Trac nghiem bai 2 phan di truyen hoc 12CB - Pdf 11

BÀI 8. QUI LUẬT MENĐEN: QUI LUẬT PHÂN LI
1. Trong các bước sau đây:
I. Lai các dòng thuần chủng với nhau rồi phân tích kết quả lai ở các đời.
II. Tạo các dòng thuần khác biệt về các tính trạng.
III. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự sau đúng với phương pháp lai và phân tích con lai của Menđen:
A. I  II  III. B. I  III  II. C. II  I  III. D. III  II  I.
2. Tính trạng là những đặc điểm hình thái
A. tương phản của cùng một loại tính trạng. B. cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.
C. bên ngoài của một cơ thể. D. bên trong của một cơ thể.
3. Nội dung sau đúng với qui luật của Međen: mỗi tính trạng của cơ thể do một
A. nhân tố di truyền qui định. Do sự phân li đồng đều của mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố.
B. nhân tố di truyền qui định. Do sự phân li không đồng đều của mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố.
C. một cặp nhân tố di truyền qui định. Do sự phân li đồng đều nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân
tố của cặp.
D. một cặp nhân tố di truyền qui định. Do sự phân li không đồng đều nên mỗi giao tử chỉ chứa một
nhân tố của cặp.
4. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
A. mỗi NST trong từng cặp NST tương đồng phân li không đồng đều về các giao tử.
B. các thành viên trong mỗi cặp alen phân li đồng đều về các giao tử.
C. có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST trong cặp NST tương đồng.
D. mỗi tính trạng đều do một cặp gen không alen qui định.
5. Ở cà chua, quả tròn trội hoàn toàn so với quả bầu dục. Khi lai hai giống thuần chủng quả
tròn và quả bầu dục. Kết quả thu được ở F
1

A. 100% quả bầu dục. C. 50% quả tròn: 50% quả bầu dục.
B. 100% quả tròn. D. 75% quả tròn: 25% quả bầu dục.
6. Ở thỏ, màu lông xám trội hoàn toàn so với lông màu trắng. Khi lai hai dòng thuần chủng
lông xám với lông trắng. Kết quả ở F
2

D. không đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia.
13. Điều sau đây là không đúng khi đem giao phấn các cây F
1
hoa đỏ (Aa) với nhau:
A. cây lai F
1
(Aa) cho 2 loại giao tử A = a = 50%. C. Ở F
2
xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 3: 1.
B. tạo thành các hợp tử F
2
có tỉ lệ 1 AA: 2 Aa: 1 aa. D. F
1
có tỉ lệ 1 Aa: 1 aa.
14. Điều sau đây là sai với nhân tố di truyền:
A. mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền qui định.
B. trong cặp nhân tố di truyền, một có nguồn gốc từ mẹ, một có nguồn gốc từ bố.
C. trong tế bào, các nhân tố di truyền không pha trộn mà tồn tại riêng lẻ.
D. bố mẹ chỉ truyền cho con một trong hai thành viên của cặp nhân tố di truyền.
15. Ở đậu Hà lan, quả không ngấn (gen B), quả có ngấn (gen b). Đem lai cây có quả không ngấn
với cây có quả có ngấn thu được 50% quả không ngấn: 50% quả có ngấn. Phép lai sau là phù
hợp:
A. BB x bb. B. Bb x Bb. C. Bb x bb. D. bb x bb.
16. Ở chuột, gen D (lông đen), gen d (lông xám). Đem lai chuột đực lông đen với 3 chuột cái sau
- Với chuột cái A lông đen thì được chuột con lông màu đen.
- Với chuột cái B lông xám thì được chuột con lông màu xám.
- Với chuột cái C lông đen thì được chuột con lông màu xám.
Chuột đực, cái A, B, C lần lượt có kiểu gen là
A. DD, Dd, dd, Dd. B. Dd, Dd, dd, DD. C. Dd, dd, Dd, Dd. D. Dd, DD, dd, Dd.
17. Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính qui luật của hiện tượng di

A. đó là tính trội hoàn toàn. B. P thuần chủng. C. F
1
dị hợp tử. D. cả A, B và C.
BÀI 9. QUI LUẬT MENĐEN: QUI LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
1. Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt vàng, trơn trội hoàn toàn so với hạt xanh, nhăn. Đem lai 2 cây
đậu thuần chủng: ♀ hạt vàng, trơn với ♂ hạt xanh, nhăn, thu được ở F
2
tỉ lệ kiểu hình là
A. 3: 1: 3: 1. B. 1: 1: 1: 1. C. 9: 3: 3: 1. D. 3: 1.
2. Nội dung sau đây đúng với qui luật phân li độc lập của Menđen: các cặp nhân tố di truyền
A. phân li độc lập nhau trong quá trình thụ tinh.
B. đi chung với nhau trong quá trình hình thành giao tử.
C. phân li đồng đều trong quá trình hình thành giao tử.
D. phân li độc lập nhau trong quá trình hình thành giao tử.
3. Đem lai 2 cây cà chua thuần chủng: ♀ quả đỏ, tròn với ♂ quả vàng, bầu dục. F
1
thu được
100% quả đỏ, tròn. Ở F
2
thu được:
A. 4 kiểu gen, 4 kiểu hình. B. 1 kiểu gen, 1 kiểu hình.
C. 9 kiểu gen, 4 kiểu hình. D. 27 kiểu gen, 8 kiểu hình.
4. Để F
1
thu được tỉ lệ kiểu hình 9: 3: 3: 1 thì kiểu gen của bố mẹ sẽ là (cho biết mỗi gen qui
định một tính trạng, trội hoàn toàn và phân li độc lập):
A. BbDD x BbDd. B. BbDd x bbDd. C. BbDd x BbDd. D. BbDd x bbdd.
5. Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt vàng, trơn trội hoàn toàn so với hạt xanh, nhăn. Trong các phép
lai sau:
I. AABB x AABB. II. Aabb x aaBB. III. AABB x aabb. IV. AaBb x AaBB.

là 2
n
.
8. Nội dung chủ yếu của qui luật phân li độc lập của Menđen là:
A. ở F
2
, mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3: 1.
B. sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền của các tính trạng
phụ thuộc vào nhau.
C. sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của
mỗi cặp tính trạng.
D. nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì phân li kiểu hình ở F
2
là (3 + 1)
n
.
9. Điều kiện quan trọng nhất của qui luật phân li độc lập của Menđen là:
A. bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.
B. tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
C. số lượng cá thể phải đủ lớn.
D. các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.
10. Điều kiện sau không nghiệm đúng với qui luật phân li độc lập của Menđen là:
A. bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng tương phản đem lai.
B. các cặp gen khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
C. tính trạng trội hoàn toàn. Số cá thể thu được phải lớn.
D. các cặp gen khác nhau nằm trên một cặp NST tương đồng.
11. Đem lai 2 cây đậu thuần chủng: ♀ hạt vàng, nhăn x ♂ hạt xanh, trơn, thu được ở F
2
các kiểu
hình:

A. AaBb x Aabb hoặc aaBb x AaBb. B. AaBb x aaBb.
C. AaBb x Aabb. D. AaBb x AaBb.
15. Khi lai hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 3 cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội
hoàn toàn, các cặp gen phân li độc lập. Số lượng các loại kiểu gen ở F
2

A. 4. B. 9. C. 16. D. 27.
16. Phép lai sau cho nhiều biến dị tổ hợp nhất:
A. AaBbDd x AaBBDd. B. AabbDd x AaBbDd.
C. AabbDd x AaBbDd. D. AaBbDd x AaBbDd.
17. Khi đem lai 2 cá thể đều có kiểu gen AaBb. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn có được là
A. 6,25%. B. 12,5%. C. 25%. D. 50%.
* Xét 3 cặp alen của một loài phân li độc lập nhau. Sử dụng dữ kiện này trả lời câu hỏi 18

21.
18. Các cá thể đồng hợp về một cặp gen, có kiểu gen là:
A. AABbDd hoặc AaBBDd hoặc AaBbDD.
B. aaBbDd hoặc AabbDd hoặc AaBbdd.
C. AABBDD hoặc AABBdd hoặc AAbbDD hoặc AAbbdd.
D. cả A và B đúng.
19. Cá thể mang hai cặp gen đồng hợp lặn, kiểu gen có thể là một trong trường hợp.
A. 2. B. 6. C. 4. D. 8.
20. Cá thể mang hai cặp gen dị hợp, kiểu gen có thể là một trong trường hợp.
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
21. Cá thể mang hai cặp gen đồng hợp, kiểu gen có thể là một trong trường hợp.
A. 12. B. 10. C. 8. D. 4.
* Biết A qui định thân cao, a qui định thân thấp; B: hoa kép, b: hoa đơn; D: màu tím, d: màu
trắng. Dữ kiện này dùng cho các câu hỏi 22

29.

1
thu được 100% hoa đỏ. Kiểu gen của P là
A. AABB x aabb. B. aaBB x aaBB. C. AAbb x aaBB. D. Aabb x AAbb.
2. Khi cho các cây hoa đỏ F
1
tự thụ phấn, ở F
2
xuất hiện tỉ lệ kiểu hình
A. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. B. 1 hoa đỏ: 1 hoa trắng. C. 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng. D. 13 hoa đỏ: 3 hoa trắng.
3. Tính trạng màu sắc của hoa trong các dòng đậu thơm là kết quả của hiện tượng
A. tương tác cộng gộp. B. tương tác bổ sung.
C. tương tác giữa các alen. D. tác động nhiều mặt của gen.
4. Khi các alen trội thuộc 2 hoặc nhiều locut gen tương tác nhau, trong đó mỗi alen cùng đóng góp một
phần như nhau vào sự biểu hiện của cùng một tính trạng được gọi là
A. tương tác cộng gộp. B. tương tác bổ sung.
C. tương tác át chế. D. tác động nhiều mặt của gen.
5. Lai hai cây có kiểu gen AaBb với nhau. Trong trường hợp tương tác cộng gộp, ở F
2
sẽ xuất hiện tỉ lệ
A. 9: 7. B. 9: 6: 1. C. 12: 3: 1. D. 15: 1.
6. Cho các tính trạng sau:
I. Sản lượng thóc. II. Sản lượng sữa. III. Màu da ở người.
IV. Chiều cao ở người. V. Khối lượng cơ thể gia súc. VI. Hình dạng quả.
Các tính trạng chịu tác động cộng gộp của nhiều gen không alen là
A. I, II, III, VI. B. I, III, IV, VI. C. IV, V, VI. D. I, II, III, IV, V.
7. Điểm giống nhau giữa lai 2 tính trạng và tác động giữa 2 cặp gen không alen phân li độc lập là
A. mỗi cặp gen alen nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau.
B. F
1
(AaBb) cho 4 loại giao tử tỉ lệ bằng nhau.

a
2
a
3
a
3
. C. A
1
a
1
A
2
a
2
A
3
A
3
. D. A
1
A
1
A
2
a
2
A
3
a
3

A
2
a
2
A
3
A
3
. D. A
1
A
1
A
2
a
2
A
3
a
3
.
11. Chiều cao của cây F
1

A. 20 cm. B. 105 cm. C. 120 cm. D. 150 cm.
12. Kiểu gen của cây F
1

A. A
1

A
3
a
3
. D. A
1
A
1
A
2
a
2
A
3
a
3
.
* Dữ kiện dùng cho câu 13 và 14. Trong một gia đình bố da đen (AABBDD), mẹ da trắng (aabbdd).
13. Con trai họ da nâu có kiểu gen là
A. AABbDd. B. AaBBDD. C. AaBbDd. D. AaBbDD.
14. Người con trai lấy vợ có cùng kiểu gen. Xác xuất để có một người con có màu da trắng nhất là
A. 1/16. B. 1/8. C. 1/4. D. 1/64.
15. Loại tác động qua lại nào của gen có liên quan đến năng suất của nhiều giống vật nuôi, cây trồng?
A. cộng gộp. B. cộng gộp. C. át chế. D. đa hiệu.
16. Đem lai 2 thứ ngô đều có thân thấp, ở F
2
thu được 126 cây thân cao và 98 cây thân thấp. Kiểu gen
của P là A. AABB x aabb. B. AaBb x AaBb. C. AAbb x aaBB. D. AaBb x aabb.
17. Ở một loài thực vật, khi lai giữa dạng hoa đỏ thẫm thuần chủng với dạng hoa trắng thuần chủng
được F

có kiểu gen BV, trong trường hợp liên kết gen sẽ cho các loại giao tử sau:
bv
A. BV = Bv = bV = bv = 25%. B. BV = 100%.
C. BV = bv = 50%. D. Bv = bV = 50%.
4. Một tế bào có kiểu gen AB Dd khi giảm phân bình trường thực tế cho loại tinh trùng.
ab
A. 1. B. 2. C. 4. D. 8.
6. Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các gen liên
kết hoàn toàn. Kiểu gen AaBD khi lai phân tích sẽ cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình là:
bd
A. 3: 3: 1: 1. B. 1: 1: 1: 1. C. 1: 2: 1. D. 3: 1.
7. YÙ nghĩa của liên kết gen là:
A. hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp. B. làm tăng các biến dị tổ hợp.
C. đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng. D. cả A và B.
8. Trong thực tế chọn giống, hiện tượng liên kết gen có yù nghĩa là:
A. tạo nhiều biến dị tổ hợp nên chọn được những giống tốt.
B. tạo nhiều biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc cá thể.
C. tạo nhiều biến dị tổ hợp nên chọn được những giống có những nhóm tính trạng tốt đi kèm với
nhau.
D. hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. Trong chọn giống chọn được những giống mang những
nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau.
9. Dựa vào thí nghiệm dưới đây:
Ptc: ♀ thân xám, cánh dài x ♂ thân đen, cánh cụt
F
1
: 100% thân xám, cánh dài
Pa : ♀ F
1
thân xám, cánh dài x ♂ thân đen, cánh cụt
F

C. ứng dụng lập bản đồ di truyền.
D. Cả A, B và C.
14. YÙ nghĩa sau đây không phải của hoán vị gen:
A. là cơ sở để lập bản đồ gen.
B. làm tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn biến dị di truyền cho tiến hóa.
C. đảm bảo sự di truyền từng nhóm tính trạng tốt đi kèm với nhau.
D. các gen quí trên các NST tương đồng tổ hợp với nhau thành nhóm gen liên kết mới.
15. Điều sau không đúng với bản đồ gen:
A. là sơ đồ sắp xếp vị trí tương đối của các gen trong nhóm liên kết.
B. khoảng cách giữa các gen trong bản đồ di truyền được đo bằng tần số hoán vị gen.
C. 1 đơn vị Moocgan = 10% hoán vị gen = 10 cM.
D. giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống.
16. Hoán vị gen chỉ có yù nghĩa khi:
A. các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp.
B. tạo ra bởi sự tổ hợp lại các gen không tương ứng trên NST.
C. trong kiểu gen chỉ cần có 1 cặp gen dị hợp.
D. các gen nằm trên các NST tương đồng khác nhau.
17. Phát biểu sau đây là không đúng khi nói về tần số hoán vị gen không vượt quá 50%:
A. không phải mọi tế bào sinh dục đều xảy ra hoán vị gen khi giảm phân.
B. các gen hoán vị nằm trên các NST khác nhau.
C. các gen càng nằm gần nhau trên một NST thì sức liên kết càng lớn.
D. trao đổi đoạn xảy ra giữa 2 trong 4 cromatit của cặp NST tương đồng.
18. Điều sau đây là không đúng với tần số hoán vị gen: khoảng cách giữa 2 gen
A. alen trên NST càng lớn thì sức liên kết càng nhỏ và tần số hoán vị gen càng thấp.
B. không alen trên NST càng lớn thì sức liên kết càng nhỏ và tần số hoán vị gen càng thấp.
C. không alen trên NST càng lớn thì sức liên kết càng nhỏ và tần số hoán vị gen càng cao.
D. alen trên NST càng lớn thì sức liên kết càng nhỏ và tần số hoán vị gen càng cao.
19. Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm:
A. các gen trên một NST thì phân li cùng nhau trong quá trình phân bào hình thành nhóm gen liên
kết.

C. trên NST Y. D. lặn trên NST X.
8. Bệnh sau đây là do gen lặn di truyền liên kết với giới tính qui định:
A. bạch tạng. B. mù màu. C. điếc di truyền. B. thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm.
9. Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết giới tính là
A. các gen qui định tính trạng thường nằm trên NST giới tính.
B. sự phân li, tổ hợp của cặp NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen qui định tính
trạng thường nằm trên NST giới tính.
C. sự phân li, tổ hợp của NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen qui định giới tính.
D. sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST thường.
10. YÙ nghĩa của di truyền liên kết giới tính là
A. giải thích được một số bệnh, tật di truyền liên quan đến NST giới tính như bệnh mù màu, máu
khó đông
B. có thể sớm phân biệt được cá thể đực, cái nhờ các gen qui định tính trạng thường liên kết với
giới tính.
C. chủ sinh con theo yù muốn.
D. cả A và B.
11. Sự di truyền các tính trạng do gen nằm trên NST X có đặc điểm:
A. ở cá thể XY chỉ cần một alen lặn nằm trên NST X là biểu hiện ra kiểu hình.
B. có hiện tượng di truyền chéo.
C. kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau.
D. cả A, B và C.
12. Ở người, sự di truyền các tính trạng do gen nằm trên NST Y có đặc điểm:
A. biểu hiện không đồng đều giữa nam và nữ.
B. không tuân theo các qui luật di truyền.
C. có hiện tượng di truyền thẳng.
D. các tính trạng di truyền từ mẹ sang con.
13. Trong phép lai thuận, nghịch nếu cho kết quả khác nhau ở 2 giới thì gen qui định tính trạng
nằm
A. trên NST thường. B. trên NST giới tính. C. trong ti thể. D. ở ngoài nhân.
14. Trong các thí nghiệm sau đây:

C. tật dính ngón tay 2 và 3, túm lông trên tai. D. bệnh tớcnơ, Claiphentơ.
19. Trong thực tiễn sản xuất, di truyền liên kết với giới tính có yù nghĩa
A. chọn được những nhóm tính trạng tốt ở con đực để làm giống.
B. phát hiện sớm giới tính ở sinh vật để tiến hành nuôi phù hợp.
C. tạo dòng thuần, củng cố những tính trạng mong muốn ở con giống.
D. chọn được những cá thể mang nhóm gen tốt để làm giống.
20. Đặc điểm sau là không đúng với di truyền qua tế bào chất:
A. các tính trạng hoàn toàn do gen của lục lạp nằm trong tế bào chất của noãn qui định.
B. các tính trạng di truyền không tuân theo qui luật di truyền.
C. tế bào chất của giao tử cái được tạo ra từ mẹ có vai trò chủ yếu trong di truyền.
D. vai trò của tế bào sinh dục ♂ và ♀ ngang nhau.
21. Ở tế bào, gen ngoài NST có trong
A. nhân. B. ti thể, lạp thể.
C. ti thể, lạp thể, plasmit. D. nhân, ti thể, lạp thể.
22. Ở người, bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST X gây ra. Trong một gia đình, bố bị
bệnh mù màu, mẹ bình thường, con trai họ bị bệnh mù màu. Kiểu gen của bố và mẹ sẽ là:
A. X
M
Y x X
M
X
M
. B. X
m
Y x X
M
X
M
.
C. X

A. bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã có mà truyền đạt một kiểu gen.
B. kiểu gen qui định khả năng của cơ thể trước môi trường.
C. kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường. D. Cả A, B và C.
3. Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng một kiểu gen nhưng biểu hiện màu trung gian khác nhau gữa đỏ và tím
tùy thuộc vào pH của đất. Điều này chứng tỏ:
A. mức độ biểu hiện kiểu hình của hoa rất đa dạng. B. có sự di truyền các kiểu hình của hoa từ mẹ cho con.
C. mức độ biểu hiện của kiểu gen phụ thuộc vào pH của đất.
D. chỉ có màu trung gian phụ thuộc vào tác động pH của đất.
4. Mức phản ứng của kiểu gen là tập hợp các
A. kiểu gen của một kiểu hình tương ứng với các môi trường khác nhau.
B. kiểu gen của một kiểu hình tương ứng với các môi trường giống nhau.
C. kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường giống nhau.
D. kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
5. Hiện tượng kiểu hình của một kiểu gen có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau gọi là sự
A. thích nghi của sinh vật. B. thích nghi kiểu gen.
C. mềm dẻo kiểu hình. D. tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
6. Tính trạng sau có mức phản ứng hẹp:
A. tốc độ sinh trưởng, màu lông, màu hạt. B. khối lượng, số lượng hạt trên một bông lúa.
C. hình dạng hạt, độ dài lông, màu mắt. D. khối lượng, năng suất, hàm lượng lipit.
7. Điều sau không đúng với bệnh phêninkêtô niệu:
A. do một gen lặn nằm trên NST giới tính qui định.
B. do sự rối loạn chuyển phêninalanin. C. gây bệnh thiểu năng trí tuệ ở trẻ em.
D. ở trẻ em, phát hiện sớm và ăn kiêng giảm phêninalanin thì trẻ sẽ phát triển bình thường.
8. Tính trạng sau có mức phản ứng rộng:
A. khối lượng, năng suất, hàm lượng lipit. B. khối lượng, năng suất, sản lượng trứng, sữa.
C. tốc độ sinh trưởng, màu lông, màu hạt. D. hình dạng hạt, độ dài lông, màu mắt.
9. Sự mềm dẻo về kiểu hình ở sinh vật phụ thuộc vào:
A. môi trường. B. kiểu gen. C. kiểu gen và môi trường sống. D. sự thay đổi kiểu gen.
10. Trong chăn nuôi, khi được chăm sóc tốt nhất thì lợn Ỉ Nam Định 10 tháng tuổi không vượt quá 50 kg,
nhưng lợn Đại Bạch đạt 185 kg. Điều này cho thấy:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status