nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 10/2009 23
TS. Nguyễn Thị Dung *
Nguyễn Nh Chính **
1. OECD v cỏc nguyờn tc qun tr
cụng ti mang tớnh ton cu
OECD (Organization for Economic
Co-operation and Development) l T chc
hp tỏc v phỏt trin kinh t, thnh lp nm
1961 trờn c s T chc hp tỏc kinh t
Chõu u (OEEC) vi 20 thnh viờn sỏng lp
gm cỏc nc cú nn kinh t phỏt trin trờn
th gii nh M, Canada v cỏc nc Tõy
u. Hin nay, s thnh viờn ca OECD l 30
quc gia. Mc tiờu ban u ca OECD l
xõy dng cỏc nn kinh t mnh cỏc nc
thnh viờn, thỳc y v nõng cao hiu qu
kinh t th trng, m rng thng mi t do
v gúp phn phỏt trin kinh t cỏc nc
cụng nghip. Nhng nm gn õy, OECD ó
m rng phm vi hot ng, chia s kt qu
nghiờn cu v kinh nghim phỏt trin cho
cỏc nc ang phỏt trin v cỏc nn kinh t
chun cho cỏc nc thuc OECD m cũn
c coi l tiờu chun mang tớnh ton cu.
Tiờu chun v qun tr cụng ti ca
OECD bao gm 6 ni dung: 1) m bo c
s cho mt khuụn kh qun tr cụng ti hiu
qu; 2) Quyn li ca c ụng v nhng cỏc
chc nng s hu chớnh. 3) i x cụng
bng vi cỏc c ụng. 4) Vai trũ ca bờn cú
quyn li liờn quan trong qun tr cụng ti.
5) Cụng b thụng tin v tớnh minh bch. 6)
*, ** Ging viờn chớnh, ging viờn Khoa phỏp lut kinh t
Trng i hc Lut H Ni nghiên cứu - trao đổi
24 tạp chí luật học số 10/2009
Trỏch nhim ca hi ng qun tr,
(3)
trong
ú cỏc ni dung 1, 2, 6 c OECD coi l
c bit quan trng trong hon cnh ca rt
nhiu quc gia. Khuụn kh bi vit ny ch
bn v thc tin phỏp lut Vit Nam v m
bo quyn li ca c ụng cụng ti c phn
v mc t chun nguyờn tc "Quyn li
ca c ụng v cỏc chc nng s hu chớnh"
trong qun tr doanh nghip ca OECD.
2. Bỡnh lun thc tin phỏp lut Vit
Nam theo nguyờn tc qun tr cụng ti ca
phi c ng kớ vi c quan ng kớ kinh
doanh cú thm quyn trong thi hn 7 ngy
lm vic, k t ngy cú c t l s hu
ú;
(4)
Lut doanh nghip nm 2005 (LDN)
cng ó quy nh vic cp li c phiu theo
ngh ca c ụng, vic ghi tờn vo s
ng kớ c ụng chng thc quyn s hu
c phn ca c ụng i vi trng hp
nhn chuyn nhng c phn. Tuy nhiờn,
i vi trng hp c phiu do cụng ti mua
li theo quyt nh ca cụng ti v theo quyt
nh ca c ụng, phỏp lut doanh nghip
ch xỏc nh õy l s c phn c quyn
cho bỏn m khụng quy nh c th vic
ng kớ quyn s hu c phn trong trng
hp ny. Bờn cnh ú, LDN quy nh 2 loi
c phiu ghi tờn v c phiu khụng ghi tờn,
song li khụng cú quy nh phõn bit rừ v
quyn li ca ngi s hu v phng thc
ng kớ quyn s hu cng l vn nờn
c bn thờm.
+ Quyn chuyn nhng c phn: V
nguyờn tc, c phn ca cỏc cụng ti c phn
c chuyn nhng t do. LDN quy nh
cỏc c phn c t do chuyn nhng tr
hai trng hp: 1) c phn u ói biu quyt
khụng c chuyn nhng trong 3 nm k
t ngy cụng ti c cp giy chng nhn
hi ng c ụng thụng qua mi t chc,
cỏ nhõn u cú quyn xem hoc sao chộp.
(7)
Tuy nhiờn, nhng thụng tin liờn quan n
biờn bn hp, ngh quyt ca hi ng qun
tr (HQT), bỏo cỏo ti chớnh gia nm, cỏc
bỏo cỏo ca ban kim soỏt thỡ ch c ụng
hoc nhúm c ụng s hu trờn 10% tng s
c phn ph thụng trong thi hn liờn tc 6
thỏng hoc t l nh hn theo iu l mi cú
quyn xem xột v trớch lc.
(8)
T l nh hn
ny hu nh khụng c cỏc cụng ti quy
nh m ch ỏp dng theo t l m LDN quy
nh nh trờn. Vn t ra l trong khi
LDN coi c ụng s hu 5% tng s c
phn c coi l c ụng ln
(9)
thỡ vic ch
quy nh quyn thụng tin c bit ca "c
ụng hoc nhúm c ụng s hu trờn 10%
tng s c phn ph thụng trong thi hn
liờn tc 6 thỏng" liu cú m bo tớnh thng
nht trong mt vn bn?
+ Quyn tham gia v biu quyt ti i
hi ng c ụng: Cỏc c ụng cú quyn
biu quyt c tham d v biu quyt ti
i hi ng c ụng quyt nh cỏc vn
ca Vit Nam.
+ Quyn c phõn phi li nhun:
HQT xut mc c tc cho mi loi c
phn v trỡnh i hi ng c ụng thụng
qua. Tuy nhiờn, HQT cú th quyt nh v
thi gian thanh toỏn c tc v cỏch thc tr nghiên cứu - trao đổi
26 tạp chí luật học số 10/2009
c tc cho cỏc c ụng.
(11)
Vi s phõn nh
thm quyn nh vy, quyn c phõn phi
li nhun ca c ụng cú th vn b nh
hng bi s chm tr v tu tin ca
HQT. Quy nh thm quyn quyt nh
thi hn cui cựng phi chi tr c tc thuc
v i hi ng c ụng cú th khc phc
c nguy c ny.
Hai l c ụng cú quyn tham gia v
c cung cp y thụng tin v cỏc quyt
nh liờn quan n nhng thay i cn bn
ca cụng ti. Nhng thay i cn bn bao
gm: Sa i quy nh, iu l cụng ti hay
cỏc vn bn tng ng iu chnh hot
ng ca cụng ti; cho phộp phỏt hnh thờm
c phiu; cỏc giao dch bt thng, bao gm
bỏn cỏc ti sn cú giỏ tr ln ca cụng ti.
nh c th nhng loi thụng tin no cn phi
cung cp cho c ụng, dn n thc trng
mt s cụng ti trong giy mi hp ch cho
bit c ụng cú th yờu cu nhng loi ti
liu no v cú th nhn õu, mt s cụng ti
ch phỏt ti liu cho cỏc c ụng ti cuc
hp. Thc t ú lm cho cỏc c ụng khụng
cú thi gian nghiờn cu ti liu, gim hiu
qu cuc hp.
+ C hi t cõu hi cho HQT ti i
hi ng c ụng: Cỏc c ụng cú quyn t
cõu hi trong i hi ng c ụng, song ch
nhng kin ngh ca c ụng, nhúm c ụng
i din ớt nht 10% c phn cụng ti trong 6
thỏng mi c a vo chng trỡnh hp
i hi ng c ụng. Kin ngh phi bng
vn bn v gi n cụng ti chm nht 3 ngy
lm vic trc ngy khai mc. Quy nh ny
trong LDN thc cht ó hn ch c hi t
cõu hi cho HQT ca nhiu c ụng ti i
hi ng c ụng.
+ C ụng tham gia hiu qu vo vic
quyt nh b mỏy qun lớ cụng ti nh bu
v bói min thnh viờn HQT, quyt nh v
chớnh sỏch thự lao cho HQT v ban iu
hnh: V ni dung ny, phỏp lut Vit Nam
ỏp ng tt bng quy nh i hi ng c
ụng thng niờn s bu, min nhim, bói
nhim thnh viờn HQT, ban kim soỏt, s
thụng qua tng mc thự lao cho HQT nu
phỏt hnh c phiu ph thụng v cú th phỏt
hnh c phiu u ói (bao gm u ói biu
quyt, u ói c tc, u ói hon li v u
ói khỏc theo quy nh ca iu l). Tuy
nhiờn, t l c phiu u ói, t l c phiu ph
thụng trong tng s c phn ca cụng ti
khụng c phỏp lut quy nh.
i vi c phn u ói biu quyt, LDN
quy nh v i tng c quyn mua c
phiu u ói biu quyt l sỏng lp viờn v
t chc do chớnh ph u quyn, kốm theo
vic xúa u ói biu quyt sau thi hn 3
nm i vi c phiu do sỏng lp viờn nm
gi. Quyn u ói biu quyt ca c ụng l
t chc do Chớnh ph u quyn c bo lu
trong trng hp ny rừ rng ó to ra s
khụng minh bch ca phỏp lut.
Theo OECD, cụng khai mc u ói i
vi c phiu u ói biu quyt l iu cn
thit m bo li ớch ca c ụng núi
chung. Quy nh "s phiu biu quyt ca
mt c phn u ói biu quyt do iu l
cụng ti quy nh"
(17)
trong LDN l mt cỏch
tt ỏp ng c nguyờn tc ny, bi l, c
ụng khi gia nhp cụng ti cn phi bit v
tuõn th iu l cụng ti v cỏc quy nh no
khụng phự hp u cú th c i hi ng
c ụng sa i.
(20)
Sau khi nm gi t 80% tr lờn s
c phiu ang lu hnh ca mt cụng ti i nghiên cứu - trao đổi
28 tạp chí luật học số 10/2009
chỳng, i tng cho mua phi mua tip
trong thi hn 30 ngy s c phiu cựng loi
do cỏc c ụng cũn li nm gi theo giỏ cho
mua ó cụng b, nu cỏc c ụng ny cú yờu
cu.
(21)
Quy nh ny nhm m bo quyn
li ca cỏc c ụng thiu s khi quyn quyt
nh cỏc vn quan trng ca cụng ti ó
thuc v mt hoc mt nhúm c ụng.
Sỏu l cn to iu kin thc hin quyn
s hu cho mi c ụng, bao gm c cỏc nh
u t l t chc
thc hin nguyờn tc ny, phỏp lut
quy nh c ụng l t chc c c i din
ca mỡnh vo HQT, s lng thnh viờn
HQT c c ph thuc vo t l vn
gúp ca c ụng. Quy nh "Thnh viờn
HQT khụng nht thit phi l c ụng ca
cụng ti" (khon 4 iu 109 LDN) thc cht
l quy nh nhm m bo iu kin thc
hin quyn s hu cho c ụng l t chc.
Th nht, cn sa i quy nh ca phỏp
lut hin hnh v xỏc nh "c ụng ln"
m bo tớnh thng nht gia cỏc vn bn
phỏp lut. Hin ti Lut chng khoỏn nm
2006 quy nh: C ụng ln l c ụng s
hu trc tip hoc giỏn tip t 5% tr lờn s
c phiu cú quyn biu quyt trong cụng
ti".
(22)
i vi cỏc cụng ti c phn núi chung,
LDN quy nh ch khi s hu 10% tng s
c phn ph thụng trong vũng 6 thỏng liờn
tc thỡ c ụng, nhúm c ụng ú mi úng
vai trũ quan trng trong vic qun lớ cụng ti.
Bờn cnh ú, khon 4 iu 86 LDN quy
nh "c ụng s hu t 5% tng s c phn
tr lờn phi c ng kớ vi c quan ng
kớ kinh doanh cú thm quyn". Do t l s
hu vn ca c ụng c quan tõm gúc
vai trũ ca h trong qun tr cụng ti nờn
chỳng tụi cho rng nờn sa i LDN theo
cỏch quy nh v c ụng ln ca Lut
chng khoỏn l phự hp.
Th hai, cn thng nht quy nh "bỏo nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 10/2009 29
cỏo v s hu ca c ụng ln". Hin ti,
s, theo ú tt c cỏc c ụng, khụng ph
thuc t l s hu c phn u cú quyn
tham d i hi ng c ụng. Tuy nhiờn,
quyn ny thng b cỏc cụng ti hn ch
bng vic quy nh t l s hu nht nh
mi c tham d i hi ng c ụng.
Nhm loi b thc t ny, ngoi vic quy
nh b sung ch ti x pht vi phm, LDN
nờn quy nh "th tc triu tp hp hp l" l
mt trong nhng iu kin tin hnh hp i
hi c ụng.
Th nm, v th tc xut cỏc kin
ngh ca ban kim soỏt n i hi ng c
ụng: Theo LDN, ban kim soỏt cú th tham
kho ý kin ca HQT trc khi trỡnh bỏo
cỏo, kt lun v kin ngh lờn i hi ng
c ụng.
(23)
Theo iu l mu cụng ti c
phn ỏp dng cho cụng ti niờm yt,
(24)
mi
kin ngh ca ban kim soỏt u ch c
ban hnh, trỡnh lờn i hi ng c ụng
sau khi ó tham kho ý kin ca HQT.
Nh vy, quy nh mm do ca LDN ó b
vn bn di lut "bin tu", dn n tỡnh
trng khụng m bo nguyờn tc hot ng
c lp ca ban kim soỏt trong cụng ti c
phn. Quy nh ny cn c chnh sa.
IC. Phân chia trách nhiệm quản lí rõ ràng
ID. Quyền quản lí, tính minh bạch, nguồn lực
II. QUYỀN CỦA CỔ ĐÔNG VÀ CÁC CHỨC NĂNG SỞ HỮU CHÍNH
IIA. Các quyền cơ bản của cổ đông IIB. Quyền tham gia vào các quyết định lớn
IIC. Quyền tham dự đại hội đồng cổ đông thường niên
IID. Công bố thông tin về kiểm soát không tương xứng với tỉ
lệ nắm giữ
IIE. Được phép thực hiện các thoả thuận thâu tóm công ti
IIF. Tạo điều kiện thực hiện quyền sở hữu
IIG Cổ đông được phép tham khảo ý kiến lẫn nhau
III. ĐỐI XỬ CÔNG BẰNG VỚI CÁC CỔ ĐÔNG
IIIA. Tất cả các cổ đông phải được đối xử công bằng
IIIB. Cấm giao dịch nội gián
IIIC. Hội đồng quản trị/ban giám đốc phải công bố thông tin
về lợi ích
VIB. i x cụng bng vi mi c ụng
VIC. p dng cỏc chun mc o c cao
VID. Hon thnh mt s chc nng chớnh
VIE. Nhn nh khỏch quan
VIF. To iu kin tip nhn thụng tin Ghi chỳ cỏc kớ hiu: (O) c tuõn th:
Tt c cỏc tiờu chớ c bn u c ỏp ng
m khụng cú khim khuyt ỏng k; (LO)
Nhỡn chung c tuõn th: Ch cú mt s
nhc im nh, khụng gõy nghi ngi v kh
nng ca cỏc c quan chc nng v s t
c mc tuõn th y trong thi gian
ngn; (PO) c tuõn th mt phn: Mc dự
khuụn kh phỏp lớ v qun lớ cú phự hp vi
nguyờn tc song cỏch lm v thc hin li
khụng thng nht; (MO) Cn bn khụng
c tuõn th: Mc dự cú nhng tin b,
song nhng khuyt im l ỏng k
gõy nghi ngi v kh nng tuõn th ca cỏc
c quan chc nng; (NO) Khụng c tuõn
th: Khụng t c tin b ỏng k no
tin ti tỡnh trng tuõn th.
(1). www.oecd.org
(2). http://www.fsforum.org/cos/key_standards.htm
(3). OECD Principles of Corporate Governance, 2004.
(4).Xem: iu 86 Lut doanh nghip nm 2005.
(5).Xem: Khon 3 iu 78; khon 3 iu 81 Lut
(24). Ban hnh kốm theo Quyt nh ca B ti chớnh
s 15/2007/Q-BTC ngy 19/3/2007 v vic ban hnh
iu l mu ỏp dng cho cỏc cụng ti niờm yt s giao
dch chng khoỏn/trung tõm giao dch chng khoỏn.
(25). Bỏo cỏo v tỡnh hỡnh tuõn th cỏc tiờu chun v
chun mc (ROSCs) Vit Nam 2006 ca WB v IMF.