Chương 1
TỔ CHỨC CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP
Câu 1: Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp gồm:
A. Bảng cân đối kế toán C. Báo cáo kết quả kinh doanh
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh D. Tất cả đều đúng.
báo cáo tài chính
Đáp án: D
Câu 2: Chọn phát biểu đúng:
A. Doanh nghiệp có thể khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính theo tháng, quý, năm theo
kỳ kế toán cần lập báo cáo tài chính
B. Doanh nghiệp không được khoá sổ kế toán lúc cuối tháng
C. Doanh nghiệp không được khoá sổ kế toán lúc cuối quý
D. Cả 3 câu đều đúng
Đáp án: A
Câu 3: Các loại sổ kế toán được dùng trong hình thức Nhật ký -chứng từ là:
A. Nhật ký - chứng từ, Bảng kê, Sổ cái, Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết
B. Nhật ký - chứng từ, Nhật ký đặc biệt, Nhật ký sổ cái, Bảng kê, Sổ hoặc thẻ kế toán
chi tiết
C. Nhật ký - chứng từ, Nhật ký chung, Nhật ký đặc biệt, Bảng kê, Sổ hoặc thẻ kế toán
chi tiết
D. Nhật ký - chứng từ, Nhật ký chung, Bảng kê, Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết
Đáp án: A
Câu 4: Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ số 10/08 nội dung chuyển lô hàng số lượng
100 sản phẩm cho chi nhánh 2.Vậy theo bạn “phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ” số
10/08 là chứng từ:
A. Mệnh lệnh
B. Chấp hành
C. Bắt buộc
D. Hướng dẫn
Đáp án: C
Câu 5: Chứng từ nào sau đây là chứng từ hướng dẫn
Đáp án: D
Câu 10: Việc lựa chọn hình thức kế toán nào để áp dụng là do doanh nghiệp tự quyết định
nhưng phải tuân thủ nguyên tắc
A. Nhất quán
B. Thận trọng
C. Phù hợp
D. Khách quan
Đáp án: A
Câu 11: Thông tin KTTC nhằm phục vụ nhu cầu ra quyết định của:
A. Quản lý doanh nghiệp
B. Các nhà đầu tư
C. Các tổ chức tín dụng
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Đáp án: D
Câu 12: Chứng từ kế toán
A. Chỉ được phép lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh
B. Được lập nhiều lần cho một nghiệp vụ, khi quản lý yêu cầu
C. Có thể được lập lại khi bị mất hay thất lạc
D. Các câu trên đều sai
Đáp án: A
Câu 13: Hoá đơn bán khống là:
A. Hoá đơn được ký trước
B. Hoá đơn lập sai nội dung giao dịch
C. Hoá đơn có số tiền khác với số tiền thực tế giao dịch
D. Tất cả các trường hợp trên
Đáp án: A
Câu 14: Thông tin số liệu trên sổ sách kế toán không được
A. Ghi bằng bút chì
B. Ghi xen vào
C. Dùng bút xoá để xoá
C. Cả thời điểm và thời kỳ
D. Cả 3 câu sai
Đáp án: B
Câu 20: Đối với chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài ít phát sinh hoặc nhiều lần phát
sinh nhưng nội dung không giống nhau thì phải dịch ra tiếng việt
A. Dịch toàn bộ nội dung chứng từ kế toán
B. Không phải dịch sang tiếng việt
C. Dịch một số nội dung chủ yếu
D. Bản đầu dịch toàn bộ nội dung chứng từ kế toán, bản sau chỉ dịch nội dung chủ yếu
Đáp án: A
Câu 21: Đối với những tài liệu kế toán có tính sử liệu, có ý nghĩa quan trọng về kinh tế, an
ninh, quốc phòng thời hạn lưu trữ là
A. Ít nhất 10 năm
B. Ít nhất 5 năm
C. Vĩnh viễn
D. Ít nhất 50 năm
Đáp án: C
Câu 22: Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán phải:
A. Không được thay đổi các phương pháp kế toán đã chọn
B. Có thể thay đổi các phương pháp kế toán nếu thấy cần thiết
C. Có thể thay dổi các phương pháp kế toán sau kỳ kế toán năm nhưng phải trình bày sự
thay đổi và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong các báo cáo tài chính
D. Có thể thay đổi các chính sách kế toán nhưng phải được sự chấp nhận bằng văn bản
của các cơ quan quản lý nhà nước
Đáp án: C
Câu 23: Có mấy nội dung tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
B. Đặc điểm sản xuất kinh doanh
C. Yêu cầu của chủ nợ
D. Cả a, b đều đúng
Đáp án: D
Câu 5: Mô hình tổ chức bộ máy kế toán ở doanh nghiệp được định hướng theo mấy dạng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đáp án: B
Câu 6: Mô hình kế toán tập trung có ưu điểm:
A. Công việc tổ chức bộ máy gọn nhẹ, tiết kiệm
B. Việc xử lý và cung cấp thông tin nhanh chóng
C. Đáp ứng được yêu cầu thông tin phục vụ cho quản lý nội bộ ở các đơn vị trực thuộc
D. Cả A, B đều đúng
Đáp án: D
Câu 7: Các cơ chế kiểm soát nội bộ được thiết lập và xây dựng trong doanh nghiệp gồm có
mấy quy trình chủ yếu
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
Đáp án: B
Câu 8: Việc tổ chức hệ thống tập trung sẽ giúp cho doanh nghiệp:
A. Giảm bớt rủi ro
B. Ngăn chặn gian lận hoặc trộm cắp
C. Giảm bớt chi phí quản lý
D. Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu 9: Mô hình tổ chức bộ máy kế toán được định hướng theo dạng:
Đáp án: C
Câu 3 Cuối mỗi tháng, số dư cuối tháng của các TK vốn bằng tiền có gốc ngoại tệ:
A. Được đánh giá lại theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng
B. Được đánh giá lại theo tỷ giá lúc ghi sổ
C. Được đánh giá lại theo tỷ giá thị trường tự do
D. Không đánh giá lại
Đáp án: D
Câu 4: Khi nhận góp vốn liên doanh bằng tiền mặt, kế toán ghi:
A. Nợ TK 111 / Có TK 222
B. Nợ TK 111 / Có TK 411
C. Nợ TK 222 / Có TK 111
D. Không có câu nào đúng
Đáp án: B
Câu 5: Khi mua hàng thanh toán bằng ngoại tệ, số ngoại tệ xuất được tính theo:
A. Tỷ giá xuất ngoại tệ
B. Tỷ giá giao dịch
C. Tỷ giá lúc ghi nhận nợ
D. Tỷ giá bình quân liên ngân hàng
Đáp án: A
Câu 6: Nhận ký quỹ 20.000.000 đồng bằng tiền mặt của các đại lý mới, kế toán định khoản:
A. Nợ TK 111/ Có TK 3386
B. Nợ TK 111/ Có TK 131
C. Nợ TK 144/ Có TK 111
D. Nợ TK 244/ Có TK 111
Đáp án: A
Câu 7: Thu tiền mặt từ các khoản phạt, bắt bồi thường 1.000.000 đồng
A. Nợ TK 111/ Có TK 3387
B. Nợ TK 111/ Có TK 511
C. Nợ TK 111/ Có TK 711
D. Nợ TK 111/ Có TK 131
D. Nợ TK 635: 100.000 / Có TK 331: 100.000
Đáp án: A
Điều chỉnh chênh lệch tỷ giá tại ngày kết thúc niên độ kế toán của TK 331
Nợ TK 331:
000.100)100.16200.16(000.1 =−×
Có TK 413: 100.000
Câu 12: Thu 120tr tiền bán hàng trả chậm kỳ trước bằng tiền mặt, trong đó có 10tr là tiền lãi
trả chậm, kế toán ghi:
A. Nợ TK 111: 120tr/ Có TK 131:120tr và Nợ TK 335: 10tr/Có TK 515: 10tr
B. Nợ TK 111: 120tr/ Có TK 131:120tr và Nợ TK 331: 10tr/Có TK 515: 10tr
C. Nợ TK 111: 120tr/ Có TK 131:120tr và Nợ TK 3387: 10tr/Có TK 515: 10tr
D. Nợ TK 111: 120tr/ Có TK 131:120tr và Nợ TK 335: 10tr/Có TK 635: 10tr
Đáp án: C
Câu 13: Số dư đầu kỳ Có TK 331: 45.600.000đ (3.000USD)
Ngày 20/08/2011, Công ty A trả nợ cũ bằng tiền gửi ngân hàng ngoại tệ 2.000USD, TGTT=
15.400đ. Biết tỷ giá xuất ngoại tệ =TGTT trong ngày.
A. Nợ TK 331: 30.400.000
Nợ TK 635: 400.000
Có TK 1122: 30.800.000
B. Nợ TK 331: 30.800.000
Nợ TK 413: 400.000
Có TK 1122: 30.800.000
C. Nợ TK 331: 30.800.000
Có TK 1122: 30.800.000
D. Cả 3 đều sai
Đáp án: A
Tỷ giá lúc ghi nhận nợ
đ200.15
000.3
000.600.45
Có TK 515: 200.000
C. Nợ TK 121: 10.000.000
Có TK 515: 1.400.000
Có TK 112: 8.600.000
D. Tất cả đều sai
Đáp án: B
Định khoản:
Nợ TK 121: 10.000.000
Có TK 3387: 2% x 6 x 10.000.000 = 1.200.000
Có TK 112: 8.800.000
Hàng tháng ghi nhận lãi:
Nợ TK 3387: 200.000
Có TK 515: 200.000
Câu 17 Vốn bằng tiền là:
A. Một bộ phận của tài sản ngắn hạn trong doanh nghiệp tồn tại dưới hình thái tiền tệ có
tính thanh khoản cao nhất.
B. Một bộ phận của tài sản ngắn hạn trong doanh nghiệp tồn tại dưới hình thái tiền mặt
có tính thanh khoản cao nhất.
C. Tài sản của doanh nghiệp để đáp ứng nhu cầu mua sắm hoặc chi phí
D. Tài sản có tính lưu hoạt thấp dùng để thanh toán của doanh nghiệp
Đáp án: A
Câu 18: Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng (giai đoạn trước khi hoạt động) chênh lệch tỷ
giá hối đoái được xử lý
A. Tính ngay vào chi phí hay doanh thu hoạt động tài chính
B. Hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ
C. Được kết chuyển sang TK 242 ( nếu lỗ tỷ giá) hoặc TK 3387 ( nếu lãi tỷ giá) để phân
bổ dần vào chi phí tài chính hay doanh thu hoạt động tài chính trong thời gian tối đa
không quá 5 năm
D. Doanh nghiệp có thể tính ngay vào chi phí tài chính (hoặc doanh thu tài chính ) hay
kết chuyển sang tài khoản 242 nếu lỗ tỷ giá ( hoặc 3387) để phân bổ dần vào chi phí
C. Xem xét loại toàn bộ Giấy báo nợ, Giấy báo có để kiểm tra hạch toán đúng
D. Cả a, b, c đều đúng
Đáp án: B
Câu 24: Chi tiền mặt ký quỹ ngắn hạn mua nguyên vật liệu 60tr. Tuy nhiên do một số lý do
doanh nghiệp không thể thực hiện hợp đồng nên đã thu tiền về quỹ sau khi chấp nhận nộp
phạt vi phạm hợp đồng 10% trên số tiền ký quỹ. Kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 111: 54tr, Nợ TK 635: 6tr/ Có TK 144: 60tr
B. Nợ TK 111: 54tr, Nợ TK 635: 6tr/ Có TK 244: 60tr
C. Nợ TK 111: 54tr, Nợ TK 811: 6tr/ Có TK 144: 60tr
D. Nợ TK 111: 54tr, Nợ TK 811: 6tr/ Có TK 244: 60tr
Đáp án: C
Câu 25: Thu nhận ký quỹ ngắn hạn của khách hàng 40tr, sau đó khách hàng đã mua một số
hàng của doanh nghiệp trị giá bao gồm cả thuế GTGT 10% là 55tr, doanh nghiệp đã trừ toàn
bộ số tiền ký quỹ của người mua và thu đủ số tiền còn thiếu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế
toán hạch toán:
A. Nợ TK 3386: 40tr, Nợ TK 112: 15tr/ Có TK 511: 50tr, Có TK 3331: 5tr
B. Nợ TK 344 : 40tr, Nợ TK 112: 15tr/ Có TK 511: 50tr, Có TK 3331: 5tr
C. Nợ TK 144: 40tr, Nợ TK 112: 15tr/ Có TK 511: 50tr, Có TK 3331: 5tr
D. Nợ TK 244: 40tr, Nợ TK 112: 15tr/ Có TK 511: 50tr, Có TK 3331: 5tr
Đáp án: A
Câu 26: Doanh nghiệp đem một TSCĐ đi cầm cố để vay ngắn hạn ngân hàng 100tr. Biết
rằng TSCĐ này có nguyên giá 250tr, đã khấu hao 50tr. Số tiền vay được chuyển vào tài
khoản ngân hàng. Kế toán định khoản nghiệp vụ đem TSCĐ đi cầm cố
A. Nợ TK 144: 200tr, Nợ TK 214: 50tr/ Có TK 211: 250tr
B. Nợ TK 244: 200tr, Nợ TK 214: 50tr/ Có TK 211: 250tr
C. Nợ TK 3386: 200tr, Nợ TK 214: 50tr/ Có TK 211: 250tr
D. Nợ TK 344: 200tr, Nợ TK 214: 50tr/ Có TK 211: 250tr
Đáp án: A
Câu 27: Chi 200USD tiền mặt cho cán bộ đi công tác nước ngoài. Tỷ giá thực tế: 15.900đ/
USD. Tỷ giá xuất ngoại tệ: 15.700đ/USD. Kế toán ghi:
Có TK 1112: 7.600.000
Đồng thời ghi Có TK 007: 500USD
D. Nợ TK 152
Có TK 331: 7.500.000
Nợ TK 331: 7.600.000
Có TK 1112: 7.600.000
Đáp án: A
HD: Ngày 5/10
Nợ TK 152: 500 x 15.000 = 7.500.000
Có TK 331: 500 x 15.000 = 7.500.000
Ngày 25/10
Nợ TK 331: 7.500.000
Nợ TK 4132: 100.000
Có TK 1112: 500 x 15.200 = 7.600.000
Đồng thời ghi Có TK 007: 500USD
Câu 29: Ngày 5/10, Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu trị giá mua là 500USD, chưa thanh
toán tiền cho người bán. Tỷ giá thực tế là 15.000đ/USD.
Ngày 25/10, Doanh nghiệp thanh toán tiền cho người bán bằng ngoại tệ. TG xuất ngoại tệ
15.200đ/USD. Kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 152 / Có TK 331: 7.500.000
Nợ TK 331: 7.500.000, Nợ TK 4132: 100.000 / Có TK 1112: 7.600.000
Đồng thời ghi Có TK 007: 500USD
B. Nợ TK 152/ Có TK 331: 7.500.000
Nợ TK 331: 7.500.000, Nợ TK 635: 100.000 / Có TK 1112: 7.600.000
Đồng thời ghi Có TK 007: 500USD
C. Nợ TK 152 / Có TK 331: 7.500.000
Nợ TK 331: 7.500.000, Nợ TK 4131: 100.000 / Có TK 1112: 7.600.000
Đồng thời ghi Có TK 007: 500USD
D. Nợ TK 152 / Có TK 331: 7.500.000
Nợ TK 331: 7.600.000 / Có TK 1112: 7.600.000
Có TK 131: 15.000.000
Có TK 515: 200.000
Đồng thời ghi Nợ TK 007: 1.000USD
Câu 31: Cuối tháng kế toán so sánh số liệu trên sổ sách kế toán với sổ phụ của Ngân hàng,
phát hiện số liệu trên sổ sách kế toán nhỏ hơn số liệu trên sổ phụ Ngân hàng: 5tr, chưa tìm
được nguyên nhân. Kế toán hạch toán
A. Nợ TK 112 / Có TK 3381: 5tr
B. Nợ TK 1381 / Có TK 112: 5tr
C. Nợ TK 112 / Có TK 338: 5tr
D. Nợ TK 1388 / Có TK 112: 5tr
Đáp án: A
Cuối tháng kiểm kê, đối chiếu. Nếu số liệu trên sổ sách kế toán nhỏ hơn số liệu trên sổ phụ
Ngân hàng mà chưa tìm được nguyên nhân. Kế toán hạch toán:
Nợ TK 112: 5tr
Có TK 3381: 5tr
Câu 32: Ngày 20/10, Doanh nghiệp thanh lý khoản đầu tư 500.000.000đ vào công ty liên kết
K với số tiền thu được qua ngân hàng 450.000.000đ. Chi phí thanh lý bằng tiền mặt
11.000.000đ
A. Nợ TK 112: 450.000.000, Nợ TK 635: 50.000.000/ Có TK 223: 500.000.000
Nợ TK 635/ Có TK 111: 11.000.000
B. Nợ TK 112: 450.000.000, Nợ TK 811: 50.000.000/ Có TK 223: 500.000.00
Nợ TK 635/ Có TK 111: 11.000.000
C. Nợ TK 112: 450.000.000, Nợ TK 635: 50.000.000/ Có TK 223: 500.000.000
Nợ TK 811/ Có TK 111: 11.000.000
D. Tất cả đều sai
Đáp án: A
HD: + Thanh lý khoản đầu tư
Nợ TK 112: 450.000.000
Nợ TK 635: 50.000.000
Có TK 223: 500.000.000
C. Nợ TK 111/Có TK 3386
D. Nợ TK 344/Có TK 111
Đáp án: B
Câu 38: Kiểm kê phát hiện thiếu tiền mặt trong quỹ 4.500.000đ
A. Nợ TK 1381/Có TK 111
B. Nợ TK 1388/ Có TK111
C. Nợ TK 131/Có TK 111
D. Nợ TK 338/Có TK 111
Đáp án: A
Câu 39: Kế toán chênh lệch tỉ giá khoản phải thu cuối niên độ
A. Nợ TK 131/ Có TK 413
B. Nợ TK 131/ Có TK 515
C. Nợ TK 635/ Có TK 131
D. Tất cả đều đúng
Đáp án: A
Câu 40: Kết thúc thời gian xây dựng cơ bản, Doanh nghiệp có số dư Tài khoản 413 bên Có
36.000.000đ. Doanh nghiệp có kế hoạch phân bổ trong thời gian 3 năm. Trường hợp này sẽ
phát sinh mỗi tháng:
A. Giảm một khoản thu nhập 1.000.000đ
B. Không ảnh hưởng đến doanh thu và chi phí
C. Tăng thu một khoản thu nhập 1.000.000đ
D. Tăng một khoản chi phí 1.000.000đ
Đáp án: C
Câu 41: Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng ngoại tệ mặt 1.000USD, TGTT
20.500đ/USD. Biết khoản nợ này, doanh nghiệp đã xóa sổ:
A. Nợ TK 1112: 20.500.000đ
Có TK 511: 20.500.000đ
Nợ TK 007: 1.000 USD
B. Nợ TK 1112: 20.500.000đ
Có TK 711: 20.500.000đ
A. Chứng nhận đầu tư và sở hữu một phần trong công ty cổ phần
B. Chứng nhận nợ dài hạn do công ty phát hành để huy động vốn tài trợ cho hoạt động
của công ty
C. Chứng nhận tài sản cầm cố trong công ty cổ phần
D. Tất cả các hình thức trên.
Đáp án: A
Câu 5: Việc lập dự phòng giảm giá đầu tư phải:
A. Lập cho từng loại chứng khoán
B. Lập bù trừ các loại chứng khoán với nhau
C. Lập riêng cho chứng khoán đầu tư ngắn hạn và chứng khoán đầu tư dài hạn
D. Không có câu nào đúng
Đáp án: A
Câu 6: Mức lập dự phòng được xác định bằng:
A. Chênh lệch giảm giữa giá gốc chứng khoán và giá trị thuần có thể thực hiện của các
chứng khoán đầu tư ngắn hạn và dài hạn
B. Chênh lệch giảm giữa giá gốc chứng khoán và mệnh giá
C. Chênh lệch tăng giữa giá gốc chứng khoán và giá trị thuần có thể thực hiện của các
chứng khoán ngắn hạn và dài hạn.
D. Chênh lệch tăng giữa giá gốc chứng khoán và mệnh giá
Đáp án: A
Câu 7: Giá trị của các loại chứng khoán đầu tư được ghi sổ theo
A. Mệnh giá của chứng khoán
B. Giá gốc, là giá mua không tính chi phí đầu tư
C. Giá gốc, gồm giá mua + chi phí
D. Giá thị trường
Đáp án: C
Câu 8: Khoản lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn được hạch toán vào
A. Chi phí hoạt động khác
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Chi phí hoạt động tài chính
A. Nợ TK 131/ Có TK 515
B. Nợ TK 222/ Có TK 515
C. Nợ TK 138/ Có TK 711
D. Nợ TK 1388/ Có TK 515
Đáp án: D
Câu 14: Thu hồi khoản đầu tư ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng 170.000.000 đồng, giá trị
đầu tư 200.000.000
A. Nợ TK 112: 170.000.000, Nợ TK 635: 30.000.000/ Có TK 121:200.000.000
B. Nợ TK 112: 170.000.000, Nợ TK 811: 30.000.000/ Có TK 121: 200.000.000
C. Nợ TK 112: 200.000.000/ Có TK 711: 30.000.000, Có TK 121: 170.000.000
D. Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu 15: Nguyên tắc trích lập và hoàn nhập khoản dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn được
thực hiện tại thời điểm
A. Khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính tháng
B. Khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính quý
C. Khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính năm
D. Khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính giữa niên độ
Đáp án: C
Câu 16: Doanh nghiệp thực hiện đầu tư ngắn hạn, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Ghi nhận khoản lãi dồn tích trước khi thực hiện đầu tư vào bên có TK 121
B. Khoản lãi dồn tích trước khi thực hiện khoản đầu tư được ghi tăng thu nhập hoạt
động tài chính
C. Khoản lãi phát sinh khi doanh nghiệp thực hiện đầu tư được ghi tăng thu nhập hoạt
động tài chính
D. Chênh lệch lãi do chuyển nhượng khoản đầu tư được ghi tăng hoạt động tài chính
Đáp án: B
Câu 17: Định kỳ phân bổ lãi đã nhận trước do đầu tư chứng khoán, kế toán ghi
A. Nợ TK 3387/ Có TK 515
B. Nợ TK 625/ Có TK 142
doanh nghiệp nhận được lãi là 10tr. Kế toán ghi số tiền lãi dồn tích đầu tư
A. Có TK 228: 5tr
B. Có TK 121: 5tr
C. Có TK 515: 5tr
D. Có TK 128: 5tr
Đáp án: B
Số tiền lãi dồn tích đầu tư (từ đầu năm đến 1/7/2006 là 6 tháng)
tr56
12
10
=×
Kế toán hạch toán vào Có TK 121: 5tr
Câu 22: Ngày 31/12/ 2009, công ty nắm giữ 1.000 cổ phiếu đầu tư ngắn hạn, mệnh giá
100.000đ/cp, giá thực tế trên thị trường 102.000đ/cp. Biết giá mua là 105.000đ/cp, chi phí
mua, môi giới: 3.000đ/cp. Kế toán lập dự phòng giảm giá:
A. 4tr
B. 5tr
C. 6tr
D. 7tr
Đáp án: C
Giá gốc của một cổ phiếu: 105.000 + 3.000 = 108.000đ/cp
Mức lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn cổ phiếu là
1.000 x (108.000 – 102.000) = 6.000.000đ
Câu 23: Ngày 1/6/2009 doanh nghiệp mua 3.000 cổ phiếu giá mua là 110.000đ/cp để đầu tư
ngắn hạn. Mệnh giá cổ phiếu 100.000đ/cp, lãi suất 10% trả lãi một lần cuối năm. Ngày
31/12, doanh nghiệp nhận lãi bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán định khoản ngày 31/12/2009
A. Nợ TK 112:30tr/ Có TK 515: 30tr
B. Nợ TK 112: 30tr/ Có TK 515:17,5tr, Có TK 1211: 12,5tr
C. Nợ TK 112: 30tr/ Có TK 515:12,5tr, Có TK 1211: 17,5tr
B. Nợ TK 129/Có TK 635
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
Đáp án: B