xây dựng kế hoạch tài chính 2011 công ty cp vật tư kỹ thuật nông nghiệp cần thơ - Pdf 11

Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 công ty CP vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 2011
CÔNG TY CP VẬT TƯ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP CẦN THƠ
1. TỔNG QUÁT VỀ TSC
1.1 Giới thiệu Công ty
• Tên tiếng Việt : CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP
CẦN THƠ
• Tên tiếng Anh : TECHNO- AGRICULTURAL SUPPLYING JOINT-STOCK
COMPANY
• Tên viết tắt : TSC
• Trụ sở chính : Số 1D - Phạm Ngũ Lão - Quận Ninh Kiều - Thành Phố Cần Thơ.
• Điện thoại : ( 84.710) 3825 848
• Fax : ( 84.710) 3825 844
• Email :
1.2 Lịch sử hình thành và phát triển
Công ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ tiền thân là Công ty
Vật tư Nông nghiệp Hậu Giang có lịch sử hình thành và phát triển đến nay đã trên 30
năm. Cho dù thực hiện nhiệm vụ cấp phát, cung ứng hay kinh doanh vật tư nông nghiệp
phục vụ cho bà con nông dân tỉnh Hậu Giang (gồm Thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng,
tỉnh Hậu Giang ngày nay), khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long hay cả nước tùy thuộc
vào chính sách của Nhà nước đối với lĩnh vực vật tư nông nghiệp thì công ty cũng luôn
hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của mình. Thực hiện chính sách cổ phần hóa doanh nghiệp
Nhà nước, Công ty Cổ phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ được thành lập theo
quyết định số 2500/QĐ.CT/UB ngày 25/07/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ (nay
là UBND Thành phố Cần Thơ) về việc chuyển Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Vật Tư
Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ thành Công ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp
Cần Thơ (hình thức cổ phần hóa : giữ nguyên vốn Nhà nước tại doanh nghiệp, phát hành
thêm cổ phiếu để thu hút thêm vốn).
GVHD: PGS.TS Võ Thành Danh 1 HVTH: Nguyễn Thị Hồng Hoa
Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 công ty CP vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ
1.3 Tổ chức và quản lý doanh nghiệp

• Thu mua, gia công, chế biến, cung ứng xuất khẩu gạo và các loại nông sản.
• Nhập khẩu, kinh doanh máy móc thiết bị và tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp.
• Đại lý cung ứng các loại tư liệu sản xuất phục vụ cho việc sản xuất nông nghiệp.
• Nhập khẩu kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản. Sản
xuất thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản.
• Nhập khẩu kinh doanh nguyên liệu, phụ liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và các
phế phẩm phân bón.
• Nhập khẩu, kinh doanh hạt giống phục vụ sản xuất nông nghiệp.
• Kinh doanh địa ốc, bất động sản, văn phòng cho thuê.
• Cho thuê kho tàng, bến bãi.
• Kinh doanh, xuất khẩu phân bón, thuốc bảo vệ thực vật.
• Sản xuất kinh doanh bao bì.
1.5 Thông tin cổ đông
Công ty Cổ phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ hoạt động theo Giấy
Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5703000049 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư tỉnh Cần Thơ
(nay là Thành phố Cần Thơ) cấp lần đầu ngày 25/07/2003 với vốn điều lệ là 60 tỷ đồng.
Đăng ký cấp lại và thay đổi lần II ngày 16/04/2007 với vốn điều lệ là 83.129.150.000
đồng theo cơ cấu như sau:
GVHD: PGS.TS Võ Thành Danh 3 HVTH: Nguyễn Thị Hồng Hoa
Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 công ty CP vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ
Bảng 1: THÔNG TIN CỔ ĐÔNG
Cơ cấu cổ đông Số vốn Tỷ lệ
+ Vốn Nhà nước (Tổng Công ty Đầu Tư Kinh Doanh Vốn
Nhà Nước (SCIC))
47,28 tỷ 56,88%
+ Vốn của người lao động trong công ty 13,30 tỷ 16,01%
+ Vốn của Đại lý tiêu thụ, nhà cung cấp và người ngoài
công ty
22,53 tỷ 27,11%
Nguồn: www.tsccantho.com.vn

 Hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối, kinh doanh phân bón và vật tư
nông nghiệp – đây là một trong những lợi thế mà không phải doanh nghiệp nào
trong ngành cũng có được.
 Công ty Cổ Phần Vật Tư Kỹ Thuật Nông Nghiệp Cần Thơ có hệ thống Đại lý
tiêu thụ vật tư nông nghiệp rộng khắp cả nước. Công ty có 62 đại lý cấp I tại
các tỉnh ĐBSCL, miền Đông Nam Bộ và Tây Nguyên tập trung nhiều nhất tại
khu vực ĐBSCL – vùng có tỷ trọng gạo xuất khẩu chiếm 95% lượng gạo xuất
khẩu của cả nước và tiêu thụ trên 60% lượng phân bón và vật tư nông nghiệp.
Đây là điểm mạnh nổi trội của Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật nông nghiệp
Cần Thơ so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành.
• Đối với mặt hàng phân bón:
 Doanh thu hàng nhập khẩu của công ty (kể cả trực tiếp nhập khẩu và mua lại
hàng nhập khẩu của đơn vị khác để tiêu thụ) hiện chiếm khoảng 10% thị phần
tiêu thụ phân bón nhập khẩu trong cả nước.
 Trong suốt thời gian qua, TSC luôn là đơn vị kinh doanh có hiệu quả, dẫn đầu
về hiệu quả sản xuất kinh doanh và luôn nằm trong top 5 công ty có doanh số
nhập khẩu phân bón lớn nhất cả nước.
• Đối với xuất khẩu gạo:
 Khách hàng của công ty được chia làm 2 dạng mua trực tiếp và xuất khẩu uỷ
thác qua các công ty khác khi thực hiện hợp đồng chính phủ theo sự phân bổ
chỉ tiêu của Hiệp Hội Lương Thực và Tổng Công ty Lương thực miền Nam.
Công ty xuất khẩu sang các nước như Philippines, Malaysia, Indonesia, Đông
Timo, Campuchia, Công gô.
1.8 Rủi ro kinh doanh chính
GVHD: PGS.TS Võ Thành Danh 5 HVTH: Nguyễn Thị Hồng Hoa
Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 công ty CP vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ
• Do lĩnh vực hoạt động của công ty gắn với sản xuất nông nghiệp khu vực Đồng
bằng Sông Cửu Long. Do đó, công ty có thể gặp những rủi ro gây bất lợi cho sản
xuất nông nghiệp như: sâu bệnh, thiên tai, mất mùa, giá cả nông sản bấp bênh sẽ có
ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của Công ty.

vừa giúp có nguồn thu ngoại tệ, đáp ứng nhu cầu nhập khẩu của cơng ty. Với việc
phân tích những yếu tố vĩ mơ (đảm bảo an ninh lương thực, sự tham gia của các
doanh nghiệp nước ngồi vào lĩnh vực xuất khẩu gạo theo cam kết WTO sắp tới…)
và đánh giá khả năng nội tại, cơng ty xác định lượng gạo năm 2011 sẽ ở mức từ
90.000 – 100.000 tấn.
2. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 2008 – 2010
2.1 Báo cáo tài chính 2008 – 2010
2.1.1 Bảng cân đối kế tốn
Bảng 3: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN TSC TỪ 2008 – 2010
ĐVT: Triệu đồng
TÀI SẢN 2008 2009 2010
A/ TSLĐ & ĐTNH 789,844 774,447 653,963
I. Tiền 47,134 76,140 96,688
1. Tiền mặt
1
05
3
14
1
69
2. Tiền gửi ngân hàng
47,0
29
75,8
26
96,5
19
II. Đầu tư ngắn hạn - - 699
III. Các khoản phải thu 152,960 389,717 282,744
1. Phải thu của khách hàng

25,7
51
6,4
08
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

-

-

-
IV. Hàng tồn kho 568,316 293,670 266,626
1 Hàng tồn kho 616,5 297,9 266,6
GVHD: PGS.TS Võ Thành Danh 7 HVTH: Nguyễn Thị Hồng Hoa
Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 cơng ty CP vật tư kỹ thuật nơng nghiệp Cần Thơ
90 77 26
2. Dự phòng giảm giá HTK
48,2
74
4,3
07

-
V. Tài sản lưu động khác 21,434 14,920 7,206
1. Chi phí trả trước ngắn hạn

-
2,4
25
2,9

I. Các khoản phải thu dài hạn - - -
II. Tài sản cố đònh 63,617 110,051 104,862
1. Tài sản cố đònh hữu hình
11,4
16
55,0
16
49,6
77
Nguyên giá
21,6
37
69,4
16
70,1
50
Giá trò hao mòn luỹ kế (*)
10,2
21
14,4
00
20,4
73
2.Tài sản cố đònh th tài chính

-

-

-

53
9
06
1,3
60
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
27,7
86
30,9
37
31,5
41
III. Bất động sản đầu tư - - -
Nguyên giá

-

-

-
Giá trò hao mòn luỹ kế (*)

-

-

-
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
19,217 38,985 61,395
1. Đầu tư vào cơng ty con

- - -
1. Chi phí trả trước dài hạn

-

-

-
2. Tài sản thuế thu nhập hỗn lại

-

-

-
3. Tài sản dài hạn khác

-

-

-
VI. Lợi thế thương mại - - -
TỔNG TÀI SẢN 872,678 923,483 820,220
NGUỒN VỐN 2008 2009 2010
A. Nợ phải trả 700,419 734,482 633,270
I. Nợ ngắn hạn 700,419 734,482 633,270
1.Vay và nợ ngắn hạn
623,6
44

3,4
42
6. Chi phí phải trả

-
1
09

-
7.Phải trả nội bộ

-

-

-
8. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng

-

-

-
9.Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác
20,3
64
5
95
4
45

Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 cơng ty CP vật tư kỹ thuật nơng nghiệp Cần Thơ
2. Phải trả dài hạn nội bộ

-

-

-
3. Phải trả dài hạn khác

-

-

-
4. Vay và nợ dài hạn

-

-

-
5. Thuế thu nhập hỗn lại phải trả

-

-

-
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

83,1
29
83,1
29
83,1
29
2. Thặng dư vốn cổ phần
2,3
89
2,3
89
2,3
89
3. Vốn khác của chủ sở hữu

-

-

-
4. Cổ phiếu quỹ

-

-

-
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
1
27


-
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
49,2
31
28,0
65
12,7
83
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

-

-

-
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

-

-

-
II.Nguồn kinh phí, quỹ khác 1,435 - -
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
1,4
35

-


Bảng 4: BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TSC TỪ 2008 – 2010
ĐVT: Triệu đồng
CHỈ TIÊU 2008 2009 2010
1.Tổng doanh thu
2,653,983 2,546,883 2,484,596
2. Các khoản giảm trừ
7,8
12
1,9
83
1
97
3.Doanh thu thuần
2,646,171 2,544,900 2,484,399
Trong đó: Doanh thu hàng xuất khẩu
456,950 458,082 308,931
4.Giá vốn hàng bán
2,437,6
59
2,406,2
17
2,319,8
88
5.Lãi gộp
208,512 138,683 164,511
6. Doanh thu hoạt động tài chính
37,2
54
23,8
90

10.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
69,889 28,773 11,559
GVHD: PGS.TS Võ Thành Danh 11 HVTH: Nguyễn Thị Hồng Hoa
Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 cơng ty CP vật tư kỹ thuật nơng nghiệp Cần Thơ
doanh
11.Thu nhập khác
12,2
95
4,6
32
3,0
07
12.Chi phí khác

25

-

-
13.Lợi nhuận khác
12,270 4,632 3,007
14.Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế
82,159 33,405 14,566
15. Chi phí Thuế thu nhập hiện hành
16,301 5,340 1,780
16. Chi phí Thuế thu nhập hỗn lại

-

-

Tổng nợ 700,419 80% 734,482 80% 633,270 77%
Trong đó phải trả người bán 43,155 5% 52,763 6% 27,072 3%
Vốn CSH 172,259 20% 189,001 20% 186,950 23%
Lãi trước thuế và lãi vay EBIT 142,033 16% 69,132 7% 83,663 10%
Lãi vay 86,667 10% 41,061 4% 89,046 11%
Lãi trước thuế EBT 55,366 6% 28,071 3% (5,383) -1%
GVHD: PGS.TS Võ Thành Danh 13 HVTH: Nguyễn Thị Hồng Hoa
Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 cơng ty CP vật tư kỹ thuật nơng nghiệp Cần Thơ
Chi phí bán hàng giảm, chi phí quản lý giảm mạnh qua việc cắt giảm lương. Tuy
nhiên lợi nhuận trước thuế năm 2010 vẫn chưa bằng 50% thực hiện của năm
2009. Ngun nhân do diễn biến khó khăn của thị trường phân bón trong 6 tháng đầu
năm, cung ngoại tệ khan hiếm 6 tháng cuối năm, quyết định dừng xuất khẩu phân bón của
Chính Phủ đã ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh. Đồng thời, chi phí lãi vay cao lên đến
89 tỷ đồng cũng đã ảnh hưởng rất lớn đến kết quả kinh doanh.
Bảng 6: BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ 2008 – 2009
ĐVT: Triệu đồng
CHỈ TIÊU 2008 2009 2010
Tổng cộng chi phí
2,629,862 2,545,357 2,504,970
4.Giá vốn hàng bán
2,437,6
59
2,406,2
17
2,319,8
88
7. Chi phí tài chính
109,3
98
64,2

-

-
TSC cũng đã chủ động giảm trữ hàng tồn kho bởi: quy mơ kinh doanh phân bón của
TSC ngày càng thu hẹp do nhu cầu phân bón tại Việt Nam khoảng 8,5 ~ 9 triệu tấn/năm,
trong khi dự án phân bón lớn như Đạm Cà Mau, Đạm Ninh Bình chuẩn bị đi vào hoạt
động. Ngồi ra, doanh thu giảm, số hàng ln chuyển giảm, với mức lãi suất 16%/năm
hiện nay nếu giữ hàng tồn kho nhiều là một gánh nặng chi phí cho TSC.
Đối với biến động tỷ giá trong thời gian qua, TSC mua USD giá cao để nhập khẩu
máy móc, còn lại đối với việc nhập khẩu phân bón TSC được mua USD ở giá 19xxx. Vì
nếu phải nhập phân bón theo giá tự do, TSC khơng thể có lãi.
 Tóm lại, các bảng số liệu trên cho thấy: Kết quả hoạt động kinh doanh cả 3 năm
gần nhất đều đạt lợi nhuận rất khả quan. Tuy nhiên, lợi nhuận lại có xu hướng giảm dần,
từ 65 tỷ năm 2008 còn 12 tỷ năm 2011. Điều này là do thị trường phân bón gặp nhiều khó
GVHD: PGS.TS Võ Thành Danh 14 HVTH: Nguyễn Thị Hồng Hoa
Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 cơng ty CP vật tư kỹ thuật nơng nghiệp Cần Thơ
khăn, đặc biệt là năm 2009, khi mà giá phân bón liên tục giảm sút, khiến doanh thu xuất
khẩu bị giảm đáng kể. Chính điều này đã làm cho lợi nhuận các năm sau đó giảm dần.
Mặc dù vậy, cơng ty vẫn kinh doanh có lời ngay cả trong điều kiện bất lợi nhất.
2.1.3 Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bảng 7: PHÂN TÍCH BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TSC TỪ 2009 – 2010
ĐVT: Triệu đồng
CHỈ TIÊU Mã số 2009 2010
Chênh
lệch
Tỉ lệ
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH1. Tiền thu từ bán hàng , cung cấp dòch vụ và doanh thu khác 01 2,431,047 2,700,779

)
(5,145
)

(5,125)
25625
%
6. Tiền thu khác từ họat động kinh doanh 06 43,356 57,250

13,894
32%
7. Tiền chi khác cho họat động kinh doanh 07
(95,752
)
(98,342
)

(2,590)
3%
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
(CFO)
20 231,933 134,886

(97,047
)
-42%
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ1. Tiền chi để mua sắm , xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn

)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (CFI) 30 (216,300) (20,117)

196,183
-91%
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TƯ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu , nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - -
- -
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu 32 - -
- -
3. Tiền vay ngắn hạn , dài hạn nhận được 33 2,532,109 2,676,927

144,818
6%
4.a Tiền chi trả nợ gốc vay ngắn hạn 34
(2,507,816
)
(2,754,388
)

(246,57
2)
10%
4.b Tiền chi trả nợ gốc vay dài hạn 34 - -
- -
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - -

-

810
-86%
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ ( 50+60+61 ) 70 76,140 96,688

20,548
27%
(Nguồn: www.tsccantho.com.vn)
TÍNH THANH KHOẢN
2009 2010
Tỉ số CFO / Nợ lưu động
31.58% 21.30%
Tỉ số CFO / Tổng nợ
31.58% 21.30%
Tỉ số CFO / Cổ tức
13.95 16.23
Tỉ số dòng tiền (Cash Flow Ratio)

8.28

9.20
DÒNG TIỀN SẴN CHO ĐẦU TƯ
2009 2010
Khả năng đầu tư không kể tài trợ : CFO / CFI
1.07 6.71
Khả năng đầu tư kể cả tài trợ : (CFO + CFF) / CFI
-1.14 -2.03
CHẤT LƯNG DÒNG TIỀN
2009 2010
Cash Margin (Tiền mặt ròng trên Doanh thu)
8.29% 5.40%

Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 công ty CP vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ
2.2 Phân tích các chỉ số tài chính quan trọng
2.2.1 Chỉ số về khả năng sinh lời
Bảng 8: CHỈ SỐ KHẢ NĂNG SINH LỜI
Chỉ số Đvt Năm 2008 Năm 2009
Năm 2010
1. Lợi nhuận gộp/Doanh thu thuần %
7.88 5.45 6.62
2. LN trước lãi và thuế, khấu hao
(EBITDA/Doanh thu thuần)
% 7.34 4.02 4.79
3. LNTT/DT thuần %
3.10 1.31 0.59
4. LN sau thuế/Tài sản dài hạn %
79.51 18.83 7.69
5. LN sau thuế/Vốn chủ sở hữu (ROE) lần 38.23 14.60 6.84
Nhìn chung, các chỉ số tài chính của Công ty qua các kỳ có xu hướng giảm. Tuy
nhiên, các chỉ số tài chính vẫn phản ánh sự hoạt động có hiệu quả. Cụ thể trong năm
2010, một đồng TSC bỏ ra thì thu về 6,84 đồng lợi nhuận.
Năm 2010, do sự biến động bất thường của thời tiết nên ảnh hưởng đến mùa vụ
nông dân, điều này làm cho nhu cầu tiêu thụ phân bón giảm và giá phân bón giảm. Vì
vậy, công ty bị ảnh hưởng và ROE của TSC thấp hơn so với các năm trước.
2.2.2. Chỉ số về tăng trưởng
Bảng 9: CHỈ SỐ TĂNG TRƯỞNG
Chỉ số ĐVT Năm 2008 Năm 2009
Năm 2010
1. Doanh thu thuần
Tr.đ 2.646.171 2.544.900 2.484.398
2. Tăng trưởng doanh thu
% 92.44 (3.83) (2.38)

quân năm 2008 là 20,81 ngày, đến năm 2009 còn 55,13 ngày và năm 2010 giảm còn
40,97 ngày. Số ngày phải trả khách hàng bình quân qua các kỳ phân tích là 3 tháng.
Chi phí quản lý Công ty đạt ở mức thấp. Tài sản được TSC sử dụng đạt hiệu quả,
bình quân 1 đơn vị bỏ ra Công ty thu được 3 đồng.
2.2.4 Chỉ số về khả năng thanh toán
Bảng 11: CHỈ SỐ KHẢ NĂNG THANH TOÁN
Chỉ số ĐVT 2008 2009
2010
1.Khả năng thanh toán hiện hành Lần
1.13 1.06
1.03
2. Khả năng thanh toán nhanh Lần
0.32 0.66
0.61
3. Dòng tiền ròng từ hoạt động kinh
doanh (EBIT-KH-thuế) Tr đồng 178,026 96,945 121,764,528,505
4. Dòng tiền sau chi phí tài chính
Tr đồng
68,628 32,695 19,309,953,687
5. Dòng tiền ròng sau trả nợ
Tr đồng
68,628 32,695 19,309,953,687
6.Dòng tiền ròng từ hoạt động
KD/Lãi vay Lần 1.63

1.51 1.19
7.EBITDA/Tổng nợ
Lần 0.28 0.14
0.20
8.EBIT/chi phí lãi vay Lần

Tổng biến phí

2,406,217

2,319,888
(86,329)
-4%
Lãi gộp

138,683

164,511
25,828
19%
Đònh phí

69,551

80,848
11,297
16%
EBIT

69,132

83,663
14,531
21%
Lãi vay



283

(21)
(304)
-
107%
Vốn chủ sở hữu

189,001

186,950
(2,051)
-1%
Tổng tài sản

923,483

820,220
(103,263)
-11%
ROE 12% -1% -13%
-
107%
ROA 3% 0% -3%
-
108%
ROIC 5% 8% 3% 52%
DOL (Đòn bẩy kinh doanh) -8.84
DFL (Đòn bẩy tài chính) -5.10

ROE

40.05%40.05%
ROA

Tổng tài sản BQ/ Vốn CSH BQ
ROS

Vòng quay tổng tài sản

Số nhân của vốn chủ 9.91% x 4.04
2.49% x 3.98 x 4.04

Lời ròng
Doanh thu
thuần

Doanh thu
2,695,720 - 2,629,862 82,834 789,844 83,129 89,130 LN ròng
Doanh thu
thuần

Doanh thu
thuần

Tồng tài
sản BQ 65,858 / 2,646,171 2,646,171 / 664,545
GVHD: PGS.TS Võ Thành Danh 22 HVTH: Nguyễn Thị Hồng Hoa
Xây dựng kế hoạch tài chính 2011 cơng ty CP vật tư kỹ thuật nơng nghiệp Cần Thơ
Hình 4: Biểu đồ Dupont năm 2008
BIỂN ĐỒ DUPONT NĂM
2009 ROEROE
Lời ròng
Doanh thu
thuần

Doanh thu
thuần

Tổng tài
sản BQ

Tổng tài
sản BQ
Vốn CSH BQ

ROS Số vòng quay tổng tài sản
28,065 : 2,646,171 2,646,171 : 898,081 898,081 : 180,630

1.10% x 2.83
Tổng
doanh thu

Tổng
chi phí


Hình 5: Biểu đồ Dupont năm 2009
BIỂN ĐỒ DUPONT NĂM 2010 ROEROE
6.80%6.80% ROA

BQ

ROS Số vòng quay tổng tài sản
12,786 : 2,484,399 2,484,399 : 871,852 871,852 : 187,976

0.51% x 2.85
Tổng
doanh thu

Tổng
chi phí

Tài sản
cố đònh

Tài sản
lưu động

Vốn cổ
phần
LN giữ lại

2,517,756 - 2,504,970 166,257 653,963 83,129 103,821


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status