luyenthidh.tk GV:Đoàn Văn Lượng - ĐT: 0915718188 - 0906848238 Trang 1
GV:Đoàn Văn Lượng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 1
HÃY THỬ DÙNG MÁY TÍNH CASIO fx–570ES & 570ES Plus
Để GIẢI NHANH một số bài tập TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12!
I.GIẢI TÌM NHANH MỘT ĐẠI LƯỢNG CHƯA BIẾT TRONG BIỂU THỨC VẬT LÝ:
1.Sử dụng SOLVE ( Chỉ dùng trong COMP: MODE 1 ) SHIFT
MODE 1
Màn hình: Math
a)Ví dụ 1: Tính khối lượng m của con lắc lò xo dao động, khi biết chu kỳ T =0,1π(s) và độ cứng
k=100N/m. Ta dùng biểu thức
2=
m
T
k
π
Chú ý: Nhập biến X là phím: ALPHA ) : màn hình xuất hiện X
Nhập dấu
=
là phím : ALPHA CALC :màn hình xuất hiện =
Chức năng SOLVE: SHIFT CALC và sau đó nhấn phím
=
hiển thị kết quả
X= Phương pháp truyền thống Phương pháp dùng SOLVE
Ta có :
= 0,25
Vậy :khối lượng m của con lắc 0,25kg
-Với máy FX570ES:
Bấm:
MODE 1
-Bấm: 0.1 SHIFT X10
X
π ALPHA CALC = 2
SHIFT X10
X
π
ALPHA ) X
∇
100
Màn hình xuất hiện:
0.1 2
100
=
X
π π
=
X
π π
X= 0.25
L R = 0
0 .2 5
0 .1 2=
X
π π
X= 100
L
R =
0
luyenthidh.tk GV:Đoàn Văn Lượng - ĐT: 0915718188 - 0906848238 Trang 2
GV:Đoàn Văn Lượng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 2
c)Ví dụ 3: Tính chiều dài của con lắc đơn dao động nhỏ , khi biết chu kỳ T = 2(s) và gia tốc trọng trường g=
π
2
(m/s
2
) . Ta dùng biểu thức :
2=
Thế số:
2 2
2
2
1( )
4.
= =l
m
π
π
Vậy chiều dài của con lắc đơn l= 1(m) -Với máy FX570ES:
Bấm:
MODE 1Ta có :
2=
l
T
g
π
thế số :
2
l
T
g
π
Phương pháp truyền thống Phương pháp dùng SOLVE
Ta có :
2=
l
T
g
π
=>
2 2
4=
l
T
g
π
Suy ra:
2
2
4=
l
g
T
π
Thế số:
1
2 2=
X
π
-Bấm: 2 ALPHA CALC = 2 SHIFT X10
X
π
1
∇
ALPHA ) X . Tiếp tục bấm:
SHIFT CALC SOLVE = ( chờ khoảng 6s )
Màn hình hiển thị:
X là đại lượng g
Vậy : g= 9,869m/s
2
2
2 2=
X
π
π
X= 1
L R = 0
Nhập máy:
2 2
100 (120 60) 80
V
− − =
Vậy:
Điện áp hiệu dụng hai đầu R là: 80V
Đáp án C.
-Với máy FX570ES:
Bấm:
MODE 1Dùng công thức :
2 2 2
( )
R L C
U U U U= + −
-Bấm: 100 x
2
ALPHA CALC =ALPHA ) X x
2
+ ( 120 - 60
-4
H. C. 5.10
-3
H. D. 2.10
-4
H.
Phương pháp truyền thống Phương pháp dùng SOLVE
Giải: Công thức tần số riêng:
1
2
f
LC
π
=
Biến đổi ta có:
2 2
1
4
=
π
L
f C
Th
ế
s
ố
b
ấ
MODE 1Màn hình hi
ể
n th
ị
: Math
Dùng công th
ứ
c
:
1
2
f
LC
π
=
-B
ấ
m: X10
X
5
ALPHA CALC =
1
ấ
m:SHIFT CALC SOLVE = (ch
ờ
kho
ả
ng
6 giây )
Màn hình hi
ể
n th
ị
:
X là
L
c
ầ
n tìm
V
ậ
y :
L= 5.10
-4
H.100
2
= X
2
n L
ượ
ng -
Đ
T: 0915718188 - 0906848238 Trang 4
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 4
II.Sử dụng TABLE (MODE 7) để giải bài toán sóng cơ và sóng ánh sáng.
Cài
đặ
t máy :
B
ấ
m:
SHIFT 9 3 = =
Reset all
B
ấ
m:
SHIFT MODE 2
Line IO
B
m = nh
ậ
p 1 Bước 4:
b
ấ
m = nh
ậ
p 5 Bước 5:
b
ấ
m = nh
ậ
p 1
Bước 6:
b
ấ
m =
Ta có b
ả
ng bi
ế
n thiên: f(X)
a.Ví dụ 1:
ố
c
độ
truy
ề
n sóng trên dây là 8m/s. Trong quá trình thay
đổ
i t
ầ
n s
ố
rung thì
s
ố
l
ầ
n quan sát
đượ
c sóng d
ừ
ng trên dây là:
A.
5
B.
4
C.
6
D.
15
Cách giải Hướng dẫn bấm máy và kết quả
⇒ f =110Hz
k=28⇒
⇒⇒
⇒ f =114Hz
k=29⇒
⇒⇒
⇒ f =118Hz
k=30
⇒
f =122Hz ch
ọ
n A
SHIFT MODE 2 : Line IO
MODE 7 :
TABLE.1
4
8
)(
x
tusofxf ==
= tuso x 2 =(2X +1)x 2
V
ớ
i tuso = (2 x X + 1).Nh
ậ
p máy:
( 2 x ALPHA ) X + 1 ) x 2
f(x)=
D
D D
D
f(x)=x
2
+1 2
D
D D
D
Step?
1
1
luyenthidh.tk
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng -
Đ
T: 0915718188 - 0906848238 Trang 5
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 5
b.Ví dụ 2:
M
ộ
t s
ợ
i dây
đ
àn h
n sóng trên
đ
ây là 4 (m/s). Xét m
ộ
t
đ
i
ể
m M trên dây và cách A m
ộ
t
đ
o
ạ
n
28cm, ng
ườ
i ta th
ấ
y M luôn luôn dao
độ
ng l
ệ
ch pha v
ớ
i A m
ộ
t góc
(2 1)
2
14 cm
D.
16 cm
Cách giải Hướng dẫn bấm máy và kết quả
∆ϕ
2
)12(
π
+= k =
λ
π
2
d
⇒
d= (2k+1)
4
λ
= (2k+1)
f
v
4
Do 22Hz
≤
f ≤ 26Hz
⇒
f=(2k+1)
d
v
4
kết quả Ch
ọ
n f = 25 Hz
⇒
λ=v/f=
25
40
=16cm
x=k f(x)=f
0
1
2
3
4
3.571
10.71
17.85
25
32.42
c.Ví dụ 3:
Câu 50 -
Đề
thi tuy
ể
c
độ
truy
ề
n sóng n
ằ
m
trong kho
ả
ng t
ừ
0,7 m/s
đế
n 1 m/s. G
ọ
i A và B là hai
đ
i
ể
m n
ằ
m trên Ox,
ở
cùng m
ộ
t phía so v
ớ
i O và cách
nhau 10 cm. Hai ph
ầ
Do 0,7 m/s
≤
v ≤ 1 m/s.
⇒
1
2
2
+
=
k
df
v
Cho k=0,1,2
⇒
v = 80 cm/s
ch
ọ
n B. v
ớ
i k=2
SHIFT MODE 2 : Line IO
MODE 7 :
TABLE
mauso
xx
vxf
20102
)( == ; Mauso=2x ALPHA ) +1
ườ
ng là b
ắ
t
đầ
u t
ừ
0 ho
ặ
c tùy theo bài
-Ch
ọ
n End? : Tùy thu
ộ
c vào
đề
bài
đ
ã cho th
ườ
ng không quá 30 ( ngh
ệ
thu
ậ
t c
ủ
a t
ừ
ng ng
ườ
Câu 2.(ĐH _2003)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường
thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến
80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
III.GIẢI NHANH TỔNG HỢP DAO ĐỘNG NHỜ MÁY TÍNH CASIO fx–570ES, 570ES Plus.
A.KIẾN THỨC:
1.Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số như sau:
x
1
= A
1
cos (ωt + ϕ
1
) và x
2
= A
2
cos (ωt + ϕ
2
) thì: x = x
1
+ x
2
ta
đượ
c x =
A
ϕϕ
ϕ
=
2211
2211
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
AA
AA
+
+
[ ϕ
1
≤
ϕ
ϕϕ
ϕ
≤
ϕ
2
;
nếu
ϕ
ϕϕ
ϕ
1
ổ
ng h
ợ
p c
ũ
ng
là dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà cùng ph
ươ
ng cùng t
ầ
n s
ố
:
x = Acos (ωt + ϕ
ϕϕ
ϕ)
.
Chi
ế
u lên tr
ụ
c Ox và tr
ụ
c Oy trong h
+
A
2
sin ϕ
2
+
A
3
sin ϕ
3
+Biên độ:
:
A
=
2 2
x y
A A
+
và Pha ban đầu
ϕ
ϕϕ
ϕ
:
tan
ϕ =
p
x = Acos(ωt + ϕ)
thì
dao
độ
ng thành ph
ầ
n còn l
ạ
i là
x
2
=x - x
1 .
với
x
2
= A
2
cos (ωt + ϕ
2
)
.
Biên độ: A
2
2
=A
2
+ A
ớ
i
ϕ
1
≤
ϕ
≤
ϕ
2
(
n
ế
u
ϕ
1
≤
ϕ
2
)
4.Nhược điểm của phương pháp trên khi làm trắc nghiệm:
-Vi
ệ
c xác
đị
nh
m l
ẫ
n cho h
ọ
c sinh, th
ậ
m chí ngay c
ả
v
ớ
i giáo viên. Vi
ệ
c bi
ể
u di
ễ
n gi
ả
n
đồ
véct
ơ
,
đ
ôi khi
r
ấ
t khó v
ớ
i nh
th
ậ
t s
ự
khó kh
ă
n
đố
i v
ớ
i h
ọ
c sinh b
ở
i vì cùng m
ộ
t giá tr
ị
tan
ϕ
ϕϕ
ϕ
luôn t
ồ
n t
ạ
i hai
giá tr
ớ
i bài toán!.
B. GIẢI PHÁP
:
Dùng máy tính CASIO fx–570ES, 570ES Plus hoặc CASIO fx – 570MS.
1. Cơ sở lý thuyết:
+Dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà
x = Acos(
ω
ωω
ω
t +
ϕ
ϕϕ
ϕ
)
có th
ể
đượ
ộ
t góc pha ban
đầ
u ϕ
ϕϕ
ϕ, ho
ặ
c bi
ể
u di
ễ
n b
ằ
ng s
ố
ph
ứ
c d
ướ
i d
ạ
ng
: z = a + bi
+Trong t
ọ
a
độ
c
ự
ườ
ng vi
ế
t v
ớ
i quy
ướ
c
z = Ae
Jϕ
ϕϕ
ϕ
, trong máy tính
CASIO fx- 570ES
kí hi
ệ
u d
ướ
i d
ạ
ng là:
r ∠
∠∠
∠ θ
θθ
θ (
ta hi
ể
u là
: A ∠
độ
ng.
V
ậ
y t
ổ
ng h
ợ
p các dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
đồ
ng ngh
ĩ
a v
ớ
i vi
ệ
c
cộng các số phức
xu
ấ
t hi
ệ
n
ch
ữ
CMPLX
2.Chọn chế độ thực hiện phép tính về số phức của máy tính: CASIO fx – 570ES, 570ES Plus
Các bước Chọn chế độ Nút lệnh Ý nghĩa- Kết quả
Cài
đặ
t ban
đầ
u (Reset all)
:
Bấm: SHIFT 9 3 = =
Clear? Ch
ọ
n 3: All (xóa t
ấ
t c
ả
)
Hi
MODE 2
Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
CMPLX
Hi
ể
n th
ị
d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:
r∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
r ∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
Hi
ể
n th
ị
d
ạ
ng
đề
các:
a + ib
.
B
ấ
m:
SHIFT MODE
3 1
Hi
ể
n th
ị
n th
ị
ch
ữ
D
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là Rad (
R
)
B
ấ
m:
SHIFT MODE 4Màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
p:
Máy tính CASIO fx – 570ES
Cho:
x= 8cos(
ω
ωω
ω
t+
π
ππ
π
/3)
s
ẽ
đượ
c bi
ể
u di
ễ
n v
ớ
i s
ố
ph
ứ
c
8
CMPLX
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
) ta b
ấ
m: SHIFT
MODE
3
trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
-Nh
ậ
p máy:
trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
R
-Nh
ậ
p máy:
8
SHIFT (-)
(
π
ππ
π
:3
s
ẽ
hi
ể
n th
ị
là:
8
∠
φ
Đơn vị góc (Độ) 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180
360
Đơn vị góc (Rad)
1
π
12
1
π
6
1
π
4
1
π
3
5
π
12
1
π
2
ϕ
ϕϕ
ϕ
).
-Chuyển từ dạng :
a + bi
sang dạng:
A
∠
∠∠
∠
ϕ
ϕϕ
ϕ , bấm
SHIFT 2 3 =
Ví dụ
: Nhập: 8 SHIFT (-) (π:3 ->Nếu hiển thị
: 4+ 4
3
i
,
muốn
chuyển sang dạng cực
A
∠
∠∠
a + bi
: bấm
SHIFT 2 4 =
Ví dụ:
Nhập: 8 SHIFT (-) (π:3
-> Nếu hiển thị:
8
∠
∠∠
∠
1
π
3
,
muốn chuyển sang dạng phức
a+bi :
- Bấm phím
SHIFT 2 4 =
kết quả
:
4+4
3
i
Đ
T: 0915718188 - 0906848238 Trang 8
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng-
Email:
[email protected] ; [email protected]
Trang 8
4.
Tìm dao động tổng hợp xác định A và
ϕ
ϕϕ
ϕ
bằng cách dùng máy tính thực hiện phép
CỘNG
:
a.
Với máy FX570ES:
Bấm chọn
MODE 2
trên màn hình xuất hiện chữ:
a+bi
thì bấm SHIFT 2 3
=
hiển thị kết quả:
A∠
∠∠
∠ϕ
ϕϕ
ϕ
)
b.
Với máy FX570MS :
Bấm chọn
MODE 2
trên màn hình xuất hiện chữ:
CMPLX
.
Nhập A
1
, bấm SHIFT (-) nhập φ
1
, bấm
+
, Nhập A
= 5cos
π
t (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A.
x = 5
3
cos(
π
t -
π
/4 ) (cm)
B
.x = 5
3
cos(
π
t +
π
/6) (cm)
C.
x = 5cos(
π
t +
π
/4) (cm)
D.
x = 5cos(
π
t -
π
(cm)
tan ϕ =
5.sin( / 3) 5.sin 0 5. 3 / 2 3
1
5cos( / 3) 5.cos0 3
5. 1
2
+
= =
+
+
π
π
=>
ϕ
ϕϕ
ϕ = π/6. V
ậ
y :x = 5
3
cos(
π
t +
π
/6) (cm)
-Với máy FX570ES:
B
ấ
V
ậ
y :x = 5
3
cos(
π
t +
π
/6) (cm)
(N
ế
u Hi
ể
n th
ị
d
ạ
ng
đề
các:
15 5 3
2 2
+
i
thì
B
ấ
m SHIFT 2 3
=
Hi
ng h
ợ
p:
Nh
ậ
p :5 SHIFT (-).∠ (π/3) + 5 SHIFT (-) ∠ 0 = Hi
ể
n th
ị
: 5
3
∠
1
π
6
Ví dụ 2:
M
ộ
t v
ậ
t th
ự
c hi
ệ
n
đồ
ng th
ờ
i hai dao
C. x = 2.cos(2πt + π/3) (cm) D. x = 4.cos(2πt + 4π/3) (cm)
Giải: Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
rad (R):
SHIFT MODE 4
-
Nh
ă
n L
ượ
ng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 9
Ví dụ 3:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa xung quanh v
ị
trí cân b
ằ
ng d
ọ
c theo tr
ụ
c x’Ox có li
độ
)()
2
2cos(
3
;34 radcm
π
D. .
3
;
3
8
radcm
π
Đ
áp án A
Giải 1: Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
Ch
ọ
n
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
Degre
(D):
SHIFT MODE 3
Nh
ậ
p máy:
4
3
SHIFT (-). ∠ 30 +
4
3
SHIFT (-). ∠ 90 = Hi
ể
n th
ị
: 4 ∠ 60
ng h
ợ
p c
ủ
a 3 dao
độ
ng này có biên
độ
và
pha ban
đầ
u là
A. 2
2
cm; π/4 rad B. 2
3
cm; - π/4 rad C.12cm; + π/2 rad D.8cm; - π/2 rad
Giải: Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ng t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a hai dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
x
1
= a
2
cos(πt+π/4)(cm) và x
2
= a.cos(πt + π
) (cm) có ph
ươ
ng trình dao
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
ch
ọ
n
đơ
n v
ị
góc tính theo
độ
(D)
B
ấ
m : SHIFT MODE 3
( Lưu ý : Không nhập a)
Tìm dao
độ
x
1
=
3
cos(5πt +π/2) (cm) và
x
2
=
3
cos( 5πt + 5π/6)(cm). Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p là
A. x = 3 cos (5πt + π/3) (cm). B. x = 3 cos (5πt + 2π/3) (cm).
C. x= 2
3
cos (5πt + 2π/3) (cm). D. x = 4 cos (5πt +π/3) (cm)
Đ
áp án B
Câu 2:
M
ộ
t v
ậ
t th
ng trình c
ủ
a dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p
A.
x = 8cos(πt + π/3) (cm)
B.
x = 8cos(πt -π/6) (cm)
C.
x = 8cos(πt - π/3) (cm)
D.
x = 8cos(πt + π/6) (cm)
Đ
áp án A
Câu 3:
M
ộ
t v
ậ
t th
ự
c hi
ệ
n
đồ
ổ
ng h
ợ
p
A.
x = 2acos(πt + π/6) (cm)
B.
x = 2acos(πt -π/6) (cm)
C.
x = 2acos(πt - π/3) (cm)
D.
x = 2acos(πt + π/3) (cm)
Đ
áp án A
5.
Tìm dao động thành phần ( xác định A
2
và
ϕ
ϕϕ
ϕ
2
) bằng cách dùng máy tính thực hiện phép
TRỪ
:
Ví dụ tìm dao động thành phần
x
2
n
MODE 2
màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
luyenthidh.tk
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng -
Đ
T: 0915718188 - 0906848238 Trang 10
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 10
-Ch
ọ
ta b
ấ
m: SHIFT MODE 4 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
R )
Nh
ậ
p A , b
ấ
m SHIFT (-) nh
ậ
p
φ
;
b
ấ
m
- (trừ),
Nh
ậ
p A
1
, b
ấ
m SHIFT (-) nh
ϕϕ
ϕ
2
b.Với máy FX570MS :
B
ấ
m ch
ọ
n
MODE 2
màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
Nh
ậ
p A , b
ấ
m SHIFT (-) nh
ậ
p
φ
;b
ấ
m
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà có ph
ươ
ng trình dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p x=5
2
cos(πt+5π/12)(cm)
v
ớ
i các dao
độ
ng thành ph
ầ
n cùng ph
độ
ng 1 là:
A. 5cm; ϕ
1
= 2π/3 B.10cm; ϕ
1
= π/2 C.5
2
(cm) ϕ
1
= π
/4 D. 5cm; ϕ
1
= π/3
Giải: Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
2
π
3
. ch
ọ
n A
Ví dụ 7:
M
ộ
t v
ậ
t
đồ
ng th
ờ
i tham gia 3 dao
độ
ng cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
có ph
ươ
ng trình dao
độ
ng: x
1
=
ợ
p có d
ạ
ng x = 6cos(2
π
t - π/6) (cm). Tính biên
độ
dao
độ
ng và pha ban
đầ
u c
ủ
a dao
độ
ng thành ph
ầ
n
th
ứ
3:
A. 8
cm và - π/2 .
B.
6cm và π/3.
C.
8cm và π/6 .
D.
8cm và π/2. Ch
ọ
độ
ng thành ph
ầ
n th
ứ
3:
x
3
= x - x
1
–x
2
Nh
ậ
p: 6 SHIFT(-) ∠ (-π/6)
-
2
3
SHIFT(-) ∠ (π/3)
-
4 SHIFT(-) ∠ (π/6 = Hi
ể
n th
ị
: 8 ∠-
1
π
2
2
=
A
2
cos(π
t
+
ϕ
ϕϕ
ϕ
2
) (cm). Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p có d
ạ
ng x=8
2
cos(2
π
t
+ π/4) (cm). Tính biên
độ
i tham gia 3 dao
độ
ng cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
có ph
ươ
ng trình dao
độ
ng: x
1
=
8cos(2
π
t + π/2) (cm), x
2
= 2cos(2
π
t -π/2) (cm) và x
3
=
A
3
cos(π
t
ng thành ph
ầ
n
th
ứ
3:
A.
6cm và 0 .
B.
6cm và π/3.
C.
8cm và π/6 .
D.
8cm và π/2.
Câu 6:
M
ộ
t v
ậ
t
đồ
ng th
ờ
i tham gia 3 dao
độ
ng cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ng trình dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p có d
ạ
ng x
= a
2
cos(2
π
t - π/4) (cm). Tính biên
độ
dao
độ
ng và pha ban
đầ
u c
ủ
a dao
độ
ng thành ph
ầ
n th
ứ
3:
A.
a và 0 .
oàn V
ă
n L
ượ
ng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 11
IV. BÀI TOÁN CỘNG ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU DÙNG MÁY TÍNH FX-570ES
1.Cách 1:
Phương pháp giản đồ véc tơ: Dùng phương pháp tổng hợp dao động điều hoà.
-Ta có: u
1
= U
01
1
os( )
c t
ω ϕ
+
và u
2
= U
01
2
os( )
c t
ω ϕ
+
2
+ 2.U
02
.U
01
. Cos(
1 2
)
ϕ ϕ
−
;
01 1 02 2
01 1 02 2
sin .sin
tan
cos cos
+
=
+
U U
U U
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
ϕϕ
ϕ
Ví Dụ 1: Cho mạch gồm: Đoạn AM chứa: R, C mắc nối tiếp với đoạn MB chứa cuộn cảm L,r. Tìm u
AB
= ?Biết:
6
π
ϕ
=
Bài giải: Dùng công thức tổng hợp dao động: u
AB
=u
AM
+u
MB
+ U
AB
=
2 2
100 100 2.100.100.cos( ) 100 2( )
3 6
V
π π
+ + − − =
=> U
0AB
= 200(V)
+
100sin( ) 100sin( )
3 6
tan
100cos( ) 100cos( )
3 6
(V)
2.Cách 2: Dùng máy tính FX-570ES: u
AB
=u
AM
+u
MB
để xác định U
0AB
và
ϕ
ϕϕ
ϕ
. ( RẤT NHANH!)
a.Chọn chế độ của máy tính: CASIO fx – 570ES ; 570ES Plus
Các bước chọn chế độ Nút lệnh Ý nghĩa- Kết quả
Cài
đặ
t ban
đầ
u (Reset all)
:
Bấm:
SHIFT 9 3 = =
Reset all ( có th
ể
không c
ứ
c
B
ấ
m:
MODE 2
Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
CMPLX
D
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:
r∠
∠∠
∠
θ
θθ
d
ạ
ng
đề
các:
a + ib
.
B
ấ
m:
SHIFT MODE
3 1
Hi
ể
n th
ị
s
ố
ph
ứ
c d
ạ
ng:
a+bi
Ch
ọ
n v
ị
đ
o góc là Rad (
R
)
B
ấ
m:
SHIFT MODE 4Màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
R
Nh
ậ
p ký hi
ệ
u góc
∠
∠∠
∠
∠ -60
0
hoặc 100
2
∠
∠∠
∠-
1
π
3
Máy tính CASIO fx – 570ES : Chọn MODE: Bấm máy: MODE 2 màn hình xuất hiện chữ CMPLX
-Chọn đơn vị đo góc là độ (D) ta bấm: SHIFT MODE 3 trên màn hình hiển thị chữ D
Nhập máy: 100
2
SHIFT (-) -60 hiển thị : 100
2
∠
∠∠
∠ -60
-Chọn đơn vị đo góc là Rad (R) ta bấm: SHIFT MODE 4 trên màn hình hiển thị chữ R
Nhập máy: 100
2
SHIFT (-) (-π:3 hiển thị : 100
2
∠
∠∠
∠-
1
π
bấm +, Nhập U
02
, bấm SHIFT (-) nhập φ
2
nhấn = kết quả.
Hình
u
AM
B
A
R
L,r
u
MB
M
C
luyenthidh.tk
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng -
Đ
T: 0915718188 - 0906848238 Trang 12
GV:
= ? với: u
AM
= 100
2 os(100 )
3
−
c t
π
π
(V)
0
1
100 2( ),
3
AM
U V
π
ϕ
→ = = −
u
MB
= 100
2 os(100 )
6
c t
π
π
+ (V) -> U
0MB
= 200
os(100 )
12
c t
π
π
− (V)
Giải 2: Chọn đơn vị đo góc là R (Radian): SHIFT MODE 4
Tìm u
AB
? Nhập máy:100
2
SHIFT (-).∠ (-π/3) + 100
2
SHIFT (-) ∠(π/6 = Hiển thị kết quả:
200∠
∠∠
∠-π
ππ
π/12 . Vậy u
AB
= 200
os(100 )
12
c t
π
π
− (V)
e. Nếu cho u
1
u
2
= u - u
1
.
với: u
2
= U
02
cos(ω
ωω
ωt + ϕ
ϕϕ
ϕ
2
). Xác định U
02
và ϕ
ϕϕ
ϕ
2
*Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2
Nhập U
0
, bấm SHIFT (-) nhập φ
;
bấm - (trừ) , Nhập U
01
, bấm SHIFT (-) nhập φ
4
π
) (V), thì khi đó điện áp hai đầu điện trở thuần có biểu thức
u
R
=100cos(
ω
t) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sẽ là
A. u
L
= 100 cos(
ω
t +
2
π
)(V). B. u
L
= 100
2
cos(
ω
t +
4
π
)(V).
C. u
L
= 100 cos(
ω
t +
(V) Chọn A
Giải 2: Chọn đơn vị đo góc là R (Radian): SHIFT MODE 4
Tìm u
L
? Nhập máy:100
2
SHIFT (-).∠ (π/4) - 100 SHIFT (-). ∠ 0 =
Hiển thị kết quả: 100∠
∠∠
∠π
ππ
π/2 . Vậy u
L
= 100
os( )
2
c t
π
ω
+ (V) Chọn A
Hình
u
1
B
A
X
Y
u
2
4
π
)(V), khi đó điện áp hai đầu điện trở thuần có biểu thức u
R
=100cos(
ω
t)
(V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện sẽ là
A. u
C
= 100 cos(
ω
t -
2
π
)(V). B. u
C
= 100
2
cos(
ω
t +
4
π
)(V).
C. u
C
= 100 cos(
ω
t +
∠∠
∠-90 . Vậy u
C
= 100
os( )
2
c t
π
ω
− (V) Chọn A
Giải 2: Chọn
đơ
n v
ị
đ
o góc là Radian ( R): SHIFT MODE 4
Tìm u
C
? Nhập máy:100
2
SHIFT (-).∠ (-π/4) - 100 SHIFT (-). ∠ 0 =
Hiển thị kết quả: 100∠
∠∠
∠-π
ππ
π/2 . Vậy u
C
= 100
os( )
C.
u 20.cos 100 t V)
AB
3
(
π
= π +
D.
AB
u 20.cos 100 t V)
3
(
π
= π −
Ch
ọ
n D
Giải 1: Với máy FX570ES:
B
ấ
m ch
ọ
10
3
SHIFT (-). ∠ -90 =
Hi
ể
n th
ị
k
ế
t qu
ả :
20
∠
∠∠
∠
-60
. V
ậ
y u
AB
= 20
os(100 )
3
−
c t
π
π
ể
n th
ị
k
ế
t qu
ả
:
20
∠
∠∠
∠
-
π
ππ
π
/3 .
V
ậ
y u
C
= 20
os(100 )
3
−
c t
π
π
(V) Ch
ọ
p thì
đ
i
ệ
n áp
đ
o
ạ
n m
ạ
ch ch
ứ
a
LC là
1
60cos 100 . ( )
2
u t V
π
π
= +
(A) và
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
3/.100cos260
ππ
−= tu
(V).
B.
(
)
6/.100cos260
ππ
−= tu
(V)
C.
(
)
60 2 cos 100 . / 4
u t
π π
= +
(V).
D.
(
)
6/.100cos260
ππ
+= tu
(V). Ch
ọ
n C
Câu 2:
Cho m
ờ
i gi
ữ
a
các
đ
i
ể
m A và M , M và B có d
ạ
ng :
(
)
AM
u 15 2 cos 200 t / 3 (V)
= π − π
Và
(
)
MB
u 15 2 cos 200 t (V)
= π
. Bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
n L
ượ
ng -
Đ
T: 0915718188 - 0906848238 Trang 14
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 14
C
L
A
B
R
M
C.
(
)
AB
u 15 2 cos 200 t / 6 (V)
= π − π
D.
(
)
ả
m kháng Z
L
= 200
Ω
m
ắ
c
n
ố
i ti
ế
p nhau.
Đ
i
ệ
n áp t
ạ
i hai
đầ
u cu
ộ
n c
ả
m có bi
ể
u th
ứ
c u
L
π
t -
π
/3)(V). B. u = 50cos(100
π
t - 5
π
/6)(V).
C. u = 100cos(100
π
t -
π
/2)(V). D. u = 50cos(100
π
t +
π
/6)(V). Ch
ọ
n D
Câu 4(ĐH–2009): Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u vào hai
đầ
u
đ
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đầ
u cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n là u
L
= 20 cos(100
π
t +
π
/2) (V). Bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
/4) (V). Ch
ọ
n D
Câu 5:
Hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch CRL n
ố
i ti
ế
p có m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u: u
AB
=100
2
cos(100
π
u
đ
o
ạ
n AM là:
A.
u
AM
= 100cos(100
π
t +
2
π
)V.
B.
u
AM
= 100
2
cos(100
π
t -
2
π
)V.
C.
u
AM
= 100cos(100
π
ch R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p . Bi
ế
t R = 10Ω, cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
HL
π
10
1
=
,
t
ụ
đ
i
ệ
n có
FC
π
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp
ở
hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch là:
A.
Vtu )
4
100cos(240
π
π
+=
B.
Vtu )
4
100cos(40
π
n xoay chi
ề
u RLC ( hình v
ẽ
) có R = 100
Ω
;
L=
3
π
(H).
Đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM ch
ứ
a R có d
ạ
ng:
u
1
= 100 cos100
π
π
= + (
V)
B.
200 2 cos(100 )
4
u t
π
π
= − (
V)
C.
200cos(100 )
3
u t
π
π
= + (
V)
D.
200 2 cos(100 )
4
u t
π
π
= −
(V).
120 2 os(100 )
3
MB
u c t V
π
π
= + . Bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u AB là :
A.
120 2 os(100 )
4
AB
u c t V
π
π
= + .
B.
240 os(100 )
6
B
A
R
L
u
2
M
M
C
A
B
R
L,r
luyenthidh.tk
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng -
Đ
T: 0915718188 - 0906848238 Trang 15
GV:
Đ
ế
u cho i=I
0
cos(
ω
t+
ϕ
i
),vi
ế
t u?
Bước 1:
Tính t
ổ
ng tr
ở
Z: Tính
L
Z L
ω
=
.;
1 1
2
C
Z
C fC
ω π
= =
Bước 3:
Tính
độ
l
ệ
ch pha gi
ữ
a u hai
đầ
u m
ạ
ch và i: tan
L C
Z Z
R
ϕ
−
=
; Suy ra
ϕBước 4:
Vi
ế
t bi
ể
u th
ứ
c i ho
c i=I
0
cos(
ω
t +
ϕ
i
) thì u có d
ạ
ng: u =U
0
cos(
ω
t+
ϕ
i
+
ϕ
).
Ví dụ 1:
M
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
1
( )
=
L H
π
và m
ộ
t t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung
4
2.10
( )
−
=
C F
π
m
ắ
c n
ố
i ti
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
đầ
u m
ạ
ch
đ
i
ệ
n.
Giải 1:
Bước 1:
C
ả
m kháng:
1
100 . 100
= = = Ω
L
Z L
ω π
π
; Dung kháng:
Đị
nh lu
ậ
t Ôm :
V
ớ
i U
o
= I
o
Z = 5.50
2
= 250
2
V;
Bước 3:
Tính
độ
l
ệ
ch pha gi
ữ
a u hai
đầ
u m
ạ
ch và i:
100 50
tan 1
u m
ạ
ch
đ
i
ệ
n:
250 2 cos 100
4
= +
u t
π
π
(V).
2.Phương pháp dùng máy tính FX-570ES
:
(NHANH VÀ HIỆU QUẢ CHO TRẮC NGHIỆM)
a.Tìm hiểu các đại lượng xoay chiều dạng phức:
Xem b
ả
ng liên h
ệ
ĐẠI LƯỢNG ĐIỆN CÔNG THỨC DẠNG SỐ PHỨC TRONG MÁY TÍNH FX-570ES
C
ả
ng tr
ở
:
=
L
Z L.
ω
;
1
=
C
Z
.C
ω
;
( )
2
2
L C
Z R Z Z= + −
( )
= + −
L C
Z R Z Z i
= a + bi ( v
ớ
i a=R; b = (Z
L
m
ạ
ch có tính dung kháng
C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n
i=Io cos(
ω
t+
ϕ
i )
0 0
= = ∠
i
i
i
i I I
ϕ
ϕ
Đ
.
= => =
u
i u i Z
Z
=> =
u
Z
i
Chú ý:
( )
= + −
L C
Z R Z Z i
( t
ổ
ng tr
ở
ph
ứ
c
Z
có g
ạ
ch trên
đầ
u: R là ph
ầ
n th
Email:
[email protected] ; [email protected]
Trang 16
b.Chọn cài dặt máy tính Fx-570ES:
-
B
ấ
m
SHIFT 9 3 =
=
: Để
cài
đặ
t ban
đầ
u (Reset all)
-B
ấ
m
SHIFT
MODE 1: hi
ể
n th
ị
1 dòng (MthIO) Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n
t
d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:(
r∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
)
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
) , b
ể
n th
ị
ch
ữ
R )
-B
ấ
m
SHIFT (-)
: nh
ậ
p ký hi
ệ
u góc
∠
∠∠
∠
c
ủ
a s
ố
ph
ứ
c
-Chuy
ể
n t
sang
a + bi
, b
ấ
m
SHIFT 2 4 =
)
-
Dùng phím
ENG
để
nh
ậ
p ph
ầ
n
ả
o i
b.Lưu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:
Sau khi nh
ậ
p,
ấ
n d
ấ
u = có th
ta
ấ
n
SHIFT
=
( ho
ặ
c dùng phím S
D )
để
chuy
ể
n
đổ
i k
ế
t qu
ả
Hiển thị.
c. Các Ví dụ :Ví dụ 1 ở trên :
Giải:
1
100 . 100
= = = Ω
:
CMPLX
.
-
B
ấ
m SHIFT MODE
3 2 : Cài
đặ
t d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:( r
∠
∠∠
∠θ
θθ
θ
)
-Ch
ọ
n
đơ
n v
= ∠ +
X ( i )
( Phép
NHÂN
hai số phức)
Nh
ậ
p máy: 5 SHIFT (-) 0
X
( 50 + 50
ENG i ) = Hi
ể
n th
ị
: 353.55339
∠
∠∠
∠
45 = 250
2
∠
∠∠
∠
45
V
ậ
y bi
ể
t m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u RLC không phân nhánh có R = 100
Ω
; C=
4
1
10
. F
π
−
; L=
2
π
H. C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
L
Z L.
ω π
π
= = = Ω
;
4
1 1
10
100
C
Z
.C
.
ω
π
π
−
= =
= 100
Ω
. Và Z
L
-Z
C
=100
Ω
-Với máy FX570ES :
B
∠θ
θθ
θ
)
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m: SHIFT
MODE
3
trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
∠∠
∠45
V
ậ
y bi
ể
u th
ứ
c t
ứ
c th
ờ
i
đ
i
ệ
n áp c
ủ
a hai
đầ
u m
ạ
ch:
u = 400cos( 100
π
ππ
π
t +
π
ππ
ế
p
đ
i
ệ
n áp 2
đầ
u m
ạ
ch
u=100
2
cos100
π
t (V), C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch là:
A.
i=2,5cos(100 t+ )( )
4
A
π
nh
ậ
p ph
ầ
n
ả
o i
luyenthidh.tk
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng -
Đ
T: 0915718188 - 0906848238 Trang 17
GV:
Đ
oàn V
ă
n L
ượ
ng- Email: [email protected] ; [email protected] Trang 17
Giải:
1
100 100
= = = Ω
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2 trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
.
-
B
ấ
m SHIFT MODE
3 2 : Cài đặt d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:(
r∠
∠∠
∠
= =
+ −
u
L C
U
u
R Z Z i
Z
ϕ
100 2 0
40 40
∠
=
+
.
( i )
( Phép
CHIA
hai số phức)
Nh
ậ
p 100
2
SHIFT (-) 0
:
ππ
π
/4) (A).
Ch
ọ
n B
Ví dụ 4:
M
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
R = 50Ω m
ắ
c n
u u = 100
2
cos(100πt- π/4) (V). Bi
ể
u th
ứ
c c
ủ
a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua
đ
o
ạ
n m
ạ
ch là:
A. i = 2cos(100πt- π/2)(A). B. i = 2
2
cos(100πt- π/4) (A).
C. i = 2
2
cos100πt (A). D. i = 2cos100πt (A).
:
CMPLX
.
-
B
ấ
m SHIFT MODE
3 2 : Cài đặt d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:(
r∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
)
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
100 2 45
50 50
∠ −
=
+
.
( i )
( Phép
CHIA
hai số phức)
Nh
ậ
p 100
2
SHIFT (-) - 45
:
( 50 + 50
ENG i ) = Hi
ể
n th
ị
: 2
∠
∠∠
∠- 90
đặ
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
không
đổ
i 30V vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n m
u là 1A. N
ế
u
đặ
t vào
hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch này
đ
i
ệ
n áp u =150
2
cos120πt (V) thì bi
ể
u th
ứ
c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
i t A
π
π
Giải: Khi
đặ
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
không
đổ
i (hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
1 chi
ề
u) thì
đ
o
ạ
n MODE 2 trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
.
-
B
ấ
m SHIFT MODE
3 2 : Cài đặt d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:(
r∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
)
ENG i ) = Hi
ể
n th
ị
: 5
∠
∠∠
∠- 45
V
ậ
y: Biểu thức tức thời c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch là:
i = 5cos( 120
π
ππ
π
t -
π
ππ
π
đ
i
ệ
n th
ế
hai
đầ
u m
ạ
ch là
u=120
2
cos100
π
t (V), thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch là
luyenthidh.tk GV:Đoàn Văn Lượng - ĐT: 0915718188 - 0906848238 Trang 18
GV:
Đoàn Văn Lượng-
Email: [email protected] ; [email protected] Trang 18
o
ạ
n mach xoay chi
ề
u g
ồ
m R, L m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
0.2
20 ,
R L H
π
= Ω = .
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đượ
c m
ắ
c vào
đ
i
π
π
= +
C.
2 cos(100 )( )
2
i t A
π
π
= − D.
2 cos(100 )( )
2
i t A
π
π
= +
Câu 3:
M
ộ
t m
ạ
ch g
ồ
m cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m có c
= . Dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch có bi
ể
u th
ứ
c
2 2 cos(100 )
3
i t A
π
π
= + . Bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp c
ủ
a hai
đầ
u
đ
π
= + (V)
VI. XÁC ĐỊNH HỘP ĐEN TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU DÙNG MÁY TÍNH FX-570ES
( RẤT NHANH VÀ HIỆU QUẢ CHO TRẮC NGHIỆM)
1.Chọn cài dặt máy tính Fx-570ES:
Các bước Chọn chế độ Nút lệnh Ý nghĩa - Kết quả
Cài
đặ
t ban
đầ
u (Reset all)
:
Bấm:
SHIFT 9 3 = =
Clear? 3: All (xóa t
ấ
t c
ả
)
Hi
ể
n th
ị
1 dòng (MthIO)
B
ấ
m:
ữ
CMPLX
D
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:
r∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
(
A
∠
∠∠
∠ϕ
ϕϕ
ϕ
)
B
ấ
đề
các:
a + ib
.
B
ấ
m:
SHIFT MODE
3 1
Hi
ể
n th
ị
s
ố
ph
ứ
c d
ạ
ng
a+bi
Ch
ọ
n
đơ
R
)
B
ấ
m:
SHIFT MODE 4
Màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
R
Nh
ậ
p ký hi
ệ
u góc
∠
∠∠
∠B
ấ
m:
ϕ
ϕϕ
ϕ ,
B
ấ
m:
SHIFT 2 3 =
Màn hình hi
ể
n th
ị
d
ạ
ng
A
∠
∠∠
∠
ϕ
ϕϕ
ϕ
Chuy
ể
n t
ừ
d
ạ
S
ử
d
ụ
ng b
ộ
nh
ớ
độ
c l
ậ
p
B
ấ
m:
M+
ho
ặ
c
SHIFT M+Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n
M và M+
ớ
độ
c l
ậ
p
Bấm:
SHIFT 9 2 =
AC
Clear Memory? [=] : Yes (m
ấ
t ch
ữ
M)
2. Xác định các thông số ( Z, R, Z
L
, Z
C
) bằng máy tính:
-Tính Z:
=
u
Z
i
0
0
ng tr
ở
ph
ứ
c :
( )
= + −
L C
Z R Z Z i
, ngh
ĩ
a là có d
ạ
ng (
a + bi)
. v
ớ
i a=R; b = (Z
L
-Z
C
)
luyenthidh.tk GV:Đoàn Văn Lượng - ĐT: 0915718188 - 0906848238 Trang 19
GV:
Đoàn Văn Lượng-
Email: [email protected] ; [email protected] Trang 19
-Chuy
ể
n t
đ
en) ch
ỉ
ch
ứ
a hai trong ba ph
ầ
n t
ử
R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
ng ph
ầ
n t
ử
nào? Giá tr
ị
c
ủ
a các
đạ
i l
ượ
ng
đ
ó?
Giải:
-Với máy FX570ES: Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
100 2 45
(2 0)
∠
= =
∠
u
Z
i
Nh
ậ
p: 100
2
SHIFT (-) 45
:
( 2 SHIFT (-) 0
) = Hi
ể
n th
ị
:
50+50i
Mà
( )
= + −
L C
Z R Z Z i
ử
R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u= 200
2
cos(100πt-
4
π
)(V) thì c
a các
đạ
i l
ượ
ng
đ
ó?
Giải:
-Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
: Nh
ậ
p 200
2
SHIFT (-) -45
:
( 2 SHIFT (-) 0
) = Hi
ể
n th
ị
:
100-100i
Mà
( )
= + −
L C
Z R Z Z i
. Suy ra: R = 100Ω; Z
C
= 100Ω . V
ậ
y h
ộ
p kín (
đ
ế
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u= 20
6
cos(100πt-
3
π
)(V) thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ng
đ
ó?
Giải:
-Với máy FX570ES: Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
-B
ấ
SHIFT (-) -60
:
( 2
2
SHIFT (-) 0
) = Hi
ể
n th
ị
: 5
3
-15i
Mà
( )
= + −
L C
Z R Z Z i
.Suy ra: R = 5
3
Ω; Z
C
= 15Ω . V
ậ
y h
ộ
ố
i ti
ế
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u= 200
6
cos(100πt+
6
π
)(V) thì c
ườ
ng
độ
dòng
ủ
a các
đạ
i l
ượ
ng
đ
ó?
Giải: - Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
luyenthidh.tk GV:Đoàn Văn Lượng - ĐT: 0915718188 - 0906848238 Trang 20
GV:
Đoàn Văn Lượng-
Email: [email protected] ; [email protected] Trang 20
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
= =
∠ −
u
Z
i
: Nh
ậ
p 200
6
SHIFT (-) 30
:
( 2
2
SHIFT (-) (-30)
=
Hi
ể
n th
ị
: 86,6 +150i =50
3
+150i .Suy ra: R = 50
3
Ω; Z
L
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u= 200
2
cos(100πt+
4
π
)(V) thì c
ườ
ng
i l
ượ
ng
đ
ó?
Giải:
- Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
p 200
2
SHIFT (-) 45
:
( 2 SHIFT (-) 0
=
Hi
ể
n th
ị
: 141.42
∠
∠∠
∠
45 .b
ấ
m SHIFT 2 4
=
Hi
ể
n th
ị
: 100+100i Hay: R = 100Ω; Z
L
= 100Ω.
V
ậ
2
(H)
π
Bi
ế
t
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
u
AB
= 200cos100πt(V) thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n trong m
n t
ử
c
ủ
a h
ộ
p X là:
A.
R
0
=
50Ω; C
0
=
4
10
(F)
−
π
B.
R
0
=
50Ω; C
0
=
4
10
(F)
ướ
c tiên tính Z
L
= 200Ω ; Z
C
= 100Ω
- Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
(S
ử
d
ụ
ng b
ộ
nh
ớ
độ
c l
ậ
p)
K
ế
t qu
ả
là:
400
∠
∠∠
∠
90 => ngh
ĩ
a là
u
AN
∠
90)
SHIFT
2 3 =
K
ế
t qu
ả
là:
447,21359
∠
∠∠
∠
- 63, 4349 . B
ấ
m
: 4
(b
ấ
m chia 4 : xem bên d
ướ
i)
+ Bước 3:
Tìm Z
NB :
NB
NB
u
C0
=100 Ω. Suy ra : R
0
= 50Ω; C
0
=
4
10
(F)
−
π
.
Đ
áp án A
Bài giải: Cách 2: Nhận xét : Theo đề cho thì u và i cùng pha nên mạch cộng hưởng
=> Z = R
0
= U
0
/I
0
= 200/4 =50Ω => X có ch
ứ
a R
0
Tính Z
L
= 200Ω ; Z
C
10
(F)
−
π
.Đáp án A
L
A B
N
M
C
X
luyenthidh.tk GV:Đoàn Văn Lượng - ĐT: 0915718188 - 0906848238 Trang 21
GV:
Đoàn Văn Lượng-
Email: [email protected] ; [email protected] Trang 21
4.Trắc nghiệm:
Câu 1:
Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch nh
ư
hình v
ẽ
, bi
ế
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch s
ớ
m pha π/3 so v
ớ
i
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB. H
ộ
p X
ch
ứ
a gì ?
đ
n m
ạ
ch g
ồ
m hai ph
ầ
n t
ử
X, Y m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Trong
đ
ó X, Y có th
ể
là R, L ho
ặ
c C. Cho bi
ế
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
nào và tính giá tr
ị
c
ủ
a các ph
ầ
n t
ử
đ
ó?
A. R = 50
Ω
và L = 1/
π
H. B. R = 50
Ω
và C = 100/
π
µ
F.
C. R = 50 3
Ω
và L = 1/2
π
H. D. R = 50 3
Ω
và L = 1/
π
H.
đ
o
ạ
n m
ạ
ch X ch
ứ
a 2 trong 3
ph
ầ
n t
ử
R
0
, L
0
, C
0
m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
t -
π
/6)(A). Xác
đị
nh 2 trong 3 ph
ầ
n t
ử
đ
ó?
A. R
0
= 173
Ω
và L
0
= 31,8mH. B. R
0
= 173
Ω
và C
0
= 31,8mF.
C. R
0
= 17,3
Ω
và C
0
Đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đầ
u m
ạ
ch và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch có bi
ể
u th
ứ
c: u = 200cos(100πt-π/2)(V), i = 5cos(100πt -π/3)(A). Ch
ọ
n
Đ
áp án
đ
C.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch có 2 ph
ầ
n t
ử
RC, t
ổ
ng tr
ở
40 Ω. D.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch có 2 ph
ầ
n t
ử
RL, t
ổ
ng tr
ở
20
2
u có bi
ể
u th
ứ
c
u = 200
2
.cos(100
π
t-
π
/3)(V) thì dòng
đ
i
ệ
n ch
ạ
y trong m
ạ
ch có bi
ể
u th
ứ
c i = 4
2
.cos(100
π
t -
π
/3)(A). Xác
= 3,18
µ
H. D. R = 50
Ω
; C
= 318
µ
F.
Câu 6:
M
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch xoay chi
ề
u g
ồ
m 2 trong 3 ph
ầ
n t
ử
R, L ho
ặ
c C m
n qua m
ạ
ch là
80cos 100 ( )
2
u t V
π
π
= +
và
8cos(100 )( )
4
i t A
π
π
= +
. Các ph
ầ
n t
ử
trong m
ạ
ch và t
ổ
ng tr
ở
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m (Z
L
< Z
C
).
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u 200
2
cos(100πt+ π/4)(V). Khi R = 50
2
cos(100πt +π/4)(A) D. i =4
2
cos(100πt) (A)
Gợi ý:
Khi R = 50
Ω
công su
ấ
t m
ạ
ch
đạ
t giá tr
ị
c
ự
c
đạ
i. suy ra R=/Z
L
-Z
C
/ = 50Ω .
M
ặ
t khác Z
C
> Z
L
; Z
L
= 30
Ω
C.
R,L ; R = 50
Ω
; Z
L
= 50
Ω
D.R,C ; R = 50
Ω
; Z
C
= 50
Ω
.
X
•
B
C
A
•
Ví dụ 1: Câu 22 - Đề thi tuyển sinh đại học khối A năm 2010 - Mã đề 136
Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đế n màn quan sát là
2m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,48 µm và 0,56 µm B. 0,40 µm và 0,60 µm C. 0,45 µm và 0,60 µm D. 0,40 µm và 0,64 µm
Cách giải Hướng dẫn bấm máy và kết quả
x=
a
Dk
λ
Do 0,380 nm
≤
λ ≤ 760 nm.
⇒
λ=
D
k
xa
.
.
Cho k=1,2
k=1
⇒
λ=1.2
µ
m.
k=2 ⇒
⇒⇒
Mauso= ALPHA ) Bi
ế
n X là k
Nh
ậ
p máy:.
(0,8 x 3 ) : ( ALPHA ) X x 2 )
= START 1 = END 10 = STEP 1 =
kết quả:
x=k f(x)=v
1
2
3
4
1.2
0.6
0.4
0.3 Ví dụ 2:
Câu 30 - Đề thi tuyển sinh đại học khối A năm 2009 - Mã đề 629
Câu 30:
ắ
c có b
ướ
c sóng 0,76 µm còn có bao nhiêu vân sáng n
ữ
a
c
ủ
a các ánh sáng
đơ
n s
ắ
c khác?
A.
3.
B.
8.
C.
7.
D.
4.
Cách giải Hướng dẫn bấm máy và kết quả
kλ=k
1
λ
1
Do 0,40
µ
λλ
λ
=0.506µm.
k=7 ⇒
⇒⇒
⇒
λ
λλ
λ
=0.434µm.
k= 8⇒
⇒⇒
⇒
λ
λλ
λ
=0.38µm
.
ch
ọ
n D
Mode 7
mauso
x
xf
76.04
)( ==
λ
3.04
1.52
1.0133
0.76
0.608
0.506
0.434
0.38
0.3377
luyenthidh.tk GV:Đoàn Văn Lượng - ĐT: 0915718188 - 0906848238 Trang 23
GV:
Đoàn Văn Lượng-
Email: [email protected] ; [email protected] Trang 23
Ví dụ 3: Câu 43 - Đề thi tuyển sinh cao đẳng khối A năm 2011 - Mã đề 142
Câu 43: trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,40
µm đến 0.76 µm. Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?
A. 6 bức xạ. B. 4 bức xạ. C. 3 bức xạ. D. 5 bức xạ.
Cách giải Hướng dẫn bấm máy và kết quả
x=
a
Dk .).1(
λ
+
Do 0,40 µm ≤ λ ≤ 0.76 µm.
Mode 7
2
3.32
)(
xmauso
x
xf ==
λ
Mauso= ALPHA ) X + 1 Bi
ế
n X là k
Nh
ậ
p máy: t
ươ
ng t
ự
nh
ư
trên
(2 x 3,3 ) : ( ( ALPHA ) X + 1 ) x 2 ) = START 0 = END 10 = STEP 1 =
kết quả
ọ
n Start?: Thông th
ườ
ng là b
ắ
t
đầ
u t
ừ
0 ho
ặ
c tùy theo bài
-Ch
ọ
n End? : Tùy thu
ộ
c vào
đề
bài th
ườ
ng không quá 30 ( ngh
ệ
thu
ậ
t c
ủ
a t
ừ
ng ng
ườ
Email: [email protected] ; [email protected] ; [email protected] ;
℡
℡℡
℡ Điện Thoại: 0915718188 – 0906848238