- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
NHNG BI TON KHể Cể CCH GII HAY(KB-2010)
(CH C S DNG MY TNH TNH RA KT QU)
Hiện nay tác giả đang biên soạn 100 đề thi thử ĐH và hớng dẫn giải rất chi tiết. Những độc giả nào
muốn sở hữu các đề thi thử ĐH và tài liệu luyện thi ĐH thì hãy gửi mail ở d ới.nếu muốn sở hữu tài liệu này
thì hãy vào Google sau đó đánh dòng chữ: chìa khóa vàng luyện thi cấp tốc của nguyễn văn phú.
Tôi rất mong muốn và chia sẽ cùng tất cả các độc giả trong cả nớc, trao đổi tài liệu, đề thi thử giải chi tiết,
các chuyên đề hay
Trong quá trình biên soạn không thể tránh khỏi thiếu sót. Tôi rất chân thành cảm ơn và mong quý
độc giả lợng thứ cũng nh nhận đợc sự đóng góp ý kiến quý báu, xây dựng để lần sau tốt hơn.
CH CềN T THI GIAN NA L THI I HC, MT MC QUAN TRONG TRONG CUC
I, VY CC BN TRANG B NHNG Gè CHO K THI Y KH KHN V KHC
LIT NY. BN PHI Cể MT CUC CHIN TRANH MT MT MT CềN Vè T L
CHI TRUNG BèNH 1/10, NGHA L BN PHI LOI 1O I TH KHC BC VO
U TRNG DANH GI. MI NGI U Cể CON NG RIấNG NHNG IU
CHUNG NHT L BN Cể NHNG TI LIU Gè PHC V K THI TI. VY
PHNG PHP M TễI KHUYấN CC BN HY XEM QUA ể L: BN HY S HU
30 CHèA KHểA VNG GII NHANH Vễ C , HU C V 100 THI TH Cể P N
GII Vễ CNG CHI TIT, NU BN CềN THIU CHèA KHểA VNG HAY THè HY
GI CHO TễI S HU Nể, NU BN THY HAY THI HY NHN TIN CHO TễI,
NU BN THY KHễNG HAY THI HY NHN TIN GểP í NHẫ: XIN CHN THNH
CM N. NU BN MUN HC MT KHểA ễN THI CP TC NGH AN THè HY
GI CHO TễI NHẫ: 098.92.92.117
nh vậy trong MT THI GIAN NGN tôi đã gữi lên violet 10 cKV trong tổng
số 30 ckv, hi vọng nó sẽ giúp phần nào yên tâm hơn trớc khi bớc vào kỳ
thi cđ-đh năm 2011.
*************************************************************
s dng mỏy tớnh gii 8 phỳt cho 19 bi toỏn khú KB_2010
Cõu 1: Nung 2,23 gam hn hp X gm cỏc kim loi Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau mt thi gian thu c
2,71 gam hn hp Y. Hũa tan hon ton Y vo dung dch HNO
3
= + = + = + = =>
Chỳ ý: Cỏch 1 bi toỏn ny theo tớnh toỏn ch mt 22S k c c v lm. hóy th i nhộ. Bn cú bit mi cõu tớnh
bỡnh quõn l bao nhiờu phỳt khụng??? thi C- H bỡnh quõn mi cõu l 108 giõy =1,8 phỳt. Tt nhiờn cú nhng
bi khú, bi d, song chỳng ta phi dnh nhiu thi gian cho bi toỏn khú ch.
- n
HNO
3
= 2n
NO
2
+ 4 n
NO
+ 10n
N
2
O
+12n
N
2
+ 10n
NH
4
NO
3
( Sn phm kh no khụng cú thỡ b qua)
Cõu 2: Hn hp X gm axit panmitic, axit stearic v axit linoleic. trung hũa m gam X cn 40 ml dung
dch NaOH 1M. Mt khỏc, nu t chỏy hon ton m gam X thỡ thu c 15,232 lớt khớ CO
2
(ktc) v 11,7
2
)
14
– COOH : (C
15
H
31
-COOH) axit panmitic (t
0
n/c
63
0
C)
CH
3
– (CH
2
)
16
– COOH: (C
17
H
35
-COOH)axit steric (t
0
n/c
70
0
)
CH
7
– COOH : (C
17
H
31
-COOH)axit linoleic (t
0
n/c
5
0
C).
Câu 3: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (M
X
> M
Y
) có tổng khối lượng là 8,2 gam.
Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z
tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phần trăm
khối lượng của X trong Z là
A. C
3
H
5
COOH và 54,88%. B. C
2
H
3
trong NH
3
, thu được 2 mol Ag.
- Thứ 3: khó hiểu thì xem cách giải sau.
Cách 2. X, Y đơn chức =>
11,5 8,2 8,2
0,15 54.667
23 1 0,15
Z Z
n mol M
−
= = => = =
−
Z tác dụng được với AgNO
3
=> Z có HCOOH đây chính là Y vì M=46<M
Z
<M
X
.
Ta có
1 0,1.46
0,1 % .100% 56,10% % 43,90%
2 8,2
Y Ag
n n mol Y Z= == => = = => =
vậy B đúng
Câu 4: Một ion M
3+
6 2
( 26):[Ar]3d 4s .Fe Z =
Bạn nên nhớ tổng số hạt proton, nơtron, electron nhỏ hơn 100 thì suy ra nguyên tố
nào , nằm ở đâu trong BTH.
Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 11,25. Đốt cháy hoàn
toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO
2
(các thể tích khí đo ở đktc). Công thức của ankan và anken lần lượt là
A. CH
4
và C
2
H
4
. B. C
2
H
6
và C
2
H
4
. C. CH
4
và C
3
H
6
CH4
= 0,45 – 0,3 = 0,15 mol ⇒ n
anken
= 0,2 – 0,15 = 0,05 mol.
Gọi CTPT anken: CnH2n (n
≥2) ⇒ n = 3 (C
3
H
6
)
Cách 2 . Số nguyên tử C trung bình=
2
4 2
1,5
CO
n n
X
n
Ankan la CH va Anken C H
n
= =>
Th¹c sü: NguyÔn V¨n Phó: §T 098 92 92 117. Email:
2
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
Theo quy tắc đường chéo về KLPT(M) và số nguyên tử C (n) ta có:
(14 22,5) ( 1,5)
3
=> %P O .69,62% 42,25%.
234
= =
B đúng.
Nếu khó hiểu thì làm như sau:
Cách 2:Giả sử có 100 gam phân supephotphat kép có: Ca(H
2
PO
4
)
2
→
P
2
O
5
234 gam 142 gam
69,62 gam 42.25 gam => B đúng
Chú ý: Độ dinh dưỡng được tính theo công thức hàm lượng P
2
O
5:
5
2
P O
2 5
muoi
M
CO
2
+ 5CO + 1,5N
2
+ 1,5H
2
0,06mol 0,06 0,3 0,09 0,09 ⇒ x = 0,54 mol => C đúng
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư).
Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn
hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.
Giải:
Cách 1: Bạn có tin không khi làm bài này chỉ mất không đầy 5S kể cả đọc đề và làm ra kết quả đúng. Nhìn thử
xem nhé!
64
% .100% 26,23%
244
Cu = =
=>C đúng.
Vậy bí quyết là ở đâu??? ( kỹ năng giải toán và xử lý thông tin) . nếu không thì phải giải theo cách sau:
(SO
4
)
3
x
CuO y
→
CuSO
4
y
Ta có: ⇒
=+
=+
6,6160400
8,280160
yx
yx
⇒
=
=
01,0
0125,0
y
x
H2O
= n
CO2
= 0,4 mol ⇒ HC là anken hoặc xicloankan.
Mặt khác số nguyên tử C
TB
= n
CO2
/n
M
= 2. Nên X là HCHO và Y là C
3
H
6
=>C đúng.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y
gồm khí và hơi. Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2
Giải :
Cách 1: Bạn có tin không khi làm bài này chỉ mất không đầy 5S kể cả đọc đề và làm ra kết quả đúng. Nhìn thử
xem nhé!
Nhìn vào 4,6 gam thì biết ngay đó là amin 2 chức : CH
2
(NH
2
)
2
( khối lượng mol=46), 0,1 mol amin thì cần 0,2
mol axit thôi. Nên dễ dàng chọn đáp án D mà không cần quan tâm đến dữ liệu khác của bài toán.
Cách 2: Gọi CT của amin: C
tính như vậy thì liệu thời gian mà chúng ta tiết kiệm là không thể tưởng nổi. Cần nhớ KL mol sau
- CH
6
N
2
(46), Amin 2 chức
- C2H
8
N
2
(60), Amin 2 chức
-
5
CH N
(31) có 1 đồng phân. ( 1 đp bậc 1)
-
2 7
C H N
(45) có 2 đồng phân. ( 1 đp bậc 1+ 1 đp bậc 2)
-
3 9
C H N
(59) có 4 đồng phân. ( 2 đp bậc 1+ 1 đp bậc 2+ 1 đp bậc 3).
-
4 11
C H N
(73) có 8 đồng phân. ( 4 đp bậc 1+ 3 đp bậc 2+ 1 đp bậc 3).
Câu 11: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl
3
nồng độ x mol/l, thu được
- n
kết tủa
- Thứ hai: n
OH
-= (0,15+0,175).1,2=0,39 mol
- Thứ ba: n
kết tủa
=
4,68 2,34 7,02
0,09
78 78
mol
+
= =
- Thứ tư : n
Al
+3
=0,1.x (mol) Sau đó thay vào công thức tính nhanh là ra kết quả thôi. Nếu khó hiểu
thì tham khảo cách giải sau nhé.
Th¹c sü: NguyÔn V¨n Phó: §T 098 92 92 117. Email:
4
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
Cách 2:
Al
3+
+ OH
−
→
Al(OH)
3
2
va 12,6 gam H
2
O (các thể tích khí đo ở đktc).
Giá trị của V là
A. 14,56 B. 15,68 C. 11,20 D. 4,48
Giải:
Gặp bài toán hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) thì đơn giản hơn nhiều, nhưng lại gồm 2
ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) thế mới phức tạp chứ. Nhưng không sao, “vỏ quýt
dày có móng tay nhọn”
Cách 1:
2 2 2 2
1 1
.22,4 (2. ).22,4 (2.0,5 .0,7).22,4 14,56 ít
2 2
O O CO H O
V n n n l= = − = − =
=> A đúng.
(phép tính này bấm máy tính mất 10S thôi, chỉ áp dụng cho n ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có 2
nhóm -OH) ). Nếu không hiểu thì xem cách 2 thì sẽ hiểu thôi.
Cách 2:
,n
ancol
= n
H2O
– n
CO2
= 0,2 mol. Số nguyên tử C
TB
= n
3 2 2
(CH ) CH-CH(NH )-COOH(117) Valin ( axit - aminoisovaleric)
α
2 2 4 2
H N-(CH ) -CH(NH )-COOH(202) Lysin ( axit , - diaminocaproic)
α ε
2 2 2
HOOC-CH(H N)-CH -CH COOH(147) axit glutamic
Câu 14: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phản
ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho
Th¹c sü: NguyÔn V¨n Phó: §T 098 92 92 117. Email:
5
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)
2
(dư) thì thu được m gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 76,755 B. 73,875 C. 147,750 D. 78,875
Giải:
Cách 1: Giải nhanh nhé(25S cho bài toán này):
ôi ( oxit kimloai)
( oxit kimloai)
-m
85,25 44
0,75
2. 71 16
Trường hợp A:
76,755
0,38961928
197
n
↓
= =
quá lẽ nên loại A
Trường hợp B:
73,875
0,375
197
n
↓
= =
B đúng
Trường hợp C:
147,75
0,75
197
n
↓
= =
loại C
Trường hợp D:
78,875
0,4003807
197
n
↓
= 0,375 mol. ⇒ m = 73,875 gam
Câu 15: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn
hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng
nóng, thì thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 19,81% B. 29,72% C. 39,63% D. 59,44%
Giải: Ta có n
Zn
= n
H2
= 0,15 mol ⇒ n
Cu
= 0,1 mol ⇒ n
Zn
/n
Cu
= 3/2
Gọi số mol Zn 3x
Cu 2x ⇒ 81.3x + 80.2x = 40,3 ⇒ x = 0,1 mol ⇒ %m
Cu
= 39,63%
Giải bài này không quá 30S nhé các bạn. oh!!Mà không nên giải cách đó đâu mất nhiều thới gian lắm các
bạn ah!!! giải cách sau chỉ mất 15S thui ah!! Xem nhé.
0,1.64
0,25 0,25 0,15 0,1 % .100% 39,63%
0,1.64 0,15.65
Cu Zn
n n mol Cu= − = − = => = =
+
+
+ 2NO
−
3
→
3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O (1)
0,3 0,8 0,2 0,2
3Fe
2+
+ 4H
+
+ NO
−
3
→
3Fe
3+
+ NO + 2H
2
O (2)
0,6 1,0 1,0 0,2
Từ (1), (2) ⇒ n
NO
= 0,4 mol ⇒ V = 8,96 lít =>B đúng
Câu 17: Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là
2
NCH
2
CH
2
CH
2
NH
2
.
Giải:
Cách 1: M
(amin
) = 8,88:0,24=37 không có amin nào thỏa mãn
2 nhóm NH
2
. nên M
(amin
) = 8,88:0,12=74 ==> D đúng
Cách này giải không được quá 10S nhé các bạn.
Cách 2:Ta có : n
HCl
=
0,24 mol ; Gọi CT của amin R(NH
2
)
2
R(NH
2
CO
ancol H2O ancol ete H2O
ete ancol H2O
V
8,96
m = m - 11,7 10,1 m = m + m
5,6 5,6
0,25
m = m - m 10,1 .18 7,85
2
gam
gam
= − = =>
= − =
Cách này giải không được quá 25S đâu nhé.
Chú ý: Công thức tính khối lượng ancol đơn chức no hoặc hỗn hợp ankan đơn chức no theo khối lượng
CO
2
( hoặc thể tích CO2) và khối lượng H
2
O :thì ta cần nhớ CT nhanh sau:
m
ancol
= m
H
2
O
-
11
2
ete
+ m
H2O
⇒ m
ete
= 10,1 –
2
25,0
.18 = 7,85 gam
Câu 19: Khử hoàn toàn m gam oxit M
x
O
y
cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M.
Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Oxit M
x
O
y
là
A. Cr
2
O
3
SO
4
đặc nóng)
⇒
m
x
=
9
8
. Chỉ có cặp m = 3; x = 8/3 thỏa mãn. C đúng
Cách 2. số mol CO khác với SO
2
=> Loại Cr
2
O
3
( do số oxi hoá Cr không đổi, CO v à SO
2
đều trao đổi 2e)
Ta thấy Fe và Cr đều phản ứng với H2SO4 đặc tạo muối số oxi hoá +3).
Xét trường hợp MO => n
M
=n
CO
=0,8 mol=> n
SO2
=3/2 n
M
=0,12 mol > 0,9 mol (loại). Vậy C đúng
Những bt trên nếu có gì sai sót, hay có cách nào giải nhanh hơn thì gửi cho tôi được tham khảo nhé.