SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn : HÓA HỌC – THPT
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 2 trang) Ngày thi : 18/ 2/ 2011
Câu 1: (2 điểm)
a. Cho 2 nguyên tố X, Y, biết:
- X có 3 lớp electron, có 3 electron độc thân.
- Y có 3 lớp electron, có 7 electron hóa trị.
Viết cấu hình electron, xác định vị trí của X, Y trong bảng hệ thống tuần hoàn.
b. - Vì sao 2 phân tử NO
2
có thể kết hợp với nhau để tạo thành phân tử N
2
O
4
?
- Cho cân bằng : 2NO
2
N
2
O
4
(khí màu nâu) (khí không màu)
Khi ngâm bình chứa NO
2
vào nước đá, thấy màu nâu của bình nhạt dần. Hãy cho biết phản ứng thuận
là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích?
Câu 2: (2 điểm)
a. Dung dịch NH
.
- Nhỏ từ từ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
b. Không dùng thêm thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch: NaCl; K
2
CO
3
; Na
2
SO
4
; HCl;
Ba(NO
3
)
2
.
Câu 4: (2 điểm)
a. Dung dịch A gồm AlCl
3
, CrCl
3
. Cho dung dịch NaOH dư vào A sau đó tiếp tục cho thêm nước
Clo, rồi lại cho thêm dư dung dịch BaCl
2
lít khí H
2
. Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau, phần I cho tác dụng với một lượng vừa
đủ dung dịch HNO
3
đậm đặc, nóng thu được V
2
lít khí NO
2
và dung dịch Z (ion clorua không bị oxi
hóa), phần II cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc nóng thu được V
3
lít khí
SO
2
và dung dịch T. Cô cạn dung dịch Z ở nhiệt độ thích hợp thu được 40,00 gam một muối A duy
nhất, cô cạn dung dịch T ở nhiệt độ thích hợp thu được 25,00 gam muối B duy nhất. Biết M
A
< 420;
M
B
< 520. Xác định R, A, B và tính V
1
, V
2
, V
3
; A
4
; A
5
; B
1
; B
2
; B
3
; B
4
và viết các phương trình phản ứng đã xảy ra.
Câu 8: ( 2,5 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 1,32 gam hợp chất hữu cơ X cần dùng vừa hết 2,352 lít khí O
2
( đktc ). Sản
phẩm thu được chỉ gồm CO
2
và nước với tỷ lệ khối lượng
2 2
CO H O
m : m = 11 : 2
. Biết X có khối lượng
phân tử nhỏ hơn 150.
a. Xác định công thức phân tử của X?
b. Viết công thức cấu tạo của X biết X có vòng benzen, tham gia phản ứng tráng gương và trong tự
nhiên tồn tại ở dạng trans.
Họ và tên thí sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh : . . . . . . . . . . . . . . . .
+Cl
2
/as
1 : 1
C
6
H
5
-CH
2
-CH
3
B
1
dd NaOH
B
2
H
2
SO
4
đặc
170
0
C
B
3
trùng hợp
B
4
CH
3
OH
C – CH
Môn : HÓA HỌC – THPT
Ngày thi : 18/ 2/ 2011
Câu Hướng dẫn chấm Điểm
1
a.Cấu hình e của X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Cấu hình e của Y : 1s
2
2s
0,125
0,25
0,375
0,25
2
a. NH
3
+ H
2
O NH
4
+
= 0,23 .10
-11
pH = -log ( 0,23 .10
-11
) = 11,64 0,5
0,5
b. CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
x mol x mol x mol
1l dung dịch axit có 2 x 3,13 .10
21
10.24,0
x 100 = 3,99% 0,5 0,5 a.Viết đúng 5 phản ứng (nếu đúng từ 4 phản ứng trở lên cho đủ điểm )
1
1 4
a.
- Nêu được 3 hiện tượng : Tạo kết tủa; Kết tủa tan; xuất hiện kết tủa màu vàng
- Viết đúng 6 phản ứng.
0,25
0,75
0,04 0,04 0,04
Trong dung dịch sau phản ứng còn lại: 0,1 mol Cl
-
; 0,16 mol K
+
; 0,02 mol OH
-
và
0,02 mol
2
3
CO
.
Khối lượng muối = (0,1.35,5) + (0,14.39) + (0,02.60) = 10,21 gam 0,125 0,125 0,125
FeS Fe +2S +15e
xmol 15x
MS M +S +8e
xmol 8x
+5 +4
+5 +2
N + 1e N
0,54 0,54
N + 3e N
0,15 0,05
15x + 8x = 0,69 x = 0,03
(120.0,03) + (M+32)0,03 = 6,51 M = 65 (Zn) 0,25
0,5
0,25
4
- - - -
HCl -
- - -
Ba(NO
3
)
2
-
- -
Kết quả -
1
; 1
1
1
2
Phản ứng giữa dung dịch RCl
2
và HNO
3
đậm đặc sinh khí NO
2
, với dung dịch H
2
SO
4
sinh khí
SO
2
, điều này chứng tỏ R
2+
có tính khử và bị HNO
3
, H
2
SO
4
đậm đặc oxi hóa thành R
3+
.
(2) RCl
2
+ 4HNO
3
(đặc) R(NO
)
3
. nH
2
O và R
2
(SO
4
)
3
.mH
2
O là công thức của A, B với n, m 0
Từ (1) (2) (3) , suy ra :
Số mol R(NO
3
)
3
. nH
2
O là a mol, số mol NO
2
= a mol
Số mol R
2
(SO
4
)
3
. mH
= 19,8
Suy ra : a =
n
18
186
80,34
=
m
9
144
8,19
178,20 n – 156,6 m = 664,2
Mà M
A
< 400 n < 11,9 . M
B
< 520 m < 11,8
Biện luận theo n hoặc m, ta có 2 nghiệm phù hợp là n = 9 , m = 6
a = 0.1 và M
R =
52
Vây R chính là Cr
Công thức muối A là Cr(NO
3
)
3
.9H
0,25
0,5
0,5 0,5
7
a.
- Viết đúng 2 CTCT , gọi tên
CH
3
COONH
4
( amoni axetat ); HCOO.NH
3
CH
88a 198b a 0,09
44a 18b 4,68 b 0,04
O
1,32-(12.0,09)-0,08
n = = 0,01 mol
16
Đặt CT là C
x
H
y
O
z
. Ta có tỷ lệ x : y : z = 0,09 : 0,08 : 0,01 = 9 : 8 : 1
(108+8+16)n <150 n = 1. CTPT là C
9
H
8
O 0,25
9
a.Từ giả thiết suy ra X là este; Y là ancol no đơn chức; Z là axit hữu cơ ; P là muối
2
H O
2
H
5
)
2
R(COOC
2
H
5
)
2
+ 2KOH R(COOK)
2
+ 2C
2
H
5
OH
0,02 0,04
Meste = 202 R= 56 (C
4
H
8
)
Vậy, CTCT của Z là HOOC-(CH
2
)
4
-COOH
1
CH
3
– C = CH
– CH
2
– C = CH
2
OH
3
2
-H O
CH
3
CH
3
CH
3
– C = CH
– CH
2
– C = CH
2
+
CH
3
– C – CH
CH
3
+
2
H
2
O
CH
3
– C – CH
CH
3
OH
C – CH
3
CH
2
– CH
CH
2
– CH
2
H
+