TR NG Đ I H C NHA TRANGƯỜ Ạ Ọ
KHOA KHAI THÁC
B MÔN CÔNG NGH KHAI THÁC TH Y S NỘ Ệ Ủ Ả
ẢHOA KHAI
PHI U KH O SÁT S N PH M KHAI THÁCẾ Ả Ả Ẩ
(L I KÉO)ƯỚ
GVHD : Th.S H NG C ĐI PỒ Ọ Ệ
Th.S NGUY N TR NG L NGỄ Ọ ƯƠ
G.v: PH M VĂN THÔNGẠ
SVTH : PHAN XUÂN LUÂN
L PỚ : 49HHKT
MSSV : 4913022033
Nha Trang, thaùng 11 naêm 2010
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ngh l i kéo là m t ngành ngh ph bi n đ c s d ng r ng rãiề ướ ộ ề ổ ế ượ ử ụ ộ
n c ta và trên th gi i. So v i các qu c gia có bi n khác thì ngh l iở ướ ế ớ ớ ố ể ề ướ
kéo n c ta kém phát tri n h n mà ch y u khai thác t p trung ven b đướ ể ơ ủ ế ậ ờ ở ộ
sâu t 50 đ n 80 mét. M t s tàu thuy n cũng đ c trang b v kích th c,ừ ế ộ ố ề ượ ị ề ướ
ph tùng và máy móc h tr khai thác xa b nh ng v n ch a phát tri nụ ỗ ợ ờ ư ẫ ư ể
r ng rãi. Ngh l i kéo n c ta khai thác ch y u d a vào kinh nghi m điộ ề ướ ướ ủ ế ự ệ
bi n lâu năm c a ng dân, kích th c tàu thuy n t ng đ i nh , s n l ngể ủ ư ướ ề ươ ố ỏ ả ượ
khai thác ch a cao. Do đó nó ư đang là nguy c hu ho i ngu n l i th y s nơ ỷ ạ ồ ợ ủ ả
l n nh t vùng ven bi n n c ta.ớ ấ ở ể ướ
Đ ngh l i kéo n c ta nói riêng và th gi i nói chung phát tri nể ề ướ ướ ế ớ ể
b n v ng thì c n ph i gi i quy t các v n đ nh sau:ề ữ ầ ả ả ế ấ ề ư
1. Ti n hành nghiên c u khai thác vùng n c có đ sâu l n.ế ứ ướ ộ ớ
2. Khai thác các khu v c bi n có n n đáy x u nh r n đá vàự ể ề ấ ư ạ
ch ng ng i v t khác.ướ ạ ậ
3. Khai thác các vùng n c đ i d ng th gi i.ướ ạ ươ ế ớ
4. C khí hóa và t đ ng hóa quá trình đánh b t.ơ ự ộ ắ
Sinh viên th c hi nự ệ
Phan Xuân Luân
SVTH: Phan Xuân Luân
3
M c l cụ ụ
CH NG I: KHÁI QUÁT NGH L I KÉO T NH BÀ R A –ƯƠ Ề ƯỚ Ỉ Ị
VŨNG TÀU
I. KHÁI QUÁT NGH L I KÉO T NH BÀ R A – VŨNG TÀUỀ ƯỚ Ỉ Ị
1. T ng quan v ngh l i kéo t nhổ ề ề ướ ỉ
Toàn t nh hi n có g n 2.300 tàu cá đánh b t xa b , trong đó, nghỉ ệ ầ ắ ờ ề
l i kéo chi m v trí u th v i g n 1.900 chi c, g n b ng 40% t ng sướ ế ị ư ế ớ ầ ế ầ ằ ổ ố
tàu cá. H u h t tàu cá khai thác ngh l i kéo v n mang tính ch t c a nghầ ế ề ướ ẫ ấ ủ ề
cá quy mô nh , tàu đ c đóng b ng g , 60% tàu s d ng máy cũ ho cỏ ượ ằ ỗ ử ụ ặ
chuy n đ i t các máy ôtô v n t i h ng n ng. ể ổ ừ ậ ả ạ ặ
(Theo báo Bà R a – Vũng Tàu 08/10/2009)ị
Theo s li u c a Chi c c BVNL th y s n Bà R a - Vũng Tàu, Số ệ ủ ụ ủ ả ị ố
tàu thuy n trong toàn t nh khá l n và không ng ng s gia tăng ề ỉ ớ ừ ự theo th iờ
gian, nh t là đ i v i ph ng ti n có công su t l n - khai thác xa b . M cấ ố ớ ươ ệ ấ ớ ờ ứ
tăng s l ng tàu trong th i kỳ 1995 - 2002 là 52ố ượ ờ ,4%; t c đ tăng bình quânố ộ
6,2% /năm. T ng ng v i s tăng trươ ứ ớ ự ng v s l ng tàu, công su t tàuưở ề ố ượ ấ
cũng đ c gia tăng nhanh chóng, đ c bi t th i kỳ 1997, 1998 có s đ tượ ặ ệ ở ờ ự ộ
bi n do vi c đ u tế ệ ầ đóng m i và nâng c p tàu thuy n đ kh c ph c h uư ớ ấ ề ể ắ ụ ậ
qu bão s 5 và v n ra khai thác xa b . M c tăng công su t tàu trong 'th iả ố ươ ờ ứ ấ ờ
kỳ 1995 - 2002 là 232%; T ng ng v i t c đ tăng bình quân 18ươ ứ ớ ố ộ ,7% năm.
Đây cũng là m c tăng khá so v i vùng Nam bứ ớ ộ,cả n c. Công su t trungướ ấ
bình trên m t đ n v tàu đ t 40ộ ơ ị ạ ,6 cv/năm 1995 và tăng lên 88,3 cv/ năm
2002, vào lo i cao nh t trong c n c.ạ ấ ả ướ
Công su t máy n m trong kho ng t 20 - 600 ấ ằ ả ừ cv có c máy th y vàả ủ
máy b Hino l p đ t trên tàu. Có kho ng 22 nhãn hi u máy khác nhau, trongộ ấ ặ ả ệ
đó, ch y u là các máy c a Nh t; và các máy M , Trung Qu c, Hàn Qu c,ủ ế ủ ậ ỹ ố ố
S tàu thuy n trong toàn t nh khá l n và không ng ng s gia tăngố ề ỉ ớ ừ ự
theo th i gian, nh t là đ i v i ph ng ti n có công su t l n - khai thác xaờ ấ ố ớ ươ ệ ấ ớ
b . M c tăng s l ng tàu trong th i kỳ 1995 - 2002 là 52ờ ứ ố ượ ờ ,4%; t c đ tăngố ộ
bình quân 6,2% /năm. T ng ng v i s tăng trươ ứ ớ ự ng v s l ng tàu,ưở ề ố ượ
công su t tàu cũng đ c gia tăng nhanh chóng, đ c bi t th i kỳ 1997,ấ ượ ặ ệ ở ờ
1998 có s đ t bi n do vi c đ u tự ộ ế ệ ầ đóng m i và nâng c p tàu thuy n đư ớ ấ ề ể
kh c ph c h u qu bão s 5 và v n ra khai thác xa b . M c tăng côngắ ụ ậ ả ố ươ ờ ứ
su t tàu trong 'th i kỳ 1995 - 2002 là 232%; T ng ng v i t c đ tăngấ ờ ươ ứ ớ ố ộ
bình quân 18,7% năm. Đây cũng là m c tăng khá so v i vùng Nam bứ ớ ộ,cả
SVTH: Phan Xuân Luân
6
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
n c. Công su t trung bình trên m t đ n v tàu đ t 40ướ ấ ộ ơ ị ạ ,6 cv/năm 1995 và
tăng lên 88,3 cv/ năm 2002, vào lo i cao nh t trong c n c. ạ ấ ả ướ
C c u công su t nhóm tàu cũng thay đ i m t cách rõ r t. N uơ ấ ấ ổ ộ ệ ế
như nh ng năm 1995, 1996 nhóm tàu công su t nh h n 90 cv chi mở ữ ấ ỏ ơ ế
x p x 90% thì đ n nh ng năm 2001 nhóm tàu này ch còn chi m kho ngấ ỉ ế ữ ỉ ế ả
h n 60%. Nhóm tàu công su t trên 90 ơ ấ cv t 10%/năm 1995 tăng lên x p xừ ấ ỉ
40% vào năm 2002. Nhóm tàu khai thác kh i, công su t t 90 cv tr lên -ơ ấ ừ ở
năm 2002 thì đ i tàu c a t nh Bà R a - Vũng Tàu có 1 .743 chi c, chi mộ ủ ỉ ị ế ế
29% c a c n c (6.075 chi c). Phân lo i tàu thuy n c a t nh Bà R a –ủ ả ướ ế ạ ề ủ ỉ ị
Vũng Tàu năm 2002 theo huy n.ệ
b. Ngh khai thác h i s n Bà R a – Vũng Tàu có h u h t cácề ả ả ở ị ở ầ ế
huy n trong t nh (tr huy n Châu Đ c), nh ng t p trung l n nh t ệ ỉ ừ ệ ứ ư ậ ớ ấ ở
huy n Long Đ t và Tp.Vũng Tàuệ ấ
c. Máy móc, trang thi t b , ế ị ngư cụ
Công su t máy n m trong kho ng t 20 - 600 ấ ằ ả ừ cv có c máy th y vàả ủ
máy b Hino l p đ t trên tàu. Có kho ng 22 nhãn hi u máy khác nhau,ộ ấ ặ ả ệ
trong đó, ch y u là các máy c a Nh t; và các máy M , Trung Qu c, Hànủ ế ủ ậ ỹ ố
Qu c, Đ c Các nhãn hi u máy ph bi n: Yanmar, Daiya, Hino,ố ứ ệ ổ ế
có m t đ tàu thuy n cao, có hàng ngàn tàu thuy n di chuy n ậ ộ ề ề ể ngư tr ngườ
đ n khai thác theo mùa v .ế ụ
e. S n l ng khai thác h i s n hàng năm c aả ượ ả ả ủ Bà R a - Vũng Tàuị
tăng khá nhanh
Năng su t khai thác trên đ n v công su t gi m, t : 0ấ ơ ị ấ ả ừ ,75 t n/ cvấ
năm 1995 xu ng còn 0,38 t n /cv năm 2002. Trung bình th i kỳ 1995 -ố ấ ờ
2002 gi m 9ả ,2%/ năm. Năng su t khai thác trên ấ lao đ ng cao các nămộ ở
1995-1996, 2002 và gi m vào gi a th i đo n.ả ữ ờ ạ
Th i kỳ 1995 - 2002 t c đ tăng công su t bình quân hàng nămờ ố ộ ấ
18,7%, nh ng s n l ng ch tăng 6,2%/năm, nh h n 3 l n c a s tăngư ả ượ ỉ ỏ ơ ầ ủ ự
công su t. M t khác, năng su t bình quân c a 1 cv gi m 8ấ ặ ấ ủ ả ,8%/năm.
Nguyên nhân gi m năng su t khai thác h i s n do chuy n đ i l a ch nả ấ ả ả ể ổ ự ọ
đ i t ng th y s n khai thác có giá tr h n; do c ng đ khai thác g n bố ượ ủ ả ị ơ ườ ộ ầ ờ
tăng cùng v i s suy gi m c a ngu n l i.ớ ự ả ủ ồ ợ
Năng su t khai thác đ t cao các ngh l i kéo (đ n, đôi), l iấ ạ ở ề ướ ơ ướ
vây và đ t th p các ngh câu, rê ngh l i kéo đánh cá bò Vũngạ ấ ở ề ề ướ ở
Tàu có năng su t cao h n ngh l i kéo m c Ph c T nh vv Năngấ ơ ề ướ ự ở ướ ỉ
su t khai thác trên đ n v ph ng ti n cao nh t thu c v Tp. Vũng Tàu,ấ ơ ị ươ ệ ấ ộ ề
huy n Long Đ t và th p nh t thu c v Tx.Bà R a. ệ ấ ấ ấ ộ ề ị Tp.
SVTH: Phan Xuân Luân
8
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
f. Khai thác th y s n n i đ aủ ả ộ ị
+ Ngh khai thác th y s n trên các sông ngòi, kênh, r ch và đ ngề ủ ả ạ ồ
ru ng trũng Bà R a - Vũng Tàu cũng nhộ ở ị ư ĐNB là m t ngh truy nở ộ ề ề
th ng đã có t lâu đ i. V i nh ng ố ừ ờ ớ ữ ngư c th công thô s có kích c nh .ụ ủ ơ ỡ ỏ
Ch y u là nhóm ngủ ế ư c c đ nh: đăng, n , đáy, ụ ố ị ỏ đó ; nhóm ng c đóng:ư ụ
l i rê (l i c c) các lo i và nhóm câu. ướ ướ ướ ạ ở nh ng sông l n còn th y cácữ ớ ấ
lo i ngạ ư c ho t đ ng có tính ch đ ng và có s n l ng t ng đ i nh ụ ạ ộ ủ ộ ả ượ ươ ố ư -
l i kéo t ng đáy lo i nh s d ng các tàu kéo có công su t th p (< 25ướ ầ ạ ỏ ử ụ ấ ấ
h u nhi t đ i gió mùa, có nh h ng ch đ khí t ng h i văn, thiên vậ ệ ớ ả ưở ế ộ ượ ả ề
khí h u xích đ o. Nhi t đ trung bình c a n c bi n dao đ ng 27,6 -ậ ạ ệ ộ ủ ướ ể ộ
29,8('C, luôn cao h n nhi t đ không khí 1,5 - 3 đ ; n ng đ mu i trungơ ệ ộ ộ ồ ộ ố
bình 31 - 34%o (ppt) và có s khác bi t theo mùa, vùng và t ng n c; đ cự ệ ầ ướ ặ
bi t s khác bi t t p trung vùng n c c a sông gi a mùa mệ ự ệ ậ ở ướ ử ữ a và mùa
khô chênh l ch 5 - 8%o.ệ
Vùng bi n ch u nh h ng ch y u c a 2 lo i gió mùa Đôngể ị ả ưở ủ ế ủ ạ
B c và Tây Nam theo mùa rõ r t, c ng đ gió không cao, ít có bão xây raắ ệ ườ ộ
(t n su t 4,2%/năm), hàng năm cho phép các tàu thuy n đánh cá ho tầ ấ ề ạ
đ ng kho ng 250 ngày. Tuy nhiên, vùng bi n này có nhi u dông nh tộ ả ế ề ấ
trong năm, trung bình 100 - 140 ngày dông/năm. Khi có bão xây ra th ngườ
đi kèm hi n t ng n c bi n dâng cao 2 - 3 m, có h i t i các công trìnhệ ượ ướ ể ạ ớ
ven bi n. Th y tri u thu c ch đ bán nh t tri u không đ u, biên để ủ ề ộ ế ộ ậ ề ề ộ
tri u 3 - 4 m; nh h ng c a th y tri u sâu vào đ t li n 170 km đ i v iề ả ưở ủ ủ ề ấ ề ố ớ
h th ng sông Đ ng Nai. Trong vùng bi n có các vùng n c tr i, n cệ ố ồ ể ướ ồ ướ
chìm, hình thành 5 bãi cá chính (B c Cù Lao Thu, Nam Cù Lao Thu, Cônắ
S n, C a Sông C u Long, Ngơ ử ử ư trư ng cá n i Vũng Tàu - Phan Thi t). Cóờ ố ế
4 bãi tôm (Cù Lao Thu, Nam Vũng Tàu, c a sông C u Long, Đông Namử ử
SVTH: Phan Xuân Luân
10
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
mũi Cà Mau). Có 3 bãi m c, m c t p trung cao bi n Phan Thi t vàự ự ậ ở ể ế
Vũng Tàu - côn Đ o.ả
2. Ngu n l i th y s n ồ ợ ủ ả
a. Sinh v t phù du và đ ng v t đáy bi n Đông và Tây Nam bậ ộ ậ ể ộ
V th c v t phù du trong hai vùng bi n Đông và Tây Nam b đãề ự ậ ể ộ
xác đ nh đ c 260 loài trong đó có 170 loài có vùng bi n Tây, bao g mị ượ ở ể ồ
ngành t o silic (Bacillarieophyta), ngành t o lam (Cyanophyta), ngành t oả ả ả
giáp (Pyrophyta). Vùng bi n g n b c hai phía có s l ng th c v tể ầ ờ ở ả ố ượ ự ậ
phù du khá phong phú.
loài có giá tr kinh t là m c ng và m c Nang các lo i.ị ế ự Ố ự ạ
L p hai v (Bivalvia): Bi n Vi t Nam xác đ nh đ c 13 h v i 26ớ ỏ ể ệ ị ượ ọ ớ
loài 2 m nh v trong đó có các lo i có s n l ng khá l n và có giá tr kinhả ỏ ạ ả ượ ớ ị
t cao nhế ư Trai Ng c, Nghêu, Sò, Đi p ọ ệ
Khu h h i s n c a vùng bi n quan h v i ph c h nhi t đ i, ch uệ ả ả ủ ể ệ ớ ứ ệ ệ ớ ị
nh h ng c a ph c h đ i dả ưở ủ ứ ệ ạ ng và xích đ o nên thành ph n loài cá,ươ ạ ầ
tôm, m c, đ c s n th hi n khá đa d ng và phong phú.ự ặ ả ể ệ ạ
Cá đã đi u tra đ c 661 loài, 319 gi ng thu c 138 h , trong đó hề ượ ố ộ ọ ọ
cá m i (m i v ch, m i th ng) và h cá kh (ch y u là cá n c) chi mố ố ạ ố ườ ọ ế ủ ế ụ ế
t tr ng cao v gi ng lo i và c c u s n l ng. Nh ng loài có s n l ngỷ ọ ề ố ạ ơ ấ ả ượ ữ ả ượ
trên 1% t ng s n l ng theo th ng kê nhi u năm có t i 11 h ổ ả ượ ố ề ớ ọ .
Tôm đã xác đ nh đ c 35 loài thu c 2 h tôm he (Penaeidae) có 7ị ượ ộ ọ
gi ng và h tôm v scyllarirdael có 2 gi ng. Trong s 35 loài tôm k trên,ố ọ ỗ ố ố ể
s loài có giá tr kinh t và xu t kh u chi m đ n 50%. Nhi u loài cua,ố ị ế ấ ẩ ế ế ề
gh có giá tr kinh t cao, t p trung khu v c th m các đ o và ven b .ẹ ị ế ậ ở ự ề ả ờ
Trong vùng bi n Nam b (ĐNB và Tây Nam b ) có 6 bãi cá; 5 bãiể ộ ộ
tôm; 3 bãi m c t t nh t Vi t Nam. ự ố ấ ệ
Sáu bãi cá chính có tên là: Côn S n, c a sông Ti n - sông H u, cùơ ử ề ậ
lao Thu, ng ư trư ng cá n i, ngờ ổ ư trư ng bi n Tây. Đ c tr ng ch y uờ ể ặ ư ủ ế
c a chúng đ c mô t nhủ ượ ả ư sau :
Bãi cá B c Cù Lao Thu ắ có đ sâu 50-200 m, ch t đáy là bùn. Di nộ ấ ệ
tích có th khai thác đ c kho ng 6.041km2. Kh năng khai thác cho phépể ượ ả ả
9.120 t n/năm. ấ
Bãi cá Nam Cù Lao Thu có di n tích 7.563 km2. Tr l ng 53.000ệ ữ ượ
t n (44.070- 62.320 t n), kh năng khai thác cho phép 15.960 t n/năm.ấ ấ ả ấ
Tr l ng 14.000 t n , kh năng khai thác 7.000 t n/năm.ữ ượ ấ ả ấ
SVTH: Phan Xuân Luân
12
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
Bãi các Côn S nơ có di n tích 7.331 kmệ
0
kinh đ Đông. Đ sâu khai thác t 70-600 m,ộ ộ ừ
trong đó khu có s n l ng cao đ sâu 150-250 m; s n l ng bình quânả ượ ở ộ ả ượ
cao nh t có th đ t 200-250 kg/h. Đây là ngấ ể ạ trư ư ng tôm bi n sâu cóờ ể
tri n v ng nh t Vi t Nam. Các lo i tôm khai thác có giá tr cao, nh t làể ọ ấ ệ ạ ị ấ
tôm v . ỗ
Bãi tôm Nam Vũng Tàu: có di n tích kho ng 2.750 km2, đ sâu 5-35ệ ả ộ
m, ch y u là 5- 32 m; năng su t khai thác bình quân t 5-20 kg/h, caoủ ế ấ ừ
nh t là 56 kg/h, th p nh t là 2 kg/h. M t đ bình quân t 63-98 kg/km2,ấ ấ ấ ậ ộ ứ
n i cao nh t đ t 1.250 kg/km2. ơ ấ ạ
SVTH: Phan Xuân Luân
13
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
CH NG II TÀU THUY N VÀ TRANG THI T B KHAI THÁCƯƠ Ề Ế Ị
I. V TÀUỎ
Tàu lu i Kéo thu c ki u tàu lu i Kéo đôi t ng đáy. Ki u d t lu iớ ộ ể ớ ầ ể ắ ớ
phía đuôi tàu do đó nó gi m l c c n do b thân tàu quay và kh năng cả ự ả ị ả ơ
gi i hóa, t đ ng hóa cao. Tàu Kéo g m hai tàu là tàu cái và tàu đ c.ớ ự ộ ồ ự
1.Tàu Cái
Tàu Cái mang s hi u BV98688TS do thuy n tru ng Ph m Báố ệ ề ở ạ
D ng đi u khi n. Tàu có các đ c đi m chính nh sau:ử ề ể ặ ể ư
V t li u v tàu: G ậ ệ ỏ ỗ
Năm đóng: 2010
T i tr ng: 70 (t n)ả ọ ấ
Công su t máy: 700 cvấ
Ký hi u máy: Cummins ệ
N i s n xu t: M ơ ả ấ ỹ
T c đ t do: 9 hl/h ố ộ ự
T c đ kéo lu i: 3 hl/hố ộ ớ
S ngu i làm vi c trên tàu: 12ố ờ ệ
11
12
10
9
8
7
6
5
4
3
12
Hình 1: Tàu cái
SVTH: Phan Xuân Luân
15
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
2 13
4
5
6
7
8
9
10
12
11
13
2,35m
2,7m
4,85m
5m
2. Máy phụ:
Hai tàu lu i Kéo đ u s d ng máy ph đ phát đi n. Máy phớ ề ử ụ ụ ể ệ ụ
đu c s d ng trên hai tàu có công su t và nhãn hi u nh nhau. ợ ử ụ ấ ệ ư
- Công su t máy: 15 cv ấ
- Giá thành ( k c dinamo): 20.000.000 (vnd)ể ả
Hình 4: Máy phụ
V. TRANG THI T B KHAI THÁCẾ Ị
1. Máy tời
Máy t i là máy thu dây kéo và dây đ i. Máy t i đu c s d ng tờ ỏ ờ ợ ử ụ ừ
trích l c t đ ng c chính. Máy đu c k t h p trang b hai lo i tang: tangự ừ ộ ơ ợ ế ợ ị ạ
cu n cáp và tang ma sát. ố
- S c kéo: 5 (t n) ứ ấ
- T c đ thu: 1000m/25 phút ( 40m/ph)ố ộ
- Giá ti n: 100.000.000 (vnd) ề
a. Tang cuốn cáp:
Tang cu n cáp trên tàu ñu c s d ng là lo i tang thành cao và đu cố ợ ử ụ ạ ợ
đ t trên boong khai thác phía tru c cabin. Tang v a có kh năng thu dâyặ ớ ừ ả
và cáp v a ch a dây và cáp và nó là thi t b r t quan tr ng trên tàu l iừ ứ ế ị ấ ọ ướ
kéo.
C u t o: ấ ạ
SVTH: Phan Xuân Luân
17
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
6
54
3
2
1
Hình 5: c u t o t i thu cápấ ạ ờ
1- Tang ma sát 2- Tang thành cao (thành bên)
khai thác ( phía tr c ).ướ
- Tàu Cái : Tr c u cao 8 (m), s c c u 5 ( t n) ụ ẩ ứ ẩ ấ
- Tàu Ð c: Tr c u cao 6,5 (m), s c c u 2,5 – 3,5 (t n)ự ụ ẩ ứ ẩ ấ
Hình 8: tr c c uụ ẩ
C u t o c a thi t b c u g m: Tr c u, ròng r c đôi, dây c u. ấ ạ ủ ế ị ẩ ồ ụ ẩ ọ ẩ
Thi t b c u ho t đ ng cùng v i máy t i đ c l i lên tàu. ế ị ẩ ạ ộ ớ ờ ể ẩ ướ
3. H th ng ròng r c đ nh h ngệ ố ọ ị ướ
Ròng r c h ng dùng đ lăn và đ nh h ng dây và đ c đ t bênọ ướ ể ị ướ ượ ặ ở
m n ph i tàu.ạ ả
S l ng: 4 chi c.ố ượ ế
4. Máy đi n hàng h iệ ả
Hình 9: Máy đi n hàng h iệ ả
Tên máy Năm
mua
Giá mua Hi uệ N i s nơ ả
xu tấ
Ghi
chú
La bàn 2010 300.000 T n l cấ ự Vi t namệ
Máy đ nh v vị ị ệ
tinh
6.600.000 Furuno GP
31
Nh t b nậ ả Máy
cũ
Máy thông tin t mầ
g nầ
3.400.000 Sea Eagle
6900
Taiwan Máy
Máy dò cá
B ng 3: Máy đi n hàng h i trên tàu lu i Kéo (tàu Ð c)ả ệ ả ớ ự
CH NG III NG CƯƠ Ư Ụ
T ng nu c đánh b t: T ng đáyầ ớ ắ ầ
Chi u dài kéo căng toàn b vàng lu i: 74,54 m ề ộ ớ
Chi u dài gi ng phao: 40 m ề ề
Chi u dài gi ng chì: 45 m ề ề
T c đ kéo lu i: 3 hl/hố ộ ớ
I. C U T O T NG TH L I KÉO ĐÁYẤ Ạ Ổ Ể ƯỚ
80m PP Ø 30
35m day cap Ø 30
500m day cap keo Ø 17
35m day cap Ø 14
7 phao nhua nho
150m day cap Ø 17
27phao nhua Ø 200
123
4
5
6
78
9
10
13
14
15
16
11
12
Hình 10: C u t o t ng th l i kéo đáyấ ạ ổ ể ướ
d ng theo ph ng ngang hai bên và h ng đàn cá b uy hi p h ng vàoụ ươ ướ ị ế ướ
phía mi ng l i.ệ ướ
Cánh l i càng dài, càng bao đ c kh i n c l n, đ ng nghĩa v iướ ượ ố ướ ớ ồ ớ
tăng hi u qu khai thác c a l i kéo. Tuy nhiên, chi u dài l i ph thu cệ ả ủ ướ ề ướ ụ ộ
vào c l i phù h p v i công su t tàu kéo và đ i t ng khai thác.ỡ ướ ợ ớ ấ ố ượ
* Đ u cánh l iầ ướ
Có hình d ng đ u cánh đuôi én:ạ ầ
SVTH: Phan Xuân Luân
21
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
Gieng phao
Gieng luc
Gieng chi
Hình 12: Đ u cánh l i kéoầ ướ
b. Hàm l i kéoướ
Hàm l i kéo đ c quy đ nh là ph n còn l i c a biên tr c l iướ ượ ị ầ ạ ủ ướ ướ
ch n, không ghép v i cánh trên (hàm trên), ho c ph n còn l i c a biênắ ớ ặ ầ ạ ủ
tr c thân không ghép v i cánh d i (hàm d i).ướ ớ ướ ướ
Kích th c c a hàm l i (trên và d i) ph thu c vào c u trúc c aướ ủ ướ ướ ụ ộ ấ ủ
cánh, kinh nghi m khai thác qua c u trúc ng c , đ i t ng khai thác c aệ ấ ư ụ ố ượ ủ
vùng bi n c th . ể ụ ể
c. L i ch nướ ắ
L i ch n trong l i kéo đáy th c hi n ch c năng ch n cá tr ngướ ắ ướ ự ệ ứ ắ ở ạ
thái b xua đu i t phía tr c d n l i theo h ng mi ng l i, mu n v tị ổ ừ ướ ồ ạ ướ ệ ướ ố ượ
lên theo ph ng th ng đ ng. ươ ẳ ứ
L i ch n nh m t mái che b ng l i phía trên mi ng l i, ch nướ ắ ư ộ ằ ướ ở ệ ướ ắ
đàn cá mu n thoát kh i vùng tác d ng l i kéo lên phía trên. ố ỏ ụ ướ
d. Thân l i kéoướ
Thân l i kéo có hình nón c t, đ c ghép b i 2 t m l i trên và d iướ ụ ượ ở ấ ướ ướ
t o thành t ng ph n và đ c ghép l i v i nhau. ạ ừ ầ ượ ạ ớ
t ng đ i, v a ch u l c chính đ đ m b o an toàn cho áo l i kéo g m:ươ ố ừ ị ự ể ả ả ướ ồ
Gi ng phao, gi ng chì, gi ng l c, dây kéo đ t, dây th t mi ng đ t, gi ngề ề ề ự ụ ắ ệ ụ ề
biên đ u cánh l i, dây kéo l i…ầ ướ ướ
Ngoài ra, còn có các lo i dây làm ch c năng ch u l c, liên k t gi aạ ứ ị ự ế ữ
l i v i tàu và h th ng dây đ u cánh, dây đ i, dây kéo l i.ướ ớ ệ ố ầ ỏ ướ
a. Gi ng phaoề
Gi ng phao là b ph n c a b khung m m ph n trên mi ng l i kéo.ề ộ ậ ủ ộ ề ầ ệ ướ
Ch c năng ch y u c a gi ng phao là ch u l c toàn b n a trên l i kéoứ ủ ế ủ ề ị ự ộ ử ướ
và đ g n l i và phao.ể ắ ướ
Gi ng phao g m có: Gi ng băng, gi ng bu c phao và dây phân t .ề ồ ề ề ộ ổ
V t li u: PP có d= 26mmậ ệ
Hình 13: Gi ng phaoề
SVTH: Phan Xuân Luân
23
Báo cáo th c t p l i kéoự ậ ướ
b. Gi ng chìề :
Gi ng chì có ch c năng là b ph n khung m m ph n mi ng l iề ứ ộ ậ ề ầ ệ ướ
d i. Gi ng chì ngoài nhi m v ch u l c chính ph n n a d i c a l iướ ề ệ ụ ị ự ầ ử ướ ủ ướ
kéo khi chuy n đ ng. Đ i v i l i kéo đáy, gi ng chì làm cho l i luônể ộ ố ớ ướ ề ướ
đi sát đáy và gi cho mi ng l i có đ m nh t đ nhữ ệ ướ ộ ở ấ ị .
V t li u: PP có d= 24mm.ậ ệ
Gi ng chì đ c g n xích lùa có ề ượ ắ
10=
φ
Hình 14: Gi ng chìề
c.H th ng dây đ u cánh l iệ ố ầ ướ
H th ng dây đ u cánh l i kéo có ch c năng liên k t gi a l i và ệ ố ầ ướ ứ ế ữ ướ
dây đ i. Nó có nh h ng đ n đ m cao mi ng l i, đ ng th i cùngỏ ả ưở ế ộ ở ệ ướ ồ ờ
dây đ i và ván l i t o ra v t xoáy, lùa cá vào vùng tác d ng c a l iỏ ướ ạ ế ụ ủ ướ
Ch c năng ch y u c a gi ng biên này ch y u là đ nh hình và b o vứ ủ ế ủ ề ủ ế ị ả ệ
đ ng c t đ u cánh l i.ườ ắ ầ ướ
g. Dây kéo l iướ
Dây kéo l i là b ph n liên k t gi a tàu kéo l i vàướ ộ ậ ế ữ ướ dây đ i. ỏ
Ch c năng ch y u là liên k t và ch u t i toàn b h th ng l i kéo.ứ ủ ế ế ị ả ộ ệ ố ướ
V t li u: cáp thép, có d = 17mm, chi u dài : 500m.ậ ệ ề
SVTH: Phan Xuân Luân
25