Đề thi học sinh giỏi cấp cụm môn hóa tỉnh bắc giang 2007-2008 - Pdf 11

Sở gd - đt bắc giang
Cụm sơn động
đề thi chọn học sinh giỏi cấp cụm
Năm học: 2007 - 2008
Môn hoá học lớp 10
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I ( điểm):
Anion X
-
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p
6
.
1. Viết cấu hình electron và sự phân bố electron trong obitan của nguyên tử X.
2. Cho biết vị trí của X trong Bảng tuần hoàn? Tên gọi của X? Giải thích bản chất
liên kết của X với các kim loại nhóm IA.
3. Tính chất hoá học đặc trng của X là gì? Lấy ví dụ minh hoạ.
4. Từ X
-
làm thế nào để điều chế đợc X.
Câu II ( điểm):
Hợp chất M có công thức AB
3
. Tổng số hạt proton trong phân tử M là 40 . Trong
thành phần hạt nhân của A cũng nh B đều có số hạt proton bằng nơtron. A thuộc chu kì
3 trong bảng HTTH .
a) Xác định A , B . Viết cấu hình electron của A và B.
b) Xác định các loại liên kết có trong phân tử AB
3
.
c) Mặt khác ta cũng có ion AB
3

2
SO
4
+ HI I
2
+ H
2
S

+ H
2
O
c. K
2
Cr
2
O
7
+ HCl KCl + CrCl
3
+ Cl
2
+ H
2
O
d. Fe
x
O
y
+ HNO

SO
4
loóng
thu c 0,4 mol H
2
v dung dịch có chứa x gam hỗn hợp mui. Tớnh x ? .
b. Nếu nung 14,8 gam hỗn hợp kim loại trên trong oxi d cho phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu đợc 21,2 gam hỗn hợp các oxit sau đó hoà tan hết các oxit thu đợc trong 0,4 lít dung
dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Hết
Hớng dẫn chấm
Câu Nội dung
Tha
ng
điể
m
Câu I
1/
(.00)
Cấu hình electron đầy đủ của X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Sự phân bố các e trong các obitan:

0
+ 2Fe
0
-> 2Fe
+3
Cl
3
-
Ngoài ra clo còn có thể là chất khử:
VD: Cl
2
0
+ H
2
O

HCl
-
+ HCl
+1
O
4/
(.00)
2Cl
-
->Cl
2
+ 2.1e
VD:
4HCl


Z
B


9,6
=> Z
B
= 8; 9
Z
B
= 8 (O) => Z
A
= 16 (S) (chọn)
Z
B
= 9 (F) => Z
A
= 13 (Al) (loại) vì trong nguyên tử A, B số proton bằng
số nơtron.
Cấu hình e của A và B
A(Z = 8): 1s
2
2s
2
2p
4
B (Z = 16): 1s
2
2s

2-
có thể vừa là chất khử vừa là
chất oxi hoá. Còn SO
3
chỉ là chất oxi hoá.




VD:
1. S
+6
O
3
+ NO -> S
+4
O
2
+ NO
2
(S
+6
+ 2e-> S
+4
)
2. Na
2
SO
3
+ Br

3
+ Nhận biết các axit: dùng dung dịch AgNO
3
- Dung dịch có tạo kết tủa với AgNO
3
là HCl
Ptp: HCl + AgNO
3


AgCl

+ HNO
3
- Dung dịch còn lại là HNO
3
+ Nhận biết các dung dịch muối: dùng dung dịch AgNO
3
:
- Dung dịch có tạo kết tủa với AgNO
3
là NaCl
Ptp: NaCl + AgNO
3


AgCl

+ NaNO
3

c. K
2
Cr
2
O
7
+ 14HCl 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O
d.3Fe
x
O
y
+ (12x-2y)HNO
3
3xFe(NO
3
)
3
+ (3x-2y)NO + (6x-y)H
2
O
3/
(.00)
Tính đợc hiệu độ âm điện của các nguyên tố trong các phân tử, dựa vào đó so
sánh độ phân cực của các phân tử đó đợc dãy nh sau:

Ptp:
2. MnO
2
+ 4HCl

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
2 3
53,4 10,8 42,6
Cl MCl M
m m m gam= = =
Theo (2):
2
42,6
4 4. 2,4
71
HCl Cl
n n mol= = =

2 2
0,6
MnO Cl
n n mol= =
Vì hiệu suất phản ứng chỉ đạt 80% => Lợng HCl và MnO
2

, ZnSO
4
, FeSO
4
) + 0,4mol H
2
Ta có:
2 4 2
0,4
H SO H
n n mol= =
=>
2 4
0,4.98 39,2
H SO
m gam= =

2
0,4.2 0,8
H
m gam= =
Theo định luật bảo toàn khối lợng:
2 4 2
11 39,2 0,8 49,4
H SO H
x m m m m
gam
= = +
= + =
muối kim loại


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status