1
BỘ ĐỀ VẬT LIỆU HỌC
PHẦN 1
1. Thép các bo
n( %C = 0,4), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
B. Thường hóa
D. Ủ đẳng nhiệt
A. Ủ hoàn toàn
C. Ủ không hoàn toàn
2. Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào?
C. Giảm dần
A. Không đổi
B. Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội
D. Tăng dần
3. Thép đàn hồi có %C trong khoảng:
B. 0,55-0,65
C. 0,1-0,25
A. 0,3-0,5
D. 0,7-0,9
4. Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người
ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn?
A.5
B.4
C.3
D. 2
5. Công dụng của AlCu4,5 Mg1,5 Mn0,5
C. Làm chi tiết ít chịu tải (khung cửa, ống dẫn, thùng chứa, …)
B. Làm chi tiết hình dạng phức tạp
A. Làm đồ gia dụng (thau, chậu, xoong, nồi, )
D. Làm các chi tiết trong vận tải, làm vỏ máy bay
A. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
B. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn
C. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình
D. Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản
12. Trong các đặc điểm của chuyển biến Mactenxit, đặc điểm
nào sau đây là sai?
C. Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn
D. Chuyển biến chỉ xảy ra khi làm nguội lien tục gama với tốc độ V >= VTH
B. Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ Mf
A. Chuyển biến là không khuếch tán
13. Tổ chức của thép các bon có 0,4%C ở 600 0C là:
D. F + P
B. P
A. gamma
C. F + XeIII + P
14. Trong sản xuất, thép sau khi ủ (độ cứng thấp) người ta sử dụng phương pháp đo độ cứng nào?
B. HB
D. HV
A. HRC
C. HRA
15. Số nguyên tử trong ô cơ bản của Fe(gama) là:
A. 4
D. 6
B. 14
C. 2
16. Mác thép nào chịu mài mòn tốt nhất?
B. 20CrNi
D. 18CrMnTi
A. 20CrNi2Mo
C. 40Cr
C. GX28-48
B. GZ50-4
A. GC4-5
D. GC60-2
23. Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là
sai?
A. Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
B. Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
D. Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
C. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
24. 12Cr17 chống ăn mòn tốt là do:
B. Hàm lượng Cr cao
D. Trong tổ chức có hai pha với thế điện cực xấp xỉ nhau
C. Tỉ số %Cr/%C nhỏ
A. Trong tổ chức chỉ có một pha
25. 30Cr13 dùng làm:
B. Trục bơm, ốc vít không gỉ
D. Thiết bị trong hóa học
A. Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu
C. Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, …
26. Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thau là:
C. Cu
A. Zn
B. Pb hoặc Sn, hoặc …
D. Cu và Zn
27. Nhiệt độ ủ hoàn toàn là:
C. A3 + 20-30C
D. A1 + 20-30C
B. 200-600C
A. 600-800C
A. Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết
B. KKL > KC
33. Biến dạng nóng là biến dạng:
D. Ở nhiệt độ cao
A. Ở nhiệt độ >500C
C. Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại
B. Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy
34. Trong thực tế các kim loại nào sau đây có thể hòa tan vô hạn vào nhau?
D. Ag - Cr
B. Cu - Cr
A. Au - Ag
C. Ag – Cr
35. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian?
D. Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn
C. Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học
B. Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần
A. Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm
vi nhất định
36. Chọn vật liệu thích hợp làm trục khuỷu?
C. GX36-56
D. GC60-2
B. GZ50-4
A. GX32-52
37. CuZn là loại pha gì?
B. Pha điện tử
A. Dung dịch rắn xen kẽ
D. Pha xen kẽ
C. Dung dịch rắn thay thế
38. Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?
A. Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt
C. Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]
D. Phần vạn các bon trung bình
44. Thép lặng là thép:
A. Không được khử oxy
D. Khử oxy bằng fero Si và fero Al
C. Khử oxy bằng fero Mn và fero Al
B. Khử oxy bằng fero Mn
45. Tổ chức của thép 15Cr25Ti:
D. Bao gồm hai pha (ferit và Xêmentit)
B. Chỉ có một pha (ferit)
A. Chỉ có một pha (austenit)
C. Bao gồm hai pha (Cr và Ti)
46. 100CrWMn dùng làm:
A. Khuôn dập nóng kích thước trung bình
D. Khuôn dập nguội kích thước lớn
B. Khuôn dập nguội kích thước lớn
C. Khuôn dập nguội kích thước trung bình
47. 20CrNi dùng làm các chi tiết:
B. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
A. Tiết diện nhỏ, hình dạng phức tạp
C. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình
6
D. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn
48. Với các chi tiết lớn, cần phải chọn thiết bị tôi cao tần như thế nào?
B. Có tần số cao với công suất nhỏ
C. Có tần số nhỏ với công suất lớn
A. Có tần số nhỏ với công suất nhỏ
D. Có tần số cao với công suất lớn
B. Độ bền riêng thấp
55. Mác thép nào sau đây dễ bị hạt lớn khi nung?
C40
40Cr
60Si2
60Mn
56. LCuZn30:
A. Có cơ tính tổng hợp cao, dùng làm các chi tiết chịu mài mòn như bánh vít
B. Có mầu sắc gần giống vàng, dùng làm đồ trang sức, trang trí
D. Đúc tượng đồng, nồi xoong bằng đồng
C. Làm
chi tiết dập sâu như vỏ đạn
57. Chọn vật liệu làm lò xo?
50CrNiMo
CD80
7
40Cr
65Mn
58. Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất?
20Cr
18CrMnTi
20CrNi
C20
59. Tính cứng nóng của thép gió là do nguyên tố nào quyết định:
W
V và W
W và Mo
Mo
60. Công dụng của mác vật liệu CCT38:
C.Có 12% Si
D. Có thể nhiệt luyện
66. Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau:
A. GX là ký hiệu gang xám
B. 2. 28 là số chỉ độ giãn dài tương đối
C. 28 là số chỉ giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2]
D. 12 là số chỉ giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/
mm2]
67. Trong tổ chức của gang dẻo có:
8
A Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
B Graphit dạng cầu
C Lêđêburit
D Graphit dạng tấm
68. Thép sử dụng để tôi cảm ứng có %C trong khoảng:
A. 0,25 - 0,75
B. 0,25 - 0,35
C. 0,4 - 0,6
D. 0,55 - 0,75
69. Trong các phát biểu sau về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai?
A Sau kết tinh lại nhận được các hạt đẳng trục không bị xô lệch, tính chất được khôi phục lại
như trước khi bị biến dạng
B Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm
C Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn
D Nhiệt độ kết tinh lại được tính theo công thức TKTL = a. TS
70. Nhiệt độ tô
i thích hợp của thép các bon (%C = 0,8) là:
A 760 - 780C
B 830 - 850C
A Mactenxit
B Ferit
9
C Mactenxit và Austenit dư
D Austenit
77. Trong các ưu điểm sau của phương pháp tôi cao tần, ưu điểm nào không đúng?
A Dễ tự động hóa, cơ khí hóa
B Năng suất cao
C Chất lượng tốt
D Áp dụng được cho mọi chi tiết (có hình dáng bất kỳ)
78. Câu 18: Mục đích của ủ thấp là:
A Giảm độ cứng
B Làm nhỏ hạt
C Khử ứng s
uất
D Tăng độ dẻo
79. Ủ đẳng nhiệt áp dụng cho loại thép nào?
A Mọi loại thép (kể cả gang)
B Thép trước cùng tích
C Thép hợp kim trung bình và cao
D Thép sau cùng tích
80. Thép nửa lặng là thép:
A Khử oxy bằng fero Mn
B Khử oxy bằng fero Si và fero Al
C Không được khử oxy
D Khử oxy bằng fero Mn và fero Al
81. Chọn vật liệu thích hợp làm chi tiết hình dạng phức tạp, thành mỏng?
A GZ50-4
B GC45-5
lớn)
C Nhiệt độ chuyển biến (với tốc độ nung thực tế) luôn lớn hơn 7270C
D Chuyển biến xảy ra không tức thời
87. 160Cr12Mo dùng làm
:
A Khuôn dập nguội kích thước lớn
B Khuôn dập nóng kích thước trung bình
C Khuôn dập nguội kích thước lớn
D Khuôn dập nguội kích thước trung bình
88. Trong công thức:denta=(L1-Lo)/Lo x100% thì denta là:
A Độ dai va đập
B Giới hạn biến dạng
C Độ giãn dài tương đối
D Độ thắt tiết diện tương đối
89. Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào:
A Nồng độ điện tử
B Kiểu mạng của các ng
uyên tố thành phần
C Nhiệt độ tạo thành
D Tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố thành phần
90. 12Cr18Ni9 dùng làm:
A Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, …
B Trục bơm, ốc vít không gỉ
C Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu
D Thiết bị trong hóa học
91. LCuZn30
A Là thép hợp kim
với 1%Cu và 30%Zn
B Là đồng thanh
C Là hợp kim kẽm
97. 12CrMo là:
A Thép chịu mài mòn cao
B Thép không gỉ một pha
C Thép làm nồi hơi
D Thép làm
xupap xả
98. Tổ chức của gang trắng 4,3 %C ở 800C là:
A Le + XeI
B (gama + Xe)
C P + XeII + Le
D (P + Xe)
99. Câu 40: Chế tạo hợp kim cứng bằng phương pháp nào?
A Ép tạo hình
B Luyện kim bột
C Phối liệu và nấu chảy
D Thiêu kết
100. Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon?
A 20Cr
B C20
C C35
D C25
101. Điều kiện xảy ra kết tinh là:
B. Làm nguội lien tục kim loại lỏng
A. Làm nguội nhanh kim loại lỏng
C. Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS
D. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS
102. Để gia công cắt thép CD130 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
B. Ủ hoàn toàn
A. Ủ không hoàn toàn
D. Ủ kết tinh lại
A. Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm
B. Sau kết tinh lại nhận được các hạt đẳng trục không bị xô lệch, tính chất được khôi phục lại
như trước khi bị biến dạng.
D. Nhiệt độ kết tinh lại được tính theo công thức TKTL = a. TS
C. Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn
109. Nhiệt độ tôi thích hợp của thép các bon (%C = 0,8) là:
C. 860 - 880C
A. 760 - 780C
D. 830 - 850C
B. 730 - 750C
110. Độ cứng thấp hơn yêu cầu thường xẩy ra khi:
A. Thường hóa
D. Ủ
C. Ram
B. Tôi
111. Chọn thép tôi cao tần?
A. 40Cr
C. 60Mn
B. 20CrNi
D. 50CrNiMo
112. Công dụng của BCuSn10:
C. Bánh vít
D. Đúc tượng, nồi, xoong
B. Đồ trang trí
A. Làm ổ trượt
113. Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 500 - 600 0C thì tổ chức nhận được
là:
A. Peclit
C. Xoocbit
B. Bainit
119. Thép nửa lặng là thép:
C. Khử oxy bằng fero Mn
D. Khử oxy bằng fero Si và fero Al
A. Không được khử oxy
B. Khử oxy bằng fero Mn và fero Al
120. Chọn vật liệu thích hợp làm chi tiết hình dạng phức tạp, thành mỏng?
B. GX36-56
C. GC45-5
A. GZ50-4
D. GC60-2
121. Mật độ khối của Fegama là:
C. 78%
B. 74%
A. 64%
D. 68%
122. Chọn vật liệu có độ thấm tôi cao nhất?
B. 40Cr
D. 90CrSi
C. C45A
A. 20CrNi
123. Cho khối lượng riêng của Cu, Fe ampha và Al lần lượt là: 8,9g/cm3, 7,8g/cm3 và 2,7g/cm3.
So sánh mật độ khối của chúng?
D. MCu = MFe ampha = MAl
C. MCu = MAl > MFe ampha
B. MCu < MFe ampha < MAl
14
A. MCu > MFe ampha > MAl
124. Chọn vật liệu làm khuôn dập nguội kích thước lớn?
D. CD80
130. LCuZn30
A. Là thép hợp kim với 1%Cu và 30%Zn
D. Là đồng thau
C. Là đồng thanh
B. Là hợp kim kẽm
131. Trong thép gió, V có tác dụng:
C. Tăng tính bền nhiệt
A. Tăng độ thấm tôi
D. Tăng cứng nóng
B. Tăng tính chống mài mòn
132. Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai?
C. Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn
A. Trong tổ chức luôn có cùng tinh
B. Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tu
yến tính
D. Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém
133. Công dụng của mác vật liệu C45:
B. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
15
C. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé,
dao cắt năng suất thấp, …
A. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công
nhiệt
D. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn,
…
134. Cho mác vật liệu BCT38, chữ số 38 có ý nghĩa gì?
A. Là số chỉ phần vạn các bon trung bình
D. Là số chỉ độ giãn dài tương đối tối thiểu
C. Chỉ để phân biệt với các mác vật liệu khác trong nhóm
0
C
D. 450 - 600
0
C
140. Tại sao C có thể hòa tan trong Fegama nhiều hơn so với Fe ampha?
C. Vì mật độ khối của Fegama lớn hơn
A. Vì Fegama tồn tại ở nhiệt độ cao
D. Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fegama lớn hơn
B. Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Fegama nhiều hơn
141. C20 dùng làm các chi tiết:
A. Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản
C. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình
B. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn
D. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
142. Thành phần C trong Mactenxit:
A. Lớn hơn thành phần C trong gam
a
C. Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong gama (tùy từng trường hợp)
16
B. Nhỏ hơn thành phần C trong gama
D. Bằng thành phần C trong gama
143. Hàm lượng các tạp chất thường có trong thép các bon là:
C. Mn <= 0,4%; Si <= 0,8%; P <= 0,05%; S <= 0,05%
B. Mn <= 0,8%; Si <= 0,4%; P <= 0,05%; S <= 0,05%
A. Mn <= 0,8%; Si <= 0,4%; P <= 0,005%; S <= 0,005%
D. Mn <= 0,8%; Si <= 0,4%; P <= 0,5%; S <= 0,5%
144. Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thanh là:
D. Cu
m lượng C
D. Tổng hàm lượng C và Mn
B. Tổng hàm lượng C và Cr
150. Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?
A. Làm đồng đều thành phần hóa học.
C. Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi
B. Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt
D. Làm nhỏ hạt
151. Trong phương pháp tôi cao tần, để điều chỉnh chiều sâu lớp cần nung nóng phải:
C. Chế tạo vòng cảm ứng thích hợp
A. Chọn thiết bị có tần số phù hợp
B. Chọn thiết bị có côn
g suất phù hợp
17
D. Kết hợp chọn thiết bị và chế tạo vòng cảm ứng thích hợp
152. Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hóa và tự động hóa?
D. Tôi trong một môi trường
C. Tôi trong hai môi trường
B. Tôi đẳng nhiệt
A. Tôi phân cấp
153. Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai?
B. Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất xich ma >= xich ma đh
C. Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng
D. Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau
A. Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng
154. Trong tổ chức của gang trắng có:
B. Graphit dạng cụm (
như cụm “bông”)
D. Graphit dạng cầu
cao
A. Thường hóa
160. Số nguyên tử trong ô cơ bản củaFe ampha là:
D. 4
A. 6
C. 2
B. 9
161. 15Cr18Ni9 là:
18
D. Thép làm nồi hơi
B. Thép làm xupap xả
C. Thép không gỉ một pha
A. Thép chịu mài mòn cao
162. So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh?
C. rth (ký sinh) lớn hơn
D. rth (tự sinh) lớn hơn
A. Tùy từng trường hợp
B. Bằng nhau
163. Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm mặt là:
B. Cu, Al, Ag, Fe ampha, …
A. Fegama, Cu, Al, Cr, …
D. Cu, Al, Ag, Au, …
C. Cu, Al, Ag, Zn, …
164. 90CrSi:
B. Không dùng làm dao cắt
C. Dùng làm dao cắt năng suất thấp
A. Dùng làm dao cắt năng suất trung bình
D. Dùng làm dao cắt năng suất cao
165. Yêu cầu với thép kết cấu:
D. 15mm
19
171. Trong các phương án về ảnh hưởng của các bon tới tính chất của thép, phương án nào sau đây
không đúng?
B. C càng nhiều thép càng giòn
C. Tăng C thì độ bền tăng
A. Tăng C thì độ dẻo giảm
D. C càng nhiều thì độ cứng càng cao
172. Chọn thép thấm các bon?
B. 40Cr
C. 30CrNi
A. 20Cr
D. 60Si2
173. Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng chữ V:
A. GC60-2
B. GX28-48
C. GX36-56
D. GZ50-4
174. Chọn vật liệu làm dao cắt tốt nhất?
C. WCTiC15Co6
A. 90CrSi
D. 80W18Cr4VMo
B. 90W9Cr4V2Mo
175. Thép các bon( %C = 0,2), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
B. Ủ không hoàn toàn
D. Thường hóa
C. Ủ hoàn toàn
A. Ủ đẳng nhiệt
176. Yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là:
C. Si làm giảm mạnh độ dẻo dai của thép vì tạo thành pha giòn SiC
181. Trong các loại gang sau, loại nào có độ bền cao nhất:
C. Gang cầu
B. Gang xám
D. Gang trắng
A. Gang dẻo
182. Với thép gió, sau khi tôi người ta nung nóng tới 550-570 0C (giữ nhiệt khoảng 1h), đó là
phương pháp nhiệt luyện gì?
D. Ram trung bình
A. Ram thấp
C. Ram cao
B. Ủ
183. Mác thép nào chịu mài mòn tốt nhất?
D. 18CrMnTi
C. 40Cr
B. 20CrNi
A. 20CrNi2Mo
184. Trong sản xuất, thép sau khi ủ (độ cứng thấp) người ta sử dụng phương pháp đo độ cứng nào?
A. HB
C. HRC
D. HRA
B. HV
185. Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng bị động tốc độ chậm?
B. GZ50-4
A. GX28-48
D. GC60-2
C. GC4-5
186. Thép sôi là thép:
A. Khử oxy bằng fero Mn và fero Al
A. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé,
dao cắt năng suất thấp, …
B. Làm
các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn,
…
192. 40Cr2Si là:
A. Thép làm xupap xả
B. Thép chịu mài mòn cao
D. Thép làm nồi hơi
C. Thép không gỉ một pha
193. Trong công thức: thì ak=AK/S là
A. Giới hạn biến dạng
D. Độ dai va đập
B. Độ giãn dài tương đối
C. Độ thắt tiết diện tương đối
194. Câu 17: Thép nào chịu mài mòn tốt nhất?
D. CD130
A. CD70
B. CD90
C. CD80
195. 20Cr dùng làm các chi tiết:
B. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình
D. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn
A. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
C. Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản
196. Số nguyên tử trong ô cơ bản của Fegama là:
A. 6
B. 2
C. 14
D. 4
D. 40Cr
B. 160Cr12Mo
A. 20CrNi
C. OL100Cr2
203. Mật độ khối của Fe ampha là:
B. 68%
D. 64%
C. 74%
A. 78%
204. Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là
sai?
A. Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
B. Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
D. Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
C. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
205. Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 700 0C thì tổ chức nhận được là:
B. Peclit
C. Trôxtit
A. Xoocbit
D. Bainit
206. CD80:
A. Dùng làm dao cắt năng suất cao
D. Dùng làm dao cắt năng suất trung bình
C. Dùng làm dao cắt năng suất thấp
B. Không dùng làm
dao cắt
207. 12Cr17 chống ăn mòn tốt là do:
A. Trong tổ chức chỉ có một pha
C. Tỉ số %Cr/%C nhỏ
B. Hàm lượng Cr cao
B. 200-600
0
C
212. Tổ chức của thép các bon có 0,4%C ở 600 0C là:
B. P
D. F + XeIII + P
C. F + P
A. gama
213. Chọn nhiệt độ ram cho thép 60Si2 làm nhíp ô tô?
C. 300-350 0C
D. 500-550 0C
B. 200-250 0C
A. 400-450 0C
214. Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai?
A. Trong dung dịch rắn thay thế, nguyên tố hòa tan là các á kim như H2, N2, …
D. Dung dịch rắn thay thế có hai loại: hòa tan có hạn và hòa tan vô hạn
C. Khi nguyên tử của nguyên tố hòa tan thay thế vào vị trí nút mạng của nguyên tố dung môi
thì tạo thành dung dịch rắn thay thế.
B. Chỉ tạo được dung dịch rắn thay thế khi kích thước nguyên tử của nguyên tố hòa tan và
nguyên tố dung m
ôi sai khác nhau không quá 15%
215. Thép đàn hồi có %C trong khoảng:
B. 0,55-0,65
D. 0,1-0,25
C. 0,7-0,9
A. 0,3-0,5
216. Trong tổ chức của gang xám có:
C. Lêđêburit
A. Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
B. Graphit dạng cầu
d) 0,2-2,0%
222. Các tạp chất thường có trong thép Cacbon là:
a) P,S,O,N
b) Mn, Si, P,S
c) Mn, Si, Cr, Ni
d) Cr, Ni, P, S
223. Trong điều kiện luyện kim thông thường, thép Cacbon luôn chứa lượng Mn và Si nêu dưới
đây với tư cách là tạp chất:
a) Mn<2,0%; Si<1,2%
b) Mn<1,5%; Si<1,0%
c) Mn<0,8%; Si<0,6%
d) Mn<0,8%; Si<1,2%
224. Photpho, Lưu huỳnh là các nguyên tố có hại cho thép phải hạn chế vì:
a. cả hai nguyên tố làm thép giòn(ở trạng thái) nguội
b. cả hai nguyên tố làm thép giòn( ở trạng thái ) nóng
c. photpho làm thép giòn nóng, lưu huỳnh làm thép giòn nguội
d. photpho làm thép giòn nguội, lưu huỳnh làm thép giòn nóng
225. Trong thép cacbon lượng chứa P và S thường trong giới hạn sau:
a. <0,1%
b. <0,6%
c. <0,01%
d. <0,06%
226. Đối tượng sử dụng chủ yếu của thép cán nóng thông dụng là:
a. Xây dựng
b. Chế tạo máy
c. Dụng cụ
25
d. Thiết bị điện
227. Thép lá để dập sâu ngoài có lượng cacbon rất thấp(<=0,10%) ta phải có
233. Yêu cầu quan trọng đối với thép làm lò xo là:
a. Có cơ tính tổng hợp cao
b. Chống mài mòn tốt
c. Ổn định kích thước theo thời gian
d. Có giới hạn đàn hồi cao
234. Thép lò xo(đàn hồi) thường chứa lượng cacbon trong khoảng:
a. 0,2-0,3%
b. 0,3-0,5%
c. 0,55-0,7%
d. 0,8-1,0%
235. Thép dễ cắt có đặc điểm gì về thành phần?
a. Chứa nhiều Mn
b. Chứa nhiều O, N, H
c. Chứa nhiều các nguyên tố tạo cacbit
d. Chứa P, S cao hơn bình thường
236. Các nguyên tố hợp kim
thông dụng nhất trong thép kết cấu là:
a. Si, Ni, Al
b. Cr, Ni, Mn