PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẤT ĐỎ KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
LỚP 9 – NĂM HỌC 2006- 2007
Họ tên học sinh:…………………………………………
Bài 1: (
5 điểm
)
1\ Tính A =
1 12
1 .
1 1,5 1
2 0,25
6 : 0,8:
3 50 46
3 4
.0,4 : 6
1
2 1 2, 2.10
1:
2
+
− + +
−
+
2\ Tính giá trị của biểu thức:
B=
( )
( )
( )
2 3 2 2
2 2 4
x 3y 5z 4 2x y z 4 2y z 6
3
+ax
2
+bx +c và Q(x) = x
4
– 10x
3
+40x
2
– 125 x – P(-9)
1\ Tính a; b;c biết
1 39 3 407 1 561
P ; P ; P
2 8 4 64 5 125
= = =
÷ ÷ ÷
2\ Tìm thương và số dư trong phép chia Q(x) cho x – 11
3\ Chứng tỏ đa thức R(x) = P(x) + Q(x) luôn là số chẵn với mọi số nguyên x.
A=24,4872
B=7,708220309
C=
3
7
B=
1
100
1\ a= 7 b = - 4 c= 5
P(x)= x
1975
+4
1974
+…… + 4
2
+5) + 25 chia hết cho 4
1976
Bài 5: (
5 điểm
)
1\ Tìm x biết:
13 2 5 7
: 2,5 .
15, 2
44 11 66 5
11
x
3,2 0,8. 3,25
2
− −
÷
=
+ −
÷
. 0,25 -48,51 : 14,7
2\ Tìm tất cả các nghiệm thực của phương trình : x
3
n n
3
n
a a
1 a
+
+
a\ Lập qui trình bấm phím tính a
n+1
b\ Tính a
1
; a
2
; a
10
A= 0,998417149
Giải:
N= 25(4 -1) (4
1975
+4
1974
+…… + 4
2
+4 +1)+25
= 25(4
1976
-1) +25 = 25.4
1976
chia hết cho 4
D
Bài 8: (
5 điểm
)
Cho đa thức P(x) = x
4
+ax
3
+bx
2
+cx +d có P(1) =1; P(2) = 13; P(3) =33; P(4) = 61.
Tính các giá trị P(5); P(6); P(7); P(8)
Bài 9: (
5 điểm
)
Khi chia 85 cho 47 ta được số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì gồm 46 chữ số.
1\ Hãy biểu diễn phân số
85
47
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
2\ Xác định chữ số thập phân thứ 2004 sau dấu phẩy.
Bài 10: (
5 điểm
)
Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 3, 74 ; AC = 4,51
1\ Tính đường cao AH của tam giác ABC.
2\ Tính số đo góc B của tam giác ABC ( làm tròn đến giây)
3\ Kẻ đường phnâ giác của góc A của tam giác ABC cắt BC tại D. Tính AD
P(5)= 121 P(6)= 261 P(7)= 553 P(8)=1093