Lý thuyết và bài tập môn di truyền học 3 - Pdf 25

1
Bùi Tấn Anh
CHƯƠNG
3
Di truyền liên kết giới tính
Phân tích phả hệ
Bui Tan Anh – College of Natural Sciences
Bùi Tấn Anh
Cơ chế xác định giới tính
Di truyền liên kết giới tính
Phân tích phả hệ
Bùi Tấn Anh
Cơ chế xác định giới tính
Di truyền liên kết giới tính
Phân tích phả hệ
2
Bùi Tấn Anh
Giới tính do Nhiễm sắc thể qui định
• Năm 1891, Hermann Henking quan sát thấy trong
nhân tế bào của châu chấu đang giảm phân có 11
cặp nhiễm sắc thể và một NST không bắt cặp.
Ông gọi NST không bắt cặp này là NST X.
• Năm 1905, Nettie Stevens phát hiện các con đực
và cái của bọ cánh cứng Tenebrio có số lượng
NST bằng nhau, nhưng ở con đực có một cặp NST
dị hình. Một chiếc trong cặp này giống với một
cặp nhiễm sắc thể ở con cái; Stevens gọi đây là
nhiễm sắc thể X. Chiếc còn lại không tìm thấy
trong con cái; Stevens gọi chiếc nầy là nhiễm sắc
thể Y.
Bùi Tấn Anh

NST đơn bội và sinh giao tử bằng nguyên phân.
Giới tính do số lượng NST qui định
Bùi Tấn Anh
Thí dụ ở Ong mật (2n = 32)
Bùi Tấn Anh
Học thuyết cân bằng gen
• Ở ruồi giấm Drosophila melanogaster, con cái có
NST giới tính là XX, con đực là XY nhưng giới tính
được xác định bởi tỉ lệ X:A
– X/A = 1 → ♀; X/A > 1 → siêu cái (metafemale)
– X/A = 0.5 → ♂ , X:A < 0.5 → siêu đực (metamale)
– 1 > X:A > 0.5 → giới tính trung gian (intersex)
(1A = 3 NST th
ường)
5
Bùi Tấn Anh
Giới tính ở ruồi giấm
Bùi Tấn Anh
Giới tính do môi trường quyết định
• Ở phần lớn các loài rùa và cá sấu, một số loài tắc
kè giới tính được định đoạt bởi nhiệt độ của môi
trường sau khi trứng được thụ tinh.
TD: Ở rùa
- Ở
nhiệt độ >32
0
C
sinh ra rùa cái
- Ở
nhiệt độ < 28

GIỚI ĐỰC GIỚI CÁI
Bùi Tấn Anh
NST Y ở người
• MIC2Y: kháng nguyên trên TB T
• IL3RAY : thụ thể interleukin-3
• RPS4: 1 loại ribosomal protein
• AMELY: amelogenin
• HYA: histocompatibility Y antigen
(kháng nguyên tương hợp mô)
• AZF1: azoospermia factor 1
(đột biến làm tinh trùng không đuôi)
• RBM1, RBM2: RNA binding
protein
7
Bùi Tấn Anh
NST Y ở người
• MIC2Y: kháng nguyên trên TB T
• IL3RAY : thụ thể interleukin-3
• RPS4: 1 loại ribosomal protein
• AMELY: amelogenin
• HYA: histocompatibility Y antigen
(kháng nguyên tương hợp mô)
• AZF1: azoospermia factor 1
(đột biến làm tinh trùng không đuôi)
• RBM1, RBM2: RNA binding
protein
Bùi Tấn Anh
Sự bù trừ liều lượng (Dosage Compensation)
• Ở thú, con đực chỉ có 1 NST X trong khi con cái có
2. Trường hợp NST thường, nếu chỉ có 1 trong một


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status