ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ NĂM 2007 - Pdf 11

TRƯỜNG QUỐC HỌC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2007 LẦN 1
QUY NHƠN Môn thi : Vật lý
(Đề thi có 04 trang ) Thời gian làm bài : 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ,tên thí sinh Mã đề thi 107
Câu 1: Phản ứng:
3
Li
6
+ n
1
T
3
+α toả ra nhiệt lượng Q = 4,8MeV. Giả sử ban đầu động năng các hạt
không đáng kể . Động năng của T và α lần lượt là:
A. W
T
= 2,47MeV, W
α
= 2,33MeV. B. W
T
= 2,06MeV, W
α
= 2,74MeV.
C. WT = 2,40MeV, Wα = 2,40 MeV. D. WT = 2,74MeV, Wα = 2,06MeV.
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 1,5mm, ánh
sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6µm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia so với
vân sáng trung tâm là:
A. 1mm. B. 2,8mm. C. 2,6mm. D. 3mm.
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều có phần ứng quay, khi khởi động người ta cho chạy không tải, sau đó đóng mạch
điện ngoài để máy chạy có tải. Khi đóng mạch ngoài phải theo nguyên tắc:

. D.
2
T
.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:
Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
B. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. phụ thuộc vào bản chất kim loại làm anốt.
D. phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt.
Câu 8: Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế một chiều 12V thì cường
độ dòng điện trong ống dây là 0,24A. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu
dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A. Mắc mạch điện gồm ống dây nối tiếp với tụ điện có điện
dung C = 87µF vào mạch điện xoay chiều nói trên. Công suất tiêu thụ trên mạch là:
A. 50W. B. 200W. C. 120W. D. 100W.
Câu 9: Trong máy biến thế ở hình 2, cuộn sơ cấp có n
1
=1320 vòng, hiệu điện thế U
1
= 220V, một cuộn thứ cấp có U
2
= 10V,
I
2
= 0,5 A; cuộn thứ cấp thứ hai có n
3
= 36 vòng, I
3
= 1,2A . Như vậy cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp và số vòng
trong cuộn thứ cấp thứ nhất là:

1

U
3
n
3
hình 2.
A B
L,R C
0
C
V
hình 1.
B. Cũng giống như sóng cơ học, sóng điện từ truyền được trong mọi môi trường vật chất, kể cả chân không.
C. Khi truyền đi trong không gian sóng điện từ mang năng lượng.
D. Vận tốc sóng điện từ trong chân không là 300.000 km/s.
Câu 11: Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện thành từ
năng trong cuộn cảm mất 1,50µs. Chu kỳ dao động của mạch là:
A. 1,5µs. B. 3,0µs. C. 0,75µs. D. 6,0µs.
Câu 12: Thực hiện giao thoa I-âng với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là:
A. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối.
C. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
D. tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.
Câu 13: Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.10
3
rad/s.Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt giá trị
cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là:
A. 1,008.10
-3

1
, m
2
vào lò xo và kích thích cho chúng
dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m
1
thực hiện được 10 dao động, m
2
thực hiện được 5 dao động. Nếu
treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là T = π/2 (s). Giá trị của m
1
, m
2
là:
A. m
1
= 1,0kg; m
2
= 4.0kg. B. m
1
= 4,8kg; m
2
= 1,2kg.
C.m
1
= 1,2kg; m
2
= 4,8 kg. D. m
1
= 2,0kg; m

= 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:
A. 316 m. B. 500 m. C. 1000 m. D. 700 m.
Câu 24: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 50cm đến 16,7cm. Độ biến thiên độ tụ của thủy tinh thể ở mắt người này
là:
A. 0,04dp B. 0,4 dp C. 4 dp D. 40 dp
GV : Nguyễn Quốc Uy – Trường Quốc Học Quy Nhơn 2
Câu 25: Một đèn Lade có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7µm. Cho h = 6,625.10
-34
Js, c =
3.10
8
m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.10
19
. B. 3,52.10
20
. C. 3,52.10
18
D. 3,52.10
16
.
Câu 26: Công suất P=UIcosϕ của dòng xoay chiều đăc trưng cho:
A. sự biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khâc như cơ năng ,nhiệt năng,
B. sự trao đổi năng lượng giữa nguồn với điện trường và từ trường ở cuộn dây và tụ điện.
C. khả năng của thiết bị.
D. cả ba vấn đề trên.
Câu 27: Mắt của một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15cm. Người đó quan sát vật qua kính lúp có tiêu cự f =
5cm. Kính được đặt sao cho tiêu điểm ảnh của nó trùng với quang tâm của mắt. Độ bội giác khi ngắm chừng ở cực cận và
cực viễn là:
A. G

3
. Điều chỉnh sao
cho góc lệch cực tiểu (D
min
) lúc đó góc tới i
1
có giá trị:
A. 30
0
. B. 45
0
. C. 60
0
. D. 75
0
.
Câu 31: Công thức tính độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực (G

) trong điều kiện mắt đặt sát kính là: (D
là khoảng nhìn rõ ngắn nhất)
A.
1
2
Df
f
δ
. B.
2
1
f

1
đoạn 72cm.Vị trí của AB cách thấu
kính là:
A. 6cm . B. 12cm. C.8cm. D. 14 cm.
Câu 34: MẫuBo khác với mẫu Rơ-dơ-pho ở điểm:
A. Hình dạng quỹ đạo của các êlectrôn. B. Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân.
C. Trạng thái tồn tại của các nguyên tử * D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
Câu 35: Cho mạch điện như hình vẽ 2. Biết u
AB
=50√2sin100πt(v); các hiệu điện thế hiệu dụng U
AE
=50v; U
EB
=60v.
Góc lệch pha của i so với u
AB
là:
A. 0,2π(rad) . B. -0,2π(rad).
C. 0,06π(rad). D. -0,06π(rad).
Câu 36: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ= 0,25.10
-6
m vào ca tốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 3,5 eV. Cho h
= 6,625.10
-34
Js, c = 3.10
8
m/s, e = 1,6.10
-19
C.Khi đó hiệu điện thế cần phải đặt giữa a nốt và ca tốt để làm triệt tiêu hoàn toàn
dòng quang điện là:

f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. v=15 m/s. B. v= 28 m/s. C. v= 25 m/s. D. v=20 m/s.
Câu 41: Tại hai điểm A và B khá gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các
phương trình lần lượt là u
1
= a sin(ωt) cm và u
2
= a sin(ωt + π) cm.
Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d
1
, d
2
sẽ dao động với biên độ cực đại, nếu:
A. d
2
- d
1
= kλ (k

Z). B. d
2
- d
1
= (k + 0,5)λ ( k∈Z).
C. d
2
- d
1
= (2k + 1) λ ( k∈Z). D. d
2

= 15cm. B. f
1
= 16cm; f
2
= 4cm.
C. f
1
= 15 cm; f
2
= 5cm. D. f
1
= 4cm; f
2
= 16cm.
Câu 45: Chọn câu đúng nhất. Bức xạ tử ngoại là bức xạ:
A. đơn sắc, có màu tím sẫm B. không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ.
C. có bước sóng từ vài nanomet đến 400nm. D. có bước sóng từ 750nm đến 2 milimet.
Câu 46: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α
0
= 5
0
. Với ly độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con
lắc gấp 2 lần thế năng?
A.α = ± 3,45
0
. B. α = 2,89
0
. C. α = ± 2,89
0*
. D. α = 3,45

2,135mg
206
Pb. Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản
phẩm phân rã của
238
U.Tuổi của khối đá hiện nay là:
A. gần 2,5.10
6
năm. B. gần 3.10
8
năm.
C. gần 3,4.10
7
năm. D. gần 6.10
9
năm.

Hết
GV : Nguyễn Quốc Uy – Trường Quốc Học Quy Nhơn 4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status