Bộ Khoa học và Công nghệ
Chơng trình khoa học công nghệ cấp nhà nớc
về bảo vệ Môi trờng và Phòng tránh thiên tai - KC.08.
***********************
Đề tài: Nghiên cứu xây dựng quy hoạch môi trờng phục vụ phát
triển kinh tế - xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng
giai đoạn 2001- 2010 - KC.08.02. báo cáo tổng kết đề tài nhánh
Nghiên cứu xây dựng quy hoạch môi
trờng khÔNG KHí vùng đồng bằng
sông Hồng giai đoạn 2001 - 2010
Chủ trì: PGS. TS. DƯƠNG HồNG SƠN
ngnh s dng nhiu lao ng cú kh nng gõy ụ nhim mụi trng, ũi hi nhiu nng lng
sang cỏc nc ang phỏt trin hay cũn gi l chuyn giao cụng ngh ụ nhim hoc xõm
lc sinh hc .
Khu vc ng bng Sụng Hng c phõn chia thnh 11 tnh v thnh ph bao gm:
H Ni; Hi Dng; Hi Phũng; Hng Yờn; Thỏi Bỡnh; Nam nh; Nam H; Ninh Bỡnh; H
Tõy; Bc Ninh; Vnh Phỳc. Ton vựng cú din tớch t t nhiờn l 14.974 ha, chim 4,46%
din tớch t ca c nc vi gn 100 qun, 2 huyn, 2 thnh ph trc thuc Trung ng, 9 th
xó, thnh ph thuc tnh, 82 th trn v 2.128 phng xó.
Vựng ng bng Sụng hng cú iu kin t nhiờn phong phỳ v a dng v cỏc h
sinh thỏi, cỏc loi ti nguyờn, cú nhp phỏt trin cao v kinh t, cú nhiu truyn thng v di
sn vn húa. Phớa Bc v Tõy Bc ng bng Sụng Hng giỏp vi khu vc trung du v min
nỳi, giu ti nguyờn khoỏng sn v rng. Phớa ụng giỏp bin ụng, phớa Nam giỏp vi khu
vc Bc Trung B. Tớnh n nm 1998, ton vựng cú 17.039.500 ngi, chim 21,8% dõn s
ca c nc. Vi mt c im ni bt l t cht ngi ụng nờn ng bng Sụng Hng vn
ang thng xuyờn phi i u vi mi thỏch thc. Bờn cnh ú, ng bng Sụng Hng
ang chuyn mỡnh sang nn kinh t th trng a thnh phn thỡ c im ny cng nh hng
sõu sc n tỡnh hỡnh phỏt trin kinh t - xó hi v c bit l cỏc vn v mụi trng.
Vựng ng bng Sụng Hng cú ch khớ hu nhit i núng m, chu nhiu nh
hng ca bin, cú mựa ụng khỏ lnh v m, nhit thay i tht thng, cú mựa h núng,
ch ma khụng n nh. Ch nhit trong vựng chu nh hng ca nn khớ hu nhit i
giú mựa, mựa hố cú nhit cao vi nhit trung bỡnh trong cỏc thỏng (VI- VIII) xp x 26 -
28
0
. Trong khi ú vo mựa ụng, vi nhng khong thi gian chu nh hng ca giú mựa
ụng Bc, nhit trong cỏc thỏng I - II ch t trung bỡnh khong 16 - 17
0
. Nhit trung
bỡnh nm khong 23 - 23,5
0
. Nhit trung bỡnh thỏng thp nht cng nh giỏ tr cc tiu ca
ễ nhim khụng khớ c nh ngha l s cú mt trong khụng khớ t nhiờn ca mt
hoc nhiu cht vi nng v trong khong thi gian m gõy ra hoc cú th gõy nguy hi ti
sc kho v cuc sng con ngi, thc vt hay ng vt, cỏc h sinh thỏi, cỏc vt liu hoc
cụng trỡnh xõy dng . Cỏc cht ụ nhim khụng khớ thụng thng bao gm SO2, NOx, CO, O3,
bi cú th chia thnh hai nhúm: khớ v ht. Khớ, vớ d nh SO
2
, NO
x
cú c tớnh khuch tỏn
thng l cht khụng cú hỡnh dng rừ rt v cú th chuyn sang th rn hoc lng thụng qua
tỏc ng t hp ca vic tng ỏp sut v gim nhit . Ht l cỏc cht phõn tỏn, rn hoc
lng, cú ng kớnh ln hn mt phõn t (khong 0.0002
àm) nhng nh hn 500 àm. Kớnh
thc ca cỏc ht cú tim nng nh hng ti sc kho con ngi thng bng hoc nh hn
10
àm v c quan tõm hn. Trong khớ quyn, cỏc ht cú chu k hot ng bin i t vi
phỳt cho ti vi thỏng
Cỏc ngun gõy ụ nhim khụng khớ chớnh:
Ngun gõy ụ nhim thiờn nhiờn:
nc ta khụng cú nỳi la phun tro nhng do iu kiờn khớ hu nhit i giú mựa d
cú chỏy rng, cng gõy ụ nhim khụng khớ nng n. Ngoi ra khớ hu núng lm cỏc cht hu
c trong t nhiờn (xỏc ng, thc vt, cỏc m ly v bựn ỏy l thiờn do cn nc ao h hoc
khi triu xung cỏc vựng ven bin ) d phõn hu cng sinh ra nhiu cht gõy ụ nhim khớ
quyn. Ngoi ra cũn phi tớnh n s phỏt thi khớ nh kớnh (KNK) trong ú ch yu l CO2
v CH4 t din tớch t trng lỳa chim t l rt ln vựng BSH.
Ngun gõy ụ nhim do hot ng ca con ngi:
ễ nhim do cỏc hot ng cụng nghip v sn xut:
Cỏc ngnh gõy ụ nhim ch yu theo mc phỏt thi t ln n nh l: Nhit in,
sn xut xi mng v vt liu xõy dng, luyn kim, khai thỏc m (than, khớ t t nhiờn, khai
thỏc ỏ t nhiờn), cụng nghip hoỏ cht, cụng nghip phõn bún, ch bin giy, cụng nghip
nhng do s dng trong cỏc khu nh nờn nh hng nhiu v trc tip n sc kho ca
ngi dõn (ụ nhim trong nh v trong khu ph).
phc v ti KC.08.02. Nghiờn cu xõy dng quy hoch mụi trng phc v
phỏt trin kinh t xó hi vựng BSH chỳng tụi xõy dng bn Bỏo cỏo chuyờn ny bao
gm nhng ni dung chớnh sau:
ỏnh giỏ hin trng mụi trng khụng khớ trong khu vc trờn c s s liu o c cht
lng khụng khớ v nc ma.
Tớnh toỏn lng phỏt thi mt s cht ụ nhim c bn do cỏc hot ng kinh t xó hi
S dng phng phỏp mụ hỡnh xõy dng cỏc bn phõn vựng cht lng khụng
khớ khu vc ng Bng sụng Hng.
Gii phỏp v kin ngh
Trung tâm Nghiên cứu Môi trờng - Viện Khí tợng Thuỷ văn
4
CHƯƠNG 2
HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ Nghiên cứu quy hoạch môi trờng không khí đồng bằng Sông Hồng
H
2
SO
4
Ht nh Th sinh Git lng
I.1 Cht lng khụng khớ
I.1.1 Cỏc khu cụng nghip
Cụng nghip vựng ng bng Bc B trong nhng nm qua ó t c nhiu thnh
tu ỏng k, s tng trng mnh sn xut cụng nghip ó nõng cao t trng GDP cụng
nghip ca vựng lờn n 16,20% so vi GDP cụng nghip ca c nc. Trờn a bn ca vựng
ng bng Bc B, cụng nghip tp trung H Ni (42,6%), Hi Phũng (12,3%), Hi Dng
(14,3%), Nam nh (11,2%), H Tõy (11,3%), Thỏi Bỡnh (5,8%), Ninh Bỡnh (2,5%). Trong
19 ngnh cụng nghip thỡ cú 13 ngnh vi mc tp trung trờn 50% H Ni. Nh vy, H
Ni khụng nhng l trung tõm chớnh tr, kinh t, vn húa ca c nc m cũn l ht nhõn ca
cụng nghip vựng.
Thnh ph H Ni:
H Ni, Th ụ ca nc Vit Nam, vi tng din tớch 920.97 km
2
gm 7 qun ni
thnh v 5 huyn ngoi thnh. H Ni hin ang l trung tõm cụng nghip phớa Bc Vit
Nam, cỏc hot ng kinh t phỏt trin nhanh chúng. Bờn cnh ú, cht lng khụng khớ H
Ni ang b nh hng bi cỏc yu t nh: CO, NO
2
, SO
2
, CO
2
v bi c phỏt thi t cỏc
hot ng cụng nghip v giao thụng vn ti. Do tỏc ng ca hng giú ch o ụng Nam,
v mựa hố, cht lng khụng khớ ca ni thnh b nh hng nhiu bi cỏc c s cụng nghip
1.436 2.662 2.510 2.715 2.61
Bng 0-3 Kt qu quan trc khớ CO2 ca 6 KCN H Ni t 1996 -2000.
Tr s trung bỡnh nng khớ CO
2
(mg/m
3
) STT Khu cụng nghip Giỏ tr max cho phộp
theo TCVN 5937-
1995
1996 1997 1998 1999 2000
1 Thng ỡnh 0.748 0.712 0.685 0.690 0.72
2 Mai ng 0.700 0.740 0.640 0.630 0.67
3 Vn in 0.644 0.685 0.660 0.720 0.75
4 Cu Din 0.434 0.518 0.477 0.530 0.57
5 Phỏp Võn 0.642 0.667 0.580 0.640 0.71
6 Chốm
0.507 0.647 0.530 0.520 0.58
Kt qu quan trc cht lng khụng khớ nm 2000 ca S Khoa hc Cụng Ngh v
Mụi trng cho thy nng trung bỡnh NO
2
ti cỏc khu cụng nghip u nh hn tiờu chun
cho phộp. Tuy nhiờn ụ nhim cc b vn xy ra ti mt s khu vc xung quanh cỏc ngun thi
ln l cỏc c s cụng nghip tiờu th nhiu nhiờn liu. Nng NO
2
ti cỏc c s ny dao
ng trong khong 0.2-2.4 mg/m
3
cao hn nhiu so vi TCCP. Cỏc khu cụng nghip c gn
mg/m
3
0.0245 0.0351 0.03 0.034 0.041
Theo s liu quan trc ca S Khoa hc Cụng Ngh v Mụi trng nm 2000, ti hu
ht cỏc khu cụng nghip tp trung H Ni, nng SO
2
giao ng mc 0,05 - 0,11 mg/m
3
thp hn so vi tiờu chun cho phộp v cht lng khụng khớ xung quanh (TCVN 5937 - 1995
- 0,3 mg/m
3
trung bỡnh 1 gi). Tuy nhiờn ti mt s khu cụng nghip nng SO
2
cao hn
tiờu chun v cú thi im lờn ti 20 mg/m
3
, s nh mỏy ny ch chim 27%. Trong khi ú,
nng SO
2
ti cỏc nỳt giao thụng chớnh u cao hn tiờu chun cho phộp. Ngoi ra cỏc
khu vc khỏc, nng SO
2
o c u thp hn nhiu so vi tiờu chun cho phộp.
Trung tâm Nghiên cứu Môi trờng - Viện Khí tợng Thuỷ văn
3
(mg/m
3
) STT Khu công
nghiệp
Giá trị max cho
phép theo TCVN
5937-1995
1996 1997 1998 1999 2000
1 Thượng Đình 0.0798 0.0976 0.0630 0.0570 0.054
0 Mai Động 0.0760 0.0940 0.0790 0.07 0.057
3 Văn Điển 0.085 0.1096 0.07 0.0590 0.054
4 Cầu Diễn 0.082 0.0902 0.063 0.055 0.047
5 Pháp Vân 0.09 0.1024 0.05 0.0510 0.045
6 Chèm 0.3
mg/m
3
0.0790 0.0895 0.0590 0.0530 0.047
Tình hình ô nhiễm bụi trong khu vực nội thành cũng đáng kể. Nguyên nhân chủ yếu là
do tác động của các nguồn thải công nghiệp, hoạt động giao thông cơ giới, thi công xây dựng
và sinh hoạt. Ô nhiễm bụi tại các nút và ven các trục giao thông chính cũng có chiều hướng
gia tăng do việc tăng mật độ các phương tiện giao thông. Nồng độ bụi tại các nút giao thông
chính đều vượt quá tiêu chuẩn cho phép. Kết quả khảo sát chất lượng môi trường không khí
của các khu công nghiệp tập trung cho thấy nồng độ bụi ở đây đã vượt quá xa so với Tiêu
chuẩn cho phép TCVN 5937 - 1995.
−
0.478 0.5537 0.6400 0.5380 0.580 Trung t©m Nghiªn cøu M«i tr−êng - ViÖn KhÝ t−îng Thuû v¨n
4
Nghiên cứu quy hoạch môi trờng không khí đồng bằng Sông Hồng
Khu cụng nghip Mai ng: so sỏnh vi s liu quan trc hng nm cho thy
nng khớ thi hu nh khụng i, riờng nng khớ SO
2
gim 1,2 ln v u nh
hn TCCP. Nng bi ln hn TCCP 3,8 ln, nng CO cao hn TCCP 1,1 ln,
nng CO
2
cao hn TCCP 1,3 ln.
Khu cụng nghip Vn in: so sỏnh vi s liu quan trc nm 1999, cỏc s liu
quan trc CO, SO
2
, CO
2
, hu nh khụng i. Nng khớ NO
2
tng 1,4 ln, nng
cỏc khớ thi CO, SO
2
u nh hn TCCP. Riờng nng CO
2
ln hn TCCP 1,5
cht chuyờn sn xut bt git, Xớ nghip ỳc ng c bit cụng ty xi mng Hi Phũng
nm ngay trong khu vc ni thnh, cỏch trung tõm thnh ph gn 2 km. Do s dng cụng
ngh t, lc hu gn 100 nm nay li khụng cú thit b gim thiu nờn ó gõy ụ nhim nng,
vt ti 545 ln TCCP cho mụi trng khụng khớ trờn din tớch rt rng, gõy hu qu nghiờm
trng n cnh quan, sc kho con ngi.
H u ht cỏc c s cụng nghip u tp trung trong Thnh ph vi gn 200 c s sn
xut cụng nghip v hn 12.000 c s nh nm trong khu vc ni thnh v vựng ven ụ. c
im ni bt ca cỏc c s ny l cụng ngh lc hu, gõy ụ nhim v hu ht khụng cú h
thng thu gom v x lý cht thi. Lng bi v khớ c thi ra trong quỏ trỡnh sn xut u
thi ra ngoi khụng khớ gõy ụ nhim ch yu v bi, CO, CO
2
, SO
2
, NO
2
Cỏc c s in
hỡnh gõy ụ nhim nh: Cao su Hi Phũng, Cụng ty xi mng Hi Phũng, Cụng ty ỳc ng
Khu vc xung quanh cỏc c s cụng nghip cng b ụ nhim nng, c bit l khu vc xung
quanh Cụng ty xi mng Hi Phũng gm cỏc phng Thng lý, H Lý, Hựng Vng
ễ nhim bi l lng: nng nht l khu vc cui hng giú Nam v ụng Nam ca nh
mỏy xi mng Hi Phũng. Vi khong cỏch 2600m tớnh t chõn ng khúi, nng bi
l lng trung bỡnh cao gp 3 - 5 ln TCCP. Vo mựa hố cỏc khu vc cui hng giú
Nam v ụng, vo mựa ụng vi hng giú ụng bc ca cỏc nh mỏy Thu tinh, St
trỏng men nhụm, Hoỏ cht Sụng Cm u cú nng bi l lng gp t 2-5 ln
TCCP.
ễ nhim khớ SO
2
: Khu vc quanh nh mỏy Xi mng, C khớ Duyờn Hi (khu B), nh
mỏy Thu tinh, St trỏng men nhụm, Hoỏ cht Sụng Cm cú nng SO
2
3
0.05 0.4
CO
2
mg/m
3
0.65 -
Theo s liu o c v cht lng mụi trng khụng khớ khu vc sn xut cụng nghip
v khu dõn c xung quanh nh mỏy nhit in Ph Li , Cụng ty Thy tinh Ph Li trong nm
2000 cho thy: Nng cỏc khớ SO
2
, NO
2
, CO
2
, ti cỏc im ú trong khu vc dõn c th
trn Sao - Ph Li nh hn TCCP. Nng bi trong khu vc dõn c cú nhiu im vt
TCCP do hot ng khai thỏc v vn chuyn x t h Khe Lng vo mựa khụ lm nh hng
n khu dõn c sinh sng t chõn b Khe Lng n ng 18, nng bi o c nm 2000
l 5 mg/m
3
.Bng 0-9 Cht lng mụi trng khụng khớ khu vc nh mỏy Nhit in Ph Li.
Bi v hi khớ c (mg/m
3
) V trớ
Bi ton phn CO CO
) gia nm 1998 v 2000 cho thy s dao
ng rt ln ti cỏc v trớ o trong nh mỏy (vớ d: nng SO
2
l 0.12 mg/m
3
o nm 1998
v nng SO
2
l 5.2 mg/m
3
o nm 2000) hoc nng NO
2
l 0.18 mg/m
3
o nm 1998 v
nng NO
2
l 0.16 mg/m
3
o nm 2000).
Bng 0-10 Cht lng mụi trng khụng khớ ti Cụng Ty Thy Tinh Ph Li nm 2000.
Nng (mg/m
3
) V trớ
Bi CO NO
2
SO
2
HF Borat
l 0.28 mg/m
3
. Nh vy nng khớ thi ny u nm trong gii hn cho phộp ca
TCVN.
Ti m t Trỳc Thụn:
Nng bi ti phõn xng sn xut t ốn o nm 1999 cú nng l 5,8 mg/m
3
v
sang nm 2000 gim xung cũn 2.7mg/m
3
.
Nng bi ti khu vc dõn c o nm 1999 cú nng l 0.15 mg/m3 v sang nm
2000 dao ng cũn 0.03-0.15 mg/m3.
Nng khớ thi CO
2
, NOx, CO, SO
2
trong hai nm xỏc nh u nm trong TCCP,
nng khớ C
2
H
2
v CaC
2
cú xu hng gim.
Bng 0-11 Cht lng mụi trng khụng khớ ti M t Trỳc Thụn nm1999 - 2000.
Ch tiờu xỏc nh (mg/m
3
) V trớ o
xng t ốn khớ thi thoỏt tp trung cao thớch hp ó to iu kin cho lung khớ
thi khuych tỏn nờn nm 1999 nng cỏc khớ v bi cao hn sang nm 2000 thỡ gim i rừ
rt.
Trung tâm Nghiên cứu Môi trờng - Viện Khí tợng Thuỷ văn
7
Nghiên cứu quy hoạch môi trờng không khí đồng bằng Sông Hồng
K t qu kho sỏt cht lng mụi trng khụng khớ trong phõn xng sn xut ca
Cụng Ty Xi mng Hong Thch trong cỏc nm 1997, 1998, v nm 2000 c th hin
Bng 0-12.
Bng 0-12 Giỏ tr nng bi v cỏc cht khớ c hi ti cỏc im trong Cụng Ty Xi Mng Hong
Thch.
Nng trung bỡnh bi v cỏc cht khớ (mg/m
3
)
CO SO
2
NO
2
SPM
V trớ
7/97
12/98 5/00 7/97 12/98 5/00 7/97 12/98 5/00 7/97 12/98 5/00
im A7 (cng
xut)
6.322 7.00 4.262 0.037 0.03 0.024 vt 0.005 0.014 28.42 3.97 0.83
imA13(cng
30 5 20 6
Nhn xột: Nng ca cỏc cht khớ c v bi l lng SPM tt c cỏc im o trong
khu vc cụng ty u nh hn tiờu chun cho phộp tiờu chun quy nh tm thi ca B
KHCN v Mụi trng nm 1993 v Q 505/ BYT. Riờng phõn xng úng bao nng bi
cú tng lờn t 1,120mg/m
3
(12/1998) lờn 4,249 mg/m
3
(5/2000) v phõn xng Clanke HT2
tng t 1,12 (12/1998) lờn 3,080 mg/m
3
(5/2000).
Cụng ty xi mng Cng Thnh nm ven a bn xó Phỳ Th thuc khu vc Nh Chiu
- Kinh Mụn, cú din tớch l 5000m
2
. Cụng sut ca cụng ty l 4000 tn/nm vi 2 lũ nung
kiu lũ ng. Kt qu kho sỏt cht lng mụi trng khụng khớ khu vc phõn xng sn
xut ca Cụng ty c th hin Bng 0-13.
Bng 0-13 Cht lng mụi trng khụng khớ ti Cty TNHH Cng Thnh - Kinh Mụn, Tnh Hi Dng
(nm 1999 - 2000)
Ch tiờu xỏc nh (mg/m
3
)
V trớ o
CO CO
2
SO
2
NO
(nm 1999) vt TCVN 5937 - 1995 quy
nh i vi khu dõn c v khu sn xut. Nng khớ CO, NO
2
, H
2
S, CO
2
ti tt c cỏc v trớ
o trong v ngoi Cụng ty u nm trong gii hn cho phộp.
Tnh H Nam.
H Nam l tnh nm trong vựng ng bng Chõu th Sụng Hng. Nn cụng nghip H
Nam cũn cha phỏt trin, tp trung ch yu hin nay l ngnh sn xut vt liu xõy dng,
cụng ngh v mỏy múc thit b phn ln t nhng nm 60 - 80, tiờu hao nhiu nng lng,
cht lng sn phm khụng m bo khi cnh tranh trong c ch th trng hin nay. Phn
ln cỏc c s sn xut cụng nghip u khụng u t xõy dng h thng x lý cht thi nờn
mc dự ch sn xut cm chng nhng cng ó gõy ra nhng tỏc ng n mụi trng xung
quanh.
Y u t nh hng nhiu ti khớ hu l khớ thi t cỏc nh mỏy cụng nghip v n mỡn
khai thỏc. Trờn a bn tnh H Nam cỏc loi khớ thi c hi t cỏc c s sn xut kinh
doanh, phng tin giao thụng nh CO, NO
2
, SO
2
phn ln cha c x lý.
cỏc nh mỏy sn xut xi mng ch trang b h thng lc bi, trong khi ú lng tiờu
th than, du diesel, du FO li ln, hng nm thi vo trong khụng khớ hng trm ngn tn
khớ CO
2
, NOx, SO
2
5 Khu xay nghin t ỏ - Cty xi
mng Vit Trung
1.6 0.02 0.32 2.6
6 Khu vc lũ nung - Cty xi mng
Vit Trung
6.2 0.37 1.8 22
7 Cỏch nh mỏy 150m (cui giú) 0.27 0.02 0.33 1.8
8 Cỏch nh mỏy 300m (cui giú) 0.26 0.02 0.43 1.3
9 Khu nghin nhiờn liu - Cty
LDSX VLXD H Nam
3.4 0.032 0.33 0.54
10 Cỏch Cty 150m theo hng giú 0.3 0.02 0.32 0.41 Trung tâm Nghiên cứu Môi trờng - Viện Khí tợng Thuỷ văn
9
Nghiên cứu quy hoạch môi trờng không khí đồng bằng Sông Hồng
Tnh Nam nh.
Nam nh l tnh nm cc Nam chõu th Sụng Hng, phớa Tõy bc giỏp tnh H
Nam, phớa ụng Bc giỏp tnh Thỏi Bỡnh, phớa Tõy giỏp tnh Ninh Bỡnh, phớa ụng Nam giỏp
bin ụng.
T i thnh ph Nam nh tp trung nhiu c s sn xut ln nh Cụng ty dt Nam
nh, Cụng ty dt la, Cụng ty dt may Sn Nam õy l ni tp trung mt lng ln hm
lng bi vt quỏ gii hn cho phộp t 3 - 6 ln. Nng cao nht o c l 0.753 mg/m
3
trong bỏn kớnh t 300 n 700m. Nng bi trung bỡnh trờn tuyn ng ni thnh o c
l 1.97 mg/m
3
2800m, nng khớ CO trong khụng khớ gp t 2-3 ln TCCP v khong cỏch ti
4.400m nng CO trong khụng khớ cũn gp t 1 -2 ln TCCP.
Khớ CO
2
: Nu so sỏnh vi TCCP thỡ nng khớ CO
2
trong khụng khớ (1%o i vi
khu sn xut, 0.3 - 0.7%o i vi khu dõn c) thỡ ti thnh ph Nam nh cha b ụ
nhim khớ CO
2
. Tuy nhiờn ti mt s khu vc nng khớ CO
2
o c v mựa ụng
l Cmax = 0.082%o, v mựa hố Cmax = 0.099%o.
Tnh Ninh Bỡnh.
Ti th xó Ninh Bỡnh: ngun gc gõy ụ nhim khụng khớ ch yu l nh mỏy Nhit
in Ninh Bỡnh s dng than lm nhiờn liu t v mt s c s nh sn xut vt liu xõy
dng (phõn xng t ốn, xớ nghip gch lỏt, cỏc lũ nung vụi). õy l ngun ụ nhim khụng
khớ ỏng k khụng ch i vi vựng Ninh Bỡnh m cũn nh hng n ton vựng ng bng
Bc B.
Tnh Thỏi Bỡnh.
Th xó Thỏi Bỡnh trc nm 1998 l mt th xó mang nng tớnh cht trung tõm hnh
chớnh ca mt tnh thun nụng, v sn xut cụng nghip mi ch cú mt s doanh nghip nh
ca nh nc v cỏc hp tỏc xó tiu th cụng nghip. Nhỡn chung v sn xut cụng nghip cũn
cha phỏt trin nhng nh cú chuyn i sang c ch th trng m b mt th xó cú phn
thay i. Song song vi s phỏt trin kinh t thỡ vn bo v mụi trng cng c t lờn
hng u.
Trung tâm Nghiên cứu Môi trờng - Viện Khí tợng Thuỷ văn
10
- Tầng quạt khói lò 1 1.2 0.437 0.124 1.411 0.081
- lò 1 tầng trệt 1.11 0.525 0.15 1.62 0.088
- Chân ống khói 0.66 0.322 0.10 0.67 0.061
- Khu HC tầng 3 0.58 3.52 0.10 0.308 0.079
- Cổng chính 0.44 0.352 0.1 0.277 0.076
- Trạm Y tế 0.31 0.243 0.075 0.231 0.048
2 Phân xưởng đất đèn + gạch
nung
- Giữa sân phân xưởng đất
đèn.
1.0 0.7 - - -
- Cửa ra phân xưởng đất đèn 1.1 - 8.5 6.0
- Miệng lò nung PX đất đèn 5.0 0.40 0.05
- Giữa sân phân xưởng gạch 0.80 0.2 0.2
- Xung quanh phân xưởng
đất đèn cách ống khói 100m
0.7 0.4 0.1
3 CTy thép Tân An 1.00 0.1 0.1 3.0 0.1
4 XN cơ khí Quang Trung 1.00 0.1 0.1 3.0 0.1
5 CTy vận tải đường sông số 2 0.4 0.3 0.07 0.5 0.03
6 Cty cơ khí lắp máy NB 0.4 0.6 0.08 1.7 0.06
7 CTy chế biến LT-TP NB 0.4 vết 0 0.3 0.06
8 CTy Dược NB 0.4 0 0.1 0.6 0.08
9 Cảng NB 1.5 0.31 0.07 0.02 0.04
10 XN cơ khí sứ NB 1.4 10.4 0.4 4.2 0.1
11 CTy Xây dựng và khai thác
than qua lửa
0.5 0.3 0.1 0.5 0.03
2
(mg/m
3
)
H
2
S
(mg/m
3
)
Xi măng poolang
Sân xí nghiệp 0.523 0.18 0.627
Trung t©m Nghiªn cøu M«i tr−êng - ViÖn KhÝ t−îng Thuû v¨n
11
Nghiªn cøu quy ho¹ch m«i tr−êng kh«ng khÝ ®ång b»ng S«ng Hång
Đường vào xí nghiệp 0.52 0.023 0.735
Bên tường rào 0.815 0.015 0.517
Đường bên đê sông Trà Lý 0.317 0.009 0.352
Chuẩn bị đất, nguyên liệu 15.3 0.35 1.5
Kho chứa đất đá 35.7 - -
Nghiền đất đá 20.5 - -
Nung Clinker 12.5 0.52 2
Ra lò Clinker 3.9 - -
Giữa hai máy nghiền xi măng
poolang
2
Khu lưu hóa săm 1.34 0 0 0.03 0.1
Nhà máy bia Hương Sen
Vị trí xây dựng nhà máy 0.673 2.061 0.247 0.171
Khu vực cánh đồng 0.527 2.775 0.029 0.257
3
Khu dân cư 0.537 1.787 0.36 0.241
Khu vực xung quanh cơ sở sản xuất kể cả khu dân cư khi nhà máy chưa xây dựng có
nồng độ bụi cao gấp nhiều lần so với TCCP như khu dân cư gần khu xây dựng Nhà máy bia
Hương Sen có nồng độ bụi 6,73 mg/m
3
.
Trong tất cả các mẫu phân tích trên đều cho thấy các khí độc hại trong môi trường
không khí chưa vượt quá tiêu chuẩn cho phép. Riêng ở khu vực xung quanh công ty xi măng
Thái Bình thì bị ô nhiễm nhẹ khí SO
2
= 0,375 mg/m
3
.
Bảng 0-17 Chất lượng môi trường không khí tại KCN phía Tây phường Phúc Khánh thị xã Thái Bình ,
ngày 12/9/1998.
Chỉ tiêu phân tích
(mg/m
3
)
HCl - - - - 0.06
Zn 0.0168 0.173 0.0176 0.0016 -
Pb 0.0012 0.0021 0.0036 0.0016 -
Sn 0.0111 0.0132 0.0125 0.0076 -
THC quy về xăng 0.250 0.230 0.220 0.310 5.0
Độ ẩm 70-75 65-70 65-70 70-75 -
Độ ồn 64 68 65 62 70-75
Nhiệt độ 28-30 24-35 28-30 28-30 -
10h30 12h30 13h45 15h30 Thời gian lấy mẫu
12h00 13h30 15h45 17h00
Bảng 0-18 Chất lượng môi trường không khí tại KCN phía Tây phường Phúc Khánh thị xã Thái Bình ,
ngày 12/9/1998.
STT
Vị trí lấy mẫu
Bụi tổng số
(mg/m
3
)
SO
2
(mg/m
3
)
NO
2
0.112 0.114 0.0918 0
0.096 0.235 0.0762 0
Trạm xử lý Tiền Hải
0.123 0.137 0.0371 0
0.189 0.385 0.0938 0
0.272 0.425 0.1032 0
2
Đường 39B
0.193 0.378 0
Đối với khu công nghiệp phía Tây thì các cơ sở sản xuất làm ảnh hưởng môi trường
nước nhiều hơn là môi trường khí. Nguyên nhân làm ô nhiễm môi trường khí do đốt nồi hơi
bằng than đá như nhà máy bia, dược Thiết bị công nghệ lạc hậu, sản xuất trì trệ nên chưa có
khả năng thay đổi thiết bị công nghệ mới hoặc đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường không khí ở
khu vực này.
Thái Bình có mỏ khí đốt Tiền Hải. Lợi dụng tính ưu việt của khí đốt, Tỉnh đang khai
thác và sử dụng khí đốt làm nhiên liệu. Nhìn chung các xí nghiệp ở đây làm việc trong điều
kiện nhiệt độ cao, tiếp xúc với bụi Silic và các bụi khác, các ống khói chưa đảm bảo chiều cao
làm ảnh hưởng môi trường xung quanh như phân xưởng thủy tinh của công ty dịch vụ dầu
khí
Tại hai cơ sở sản xuất xi măng trắng và sứ vệ sinh Long Hầu, gạch men kính Thái
Bình có nồng độ bụi vượt quá TCCP không những ảnh hưởng trực tiếp đến người sản xuất mà
Trung t©m Nghiªn cøu M«i tr−êng - ViÖn KhÝ t−îng Thuû v¨n
TCCP 505 - BYT/ QĐ 6 20 5
Từ bảng trên cho thấy môi trường lao động của xí nghiệp sản xuất xi măng Poolang ở
phía Bắc Thị xã Thái Bình bị ô nhiễm nặng, vượt TCCP của Bộ Y Tế ban hành từ 2,8 - 10,1
lần. Khu vực ô nhiễm nặng nhất là khu vực đóng bao xi măng và cho ra lò Clinker. Cần phải
cải thiện điều kiện lao động ở khu vực nghiền đập đá, tuy nhiên nồng độ bụi đá ở khu vực sản
xuất vẫn vượt quá TCCP là 3,4 lần nguyên nhân là do vệ sinh khu công nghiệp ở đây rất kém,
bụi đá rơi vãi không được thu gom, các kho chứa bị hở nên gió cuốn gây bụi. Nhưng bên cạnh
đó thì môi trường lao động của xí nghiệp sản xuất xi măng Pooclang không bị ô nhiễm các
khí SO
2
, NO
2
.
Bảng 0-20 Chất lượng môi trường không khí trong khu vực sản xuất xi măng Trắng Long Hầu Thái
Bình.
STT Vị trí lấy mẫu Bụi tổng số (mg/m
3
) SO
2
(mg/m
3
) NO
2
(mg/m
3
)
1 Kho chứa đất, đá nguyên liệu. 17.2 - -
2 Nghiền đập đá. 28.2 - -
3 Ra lò Clinker, vít Clinker. 5.7 0.78 0.32
nhng tng khu vc ang b ụ nhim cc b.
Tnh H Tõy.
H Tõy l mt tnh nụng nghip, nhng nm gn õy xu hng ụ th húa v cụng
nghip húa nụng thụn phỏt trin mnh, t l tng dõn s t nhiờn mc cao, trỡnh dõn trớ
nhỡn chung cũn thp cựng vi mt s iu kin t nhiờn cũn nh hng theo chiu hng bt
li cho vn v mụi trng. Vỡ vy, tỡnh trng ụ nhim mụi trng, suy thoỏi mụi trng
ngy cng gia tng khp mi ni t nụng thụn n thnh th, nhiu ni ó n mc bỏo
ng.
Cỏc cht ụ nhim in hỡnh trong mụi trng khụng khớ ụ th v khu cụng nghip l
bi l lng, SO
2
, NO
2
, CO, bi v chỡ
L ụ th loi IV, li cú mt dõn s cao, hng ngy lu lng xe giao thụng qua li
nhiu nờn khụng khớ ca hai th xó ca H Tõy v c bn l b nh hng nhiu. Bờn cnh ú,
õy l ni tp trung nhiu c s sn xut cụng nghip.
Hai th xó H ụng v Sn Tõy u trong giai on ci to, nõng cp v xõy dng c
s h tng nờn ti õy nh hng do bi v ting n l rt ỏng k. Bờn cnh ú, mt s n
v sn xut s dng n húa cht c hi v dựng nhiờn liu bng than ó to ra nhng cht
c gõy nh hng n mụi trng v sc khe ngi nh cỏc Nh mỏy Nha, Nh mỏy ch
bin cao su, cỏc lũ gch ngúi th cụng Mt s nh mỏy m ngi lao ng phi lm vic
trong mụi trng quỏ núng s gõy nh hng n sc khe ngi lao ng.
Tnh Bc Ninh.
Hin nay c tnh cú 1 th xó v 5 th trn. Vic tr thnh th xó tnh l ni din ra cỏc
hot ng vn húa, kinh t, chớnh tr trung tõm giao lu buụn bỏn gia cỏc huyn th v cỏc
vựng xung quanh lm cho th xó cú sc ộp t nhiu khớa cnh, trc ht l sc ộp v s gia
tng dõn s, nu tc gia tng dõn s nh hin nay thỡ ch trong mt thi gian khụng xa na
Bc Ninh cng s chu nhiu nhng hu qu ca mt thnh ph, th xó ụng nght ngi, bu
khụng khớ trong lnh s b ụ nhim bi khớ x ng c v khớ x ca cỏc c s cụng
im 2: Cỏch cõy xng 15m, ngy 5 thỏng 12 nm 1995
Ch tiờu n v o (mg/m
3
) Thi gian o
CxHy SO
2
H
2
S Pb
15h00 26.211 0.068 0.021 0.0021
15h30 60.467 0.017 0.011 0.0021
16h30 43.185 vt 0.006 0.0025
17h30 45.657 0.031 0.009 0.0027
Giỏ tr Min 26.221 vt 0.006 0.0021
Giỏ tr Max 60.467 0.068 0.0021 0.0027
Giỏ tr Trung Bỡnh 43.883 0.029 0.012 0.0024
Tnh Bc Ninh hin nay cú mt s nh mỏy úng trờn a bn nh: Cụng ty kớnh ỏp
Cu, Cụng ty liờn doanh kớnh Float, nh mỏy thuc lỏ Bc Sn Hu ht cỏc nh mỏy sn
xut cụng nghip ang hot ng trờn a bn tnh u cú h thng cụng ngh thit b t
nhng nm 50 - 60. Nhng cụng ngh thit b lc hu l mt trong nhng nguyờn nhõn ch
yu gõy ra ụ nhim mụi trng. Chớnh vỡ vy mụi trng nc, mụi trng khụng khớ xung
quanh khu vc ny cú ti lng ụ nhim ngy cng tng bi quỏ trỡnh tiờu hao nguyờn liu
khụng trit , quỏ trỡnh kim soỏt cht thi khụng c x lý thng xuyờn. c bit tt c
cỏc nh mỏy u khụng a cỏc bin phỏp kim toỏn vo trong quỏ trỡnh sn xut to sn
phm.
Nhn xột
Vn mụi trng cụng nghip gn kt cht ch vi trỡnh cụng ngh v thit b s
dng trong dõy chuyn sn xut. ỏnh giỏ tng th v tỡnh trng thit b cụng ngh trong cỏc
lý cht thi. Lng bi v khớ c thi ra trong quỏ trỡnh sn xut u thi ra ngoi khụng
khớ gõy ụ nhim ch yu v bi, CO, CO2, SO2, NO2 Tuy mt s nh mỏy ó cú ý thc u
t vo h thng x lý cht thi song nhỡn chung cha tp trung ng b.
Do cỏc ngun phỏt thi ch yu l cỏc c s cụng nghip nm trong cỏc khu cụng
nghip nờn vic phỏt tỏn cỏc cht ụ nhim luụn tuõn theo quy lut l nng cỏc cht ụ nhim
ti cỏc khu cụng nghip thng cao, tp trung nhiu loi hỡnh cụng nghip cú kh nng gõy ụ
nhim nh dt nhum húa cht thng cú xu th cao hn cỏc khu cụng nghip cú mt
thp hn v cỏc khu dõn c.
I.1.2 Cỏc khu dõn c v tuyn giao thụng
Thnh ph Hi Phũng.
Bng 0-22 Cht lng mụi trng khụng khớ trong khu vc dõn c Thnh ph Hi Phũng, nm 2000.
Thụng s (mg/m
3
) V trớ
SO
2
NO
2
CO Bi tng
S KHCN&MT 0.037 0.013 4.493 0.138
ng Lch Tray 0.008 0.253 2.86 0.337
Phng Tri Chui 0.063 0.155 3.198 0.322
Trm in Ngụ Quyn 0.011 0.08 2.8 0.332
TCVN 5937/1995 0.3 0.1 5 0.2
T kt qu trờn cho thy trong 4 im quan trc thỡ cú ti 3 im cú nng bi cao
hn TCCP (ng Lch Tray, Phng Tri Chui, Trm in Ngụ Quyn). Cỏc im ny
chu nh hng bi cỏc hot ng giao thụng v sn xut cụng nghip ca khu cụng nghip
Ca Cm v hot ng ca nh mỏy xi mng Hi Phũng. Ti im o S KHCN&MT Hi
Phũng c t trờn núc nh cú nng bi thp hn TCCP nhng nng CO cao gp 2 ln
TCCP do nh hng ca sinh hot un nu bng than ci ca c dõn ti õy. Nh vy, ụ
1 CO
1.2-3.56 0.3-0.4 40 5
2 SO
2
0.03-0.06 0.02-0.1 0.5 0.3
3 NO
2
0.00-0.06 0.01-0.02 0.4 0.1
Trung tâm Nghiên cứu Môi trờng - Viện Khí tợng Thuỷ văn
17
Nghiªn cøu quy ho¹ch m«i tr−êng kh«ng khÝ ®ång b»ng S«ng Hång
4 Bụi lơ lửng 0.13-0.63 0.2-0.3 0.3 0.2
Từ kết quả trên so sánh với TCVN 5937 - 1995 cho thấy:
− Nồng độ SO
2
qua lấy mẫu phân tích trong hai năm 1999 và 2000 có thay đổi không
đáng kể có chiều hướng gia tăng, có giá trị từ 0.02 mg/m
3
đến 0.1 mg/m
3
(năm 2000).
− Nồng độ khí NO
2
năm 2000 có giảm hơn năm 1999 là từ 0.06 mg/m
3
xuống còn 0.02
mg/m
.
− Khu dân cư sống ven đường quốc lộ 18 đoạn từ cổng Phả Lại đến lối rẽ vào khu tập
thể nhà máy Nhiệt điện Phả Lại 1 chịu ảnh hưởng của hai nguồn: nguồn bụi lắng của
khí thải, bụi từ cảng than nhà máy và bụi từ phương tiện vận tải phục vụ xây dựng nhà
máy Nhiệt điện Phả Lại 2, nồng độ bụi xác định từ 0.9 mg/m
3
đến 5 mg/m
3
.
Bảng 0-25 Chất lượng môi trường không khí khu vực Thị trấn Sao Đỏ
Năm xác định Tiêu chuẩn Chỉ Tiêu
năm 1999 năm 2000 1 giờ 24 giờ
CO mg/m
3
0.4-0.53 0.2-1.2 4 5
SO
2
mg/m
3
0.02-0.05 0.01-0.2 0.5 0.3
NO
2
mg/m
3
0.02-0.03 0.00-0.03 0.4 0.1
CO
2
mg/m
3
0.72-0.75 0.3-0.7 0.4 0.1
NO
2
CO
2
Chì Bụi
1 Năm 1999
Trung t©m Nghiªn cøu M«i tr−êng - ViÖn KhÝ t−îng Thuû v¨n
18
Nghiên cứu quy hoạch môi trờng không khí đồng bằng Sông Hồng
3.5 0.12 0.00 0.8 0.003 1.83
- ng 18
- ng 183
2.1 0.07 0.00 0.65 0.001 0.33
2.5 0.00 0.02 0.6 0.00 0.3
2 Nm 2000
- ng 18
- ng 183
0.5 0.01 0.00 0.3 0.00 0.1
TCVN 5937 - 1995 40 0.5 0.4 1 3
TCVN 5938 - 1995 0.05 0.03 Nng bi dao ng rt ln, ch s ny ph thuc rt nhiu vo lng xe i trờn
ng. Qua s liu trờn cho thy nng bi trờn tuyn ng 18 u vt quỏ TCCP o
nm 1999 l 1.83 mg/m
3
v o nm 2000 gim xung l 0.3 mg/m
- Thụn Tri Xanh xó Duy Tõn 3 0.7 0.03 1.3 0.9
- Thụn Tri Xanh xó Duy Tõn 2.5 0.5 0.02 0.6 0.6
- Thụn Bớch Nhụn xó Minh Tõn 0.5 0.3 0.01 0.05 0.2
- Khu dõn c Hong Thch 0.7 0.2 0.00 0.1 0.1
Ngun Cty Hong Thch
- Cỏch ng khúi 500m
Nm 1997 2.9 0.061 0.002 0.4
Nm 1998 3.5 0.024 0.002 0.5
Nm 2000 3.3 0.02 0.013 0.3
- Cỏch ng khúi 1000m
Nm 1997 4.8 0.021 0.007 0.0371
Nm 1998 4.6 0.057 0.004 0.057
Nm 2000 3.3 0.007 0.009 0.201
- Cỏch ng khúi 1500m
Nm 1997 4.5 0.035 0.001 0.445
Nm 1998 3.2 0.004 0.001 0.445
Nm 2000 4.4 0.021 0.006 0.31
TCVN 5945 - 1995
40 0.5 0.4 0.3 Trung tâm Nghiên cứu Môi trờng - Viện Khí tợng Thuỷ văn
19
Nghiên cứu quy hoạch môi trờng không khí đồng bằng Sông Hồng
Nhn xột :
Khu vc dõn c xung quanh c s sn xut cụng nghip:
Nh Chiu cú nng cỏc cht khớ c hi SO
2
khụng cú h thng x lý bi ó gõy nh hng trc tip n khu vc dõn c. Qua kt
qu kho sỏt ti khu tp th m ỏThng Nht v khu dõn c L Sn cho thy nng
bi dao ng l 0.32mg/m
3
- 0.38 mg/m
3
vt quỏ TCCP t 1,0-1,2 ln.
Mụi trng khụng khớ khu vc Vn Chỏnh xó Phỳ Th chu nh hng bi thi ca
phõn xng sn xut xi mng v m khai thỏc ỏ ca nh mỏy xi mng Vn Chỏnh.
Do nh mỏy cú a im gn khu vc dõn c v cỏc ngun nc thi, khụng cú h
thng x lý bi nờn mc gõy ụ nhim bi n khu vc dõn c rt trm trng v
tt c cỏc hng giú ch o.
Theo kt qu o c v cht lng mụi trng khụng khớ ly i din cho cỏc im dõn c
nụng thụn ca 12 huyn th, thnh ph trong hai nm 1999 v 2000 c th hin bng sau:
Bng 0-28 Cht lng mụi trng khụng khớ ti Khu vc dõn c Thnh Ph Hi Dng, nm1999 -
2000.
Ch tiờu xỏc nh (mg/m
3
)
V trớ o
CO CO
2SO
2NO
2