nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
Tạp chí luật học số 5/2004 55
ThS. vũ Thị phơng Lan *
rong quỏ trỡnh i mi, Vit Nam cn
nhiu lut mi phự hp vi c ch
kinh t th trng ng thi iu tit s
phỏt trin ca nn kinh t theo nh hng
xó hi ch ngha. Mt trong nhng o lut
quan trng thc hin nhim v ny l
Lut cnh tranh. Hin nay, lut ny ang
trong quỏ trỡnh son tho vi s ch trỡ ca
B thng mi. Gn õy, nhng tranh lun
v o lut ny xut hin ngy cng nhiu trờn
cỏc phng tin thụng tin i chỳng. Nhng
khỏi nim mi trong phỏp lut cnh tranh nh
hnh vi cnh tranh khụng lnh mnh, c
quyn, thng lnh th trng ang c
nhc n nhiu trong cỏc cuc tranh lun.
Vi thi gian xõy dng nn kinh t th
trng cha lõu, phỏp lut cnh tranh hin
vn cũn rt mi m i vi Vit Nam. Vỡ
vy, mt trong nhng phng phỏp hiu
qu hiu v phỏp lut cnh tranh v
ban hnh nm 1989 (Quy nh s 4061/89)
v c sa i bi Quy nh s 1310/97
ban hnh nm 1997. Tuy nhiờn, trong c
T
* Ging viờn Khoa lut quc t
Trng i hc lut H Ni nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
56 T
ạp chí luật học số 5/2004
hai ngun phỏp quy ny u khụng nh
ngha thut ng thng lnh th trng. iu
82 Hip nh EC ch quy nh chung l
cm bt kỡ hnh vi lm dng v trớ c
quyn ca bt kỡ doanh nghip hay nhúm
doanh nghip no. Trong khi ú Quy nh
s 4061/89 thỡ quy nh v cỏc bin phỏp
kim soỏt hot ng sỏt nhp doanh nghip
cú th b coi l cú nh hng tim tng ti
mụi trng cnh tranh ca th trng chung.
Trờn thc t, khỏi nim thng lnh th
trng c To ỏn ti cao chõu u (the
European Court of Justice) phỏt trin thụng
qua h thng cỏc v tranh chp do to ny
gii quyt. Trong v United Brands Co v
v Hoffmann-La Roche, To ỏn ti cao
chõu u nh ngha v v trớ thng lnh th
trng nh sau: V trớ vi tim lc kinh t
li khụng quy nh b tiờu chun c nh
v nh lng xỏc nh doanh nghip cú
v trớ thng lnh th trng. Khi gii quyt
vn xỏc nh v trớ thng lnh th trng
ca mt doanh nghip, cỏc c quan hu
quan nh To ỏn ti cao chõu u hay U
ban chõu u s kt hp vic cõn nhc tng
th nhiu yu t cú liờn quan. Da trờn
nhng yu t ú, cỏc c quan hu quan s
ỏnh giỏ xem vi tim lc kinh t v nh
hng kinh t nh vy, doanh nghip n cú
kh nng t hnh ng mt mỡnh kiu
pht l nhng tỏc ng ca cỏc quy lut
kinh t th trng hay khụng. Chng hn,
liu th phn v uy tớn ca doanh nghip cú
ln cho phộp doanh nghip t mỡnh
tng giỏ sn phm m vn kinh doanh cú
hiu qu hay khụng(?) hay vi quy mụ vn
ln nh vy doanh nghip ú cú th h giỏ
sn phm xung trong mt thi gian di
loi tr nhng i th cnh tranh nh hn
trong th trng hay khụng(?) Mt yu t
khỏc m cỏc c quan hu quan cng s
xem xột l vi tim lc kinh t ú, doanh nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
Tạp chí luật học số 5/2004 57
nghip ú cú th t mỡnh a ra nhng
Thng lnh th trng cng cn phi
c phõn bit vi nhng hnh vi cu kt
kinh t ca nhng doanh nghip chi phi
th trng (trng hp oligopoly). Trong
trng hp ny cú th cú mt s nh doanh
nghip chi phi th trng cú nhng hnh
vi hoc chớnh sỏch kinh doanh ging nhau.
Tuy nhiờn, ú khụng c coi l trng
hp ca v trớ thng lnh th trng. Trong
trng hp oligopoly, tuy cỏc chớnh sỏch
kinh doanh cú th ging nhau v cú v nh
l thng nht nhng thc cht l cỏc bờn cú
s trao i v bn bc vi nhau gia cỏc
doanh nghip c lp. Nhng hnh vi ny
cú th vi phm phỏp lut cnh tranh thụng
thng nhng khụng thuc trng hp lm
dng v trớ thng lnh th trng. Trong
trng hp ca v trớ thng lnh th trng
thỡ ch cú mt doanh nghip tham gia.
Trong thc tin ngi ta cú th thy liờn
quan ti nhiu tờn cụng ti, nhiu giỏm c,
quan chc iu hnh khỏc nhau nhng
nhng cụng ti ú u nm trong mt tp
on thng lnh kinh t ln v ph thuc
ln nhau v vn hoc nhõn s hoc hch
toỏn hay ra chớnh sỏch. Vỡ th trong doanh
nghip thng lnh th trng, chớnh sỏch
kinh doanh luụn thng nht t trờn xung
di v do t bn thõn mt mỡnh doanh
nghip ú lm ra, khụng nht thit phi cú
nhng hnh vi lm nh hng ti cu trỳc
ca th trng v qua ú lm gim hay cn
tr mc cnh tranh trờn th trng
tng ng.
(4)
V nguyờn tc, tt c nhng
hnh vi lm dng v trớ thng lnh th
trng u b phỏp lut cnh tranh Liờn
minh chõu u cm. c th hoỏ, iu 82
Hip nh EC a ra mt s trng hp
lm dng v trớ thng lnh th trng in
hỡnh nh:
- p dng trc tip hoc giỏn tip cỏc
mc giỏ mua, bỏn, hay cỏc iu kin
thng mi khụng cụng bng;
- Hn ch sn xut, th trng, hay phỏt
trin k thut cú hi ti ngi tiờu dựng;
- p dng cỏc iu kin khỏc nhau cho
cỏc giao dch tng t vi nhng i tỏc
thng mi khỏc nhau, qua ú t nhng
i tỏc ú vo nhng v th cnh tranh
khỏc nhau;
- Ra iu kin hp ng i vi cỏc i
tỏc, qua ú buc i tỏc phi chp nhn
nhng ngha v b sung m xột v bn cht
thng mi khụng cú liờn quan gỡ ti i
tng ca hp ng.
õy ch l mt s trng hp in hỡnh
nht trong s cỏc hnh vi lm dng v trớ
c quyn. Trờn thc t, phộp th bao quỏt
nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
Tạp chí luật học số 5/2004 59
lm dng ri vo loi th nht ny rt d b
phỏt hin v d b cm.
Loi hnh vi lm dng th hai, hnh vi
hn ch cnh tranh núi chung thng khú b
phỏt hin hn v vỡ th cng ũi hi s cõn
nhc k hn t phớa cỏc c quan chc nng
khi xem xột vic cm hay khụng cm.
Nhng hnh vi ny ụi khi khụng tỏc ng
trc tip hay trong mt thi gian ngn ti
nng lc cnh tranh ca cỏc i th trong
th trng. Thm chớ nhng hnh vi ú cú
th cú mt s lớ do tn ti chớnh ỏng nhng
v tng th nú nh hng tiờu cc ti mụi
trng cnh tranh ca th trng vỡ th
thng b cm. Mt trng hp in hỡnh
ca loi hnh vi ny l cỏc iu khon rng
buc b sung trong cỏc hp ng (tying-in
practices), qua ú khỏch hng cam kt ch
mua nguyờn vt liu t nh cung cp -
doanh nghip thng lnh th trng - v
i li khỏch hng nhn c u ói v giỏ.
Cỏc iu khon ny ó b To ỏn Liờn minh
chõu u tuyờn b l hnh vi lm dng v trớ
thng lnh th trng.
(5)
C quan chc nng s phi xỏc nh xem
vic ỏp giỏ hng hoỏ thp nh vy l do c
tỡnh ht cng i th hay ch n thun l
do kt qu ca mt dõy chuyn kinh doanh
hot ng hiu qu. Hay thm chớ phi
xem xột c ng c ca doanh nghip khi
h giỏ sn phm l do mun hp dn khỏch
hng hay mun loi tr i th ra khi
cuc chi
(6)
Ngoi hai trng hp in hỡnh v lm
dng v trớ thng lnh th trng mang tớnh
cht hn ch cnh tranh núi chung trờn
õy cũn cú mt s trng hp khỏc na
nh hnh vi t chi cung cp hng, cm
i tỏc khụng c nhp hng ca doanh nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
60 T
ạp chí luật học số 5/2004
nghip khỏc hay xut hng cho cỏc doanh
nghip khỏc
(7)
4. Phm vi iu chnh ca phỏp lut
cnh tranh Liờn minh chõu u i vi
cỏc hnh vi lm dng v trớ thng lnh
th trng
trng. Hot ng mua bỏn sỏt nhp cụng
ti tng chng nh ch l hot ng ni b
v khụng liờn quan ti cỏc i th cnh
tranh khỏc. Nhng õy di con mt ca
cỏc nh lp phỏp Liờn minh chõu u, nú cú
th s thay i cu trỳc th trng v qua
ú thay i tng quan cnh tranh trờn th
trng tng ng. V nh th, cn phi
c kim soỏt. Theo Quy nh ny, cỏc
v sỏt nhp cụng ti thng lnh th trng cú
quy mụ ti mt mc nht nh u phi
chu s kim soỏt ca U ban chõu u v
nu v sỏt nhp cú nhng yu t nh hng
tiờu cc ti mụi trng cnh tranh trong th
trng tng ng thỡ nú cú th b cm./.
(1).on 65 v United Brands Co. kin U ban Chõu
u s 27/76, phỏn quyt ra nm 1978; on 39 v
Hoffmannn - La Roche & Co. AG kin U ban Chõu
u s 85/76, phỏn quyt ra nm 1979.
(2).V Hoffmann -La Roche, on 39.
(3).Josephine Steiner v Lorna Woods, Sỏch giỏo
khoa v Phỏp lut EC (Textbook on EC Law), Nxb.
Blackstone, tỏi bn cú b sung ln 7 (2001), tr. 256;
John Agnew, Phỏp lut cnh tranh (Competition
Law), Nxb. George Allen & Unwin (1985), tr. 87.
(4).V Hoffmann-La Roche on 91.
(5).To ỏn ti cao chõu u ó phỏn quyt v vn
ny trong v Hoffmann-La Roche (s 85/76).
(6).Xem: V AKZO Chemie kin U ban chõu u