Bệnh học nhiễm sắc thể potx - Pdf 11

Bệnh học nhiễm sắc thể
Bệnh học nhiễm sắc thể
1. Bệnh do rối loạn NST th
1. Bệnh do rối loạn NST th
ư
ư
ờng.
ờng.
1.1. Hội chứng Down (Trisomi 21).
1.1. Hội chứng Down (Trisomi 21).
-
Hay gặp nhất trong các hội chứng có biểu hiện rối
Hay gặp nhất trong các hội chứng có biểu hiện rối
loạn NST ở trẻ s
loạn NST ở trẻ s
ơ
ơ
sinh còn sống.
sinh còn sống.
-
1886 John langdon Down
1886 John langdon Down
-
1959 Lejeune: H.C Down có 47 NST thừa 1 NST số
1959 Lejeune: H.C Down có 47 NST thừa 1 NST số
21.
21.
-
Tần số: 1/700 – 1/800 trẻ s
Tần số: 1/700 – 1/800 trẻ s
ơ

ơ
ơ
.
.
Nếp vân da bàn tay: nếp ngang
Nếp vân da bàn tay: nếp ngang
đơ
đơ
n
n
đ
đ
ộc. t” và tần số hoa vân
ộc. t” và tần số hoa vân
ở ô mô út t
ở ô mô út t
ă
ă
ng.
ng.
Dị tật tim (thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống
Dị tật tim (thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống
đ
đ
ộng
ộng
mạch).
mạch).
Dị tật ống tiêu hoá: Hẹp tá tràng, không có hậu môn,
Dị tật ống tiêu hoá: Hẹp tá tràng, không có hậu môn,

thuần
Có tính chất gia
Có tính chất gia
đ
đ
ình: bố hoặc mẹ mang NST chuyển
ình: bố hoặc mẹ mang NST chuyển
đ
đ
oạn cân bằng giữa NST 21 với NST 13,14,15 (Nhóm
oạn cân bằng giữa NST 21 với NST 13,14,15 (Nhóm
D) và NST 21, 22 (Nhóm G)
D) và NST 21, 22 (Nhóm G)
Nguy c
Nguy c
ơ
ơ
sinh con Down tuỳ thuộc vào kiểu chuyển
sinh con Down tuỳ thuộc vào kiểu chuyển
đ
đ
oạn
oạn
và tuỳ thuộc vào ng
và tuỳ thuộc vào ng
ư
ư
ời bố hoặc mẹ mang NST chuyển
ời bố hoặc mẹ mang NST chuyển
đ

thể sinh con, nam: vô sinh
-
Nguyên nhân: tác nhân của môi tr
Nguyên nhân: tác nhân của môi tr
ư
ư
ờng
ờng
Tuổi của bố mẹ,
Tuổi của bố mẹ,
đ
đ
ặc biệt là tuổi của mẹ cao
ặc biệt là tuổi của mẹ cao
1.2. Hội chứng Edwards:
1.2. Hội chứng Edwards:
-
H.C 3 NST 18 – Edwards & CS(1960)
H.C 3 NST 18 – Edwards & CS(1960)
-
Tần số: 1/4000 – 1/8000 trẻ s
Tần số: 1/4000 – 1/8000 trẻ s
ơ
ơ
sinh
sinh
-
Tỷ lệ giới: 3 nữ : 1 nam
Tỷ lệ giới: 3 nữ : 1 nam
-

ơ
ơ
quan sinh dục, thoát vị rốn
quan sinh dục, thoát vị rốn
-
Di truyền tế bào:
Di truyền tế bào:
+ 80% thể thuần: 47,XX,+18 hoặc 47,XY,+18
+ 80% thể thuần: 47,XX,+18 hoặc 47,XY,+18
+10% thể khảm: 47,XX(XY),+18/46,XX(XY).
+10% thể khảm: 47,XX(XY),+18/46,XX(XY).
+10% Thể chuyển
+10% Thể chuyển
đ
đ
oạn hoặc thể 3 NST kép:
oạn hoặc thể 3 NST kép:
48,XXY,+18
48,XXY,+18
-
Tiên l
Tiên l
ư
ư
ợng: chết ngay sau
ợng: chết ngay sau
đ
đ
ẻ hoặc sống trung
ẻ hoặc sống trung

1.3. Hội chứng Patau:
-
H.C 3 NST 13: Patau & CS(1960)
H.C 3 NST 13: Patau & CS(1960)
-
Tần số: 1/5.000-1/10.000 trẻ sinh
Tần số: 1/5.000-1/10.000 trẻ sinh
-
Tỷ lệ giới: nữ > nam
Tỷ lệ giới: nữ > nam
-
Triệu chứng lâm sàng:
Triệu chứng lâm sàng:
+ Đầu nhỏ, nhãn cầu nhỏ hay không có nhãn cầu.
+ Đầu nhỏ, nhãn cầu nhỏ hay không có nhãn cầu.
+ Tai ở vị trí thấp và biến dạng
+ Tai ở vị trí thấp và biến dạng
+ Sứt môi, sứt khẩu cái
+ Sứt môi, sứt khẩu cái
+ Bàn chân vẹo, bàn chân hoặc bàn tay 6 ngón
+ Bàn chân vẹo, bàn chân hoặc bàn tay 6 ngón
+ Nếp vân da: nếp ngang
+ Nếp vân da: nếp ngang
đơ
đơ
n
n
đ
đ
ộc, chạc 3 trục ở vị trí t’

ầu.
-
Nguyên nhân: Tuổi mẹ cao
Nguyên nhân: Tuổi mẹ cao
-
Chẩn
Chẩn
đ
đ
oán:
oán: + Triệu chứng lâm sàng.
+ Triệu chứng lâm sàng.+ Xét nghiệm di truyền tế bào
+ Xét nghiệm di truyền tế bào
-
Phòng bệnh:
Phòng bệnh: + Siêu âm
+ Siêu âm+ Phân tích NST từ tế bào ối, tế bào tua rau
+ Phân tích NST từ tế bào ối, tế bào tua rau

ợng khi sinh th
ợng khi sinh th
ư
ư
ờng thấp.
ờng thấp.
+ S
+ S
ơ
ơ
sinh: Đầu nhỏ, mặt tròn, có nếp quạt, lẹm cằm,
sinh: Đầu nhỏ, mặt tròn, có nếp quạt, lẹm cằm,
giảm tr
giảm tr
ươ
ươ
ng lực c
ng lực c
ơ
ơ
. Tiếng khóc yếu, rên rỉ giống
. Tiếng khóc yếu, rên rỉ giống
tiếng mèo kêu. Đôi khi có những dấu hiệu ng
tiếng mèo kêu. Đôi khi có những dấu hiệu ng
ư
ư
ợc lại
ợc lại
với H.C Down: khe mắt chếch xuống d
với H.C Down: khe mắt chếch xuống d

-
-
hoặc 46,XX, del(5p): p14
hoặc 46,XX, del(5p): p14
hoặc p15.
hoặc p15.
-
Tiên l
Tiên l
ư
ư
ợng: c
ợng: c
ơ
ơ
thể kém phát triển hoặc có thể sống
thể kém phát triển hoặc có thể sống
đ
đ
ến tuổi tr
ến tuổi tr
ư
ư
ởng thành.
ởng thành.
1.5. Nhiễm sắc thể Philadelphia(Ph
1.5. Nhiễm sắc thể Philadelphia(Ph
1
1
)

Triệu chứng lâm sàng:
+ S
+ S
ơ
ơ
sinh: nhẹ cân, c
sinh: nhẹ cân, c
ơ
ơ
thể ngắn, thừa da gáy, phù bạch
thể ngắn, thừa da gáy, phù bạch
huyết ở mu bàn tay, bàn chân.
huyết ở mu bàn tay, bàn chân.
+Giai
+Giai
đ
đ
oạn lớn và tr
oạn lớn và tr
ư
ư
ởng thành:
ởng thành:
-
Thấp, chậm lớn, hàm nhỏ, cằm nhỏ, sụp mi, tai ở vị
Thấp, chậm lớn, hàm nhỏ, cằm nhỏ, sụp mi, tai ở vị
trí thấp, mép xệ, tóc mọc thấp ở gáy, cổ ngắn rộng, có
trí thấp, mép xệ, tóc mọc thấp ở gáy, cổ ngắn rộng, có
nếp da thừa hình cánh b
nếp da thừa hình cánh b

chậu chậm phát triển.
-
Nội tiết: Không có hoặc giảm Estrogen và
Nội tiết: Không có hoặc giảm Estrogen và
pregnandiol, t
pregnandiol, t
ă
ă
ng FSH, 17- cetosteroid thấp.
ng FSH, 17- cetosteroid thấp.
-
Nếp vân da: tần số hoa vân ở mô út t
Nếp vân da: tần số hoa vân ở mô út t
ă
ă
ng.
ng.
-
Trí tuệ: thiểu n
Trí tuệ: thiểu n
ă
ă
ng hoặc bình th
ng hoặc bình th
ư
ư
ờng.
ờng.
-
Dị tật: Tim, hệ thống tiết niệu.

5% mất
5% mất
đ
đ
oạn NST X ở nhánh dài hoặc
oạn NST X ở nhánh dài hoặc nhánh ngắn.
nhánh ngắn.5% NST X hình vòng: 46,Xr(X) khảm hoặc
5% NST X hình vòng: 46,Xr(X) khảm hoặc thuần
thuần5% 45,X/46,XY.
5% 45,X/46,XY.
-
Tiên l
Tiên l
ư
ư
ợng: có tuổi thọ bình th
ợng: có tuổi thọ bình th
ư

triển 35-50% chứng vú to…
-
Nội tiết: t
Nội tiết: t
ă
ă
ng FSH, 17-cetosteroid bình th
ng FSH, 17-cetosteroid bình th
ư
ư
ờng hoặc
ờng hoặc
giảm.
giảm.
-
Nếp vân da: giảm tổng số vân ở
Nếp vân da: giảm tổng số vân ở
đ
đ
ầu ngón tay, t
ầu ngón tay, t
ă
ă
ng
ng
tần số vân cung, t
tần số vân cung, t
ă
ă
ng tần số nếp ngang

ờng hoặc suy giảm.
-
Di truyền tế bào: trong tế bào có cả 2 vật thể
Di truyền tế bào: trong tế bào có cả 2 vật thể
Barr và vật thể Y
Barr và vật thể Y
-
80% karyotyp là 47,XXY.
80% karyotyp là 47,XXY.
Thể khảm: 46;XY/47,XXY hoặc
Thể khảm: 46;XY/47,XXY hoặc
45,X/46,XY/47,XXY.
45,X/46,XY/47,XXY.
2.3.Hội chứng chậm phát triển tâm thần liên kết
2.3.Hội chứng chậm phát triển tâm thần liên kếtnhiễm sắc thể X. Hội chứng Martin-Bell hay H.C
nhiễm sắc thể X. Hội chứng Martin-Bell hay H.C
NST X dễ gãy (Fragile X).
NST X dễ gãy (Fragile X).
-
Tần số: 1/4.000 nam và 1/8.000 nữ.
Tần số: 1/4.000 nam và 1/8.000 nữ.
-
Triệu chứng lâm sàng:
Triệu chứng lâm sàng:
+ Giai
+ Giai
đ

+ Nuôi cấy lympho máu ngoại vi với môi tr
+ Nuôi cấy lympho máu ngoại vi với môi tr
ư
ư
ờng nghèo
ờng nghèo
a. folic hoặc d
a. folic hoặc d
ư
ư
Thymidin.
Thymidin.
+ Di truyền phân tử: xác
+ Di truyền phân tử: xác
đ
đ
ịnh số lần lặp lại CGG của
ịnh số lần lặp lại CGG của
gen FMR1…
gen FMR1…
2.4.L
2.4.L
ư
ư
ỡng giới:
ỡng giới:
2.4.1. L
2.4.1. L
ư
ư

syndome).
syndome).
-
Biểu hiện ở mức
Biểu hiện ở mức
đ
đ
ộ khác nhau: c
ộ khác nhau: c
ơ
ơ
quan sinh dục ngoài là
quan sinh dục ngoài là
nữ hoặc nam hoặc m
nữ hoặc nam hoặc m
ơ
ơ
hồ giới tính.
hồ giới tính.
-
Karyotyp: 46,XY
Karyotyp: 46,XY
-
Rối loạn theo kiểu di truyền lặn liên kết NST X
Rối loạn theo kiểu di truyền lặn liên kết NST X
: Xq11-12 do khuyết tật số l
: Xq11-12 do khuyết tật số l
ư
ư
ợng và chất l

hoàn nằm trong ổ bụng hoặc ống bẹn hoặc ở môi lớn. Vô
kinh.
kinh.
+ Kháng androgen không hoàn toàn: có sự nam hoá một
+ Kháng androgen không hoàn toàn: có sự nam hoá một
phần c
phần c
ơ
ơ
quan sinh dục ngoài. Phì
quan sinh dục ngoài. Phì
đ
đ
ại âm vật ở mức
ại âm vật ở mức
đ
đ


khác nhau. Âm
khác nhau. Âm
đ
đ
ạo ngắn hoặc mù.
ạo ngắn hoặc mù.
2.4.1.2. L
2.4.1.2. L
ư
ư
ỡng giới giả nữ:

ơ
ơ
chế sau:
chế sau:
+ L
+ L
ư
ư
ỡng giới giả nữ do th
ỡng giới giả nữ do th
ư
ư
ợng thận:
ợng thận:
Hội chứng t
Hội chứng t
ă
ă
ng sản th
ng sản th
ư
ư
ợng thận bẩm sinh (tỷ lệ 95%): rối
ợng thận bẩm sinh (tỷ lệ 95%): rối
loạn tổng hợp steroid do thiếu 21 hydroxylase, t
loạn tổng hợp steroid do thiếu 21 hydroxylase, t
ă
ă
ng sản
ng sản
Thời kỳ thai nghén, ng
Thời kỳ thai nghén, ng
ư
ư
ời mẹ dùng thuốc th
ời mẹ dùng thuốc th
ư
ư
ờng là thuốc
ờng là thuốc
ngừa sảy thai loại progestatif dẫn
ngừa sảy thai loại progestatif dẫn
đ
đ
ến t
ến t
ă
ă
ng androgen gây
ng androgen gây
nam hoá ở thai nữ.
nam hoá ở thai nữ. Hoặc khối u ở mẹ hoặc ở thai gây sinh hormon
Hoặc khối u ở mẹ hoặc ở thai gây sinh hormon
+ Bất th
+ Bất th

ờng thận (bất sản thận hoặc thận lạc chỗ).
ờng thận (bất sản thận hoặc thận lạc chỗ).
+ C
+ C
ơ
ơ
chế còn ch
chế còn ch
ư
ư
a rõ.
a rõ.
2.4.2. L
2.4.2. L
ư
ư
ỡng giới thật:
ỡng giới thật:
trong cùng một c
trong cùng một c
ơ
ơ
thể có cả tinh
thể có cả tinh
hoàn và buồng trứng ở dạng bình th
hoàn và buồng trứng ở dạng bình th
ư
ư
ờng hoặc loạn sản.
ờng hoặc loạn sản.

ỡng giới một bên (40%), một bên có buồng trứng hoặc
tinh hoàn, bên kia là tuyến hỗn hợp.
tinh hoàn, bên kia là tuyến hỗn hợp.Kiểu hình có nhiều dạng biến
Kiểu hình có nhiều dạng biến
đ
đ
ổi theo karyotyp .
ổi theo karyotyp .C
C
ơ
ơ
quan sinh dục: hình thái ái nam ái nữ biểu hiện ở mức
quan sinh dục: hình thái ái nam ái nữ biểu hiện ở mức
đ
đ
ộ khác nhau.
ộ khác nhau.Karyotyp: 46,XX hoặc 46,XY hoặc 46,XX/46,XY.
Karyotyp: 46,XX hoặc 46,XY hoặc 46,XX/46,XY.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status