BÀI T
BÀI TBÀI T
BÀI TẬP ADN
ẬP ADNẬP ADN
ẬP ADN
- Thư viện sách miễn phí
- 1 -
1.Một gen dài 5100A
0
. Số cặp nu A với nu bổ sung là 900.
a. Tìm số lượng A, T, G, X.
b. Số vòng xoắn của gen.
ðs: A = T = 900 nu
G = X = 600 nu
C = 150 vòng
a. Tìm khối lượng phân tử và số vòng xoắn.
b. Số lượng A, T, G, X.
ðs: M = 720000 ñvC.
C = 120 vòng.
A = T =480 nu.
G = X = 240 nu.
6
.Gen có 100 vòng xoắn, số nu A là 650.
a.Tìm chiều dài, số vòng xoắn.
b. Số lượng A, T, G, X.
ðs: A = T =720 nu.
G = X =480 nu.
L = 4080 A
0
.
C = 120 vòng.
7.
Một gen dài 0,408 µm, tỉ lệ A/G = 3/7
a. Tìm klpt và số vòng xoắn.
b. Số lượng A, T, G, X.
ðs: M = 720000 ñvC.
C = 120 vòng.
A=T=360 nu.
BÀI T
ẬP ADN
–
DI TRUY
ỀN HỌC
BÀI T
G = X = 1200 nu.
10. Một gen có 3240 lk hydro. Số liên kết hidro các cặp A-T là 720.
a. Số lượng A, T, G, X.
b.Chiều dài gen tính bằng µm.
ðs: A = T =360 nu.
G = X = 840 nu.
L = 0,408 µm.
11
. Một gen có 3120 liên kết hydro, tổng số nu A với nu bổ sung là 960.
a. Số lượng A, T, G, X.
b. Số vòng xoắn của gen.
ðs: A = T =480 nu.
G = X = 720 nu.
C = 120 vòng.
12
. Một gen có số liên kết hydro là 3900, số cặp nu là 1800.
a. Chiều dài, klpt.
b. Số lượng A, T, G, X.
ðs: A = T = 600 nu.
G = X = 900 nu.
L= 5100 A
0
.
13
. Một gen dài 4080 A
0
, số liên kết hydro là 3240.
a. Số vòng xoắn, klpt của gen.
b. Số lượng A, T, G, X.
ðs: C = 120 vòng.
- Thư viện sách miễn phí
- 3 -
ðs: M =900000 ñvC.
C =150 vòng.
A = T =600 nu, G = X = 900 nu. H= 3900.
18
. Một gen có klpt là 18.10
5
ñvC, tổng số nu A với nu bổ sung là 40 %.
a. Chiều dài gen bằng µm.
b. Tỉ lệ % và số lượng A, T, G, X. (ðs: L=1,02 µm, %A = %T =20%, %G = %X
=30%) 19.
Một gen dài 0,34 µm, nu loại A nhiều hơn nu khác là 40 nu.
a. Số vòng xoắn, klpt của gen.
b. Số lượng và tỉ lệ % A, T, G, X.
ðs: C = 100 vòng.
M= 600000 ñvC.
%A = %T =26%, %G = %X = 24%.
A = T =520 nu.
G = X = 480 nu.
20.
Một gen có 1900 lk hydro, số chu kì xoắn là 75%.
b. Số lk hydro của gen.
c. Chiều dài, số vòng xoắn.
ðs: % A = % T =30%.
%G = %X =20%.
H =3600, C=150 vòng,L=5100A
0
24
*
. Một gen có tổng sốlk hydro là 3900, tỉ lệ % nu G với nu bổ sung là 60%.
a. Tính % A, T, G, X.
b. Chiều dài, klpt của gen.
c. Số lượng A, T, G, X của gen.
ðs: % A = % T =20%, %G = %X =30 %.
L = 5100A
0
, M= 900000ñvC.
A=T=600 nu, G=X=900 nu.
25.
Một gen có:
- Mạch 1: A
1
= 500, G
1
=300.
BÀI T
BÀI TBÀI T
BÀI TẬP ADN
ẬP ADNẬP ADN
ẬP ADN
=600 nu, X
1
= G
2
=600 nu.
A = T = 20%, G = X =30%.
26.
Một gen có chiều dài 5100 A
0
, % nu G với nu bổ sung là 40%. Mạch một có A = 500 nu,
G = 200 nu.
a. Tỉ lệ % và số lượng A, T, G, X của gen.
b. Số lượng A, T, G, X mỗi mạch.
ðs: %A = %T =30%, %G = %X = 20%, A
1
=T
2
=500 nu, T
1
= A
2
=400 nu, G
1
= X
2
=
200 nu, X
1
= G
2
=G
2
=120.
Hết