ
iều tra giám sát ĐDSH
iều tra giám sát ĐDSHĐiều tra giám sát cái gì?
Điều tra giám sát cái gì?
Quần thể của các loài
Quần thể của các loài
đ
đ
ộng vật, thực vật hoang dã nào
ộng vật, thực vật hoang dã nào
đ
đ
ang bị suy
ang bị suy
giảm?
giảm?
đ
đ
ã mang lại lợi nhuận cho
ã mang lại lợi nhuận cho
cộng
cộng
đ
đ
ồng
ồng
đ
đ
ịa ph
ịa ph
ươ
ươ
ng nh
ng nh
ư
ư
thế nào?
thế nào?
Chọn loài dễ quan sát
Chọn loài dễ quan sát
Chọn loài mà sự hiện diện của nó có thể chỉ thị tốt cho sự tác
Chọn loài mà sự hiện diện của nó có thể chỉ thị tốt cho sự tác
đ
đ
đư
đư
ợc gọi là khoanh khu vực
ợc gọi là khoanh khu vực
của một khu bảo tồn. Sinh cảnh chính
của một khu bảo tồn. Sinh cảnh chính
đư
đư
ợc chọn
ợc chọn
đ
đ
ể
ể
triển khai hoạt
triển khai hoạt
đ
đ
ộng
ộng
đ
đ
iều tra giám sát là khu vực mà ở
iều tra giám sát là khu vực mà ở
đ
đ
ó có mặt các loài cần giám sát.
ó có mặt các loài cần giám sát.
Việc phân chia các dạng sinh cảnh chính cần
dân c
ư
ư
,
,
Bản
Bản
đ
đ
ồ càng chi tiết thì việc chọn sinh cảnh giám sát
ồ càng chi tiết thì việc chọn sinh cảnh giám sát
càng thuận lợi
càng thuận lợiChọn sinh cảnh giám sát
Số l ợng
Số l ợng
Loài
Loài
Có mặt / Vắng mặt
Có mặt / Vắng mặt
Phân bố theo sinh cảnh
Phân bố theo sinh cảnh
Tổng số tử vong
Tỷ lệ tử vong do các nguyên nhân cụ thể
Tỷ lệ tử vong do các nguyên nhân cụ thể
Tỷ lệ tử vong tr ớc tuổi tr ởng thành sinh dục
Tỷ lệ tử vong tr ớc tuổi tr ởng thành sinh dụcDi c / nhập c
Di c / nhập c
Tỷ lệ di c / nhập c
Tỷ lệ di c / nhập c
Cấu trúc
Cấu trúc
quần thể
quần thể
Tuổi và giới
Tuổi và giới
tính
tính
Tuổi trung bình của quần thể, tháp cấu trúc
Tuổi trung bình của quần thể, tháp cấu trúc
tuổi, tuổi tr ởng thành sinh dục trung bình
tuổi, tuổi tr ởng thành sinh dục trung bình
Cách ly và
Cách ly và
chia cách
chia cách
Cự ly gần nhất giữa các quần thể
Cự ly gần nhất giữa các quần thể
Chỉ số đa dạng di truyền
ịa
đ
đ
iểm
iểm
đ
đ
iều tra giám sát
iều tra giám sát
Thực hiện
Thực hiện
đ
đ
iều tra giám sát ở
iều tra giám sát ở
đ
đ
âu
âu
Cần xác
Cần xác
đ
đ
ịnh
ịnh
đ
đ
ịa
ịa
đ
đ
ối
ối
t
t
ư
ư
ợng cần
ợng cần
đ
đ
iều tra giám sát. Khi xác
iều tra giám sát. Khi xác
đ
đ
ịnh khu vực
ịnh khu vực
đ
đ
iều
iều
tra giám sát ĐDSH, cần l
tra giám sát ĐDSH, cần l
ư
ư
u ý:
u ý:
Có thể tiếp cận trong mọi tình huống (m
Có thể tiếp cận trong mọi tình huống (m
ợc các
ợc các
đ
đ
iều kiện sinh hoạt tối thiểu nh
iều kiện sinh hoạt tối thiểu nh
ư
ư
, có
, có
đ
đ
ịa
ịa
đ
đ
iểm
iểm
đ
đ
óng lán, có
óng lán, có
đ
đ
ủ n
ủ n
ư
ư
ớc sạch
ớc sạch
lại?
Xác
Xác
đ
đ
ịnh những
ịnh những
đ
đ
iều kiện c
iều kiện c
ơ
ơ
bản
bản
đ
đ
ể
ể
đ
đ
áp ứng các hoạt
áp ứng các hoạt
đ
đ
ộng
ộng
đ
đ
ịnh yêu cầu cần
đ
đ
ạt
ạt
đư
đư
ợc của ch
ợc của ch
ươ
ươ
ng trình
ng trình
đ
đ
iều tra
iều tra
giám sát ĐDSH
giám sát ĐDSH
Kết quả giám sát ra sao?
Kết quả giám sát ra sao?
Huấn luyện
Huấn luyện
đ
đ
iều tra giám sát ĐDSH
iều tra giám sát ĐDSH
Tập huấn là cần thiết và không thể thiếu
Tập huấn là cần thiết và không thể thiếu
đư
đ
iều tra giám sát ĐDSH. Nội dung huấn
iều tra giám sát ĐDSH. Nội dung huấn
luyện th
luyện th
ư
ư
ờng bao gồm 3 mảng công việc với các nội
ờng bao gồm 3 mảng công việc với các nội
dung chính sau:
dung chính sau:
•
Lý thuyết c
Lý thuyết c
ơ
ơ
bản
bản
•
Kiến thức kỹ n
Kiến thức kỹ n
ă
ă
ng:
ng:
•
Thực hành ngoại nghiệp
Thực hành ngoại nghiệp
Điều tra giám sát ĐDSH cần tiến hành thứ tự theo các
Điều tra giám sát ĐDSH cần tiến hành thứ tự theo các
ĐDSH;
ĐDSH;
2.
2.
Xác
Xác
đ
đ
ịnh những
ịnh những
loài, sinh cảnh chính
loài, sinh cảnh chính
cần giám sát;
cần giám sát;
3.
3.
Xác
Xác
đ
đ
ịnh những
ịnh những
ng
ng
ư
ư
ời sẽ tham
ời sẽ tham
gia
gia
iều tra giám sát;
iều tra giám sát;
5.
5.
Xác
Xác
đ
đ
ịnh
ịnh
thời gian
thời gian
giám sát và chu kỳ lặp lại;
giám sát và chu kỳ lặp lại;
6.
6.
Xác
Xác
đ
đ
ịnh những
ịnh những
đ
đ
iều kiện c
iều kiện c
ơ
ơ
bản
bản
đ
đ
ịnh
ịnh
yêu cầu
yêu cầu
sẽ
sẽ
đ
đ
ạt
ạt
đư
đư
ợc.
ợc.
8.
8.
Tổ chức
Tổ chức
huấn luyện
huấn luyện
: Xác
: Xác
đ
đ
ịnh nội dung, thời gian, giáo viên và
ịnh nội dung, thời gian, giáo viên và
học viên (ng
học viên (ng
đ
đ
ảm bảo.
ảm bảo.
Tránh
Tránh
đư
đư
a ra các câu hỏi quá rõ ràng
a ra các câu hỏi quá rõ ràng
đ
đ
ể thợ s
ể thợ s
ă
ă
n và ng
n và ng
ư
ư
ời dân
ời dân
đ
đ
ịa
ịa
ph
ph
ươ
ầu không nên
đ
đ
ề cập quá sâu về loài.
ề cập quá sâu về loài.
Cần so sánh màu sắc với các vật thể xung quanh khu vực tiến hành
Cần so sánh màu sắc với các vật thể xung quanh khu vực tiến hành
phỏng vấn.
phỏng vấn.
Nên
Nên
đ
đ
ề nghị thợ s
ề nghị thợ s
ă
ă
n hoặc ng
n hoặc ng
ư
ư
ời dân
ời dân
đ
đ
ịa ph
ịa ph
ươ
ă
ă
n hoặc dân
n hoặc dân
đ
đ
ịa ph
ịa ph
ươ
ươ
ng cho xem những di vật mà họ còn
ng cho xem những di vật mà họ còn
đ
đ
ể lại làm kỉ niệm
ể lại làm kỉ niệm
đ
đ
ể làm minh chứng nếu có thể.
ể làm minh chứng nếu có thể.
Cần hỏi họ về vùng phân bố của cây hoặc con vật
Cần hỏi họ về vùng phân bố của cây hoặc con vật
đ
đ
ể có thể thấy rõ
ể có thể thấy rõ
đư
đư
ợc
iều tra giám sát ĐDSH ngoài thực
đ
đ
ịa
ịa
Kỹ n
Kỹ n
ă
ă
ng phỏng vấn
ng phỏng vấn
Câu hỏi
Câu hỏi
đ
đ
ầu tiên nên hỏi về số l
ầu tiên nên hỏi về số l
ư
ư
ợng các dạng (không phải về loài)
ợng các dạng (không phải về loài)
của nhóm
của nhóm
đ
đ
ộng vật, thực vật cần hỏi. Đ
ộng vật, thực vật cần hỏi. Đ
ư
ư
ịa
ịa
ph
ph
ươ
ươ
ng mình?”
ng mình?”
•
Hoặc
Hoặc
đ
đ
ối với Hổ: “Anh / ông có biết Hổ không? Đã gặp Hổ bao
ối với Hổ: “Anh / ông có biết Hổ không? Đã gặp Hổ bao
giờ ch
giờ ch
ư
ư
a? Có còn ở vùng rừng này nữa không? Còn bao
a? Có còn ở vùng rừng này nữa không? Còn bao
nhiều ?”.
nhiều ?”.
Có thể hỏi thợ s
Có thể hỏi thợ s
ă
ă
n về những loài thú mà anh ta biết, những loài cây
n về những loài thú mà anh ta biết, những loài cây
Kỹ năng sử dụng thiết bị nghiên cứu và công tác thực địa
Địa bàn (Compass)
ống nhòm
Máy đo khoảng cách
Máy đo độ cao
Máy ghi âm
Máy ảnh
Bẫy ảnh
Đổ dấu chân bằng thạch cao
Kỹ n
Kỹ n
ă
ă
ng quan sát
ng quan sát
Một trong những kỹ n
Một trong những kỹ n
ă
ă
ng quan trong
ng quan trong
đ
đ
ối với công tác
ối với công tác
đ
đ
iều tra
iều tra
ĐDSH trên thực
ỡng
Kỹ n
Kỹ n
ă
ă
ng Ghi chép
ng Ghi chép
Phải tạo
Phải tạo
đư
đư
ợc thói quen ghi chép ngay các thông tin quan sát
ợc thói quen ghi chép ngay các thông tin quan sát
đư
đư
ợc
ợc
Hình thức ghi chép thực
Hình thức ghi chép thực
đ
đ
ịa gồm 3 thể loại chính: số liệu, phác hoạ
ịa gồm 3 thể loại chính: số liệu, phác hoạ
và những lời giải thích. Có 5
và những lời giải thích. Có 5
đ
đ
iểm chú ý trong ghi chép thực
iểm chú ý trong ghi chép thực
đ
ng, toạ
đ
đ
ộ n
ộ n
ơ
ơ
i cắm trại,
i cắm trại,
đ
đ
ộ
ộ
cao, );
cao, );
Ng
Ng
ư
ư
ời thực hiện (các thành viên trong nhóm);
ời thực hiện (các thành viên trong nhóm);
Thời tiết (
Thời tiết (
đ
đ
ặc
ặc
đ
đ
iểm thời tiết tr
ồ
Các loại bản
Các loại bản
đ
đ
ồ
ồ
Bản
Bản
đ
đ
ồ hiện có các loại sau:
ồ hiện có các loại sau:
Bản
Bản
đ
đ
ồ
ồ
đ
đ
ịa hình; Bản
ịa hình; Bản
đ
đ
ồ Hành chính; Bản
ồ Hành chính; Bản
ồ và
ồ và
đ
đ
o khoảng cách
o khoảng cách
Tỉ lệ bản
Tỉ lệ bản
đ
đ
ồ biều thị mức
ồ biều thị mức
đ
đ
ộ thu nhỏ của kích th
ộ thu nhỏ của kích th
ư
ư
ớc thực trong bản
ớc thực trong bản
đ
đ
ồ:
ồ:
Tỉ lệ 25.000 tức 1cm trong bản
Tỉ lệ 25.000 tức 1cm trong bản
đ
đ
ồ ứng với 25.000cm(250m) trên
ồ ứng với 25.000cm(250m) trên
Tổng hợp số liệu và viết báo cáo kết quả điều tra giám sát ĐDSH
Tập hợp và phân tích số liệu
Các đợt điều tra thực địa mang về là một loạt các con số,các, các lời lẽ giải thích.
Tập hợp, phân tích các số liệu này nhằm để rút ra được các thông tin mà chúng ta
cần. Để công việc tổng hợp các số thiệu nhanh và hiệu quả chúng ta cần:
Tập hợp tất cả các dữ liệu đã có (số liệu, sổ ghi chép, phác hoạ, ảnh, băng ghi âm,
dấu chân thạch cao,
Thiết kế nhưng mẫu Bảng ghi các dư liệu chủng loại
Phân loại các mẫu Bảng đó theo nhóm thông tin, theo thời gian, theo khu vực, từng
kiểu sinh cảnh, từng loài;
Chuyển tải các thông tin đó vào máy vi tính, lên bản đồ cho từng khu vực, từng nội
dung và từng đợt;
Phân tích dữ liệu theo phương pháp chồng bản đồ của từng khu vực, từng nội dung
của các đợt với nhau để xem xét xu hướng của quần thể, mức độ tác động của con
người,
4.2. Viết báo cáo
Tất cả chương trình điều tra giám sát của mình chỉ có giá trị khi báo
cáo kết quả cuối cùng được công bố.
Một số nguyên tắc chung trong viết báo cáo điều tra ĐDSH.
•
Báo cáo cần phải rõ ràng, cụ thể.
•
số liệu minh hoạ phải chính xác;
•
Từ ngữ nhất thiết phải là phổ thông đơn giản và dễ hiểu.
•
Bố cục có thể theo mẫu chung và gồm các phần sau:
•
Tài liệu trích dẫn rõ ràng
•