NỘI DUNG
Giới thiệu
Loại trừ tương hỗ không dựa trên Token
Loại trừ tương hỗ dựa trên Token
Thuật toán bầu cử
Kết luận
DUYTAN
UNIVERSITY
GIỚI THIỆU
•
!
"#$%
"#%&'()()*+(,(-
)./0#%123"#2!
•
45-)6$loại trừ lẫn nhau7
,(-)0859$%5:;
DUYTAN
UNIVERSITY
Đồng bộ hóa tiến trình <3&&2(=%!
> Loại trừ tương hỗ ? 1 , truy
cập đồng thời@%.A
tài nguyên B dữ liệu được chia sẻ+
3loại trừ lẫn nhau;
>8I6R\E,%?
"W7%.1*
"23%3&
"K3&&%3&
"#G.%%13&
DUYTAN
UNIVERSITY
Loại trừ tương hỗ đối với hệ thống tập trung
GIỚI THIỆU
>C18I6R\O.A&
]E.BE
6AE 8@%
•
^%RO718I1J%
D?
_;<6RG%)C3
`;<6REG%)C3
a;<6RG%)b
Loại trừ tương hỗ đối với hệ thống phân tán
Phương pháp tiếp cận dựa trên Token
>K'3!G(56%&'T%
&3
•
K&36.#2@%&Q
T3;
•
8I1J%6OOQ.3
1G(5;
•
#)7?C3c+c%"
"N7#2+Fi()*
.A- .).&%$O1$
$ % $ , 7 H .A
E.!;
"CO1$I-.),(-.#2;
"2%E.#2+
E-.)
DUYTAN
UNIVERSITY
Thuật toán Central Coordinator
DUYTAN
UNIVERSITY
>
6(1RO.G];
>
#16(fjh%i\1*()
*&FGH)#2;
Vấn đề xãy ra ?
"N-.)7Q,OiV%
"N-.)kl58@%%1?
mn-.):3+-.)A
O68
mN-.)71T
8 % 7 ( + * F S 6
8(7X.h-.)A
6X;
Thuật toán Central Coordinator
DUYTAN
UNIVERSITY
Thuật toán Ricart-Agrawala
Q
"n%Q#2?WEO1$.add
()*.
"n.I%vQE?
m2&S$%2A5&Zi
mn%?QOK
mni+EO1$.add
.
•
WM)#2
"oQrW5O)
Thuật toán Ricart-Agrawala
DUYTAN
UNIVERSITY
Thuật toán Ricart-Agrawala
DUYTAN
UNIVERSITY
>
Vấn đề xãy ra:
" C 1 16 16 (
i+fj`"_!i.#2?"_!
()*."_!O1$;
"258@%59%%0B
8EH
B6;
Thuật toán Ricart-Agrawala
DUYTAN
UNIVERSITY
Thuật toán Lamport
•
"g@(j()*I@%w
"oQ_S$%Erelease
"W6Erelease
+ 8j()*I@%
N-(7D(%G5$%&A
57(.#2
Thuật toán Lamport
DUYTAN
UNIVERSITY
Thuật toán Token Ring
•
NRO57O,(18I1J%?
&iM<_+<`+;;;;<.f1
•
4ff168%Y\
:%h@%11-@%
36A-
•
4ff1E1),%1)
.1PT%(w
token(R)
P
0
P
1
P
2
P
3
3 . #2; n 8
6$Oy;
>
n1\+E76
5186GH7wM5
I.f;
>
n,iT3EE+
G(576X+&Z8183..6,%GX
3.ff
Thuật toán Token Ring
DUYTAN
UNIVERSITY
•
z7
"NOO18I6R\
"{:6 @%
"g6k"2%.%l()MS(%
&,1A
•
#.5-MS(%
"n:5',!O
0R.8i
•
WEOO3pqpr
"{S(%?E
Thuật toán Token Ring