1
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm9/23/2010
- 1 -
Kiểm sot qu trnh bng thng kê
(Statistical Process Control- SPC)
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
E- mail: /
987654321
2.530
2.525
2.520
Sample Mean
_
_
X=2.52476
UCL=2.53335
LCL=2.51616
987654321
0.015
0.010
0.005
Sample StDev
_
S=0.00881
UCL=0.01513
LCL=0.00250
8642
2.54
2.52
2.50
9/23/2010
Qu trnh l g?
Theo TCVN ISO 9000: 2007:
“Tp hp cc hot đng c liên quan ln
nhau hoc tương tc đ bin đi đu vo
thnh đu ra”
(Set of interrelated or interacting activities
which tranforms inputs into outputs)
Cch tip cn theo qu trnh
Process approach
Hot đng hoc t hp cc hot đng tip nhn cc
đu vo v chuyn thnh cc đu ra c th đưc coi
như mt qu trnh
Thông thường đu ra của qu trnh ny c th l đu
vo của qu trnh tip theo
Việc p dụng mt hệ thống cc qu trnh trong t chức,
cùng với sự nhn bit v mối tương tc giữa cc qu
trnh ny, cũng như sự quản lý chúng đ to thnh đu
ra mong muốn c th đưc coi như “cch tip cn theo
qu trnh”
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 3 -
9/23/2010
2
Ví dụ về qu trnh
Tiếp cận kiểm sot theo qu trnh giúp
nâng cao hiệu quả sử dụng cc nguồn lực
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 4 -
9/23/2010
ngang, vưt qua cc ro cản giữa cc b phn chức năng v cùng hướng
vo mục tiêu chung của t chức, đng thời cc giao diện của qu trnh
Cách tip cn theo qu trnh đưa ra mt phương php quản lý theo chiều
ngang, vưt qua cc ro cản giữa cc b phn chức năng v cùng hướng
vo mục tiêu chung của t chức, đng thời cc giao diện của qu trnh
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 6 -
9/23/2010
Custumers
Custumers
Management
responsibility
Resource
management
Measurement,
analysis, and
improvement
Product
realization
Requirement
s
Produc
t
Out-
put
Input
Requirement
s
Continual improvement of
The quality management system
no đ thực hiện tốt chức năng của n
Mọi qu trnh đều c mt giới hn năng
lực: gii hn trên v gii hn dƣi
Quản trị theo qu trnh phải đảm bảo cc
yêu cu thực hiện của qu trnh phải nằm
trong giới hn năng lực của qu trnh
4
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 10 -
9/23/2010
Xc định năng lực qu trnh
Năng lực
qu trnh
Con ngƣi:
- K năng,
- Kinh nghiệm,
- Trnh đ nhn thức
- Quản lý
Đu vo:
- Thông tin,
- Nguyên vt liệu,
Phƣơng php:
- Cch thực hiện,
- Ra quyt định,
Công nghệ:
- My mc, thit bị,
- Dụng cụ đo lường,
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 11 -
9/23/2010
liệu mt cch đúng đắn, chính xác
v kịp thời nhằm theo dõi, kim
soát, cải tin qu trnh hot đng
của mt đơn vị, mt t chức bằng
cch giảm tính bin đng của n.
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 14 -
9/23/2010
Li ích của việc p dụng SPC
Tp hp số liệu dễ dng
Xc định đưc vn đề
Phỏng đon v nhn bit cc nguyên nhân
Loi bỏ nguyên nhân
Ngăn ngừa cc sai li
Xc định hiệu quả của cải tin
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 15 -
9/23/2010
Cc công cụ của SPC
7 công cụ phổ biến
1. Phiu kim tra
2. Biu đ tin trnh/ lưu đ
3. Biu đ Pareto
4. Biu đ nhân - quả
5. Biu đ phân bố tn số
6. Biu đ kim sot
7. Biu đ phân tn
7 công cụ phổ mi
1. Biu đ tương đng
2. Biu đ quan hệ
Lưu ý:
Chú khi phân vng nhằm xc định rõ yu tố tc đng
Hnh thức phiu phải đơn giản.
Cch kim tra v mã số phải đng nht
Cch bố trí phải phản nh trnh tựu qu trnh
Bước 2: Thử nghiệm phiu kim tra bằng việc thu
thp v lưu trữ mt số dữ liệu
Bước 3: Xem xét li v sửa đi nu cn
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 18 -
9/23/2010
Ví dụ về phiu kim tra
7
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 19 -
9/23/2010
2. Biu đ tin trnh
(Flow Chart)
Biu đ tin trnh mô tả mt qu trnh bằng cch
sử dụng những ký hiệu k thut nhằm cung cp sự
hiu bit đy đủ về cc đu ra v dòng chảy của
quá trình.
Tc dụng:
- Thit k mt qu trnh mới
- Mô tả qu trnh hiện hnh. Giúp hiu rõ qu trnh. Từ đ,
xc định công việc cn sửa đi, cải tin đ hon thiện,
thit k li qu trnh.
- Giúp cải tin thông tin đối với mọi bước của qu trnh.
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 20 -
Xc định sự bắt đu v kt thúc của qu trnh
Xc định cc bước trong qu trnh
Thit lp dự thảo biu đ tin trnh
Xem xét li dự thảo biu đ cùng với những
người liên quan trong qu trnh.
Thẩm tra, cải tin biu đ dựa trên việc xem xét
li
Đề lp ngy biu đ tin trnh đ tham khảo v
sử dụng trong tương lai.
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 23 -
9/23/2010
Ví dụ về biu đ tin trnh
Bắt đu Nhận ti liệu
Đóng gy
ti liệu
Copy
Máy làm
việc ổn?
Có
Không
Sửa lỗi
Kết thúc
Đóng gy cc
bản phô tô?
Nhập s lƣợng
cn copy vo ổ
Ch lấy
Có
Không
Lp đường tn số tích lũy.
Xc định cc c th quan trọng nht đ cải tin cht lưng
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 26 -
9/23/2010
ng dụng với Minitab
QC TOOL_PARETO.MPJ
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 27 -
9/23/2010
4. Biu đ nhân quả
(Cause- Effect Diagram)
Khi niệm
Biu đ nhân quả/ biu đ Ishikawa/ biu đ xương c (c hnh giống
b xương của c). L biu đ th hiện mối quan hệ giữa mt kt quả
với cc nguyên nhân tiềm tng c th ghép li thnh nguyên nhân
chính v nguyên nhân phụ đ trnh by giống như mt xương c.
Tc dụng
- Liệt kê v phân tích mối quan hệ nhân quả, đc biệt l những nguyên
nhân lm qu trnh quản lý bin đng vưt ra ngoi giới hn quy định
trong tiêu chuẩn hoc quy trnh.
- To điều kiện thun li đ giải quyt vn đề từ triệu chứng, nguyên
nhân tới giải php. Định rõ những nguyên nhân cn xử lý trước v thứ
tự công việc cn xử lý nhằm duy tr sự n định của qu trnh, cải tin
quá trình
- C tc dụng trong việc đo to, hun luyện cc cn b k thut v kim
tra.
- Nâng cao sự hiu bit, tư duy logic v sự gắn b gữa cc thnh viên.
10
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
Nguyên
vật liệu
Máy móc,
thiết bị
Vấn đề cn
phân tích
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 30 -
9/23/2010
Cc bước xây dựng (tt)
Bước 3: pht trin biu
đ bằng cch liệt kê
những nguyên nhân ở
cp tip theo (nguyên
nhân phụ hay nguyên
nhân cp 2) xung
quanh mt nguyên
nhân chính v biu thị
chúng bằng những mũi
tên nhỏ nối liền với
nguyên nhân chính.
Tip tục qu trnh ny
cho những nguyên
nhân ở cp thp hơn.
Con
ngƣi
Phƣơng
pháp
Nguyên
vật liệu
12
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 34 -
9/23/2010
5. Biu đ phân bố
(Histogram Diagram)
Khi niệm
L biu đ mô tả tn số xut hiện mt vn đề no đ,
cho ta thy rõ hnh ảnh của sự thay đi, bin đng của
mt tp dữ liệu với 3 đc trưng quan trọng l: tâm đim,
đ rng, v đ dốc.
Tc dụng
- Trnh by kiu bin đng
- To hnh dng đc trưng “nhn thy đưc” từ những con
số tưởng chừng như vô nghĩa.
- Kim tra v đnh gi khả năng của cc yu tố đu vo
- Kim sot qu trnh, pht hiện sai st.
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 35 -
9/23/2010
Nguyên nhân của sự phân bố?
Him c sản phẩm hay dịch vụ no y hệt giống
nhau m luôn c sự khc nhau do sự bin đng
của qu trnh sản xut ra cc sản phẩm, dịch vụ
đ
Ví dụ:
- Thời gian từ công sở về nh v ngưc li
- Sản xut ra 1000 gòi m ăn liền
- Mức lưu kho sản phẩm bin đi mc dù chúng ta cố giữ
cho cố định
khch hng gọi điện thoi mua hng. Khch hng đng ý
với dịch vụ giao hng ny trong vòng 90 k từ khi gọi điện
thoi xong.
Tuy nhiên, trong qu trnh kim sot cht lưng
dịch vụ ny, ban gim đốc pht hiện thy c mt số lưng
đơn hng nhỏ đưc giao ch trong vòng 15 phút, mt
phn khc phải mt từ 40’ – 90’ đ giao hng, còn li phải
mt hơn 90’.
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 38 -
9/23/2010
Ví dụ về sự bin đng
(tt)
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 39 -
9/23/2010
0’
15’
110’
90’
40’
80’
65%
25%
≤5%
5%
Chưa chắc
đã hi lòng
Hài lòng
Không
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 42 -
9/23/2010
Năng lực qu trnh
Cp/Cpk
Cp ≥ 1.67:
nhiều năng lực qu trnh qu đủ. Không cn phải lo lắng ngay cả khi dãy
cht lưng sản phẩm trải ra mt chút. Hãy xem li việc kim sot đơn giản
hơn nhằm giảm bớt chi phí
1.67 > Cp ≥ 1.33:
năng lực qu trnh đủ. Đây l trường hp lý tưởng. Hãy duy tr n
1.33 > Cp ≥ 1.00:
không th ni năng lực qu trnh đủ. Hãy giữ việc kim sot cht chẽ. Khi Cp
tin gn về 1, c th c mt số khuyt tt. Hãy xử lý ngay cc nguyên nhân
gây ra khuyt tt ny
1.00 > Cp ≥ 0.67:
không đủ năng lực qu trnh. Mt số sản phẩm không phù hp. Lp
tức xử lý cc nguyên nhân của khuyt tt ny
Cp < 0.67
Năng lực qu trnh qu kém. Không đp ứng yêu cu cht lưng. Phải cải
tin cht lưng v điều tra nguyên nhân ngay lp tức
15
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 43 -
9/23/2010
16
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 46 -
9/23/2010
Ví dụ minh họa
S
đo
S mẫu
Upper Control Line- UCL
Lower Control Line- LCL
Center Line- CL
Out of
Control
Biểu đồ kiểm soát (Control Diagram)
Phân loi biu đ kim sot
Theo đc tính gi trị
- Gi trị liên tục: đo đưc
- Gi trị rời rc: đm đưc
Theo mục đích sử dụng
- Dùng cho kim sot qu trnh
- Dùng cho phân tích dữ liệu
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 47 -
9/23/2010
Theo đc tính gi trị
Gi trị liên tục (đo đƣợc)
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 48 -
9/23/2010
kim sot theo đc tính gi trị
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 55 -
9/23/2010
ĐẶC TÍNH GIÁ TRỊ LOẠI BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT TƢƠNG ỨNG
Giá trị liên tục
(đo đƣợc)
Giá trị ri rc
(đếm đƣợc)
Công thức tính ton
cc đường CL, UCL, LCL
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 56 -
9/23/2010
LOẠI BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT CÔNG THỨ TÍNH CÁC ĐƢỜNG CL, UCL, LCL
Công thức tính ton
cc đường CL, UCL, LCL
(tt)
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 57 -
9/23/2010
LOẠI BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT
CÔNG THỨ TÍNH CÁC ĐƢỜNG CL, UCL, LCL
20
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 58 -
9/23/2010
- Cc hệ số thống kê A
2
Bƣc 8: Kim tra cc điu nằm ngoi giới hn kim sot v đối với kiu dng ch ra
cc nguyên nhân c th
Bƣc 9: quyt định về tương lai
Nu không c đim nằm ngoi giới hn th sử dụng cc gi trị CL, UCL, LCL lm chuẩn đ kim sot
qu trnh tương lai
Nu c đim nằm ngoi kim sot, cn tm ra nguyên nhân. Khi cc đim ny bị loi bỏ, tính ton
li CL, UCL, LCL từ những đim nằm bên trong giới hn kim sot. Xây dựng li biu đ mới v
thực hiện bước 8, 9 cho đn khi xây dựng đưc biu đ chuẩn.
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 60 -
9/23/2010
Nhn bit qu trnh
QUÁ TRÌNH ỔN ĐỊNH
Ton b cc đim trên
biu đ đều nằm trong
hai đường giới hn kim
soát.
Cc đim liên tip trong
biu đ c sự bin đng
nhỏ.
QUÁ TRÌNH KHÔNG ỔN ĐỊNH
Mt số đim vưt ra ngoi
cc đường giới hn.
Cc đim liên tip trong
biu đ c du hiệu bt
thường mc dù chúng
đều nằm trong đường giới
hn kim sot.
21
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
Chọn mu ít nht 30 quan st (cp số liệu [x, y] trở lên.
Vẽ biu đ
Kim tra hnh dng v xc định mối quan hệ.
22
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 64 -
9/23/2010
Cc mối quan hệ
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 65 -
9/23/2010
Cc mối quan hệ (tt)
X
X
Y
Xem sch gio trnh (tr.195 – tr. 198)
23
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 67 -
9/23/2010
ng dụng với Minitab
Thưc hanh Scatter diagram.MPJ
Chuẩn bị bởi: Lê Ngọc Liêm
- 68 -
9/23/2010
That’s all for SPC
987654321
2.530
2.525
2.520
Sample Mean
_
_
X=2.52476
UCL=2.53335
LCL=2.51616
987654321
0.015
0.010
0.005
Sample StDev
_
S=0.00881
UCL=0.01513
LCL=0.00250
AD: 0.411, P: 0.335
Capability Plot