ĐẺ NON: CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ,
ĐẺ NON: CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ,
XỬ TRÍ
XỬ TRÍ
Bs Trần Liên Anh
Bs Trần Liên Anh
Bệnh viện nhi Trung ương
Bệnh viện nhi Trung ương
ĐỊNH NGHĨA
ĐỊNH NGHĨA
:
:
•
Tuổi thai < 37 tuần
Tuổi thai < 37 tuần
•
Chẩn đoán xác định: tuổi thai, dấu hiệu
Chẩn đoán xác định: tuổi thai, dấu hiệu
lâm sàng, cân nặng (phù hợp, nhẹ so với
lâm sàng, cân nặng (phù hợp, nhẹ so với
tuổi)
tuổi)
•
Một số đặc điểm và nguy cơ
Một số đặc điểm và nguy cơ
Duy trì nhiệt độ môi trường 28-32
Duy trì nhiệt độ môi trường 28-32
0
0
C , tránh gió lùa.
C , tránh gió lùa.
•
Lau khô ngay khi ướt.
Lau khô ngay khi ướt.
•
Mặc thêm đồ ấm.
Mặc thêm đồ ấm.
•
Ủ ấm bằng khăn bông,chăn mềm, túi chườm, lồng ấp,
Ủ ấm bằng khăn bông,chăn mềm, túi chườm, lồng ấp,
da-kề-da.
da-kề-da.
•
Cho ăn thường xuyên (qua sonde dạ dày, qua đường
Cho ăn thường xuyên (qua sonde dạ dày, qua đường
TM).
TM).
2- Hạ Glucose máu, Ca
2- Hạ Glucose máu, Ca
++
++
máu.
Nồng độ đường 10-11 % , có thể hơn nếu nuôi TM
Nồng độ đường 10-11 % , có thể hơn nếu nuôi TM
hoàn toàn.
hoàn toàn.
3- NGẠT TRƯỚC SINH
3- NGẠT TRƯỚC SINH
4- CÁC VẤN ĐỀ VỀ HÔ HẤP
4- CÁC VẤN ĐỀ VỀ HÔ HẤP
:
:
•
SHH cấp (bệnh màng trong).
SHH cấp (bệnh màng trong).
•
Còn ống ĐM.
Còn ống ĐM.
•
Nhiễm trùng hô hấp.
Nhiễm trùng hô hấp.
•
Cơn ngừng thở đẻ non.
Cơn ngừng thở đẻ non.
•
Phổi mạn tính.
Phổi mạn tính.
-Mất nước vô hình qua da=> sụt cân 5-15%.-Chức năng thận chưa hoàn chỉnh, dễ phù.
-Chức năng thận chưa hoàn chỉnh, dễ phù.
XỬ TRÍ:
XỬ TRÍ:-Thận trọng khi truyền dịch: ngày đầu không
-Thận trọng khi truyền dịch: ngày đầu không
cho muối, số lượng dịch theo cân nặng, ngày
cho muối, số lượng dịch theo cân nặng, ngày
sau đẻ
sau đẻ -Duy trì Ca
-Duy trì Ca
++
++
máu > 200 mg%( 2-3 mmol/l)
máu > 200 mg%( 2-3 mmol/l)
6- TĂNG BILLIRUBIN MÁU
6- TĂNG BILLIRUBIN MÁU
- Tăng GT:
- Tăng GT:
Nhiễm trùng, tắc mật
Nhiễm trùng, tắc mậtNuôi dưỡng TM dài ngày (> 30 ngày).
Nuôi dưỡng TM dài ngày (> 30 ngày).
XỬ TRÍ:
XỬ TRÍ:
chiếu đèn, thuốc, thay máu
chiếu đèn, thuốc, thay máu
7- THIẾU MÁU
7- THIẾU MÁU
- Tạo máu kém
- Tạo máu kém
- Nhiễm trùng
- Nhiễm trùng
- Lấy máu xét nghiệm (ml máu/kg thấp)
- Lấy máu xét nghiệm (ml máu/kg thấp)
XỬ TRÍ:
XỬ TRÍ:- Hạn chế lấy XN.
- Hạn chế lấy XN.- Human erythropoietin: 750
- Human erythropoietin: 750
ui
•
Men tiêu hoá tại ruột phát triển chưa h/thiện
Men tiêu hoá tại ruột phát triển chưa h/thiện
•
Tiết axit mật kém, số luợng VK chí ruột ít
Tiết axit mật kém, số luợng VK chí ruột ít
•
SHH nặng, còn ống ĐM=> nguy cơ VRHT
SHH nặng, còn ống ĐM=> nguy cơ VRHT
•
Nhu cầu Calo tăng (120-140 Kcal/kg/ng)
Nhu cầu Calo tăng (120-140 Kcal/kg/ng)
XỬ TRÍ:
XỬ TRÍ:Nhưng ngỳa đầu nên truyền thêm dịch (ngoài
Nhưng ngỳa đầu nên truyền thêm dịch (ngoài
ăn)
ăn)Số lượng tùng bữa ít tăng dần, cho ăn nhiều
Số lượng tùng bữa ít tăng dần, cho ăn nhiều
lần, kiểm tra dịch ứ đọng, > 20% => cân nhắc
lần, kiểm tra dịch ứ đọng, > 20% => cân nhắc
nuôi TM
nuôi TM
Không cho ăn đường miện nếu:
Kcal/kg/ngày)
Kcal/kg/ngày)
9- NHIỄM KHUẨN
9- NHIỄM KHUẨNHệ miễn dịch chưa pt(không có IgA tại ruột)
Hệ miễn dịch chưa pt(không có IgA tại ruột)Không nhận IgG, IgM từ mẹ
Không nhận IgG, IgM từ mẹCan thiệp; sonde,CPAP,thở máy, tiêm truyền
Can thiệp; sonde,CPAP,thở máy, tiêm truyềnNuôi dưỡng TM
Nuôi dưỡng TMĐiều trị KS kéo dài
Điều trị KS kéo dài
Xử trí:
Xử trí:Vô trùng các kĩ thuật chăm sóc, rửa tay ,dụng
Hô hấp hỗ trợ(duy trì Pa02 >60, PC02 50-55)
Hô hấp hỗ trợ(duy trì Pa02 >60, PC02 50-55)Tránh tác nhân kích thích
Tránh tác nhân kích thíchTránh tiêm TM mhanh dd đâm đặc bicarbonat
Tránh tiêm TM mhanh dd đâm đặc bicarbonat
11- ROP, lác
11- ROP, lácKhông dùng Oxy nồng độ cao ,
Không dùng Oxy nồng độ cao , kéo dài
kéo dài
12- Thính lực
12- Thính lực
:
:Điếc do: ĐN, KS, tăng billirubin máu
Điếc do: ĐN, KS, tăng billirubin máu