Luận văn:Nghiên cứu độ nhám bề mặt gia công của một số loại thép cacbon khi gia công trên máy phay CNC doc - Pdf 11



1B GIO DC V O TO
I HC NNG
TRNG DIấN TH NGHIN CặẽU ĩ NHAẽM Bệ MT GIA CNG
CUA MĩT S LOAI THEẽP CACBON KHI
GIA CNG TRN MAẽY PHAY CNC TểM TT LUN VN THC S K THUT Ngi hng dn khoa hc : PGS.TS. Trn Xuõn Tựy Nng - Nm 2011

- B mt gia cụng l mt phng. 3

- Thiết bị ño ñộ nhám: Máy ño ñộ nhám của Taylor Hobson -
United Kingdom.
- Chế ñộ cắt (theo tài liệu chỉ dẫn khả năng cắt gọt tốt nhất của
dao): Trong quá trình gia công thép Cacbon bằng dao phay mặt ñầu
gắn mãnh hợp kim cứng của Nhật Bản.
4. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
- Lý thuyết về chế ñộ cắt, ñộ nhám bề mặt, vật liệu gia công nói
chung và thép Cacbon nói riêng, ñộ cứng của vật liệu, phân tích xử lý
số liệu thực nghiệm.
- Chế ñộ cắt, dao, dạng bề mặt gia công ñiển hình.
- Nghiên cứu ñộ nhám và ñộ cứng vật liệu khi gia công.
- Xác ñịnh chế ñộ cắt, lập trình gia công các mẫu ñã lựa chọn.
- Đo ñộ cứng, ñộ nhám bề mặt và xác ñịnh quan hệ giữa ñộ nhám
và thành phần cacbon.
5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm.
- Sử dụng phương pháp thống kê ñể phân tích theo kết quả thực nghiệm.
6. DỰ KIẾN KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
- Bảng tổng hợp các kết quả thực nghiệm về ñộ nhám bề mặt với
các loại thép Cacbon khi cùng một chế ñộ cắt và các ñiều kiện gia
công khác khi gia công trên máy phay CNC. Xây dựng các phương
trình toán học biểu diễn mối quan hệ giữa ñộ nhám và thành phần
cacbon và quan hệ giữa ñộ nhám và lượng chạy dao.

- Những ñề xuất nhằm cải thiện ñộ nhám bề mặt khi gia công trên

chi tiết, nhằ m ñạt ñược những yêu cầu cho trước về hình dáng, kích
thước, vị trí tương quan giữa các bề mặt và chất lượng bề mặt của
chi tiết gia công.

1.2.2. Các chuyển ñộng cắt gọt
Chuyển ñộng cắt gọt ñược phân làm hai loại chuyển ñộng:
-
Chuy

n
ñộ
ng chính.
-
Các chuy

n
ñộ
ng ph

. 5

1.2.2.1. Chuyển ñộng chính
Chuy

n
ñộ
ng chính là chuy

Lớp kim loại bị hớt bỏ ñi ứng với một vòng quay hay một hành
trình kép của chuyển ñộng chính gọi là lớp cắt.
1.3. CHẤT LƯỢNG CỦA CHI TIẾT GIA CÔNG VÀ ẢNH HƯỞNG
CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN ĐỘ NHÁM BỀ MẶT
Quá trình gia công kim lo

i th
ườ
ng ph

i
ñ
áp

ng các yêu c

u sau:
-
Ch

tiêu v

ch

t l
ượ
ng:
ñả
m b


t hay
th

i gian gia công chi ti
ế
t là nh

nh

t.
-
Ch

tiêu v

kinh t
ế
:
ñả
m b

o chi phí gia công nh

nh

t.
1.3.1. Chất lượng chi tiết gia công
1.3.1.1. Độ chính xác gia công
a. Khái quát:
b. Điều chỉnh ñạt ñộ chính xác yêu cầu:

a l

p b

m

t. Nó
ñượ
c
ñ
ánh giá theo các
ch

tiêu sau
ñ
ây:
-

Đặ
c tính hình h

c c

a b

m

t (
ñộ
sóng,

d
ư
, chi

u sâu bi
ế
n c

ng, ).
-
Ph

n

ng c

a l

p b

m

t
ñố
i v

i môi tr
ườ
ng làm vi


t hay còn g

i là nh

p nhô t
ế
vi là t

p h

p t

t c


nh

ng v
ế
t l

i, lõm v

i b
ướ
c c

c ng

n

ñ
ó là R
a
và R
z
:
-
Sai l

ch trung bình s

h

c c

a prôfin Ra,
ñượ
c
ñ
o b

ng
µ
m.
-
Chi

u cao nh

p nhô trung bình c

ñượ
c quan
sát trong kho

ng l

n tiêu chu

n (t

1
ñế
n 10mm)
ñượ
c g

i là
ñộ
sóng
b

m

t.
1.3.2.2. Tính chất cơ lý của bề mặt gia công
1.3.3. Ảnh hưởng của các yếu tố ñến ñộ nhám bề mặt khi gia công cơ
-
Nh

ng nguyên nhân có liên quan


o c

a v

t li

u gia công.
-
Nh

ng nguyên nhân có liên quan
ñế
n
ñộ
c

ng v

ng c

a h


th

ng công ngh

và rung
ñộ

ñ
i

n t
ướ
i
1.3.3.1. Ảnh hưởng của thông số hình học của dao ñến ñộ nhám bề mặt
-
Khi S > 0,15mm/vòng thì:
2
8
r
S
R
z
=
(1.14)

-
Khi S > 0,15mm/vòng thì
:
2
min min
2
r
R
8 2
1
z
h rhS

t không cao,
phoi kim lo

i d

tách, bi
ế
n
d

ng c

a l

p kim lo

i không
nhi

u, vì v

y ch

t l
ượ
ng b


m


n d

ng d

o m

nh, và trong
ñ
i

u ki

n nh
ư
v

y r

t
d

hình thành phoi bám do
ñ
ó
ñộ
nh

p nhô t
ế
vi l


m

t R
z
gi

m. Khi c

t v

i v

n t

c
c

t t

100m/phút tr

lên, nhi

t c

t cao, kim lo

i d


c c

t, khó hình thành phoi bám, do
ñ
ó chi

u cao nh

p
nhô t
ế
vi l

p b

m

t gi

m,
ñộ
nh

n b

m

t t
ă
ng lên.

ế
vi s

t
ă
ng lên
(t

c là
ñộ
nh

n bóng s

gi

m
xu

ng) vì

nh h
ưở
ng c

a
bi
ế
n d



ng
ñ
àn h

i s



nh h
ưở
ng
ñế
n s

8

hình thành các nh

p nhô t
ế
vi
ñồ
ng th

i k
ế


o
ñộ
nh

n bóng b

m

t và n
ă
ng su

t gia công,
ñố
i v

i
thép Cacbon ng
ườ
i ta th
ườ
ng ch

n giá tr

c

a l
ượ

áng
k

. Tuy nhiên n
ế
u chi

u sâu c

t quá l

n s

d

n
ñế
n rung
ñộ
ng trong
quá trình c

t t
ă
ng, do
ñ
ó làm t
ă
ng
ñộ

t v

i chi

u sâu c

t t = 0,02
÷
0,03mm th
ườ
ng x

y ra
hi

n t
ượ
ng tr
ượ
t dao. Khi
ñ
ó kim lo

i ch

y
ế
u b

nén ch

1.3.3.5. Ảnh hưởng của vật liệu gia công
V

t li

u gia công (hay tính gia công c

a v

t li

u)

nh h
ưở
ng
ñế
n
ñộ
nhám b

m

t ch

y
ế
u là do kh

n

n
h
ơ
n so v

i v

t li

u c

ng và giòn.
1.3.3.6. Ảnh hưởng của rung ñộng của hệ thống công nghệ
Quá trình rung
ñộ
ng trong h

th

ng công ngh

t

o ra chuy

n
ñộ
ng
t
ươ


p nhô t
ế
vi trên b


m

t gia công. Sai l

ch c

a các b

ph

n máy làm cho chuy

n
ñộ
ng
c

a máy không

n
ñị
nh, h

th

i nh

ng t

n s

khác nhau gây ra sóng d

c và sóng ngang
trên b

m

t gia công v

i b
ướ
c sóng khác nhau. 9

Hình 1.7. Ảnh hưởng của cacbon
tới cơ tính của thép thường
0 0,2 0,4 0,6 0,8 1,0 1,2 1,4
200
400
600
800
1000

2

ψ
σ
b

a
k

δ

HB

1.4. CÁC THÀNH PHẦN VẬT LIỆU CỦA CÁC LOẠI THÉP CACBON
1.4.1. Khái niệm và thành phần hóa học của thép Cacbon
Thép là h

p kim gi

a s

t và cacbon v

i l
ượ
ng cacbon nh

h
ơ
n

ng có (Mn, Si, P, S), các t

p ch

t

n (H, N, O ) và các
t

p ch

t ng

u nhiên (Cr, Ni, Cu, Mo, Mn, Co, V, Ti ).
Thành ph

n hóa h

c c

a thép thông th
ườ
ng ngoài Fe ra
ñượ
c
gi

i h

n nh

ñộ
c

ng t
ă
ng, còn
ñộ
d

o và
ñộ
dai gi

m.
V

m

t
ñị
nh l
ượ
ng, có th


th

y c

t

ng 60÷80Pa,
ñộ
giãn
dài (
δ
) gi

m
ñ
i kho

ng 2÷4%,
ñộ
th

t t


ñố
i (
ψ
) gi

m
ñ
i
kho

ng 1÷5%,
ñộ

1.4.4.4. Nhóm thép Cacbon có công dụng riêng
1.5. MÁY CNC VÀ CÔNG NGHỆ GIA CÔNG TRÊN MÁY CNC
(CAD/CAM/CNC)
1.5.1. Đặc trưng cơ bản của máy CNC
1.5.2. Cấu trúc cơ bản của máy CNC
1.5.3. Công nghệ gia công trên máy CNC (CAD/CAM-CNC)
1.5.3.1. Hệ trục tọa ñộ máy công cụ CNC
1.5.3.2. Các ñiểm gốc, ñiểm chuẩn trên máy công cụ CNC
1.5.3.3. Tổng quan về công nghệ CAD/CAM
1.5.3.4. Lập trình gia công theo công nghệ CAD/CAM - CNC
1.6. Kết luận chương
Trong ch
ươ
ng này, lu

n v
ă
n gi

i thi

u lý thuy
ế
t c
ơ
b

n v

ch


a dao, t

c
ñộ
c

t, l
ượ
ng ch

y
dao, chi

u sâu c

t, v

t li

u gia công c
ũ
ng nh
ư
rung
ñộ
ng c

a h


z
. Bên c

nh
ñ
ó là vi

c trình bày các 11

thành ph

n nguyên t

hóa h

c c

a các lo

i thép Cacbon dùng cho
nghiên c

u,
ñặ
c bi

t là


i thi

u và phân
tích ch
ế

ñộ
c

t trên máy v

n n
ă
ng và trên máy CNC.
2CHƯƠNG 2
CƠ SỞ VÀ QUÁ TRÌNH THỰC NGHIỆM
2.1. CHỌN MẪU GIA CÔNG
2.1.1. Chọn máy và chế ñộ cắt khi gia công thô
2.1.1.1. Máy gia công
2.1.1.2. Chế ñộ cắt

Chế ñộ cắt
TT

Tên mẫu
n (vòng/phút)

S
z


t li

u nghiên c

u: Là các lo

i thép Cacbon S40C, S45C, S55C,
và SKD11 không qua x

lý nhi

t.
2.3. THÀNH PHẦN CÁC BON CỦA MẪU, ĐỘ CỨNG CỦA MẪU
2.3.1. Cơ tính của mẫu TT

Tên mẫu
Giới hạn

chảy
ch
σ

(N/mm
2
)


372.10 576.12 23.1 181.02
Thép S45C

(JIS G4051
-1979)

378.43 594.61 22.0 199.03
Thép S55C

(JIS G4051
-1979)

375.18 671.20 17.2 204.04
Thép SKD
11
(JIS G4404
-1983)

-

-


Cr
(%)

Cu

(%)

1

Thép S40
C
(JIS G4051
-1979)
0.3914

0.1722

0.6218

0.0245

0.0301

0.0114

0.0127

0.1456
2


0.7510

0.0217

0.0315

0.0107

0.0119

0.1241
4

Thép SKD11

(JIS G4404
-1983)
1.5510

0.3450

0.4500

0.0142

0.0157

- 0.4133


ư
sau:

Kích thước (mm)
Kiểu

Số thứ tự
Số
răng

D
1
L
1
D
9
L
7
D
8
W
1
L
8
Trọng
lượng
dụng cụ
(kg)
t
(mm)
Bảng 2.5. Các thông số cơ bản của dao
Hình 2.6. Kết cấu dao phay mặt ñầu dùng ñể nghiên cứu
Hình 2.4. Thông số cơ bản của dao
Hình 2.5. Thông số hình học mãnh cắt 14

2.5. YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA BỀ MẶT VÀ ĐỘ NHÁM BỀ MẶT
2.5.1. Yêu cầu kỹ thuật của bề mặt
2.5.2. Yêu cầu ñộ nhám bề mặt
2.6. CHỌN CHẾ ĐỘ CẮT VÀ CÁC YẾU TỐ CÔNG NGHỆ KHÁC
TRÊN MÁY CNC
2.6.1. Chế ñộ cắt trên máy vạn năng
2.6.1.1. Khái niệm chung
2.6.1.2. Các yếu tố của chế ñộ cắt
-
Chi

u sâu c

t t (mm).

ươ
ng pháp gia công phay
trên máy v

n n
ă
ng r

t phong phú và
ñ
a d

ng, các k

s
ư
d

dàng khai
thác và s

d

ng có hi

u qu

kinh t
ế
. Thông th

ng pháp tra b

ng hay tính theo các
ñ
i

u ki

n c

t, v

t
li

u gia công, m

c
ñộ


nh h
ưở
ng c

a các thông s

v

n t

b

n v

ch
ế

ñộ
c

t c

a ph
ươ
ng pháp gia công phay trên máy v

n n
ă
ng.
2.6.2. Chế ñộ cắt trên máy CNC
Vi

c s

d

ng ch
ế

ñộ

khi th

c hi

n gia công trên máy v

n n
ă
ng.
2.6.3. Gia công cắt gọt khi phay
2.6.3.1. Khái niệm chung
2.6.3.2. Phân loại dao phay
2.6.3.3. Vật liệu chế tạo dao phay 15

2.6.3.4. Các thông số hình học của dao phay
2.6.3.5. Các yếu tố của lớp cắt
2.6.3.6. Lực cắt khi phay
2.6.3.7. Độ mòn và tuổi bền của dao phay
2.6.3.8. Ảnh hưởng của dung dịch bôi trơn - làm nguội ñến quá trình
cắt kim loại
2.6.4. Chọn chế ñộ cắt
Theo tài li

u ch

d


N

i dung chính c

a ch
ươ
ng này là t

p trung vào công tác chu

n b


các trang thi
ế
t b

dùng
ñể
gia công các m

u v

t li

u, ch

n v

t li


khác.
Đồ
ng th

i, ti
ế
n
hành quá trình
ñị
nh v

phôi trên êtô th

y l

c và k

p ch

t, các thao tác
máy nh

m xác
ñị
nh
ñ
i

m chu

dùng
ñể
ki

m tra
ñộ
nhám c
ơ
b

n c

a các thông s

R
a
, R
z
. 16

3.1.1.2. Tính năng kỹ thuật
3.1.2. Phương pháp ño
- Đ
o
ñộ
nhám b


n hành
ñ
o 3 l

n t

i 3 v

trí khác nhau, sau
ñ
ó l

y giá tr

trung bình c

ng c

a
ba l

n
ñ
o. Chúng ta nh

n
ñượ
c k
ế
t qu

Giá trị
trung bình
Lần
ño 1
Lần
ño 2
Lần
ño 3
Giá trị
trung bình
1 3.09 3.38 3.03 3.17 15.9 17.5 15.4 16.27
2 2.35 2.77 3.16 2.76 14.9 14.7 16.3 15.30 S40C
3 2.75 2.85 2.53 2.71
2.88
18.7 20.7 18.9 19.43

17.001 2.78 2.48 2.86 2.70 19.4 16.6 18.2 18.07
2 2.03 2.27 2.66 2.32 9.30 11.4 12.4 11.03 S45C
3 3.87 2.91 2.02 2.93
2.65
10.2 13.9 13.4 12.50

13.871 2.82 2.85 2.60 2.76 11.4 12.5 13.6 12.50
2 2.89 3.11 2.26 2.75 11.5 11.8 16.7 13.33

(µm)
Mẫu
vật liệu
thử
Mẫu
số
Lần
ño 1
Lần
ño 2
Lần
ño 3
Giá trị trung
bình
Lần
ño 1
Lần
ño 2
Lần
ño 3
Giá trị
trung bình
1 3.01 2.98 3.22 3.07 19.5 19.4 20.7 19.87

2 3.63 3.11 3.89 3.54 17.6 14.0 21.9 17.83

S40C
3 3.26 3.01 3.21 3.16

3.25


S55C
3 2.56 2.87 2.60 2.67

2.46

12.8 13.2 12.5 12.8312.901 0.78 0.75 0.72 0.73 3.10 3.50 2.70 3.10
2 0.65 0.75 0.71 0.70 3.90 3.40 3.20 3.50
SKD11

3 0.74 0.68 0.64 0.69
0.71
2.80 3.20 3.70 3.23

3.28

3.3. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH XỬ LÝ SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM
3.3.1. Cơ sở lý thuyết về quy hoạch thực nghiệm
3.3.1.1. Khái niệm về quy hoạch thực nghiệm
Trong
ñ
a s

tr

c
ñ
i tìm c

c tr

ph

i ti
ế
n
hành th

c nghi

m. T

c là chúng ta ph

i làm hàng lo

t các thí
nghi

m và tìm ra thí nghi

m t

t nh


gi

m b

t s

thí nghi

m khi kh

o sát t
ươ
ng tác nhi

u
y
ế
u t

ta ph

i ti
ế
n hành quy ho

ch th

c nghi

m.

a các y
ế
u t


ñầ
u
vào và
ñầ
u ra.
2) Xác
ñị
nh các thông s

mô hình theo s

li

u th

c nghi

m.
3) Ki

m tra s

t
ươ
ng thích c

v

i S = 200 (mm/ph), ta có
b

ng s

li

u sau:

Ơ
x
i
y
i
X = lgx Y = lgy
0,3914 2,88
-
0,3979 0,4594
0,4506 2,65
-
0,3468 0,4232
0,5537 2,24
-
0,2596 0,3502
1,5510 0,39 0,1761
-
0,4089
Áp d

Y = 0,7305 – 1,0959X (3.39)
3.4.1.2. Xây dựng quan hệ giữa ñộ nhám R
z
và phần trăm cacbon
T

k
ế
t qu

th

c nghi

m khi
ñ
o R
z
v

i S = 200 (mm/ph), ta có
b

ng s

li

u sau:

x

= 25322,116 suy ra y = 25322,116x
-1,6746

(3.40)
Sau khi tuy
ế
n tính hóa ta thu
ñượ
c hàm tuy
ế
n tính nh
ư
sau:
Y = 25322,116 – 1,6746X (3.41) 19

3.4.2. Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa ñộ nhám bề mặt R
a
, R
z
với phần
trăm cacbon
3.4.2.1. Quan hệ giữa ñộ nhám bề mặt R
a
với phần trăm cacbon


Hình 3.7. Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa R
z

và phần trăm cacbon trước khi làm trơn ñường cong.
µm

Hình 3.6. Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa R
a

và phần trăm cacbon sau khi làm trơn và tuyến tính hóa ñường cong.
µm 20

T


ñồ
th

t t
ă
ng khi l
ượ
ng ch

y dao t
ă
ng.
-

Độ
nhám b

m

t gi

m (
ñộ
bóng t
ă
ng) khi ph

n tr
ă
m cacbon
t
ă
ng (hay

a ph
ươ
ng án quay c

p II có d

ng nh
ư
sau:
Y = b
0
+ b
1
.X
1
+…+ b
k
.X
k
+ b
12
.X
1
.X
2
+ … + b
11
.X
1
2

ươ
ng trình th

c nghi

m:
-
Tính ph
ươ
ng sai t
ươ
ng thích theo:
* *
2
du ts
tt
tt
S S
S
f

=
(3.50)
-
Tính chu

n Fisher theo công th

c sau:
2

ế
n th

c theo công th

c:
0
j j
j
j
x x
X
λ

=
(3.55)
Hình 3.8. Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa R
z

và phần trăm cacbon sau khi làm trơn và tuyến tính hóa ñường cong.

µm
21

b. Kết quả thực nghiệm:
Các thí nghi


, X
2
là các bi
ế
n

o
ñượ
c mã hóa t

các bi
ế
n th

c S và %C
t
ươ
ng

ng. M

c, kho

ng bi
ế
n thiên c

a các y
ế
u t


M

c trên

(+1)
M

c c
ơ
s

(0)
M

c d
ướ
i

(-1)
M

c -
α

(-1.414)
Kho

ng
bi

1
.X
1
+ b
2
.X
2
+ b
12
.X
1
.X
2
+ b
11
.X
1
2
+ b
22
.X
2
2
(3.56)
K
ế
t qu

th


4 225 300 0.45 2.83
5 225 200 0.55 2.76
6 225 300 0.55 2.67
7 225 200 1.55 0.45
8 225 300 1.55 0.69
9 225 200 0.40 2.76
10 225 200 0.40 2.71
11 225 200 0.45 2.70
12 225 200 0.45 2.32
13 225 200 0.55 2.75 22

c. Xử lý kết quả thực nghiệm:
K
ế
t qu

th

c nghi

m
ñượ
c x

lý v

i thu


n
Student t
b
=3.767 và chu

n Fisher F
b
=15.5.
Tr

v

bi
ế
n th

c, k
ế
t qu


ñượ
c ph
ươ
ng trình h

i quy bi

u di

ư
sau:
lnR
a
= (44.591 - 9.752.lnS - 10.234.ln(%C) + 0.217.lnS.ln(%C) +
0.284.lnS
2
+ 0.936.ln(%C)
2
(3.57)
d. Biểu diễn mối quan hề giữa nhám bề mặt, lượng chạy dao và thành
phần cacbon


m t

i Vi

n Công ngh

c
ơ
khí và
T


ñộ
ng hóa Tr
ườ
ng
ñạ
i h

c Bách khoa
Đ
à N

ng, chúng ta
ñ
ã v


ñượ


u)

ng v

i l
ượ
ng ch

y dao S
ph
=
200mm/phút trên b

n m

u thép S40C, S45C, S55C và SKD11.
V

i s

h

tr

c

a ph

n m


a các lo

i thép Cacbon. Qua các
nghiên c

u lý thuy
ế
t và b

ng các th

c nghi

m v

quy lu

t quan
h

gi

a
ñộ
nhám b

m

t R

m

t
R
a
, R
z

ñộ
c

ng v

t li

u trên máy CNC c
ũ
ng hoàn toàn t
ươ
ng
t

. D

a vào các quy lu

t
ñ
ó, chúng ta c
ũ

m Cacbon

ng v

i l
ượ
ng ch

y dao S
ph
= 200mm/phút, S
ph

= 300mm/phút.
D

a vào ph
ươ
ng trình y = 5,376x
-1,0959
, chúng ta có th

tính toán
các giá tr

b

t k

t


a vào ph
ươ
ng trình y = 5,376x
-1,0959
chúng
ta có th

th

y khi t
ă
ng 0,05%
ñơ
n v

cacbon trong thép Cacbon thì
giá tr

R
a
s

gi

m kho

ng 23,734% .
3.6. NHỮNG ĐỀ XUẤT NHẰM CẢI THIỆN ĐỘ NHÁM BỀ
MẶT KHI GIA CÔNG TRÊN MÁY CNC

u t

bao trùm h
ơ
n c

, trong
ñ
ó l
ượ
ng
ch

y dao S có

nh h
ưở
ng l

n nh

t. Do
ñ
ó, v

i k
ế
t qu

nghiên c

ượ
ng ch

y dao theo tài li

u ch

d

n v

kh


n
ă
ng c

t g

t t

t nh

t c

a dao.
-
Ch



ng công ngh

(máy - dao -
ñồ

gá - chi ti
ế
t gia công).
-
Dùng dung d

ch tr
ơ
n ngu

i
ñể
gi

m b

t mòn dao.
-
S

d

ng nh


a
ñộ

nhám b

m

t R
a
, R
z
v

i thành ph

n cacbon trong thép Cacbon khi gia
công trên máy phay CNC. V

i các k
ế
t qu


ñạ
t
ñượ
c, chúng ta nh

n
th

c bi

u th

c toán h

c bi

u
di

n quan h

gi

a chúng,
ñ
i

u này cho phép chúng ta suy ra m

t cách
ñị
nh tính các giá tr


ñộ
nhám b

m

c

nh
h
ưở
ng c

a các y
ế
u t

công ngh

, d

ng c

c

t và v

t li

u gia công
ñế
n
nhám b

m


tài
ñ
ã

ng d

ng ph
ươ
ng pháp quy ho

ch th

c nghi

m
ñể
xây
d

ng hàm th

c nghi

m và tuy
ế
n tính hóa hàm th

c nghi

m. S

i quan h

.
3.
Đ
ã xây d

ng
ñượ
c các ph
ươ
ng trình toán h

c bi

u di

n quan h

25

gi

a
ñộ
nhám b



và ph

n tr
ă
m cacbon (

ng v

i l
ượ
ng ch

y dao S
ph
= 200mm/phút):
R
a
= 5,376C
-1,0959

-
Ph
ươ
ng trình toán h

c bi

u di


-
Ph
ươ
ng trình toán h

c bi

u di

n quan h

gi

a nhám b

m

t R
a
,
ph

n tr
ă
m cacbon và l
ượ
ng ch

y dao:
lnR

n v

cacbon
trong thép Cacbon thì giá tr

R
a
s

gi

m kho

ng 23,73%.

4. K
ế
t qu

nghiên c

u c

a
ñề
tài s

góp ph

n làm c


cho vi

c
tra c

u v

các lo

i Thép cacbon khi gia công trên máy CNC.
2. HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO CỦA ĐỀ TÀI
1. K
ế
t qu

nghiên c

u c

a
ñề
tài ch

d

ng l

i


t li

u và kho

ng
ñộ
c

ng nh

t
ñị
nh. Vì v

y c

n ti
ế
n hành thí
nghi

m m

t cách t

ng quan h
ơ
n
ñể
tìm ra các quy lu

2. N
ă
ng su

t gia công c
ũ
ng nh
ư
ch

t l
ượ
ng s

n ph

m sau gia công
ph

thu

c vào r

t nhi

u y
ế
u t

. Do

y
ế
u t

nh
ư
: l

c
c

t, nhi

t c

t, h

s

ma sát,
ñể
v

n
ñề

ñư
a ra
ñượ
c toàn di


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status