ứng dụng công nghệ biofloc trong nuôi tôm thẻ chân trắng nguyễn văn kiều, 2013 - Pdf 11

TRƯỜNGĐẠIHỌCTÂYĐÔKHOASINHHỌCỨNGDỤNG
bdfflbd
KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCCHUYÊNNGÀNHNUÔITRỒNG
THỦYSẢNMÃSỐ:52620301
ỨNGDỤNGCÔNGNGHỆBIOFLOCTRONG
NUÔITÔMTHẺCHÂNTRẮNG
SinhviênthựchiệnNGUYỄNVĂNKIỀUMSSV:0953040018
Cầnthơ,2013
i
TRƯỜNGĐẠIHỌCTÂYĐÔKHOASINHHỌCỨNGDỤNG
bdfflbd
KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCCHUYÊNNGÀNHNUÔITRỒNG
THỦYSẢNMÃSỐ:52620301
ỨNGDỤNGCÔNGNGHỆBIOFLOCTRONG
NUÔITÔMTHẺCHÂNTRẮNG
CánbộhướngdẫnSinhviênthựchiệnTh.sTẠVĂNPHƯƠNGNGUYỄN
VĂNKIỀU
MSSV:0953040018
Cầnthơ,2013
ii

XÁCNHẬN
Đềtài:ỨngdụngcôngnghệBiofloctrongnuôitômthẻchântrắng.Sinhviênthực
hiện:NguyễnVănKiềuLớp:NuôitrồngthủysảnK4Luậnvănđãđượchoànthành
theoyêucầucủacánbộhướngdẫnvàHộiđồngbảovệluậnvănđạihọccủaKhoa
SinhHọcỨngDụng–ĐạiHọcTâyĐô.
Cầnthơ,ngày tháng Năm2013Cánbộ
hướngdẫnSinhviênthựchiện
Th.sTạVănPhươngNguyễnVănKiều
Chủtịchhộiđồng


trướckhibổsunglầnlượtlà24h,36h,48h.LượngCarbohydrateđượcbổsungđịnh
kỳtheohàmlượngTANởthínghiệm1vàtheohàmlượngthứcănởthínghiệm2.Ở
thínghiệmbổsungbộtgạotheoTANthìởnghiệmthứccóbổsungcarbohydrate
chotỉlệsốngcaohơnởnghiệmthứckhôngbổsungcarbohydrate,ởnghiệmthức
thủyphânbộtgạo24giờchotỉlệsốngcaohơnnghiệmthứckhôngbổsunglà9,5%,
ởnghiệmthứcthủyphânbộtgạo36giờchotỉlệsốngcaohơnnghiệmthứckhông
bổsunglà14,9%,cònởnghiệmthứcthủyphânbộtgạo48giờchotỉlệsốngcao
hơnnghiệmthứckhôngbổsunglà23,1%.Ởnghiệmthứcthủyphânbộtgạo48giờ
chotỉlệsốngcaohơnnghiệmthứcbổsung24giờ,36giờlầnlượtlà12,3%và
7,1%.Ởthínghiệmbổsungbộtgạotheothứcănthìởnghiệmthứccóbổsung
carbohydratechotỉlệsốngcaohơnởnghiệmthứckhôngbổsungcarbohydratetỉlệ
sốngđạtcaonhấtởnghiệmthứcthủyphânbộtgạo48giờvàcaohơnnghiệmthức
khôngbổsung,thủyphân24giờvà36giờlầnlượtlà14,6%,2,6%và1,7%.
So sánh giữa 2 thí nghiệm điều cho tỉ lệ sống cao nhất ở nghiệm thức thủy phân bột                 
gạo 48 giờ, nhưng tỉ lệ sống ở thí nghiệm bổ sung carbohydrate theo TAN thấp hơn               
ở thí nghiệm bổ sung carbohydrate theo thức ăn là 16,7%. Như vậy, việc bổ sung bổ               
sung carbohydrate theo thức ăn là tốt nhất ở thời gian thủy phân 48 giờ, đông thời               
chotỉlệsốngcao.
Tkhóa:Tômth
ˌ
chântr
ʽ
ng,Biofloc,côngngh
˞
Biofloc,carbohydrate.
v

MỤCLỤC
TrangLỜICẢMTẠ i
TÓMTẮT iiMỤC

hợp 49CHƯƠNG5KẾTLUẬNVÀĐỀ
XUẤT 505.1Kêt
luân 505.2Đê
xuât 50PHỤ
LỤC A
vi

DANHSÁCHHÌNH
TrangHình
2.1.Hìnhdạngngoàicủatômthẻchântrắng 3
Hình4.1.Biếnđộngđộkiềmtrongthínghiệm1
18Hình4.2.Biếnđộngđộđụctrongthínghiệm
1 19Hình4.3.BiếnđộnghàmlượngTAN
trongthínghiệm1 20Hình4.4.BiếnđộnghàmlượngNO
2
trongthínghiệm1 21
Hình4.5.BiếnđộnghàmlượngNO
3
 trong thí nghiệm   
22 Hình 4.6. Biến động hàm lượng D.TN trong thí nghiệm         
1 23 Hình 4.7. Biến động hàm lượng TSS trong thí         
nghiệm 1 24 Hình 4.8. Biến động hàm lượng VSS trong         
thí nghiệm 1 24 Hình 4.9. Biến động mật độ vi khuẩn          
tổng trong thí nghiệm 1 26 Hình 4.10. Biến động mật độ vi           
khuẩn Vibrio trong thí nghiệm 1 26 Hình 4.11. Biến động tỉ lệ mật           
độ vi khuẩn Vibrio trên mật độ vi khuẩn tổng 1 27 Hình 4.12. Biến động khoảng              
dài nhất của hạt biofloc trong thí nghiệm 1 28 Hình 4.13. Biến động            
khoảng ngắn nhất của hạt biofloc trong thí nghiệm 1 29 Hình 4.14. Biến            
động lượng Biofloc trong thí nghiệm 1 30 Hình 4.15.        
Biến động khối lượng tôm trong thí nghiệm 1 30 Hình         

nhiệt độ (oC) trong thí nghiệm 1 17 Bảng 4.2. Biến        
động pH trong thí nghiệm 1 17 Bảng 4.3.       
Tỷ lệ sống (%) của tôm thẻ chân trắng trong thí nghiệm 1 32 Bảng             
4.4. Biến động nhiệt độ (oC) trong thí nghiệm 2 33        
Bảng 4.5. Biến động pH trong thí nghiệm 2        
33 Bảng 4.6. Tỷ lệ sống (%) của tôm thẻ chân trắng trong thí nghiệm             
2 46
viii

CHƯƠNG1
ĐẶTVẤNĐỀ
GiớithiệuNuôitrồngthủysảnlàmộtngànhcôngnghiệpquantrọngđểhỗtrợcho
nhucầuproteincủaconngườivàsẽđóngmộtvaitròquantrọnghơnkhidânsố
toàncầutiếptụctăng(Jackson,2007).Đểchonuôitrồngthủysảnngàycàngphát
triển,ngànhcôngnghiệpsẽcầnphảipháttriểncôngnghệmàsẽtăngtínhbềnvững
kinhtếvàmôitrường.Nếungànhcôngnghiệpthànhcôngcóđượcnguồnnguyên
liệurẻhơnnguyênliệuthaythếchobộtcáhọcóthểlàmgiảmchiphíthứcăntrong
khilàmgiảmtácđộngcủathủysảntựnhiên.Chiphíthứcăncóthểchiếm50%chi
phíhoạtđộng(Wykvàctv,1999.)Trongkhiđó,thủysảntựnhiênlànhữngxu
hướngbịkhaithácquámứcnênnósẽkhôngbềnvững(Taconetal,2006;.Nayloret
al,2009).
Trongmôitrườngaonuôiluôncósựhiệndiệncủacácvikhuẩndịdưỡng.Chúngcó
khảnăngđồnghóacácchấtthảihữucơvàchuyểnthànhsinhkhốicủavikhuẩn
(thườngrấtgiàuprotein)trongthờigiancựcngắnmàkhôngcầnánhsángnhưcác
loạitảo(PhạmVănHải,2012).Côngnghệbiofloc(BFT)dựavàosựpháttriểncủa
quầnthểvikhuẩndịdưỡngpháttriểntrongaonuôiđểkiểmsoátchấtlượngnước,
tạođiềukiệnthuậnlợiđểcácvikhuẩndịdưỡngpháttriểnmạnhbằngcách:bổsung
nguồn(C)vàomôitrườngaođểcânđốivớihàmlượngNcósẵn,duytrìmứcđộ
khuấyđảonướctrongaovàhàmlượngoxyhòatanthíchhợp(PhạmVănHải,
2012).Cácnghiêncứumớinhấtcònchothấyvikhuẩncókhảnăngtạopolyβ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status