Kyứ Thi Thửỷ lan 7
í tng vit & Su tm :Nguyn Thanh Phong
Tel: 01674.633.603
LP HC THấM NNG CAO KIN THC
CHNH THC
K THI TH I HC NM 2013
Mụn: TON; Khi: A v A1
Th
i gian lm bi: 180 phỳt, khụng k thi gian phỏt
thi bỏm sỏt vi li ra ca B Giỏo Dc & o To
( Ngy thi: 09 06 2013)
I. PHN CHUNG DNH CHO TT C CC TH SINH ( 7,0 im )
Cõu 1 ( 2 im). Cho hm s:
3
y 4x 3x
= +
(C)
a) Kho sỏt s bin thiờn v v th ca hm s (C)
b) Tỡm m phng trỡnh:
3 3
4 4
x x m m 0
3 3
+ =
cú bn nghim thc phõn bit
Cõu 2 ( 1 im). ( Su tm!)
HA' 2HC'
=
. Hỡnh chi
u vuụng gúc c
a A lờn m
t ph
ng
ỏy trựng v
i H. Gúc t
o
b
i AB v
ỏy b
ng
0
30
. Tớnh th
tớch kh
i l
t c
a bi
u th
c
3 3 3
A x y z 3xyz
= + +
II. PHN RIấNG (3,0 im): Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn riờng (phn A hoc phn B)
A. Theo chng trỡnh Chun
Cõu 7a ( 1 im).
( Su tm!)
Trong m
t ph
ng v
i h
t
a
ng
i
m M(0 ; 2) l m
t
i
m n
m trờn
ng th
ng AB v cỏch
nh C m
t kho
ng b
ng
2 10
tỡm t
a
m c
a
o
n th
ng AB. Tỡm t
a
i
m J sao cho IJ
vuụng gúc v
i m
t ph
ng (P) v
ng th
i J cỏch
u
ng n l s
nguyờn d
ng th
a
món
1 2 3
n n n
A A A 7240
+ + =
B. Theo chng trỡnh Nõng cao
Cõu 7b ( 1 im).
Trong m
t ph
ng v
i h
t
a
Oxy; cho Elip (E):
i
m c
a AB. Vi
t ph
ng trỡnh
ng th
ng d.
Cõu 8b ( 1 im).
( Su tm!)
Trong khụng gian t
a
Oxyz; cho m
t c
u (S) cú ph
ng trỡnh:
a bi
u th
c sau:
(
)
2013
A z 2z 3 3= + + HT
Thớ sinh khụng c s dng ti liu. Cỏn b coi thi khụng gii thớch gỡ thờm.
H v tờn thớ sinh: ; S bỏo danh: P N:
/> Nguyn Thanh Phong
165 – NGUYỄN TẤT THÀNH – LIÊN SƠN – LĂK – ĐĂKLĂK
Website: violet.vn/phong_bmt_violetĐÁP ÁN CHÍNH THỨC CỦA LỚP HỌC THÊM
Câu Nội Dung Điểm
Tập Xác Định: D =
ℝ
thì
(
)
f ' x 0
<
nên hàm số nghịch biến
0,25
Cực trị:
Ta có:
2
y 12x 3
′
= − +
;
1
x y 1
2
y' 0
1
x y 1
2
= − ⇔ = −
= ⇔
= ⇔ =
x
limy
→+∞
= −∞
. Vậy đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
0,25
Bảng biến thiên:
x
−∞
-
1
2
1
2
+∞
y’
+ 0 - 0 +
y
+∞ -
0,25 NGƯỜI GIẢI ĐỀ: Nguyễn Thanh Phong - TRANG - 1 TEL: 01674.633.603
165 – NGUYỄN TẤT THÀNH – LIÊN SƠN – LĂK – ĐĂKLĂK
Website: violet.vn/phong_bmt_violet
0,25
- Dựng đường thẳng y =
3
3m 4m
−
. Đường thẳng đó song song với trục hoành
- Dựa vào đồ thị
⇒
đề phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt thì:
3
0 3m 4m 1
< − <
0,25
1
(
3
0 m
1
2
0 m
2
1
1 m
1 3
2
m
2 2
1
m
2
< −
− < < −
< <
∈
Phương trình trên tương đương với:
(
)
2
3 2 2sin x cosx 2 3sin x 2sin xcosx 0
− + − + − =
2
2 3sin x 3cosx 3sin x 2sinxcosx 0
⇔ − + + − =
(
)
(
)
3sin x 3 2sin x cosx 3 2sin x 0
⇔ − + − =
0,25
(
)
(
)
3 2sin x 3sin x cosx 0
⇔ − + =
3 2sin x 0
3sin x cosx 0
0,25
2
+) Với:
( )
1
3sin x cosx 0 tan x x k k
6
3
π
+ = ⇔ = − ⇔ = − + π ∈
ℤ
0,25
3
Điều kiện:
2
2
2
2
x 3x 4 0
x 1 x 4
x 5x 6 0 x 1 x 6
x 1 0 x 1 x 1
x 6 x 4
x 10x 24 0
x R
x 5 x 10x 24 0
+ − ≥
(
)
3
1
f x 4 x 3 x C
= − +
- Bỏ phần bên trái trục tung của đồ thị
(C)
- Lấy phần bên phải trục tung của đồ thị
(C) đối xứng qua trục tung ta được đồ
thị hàm số
(
)
1
C165 – NGUYỄN TẤT THÀNH – LIÊN SƠN – LĂK – ĐĂKLĂK
Website: violet.vn/phong_bmt_violetBất phương trình đã cho tương đương với: Điều kiện:
x 1
≥
( )( ) ( )( )
2
108 x 1
x 1 x 4 x 1 x 6
x 5 x 10x 24
(
)
3
* t 216 t 6
⇔ < ⇔ <
0,25
3
+) Với:
2
t 6 x 4 x 6 6 2x 10 2 x 10x 24 36
< ⇔ + + + < ⇔ + + + + <
( )
2
2
2
13 x 0
145
x 10x 24 13 x x 1 1 x
36
x 10x 24 13 x
− >
⇔ + + < − ⇔ > ⇔ < <
+ + < −
x dx
0
3 3
π
π = π =
∫
0,25
- Tính:
1
2 x
0
I x e dx
= π
∫
; Đặt:
2
u x du 2xdx
= ⇒ =
;
x x
dv e dx v e
= ⇒ =
1 1
x 2 x x
0 0
1
I .e x 2 xe dx e 2 xe dx
0
4
V
ậ
y:
5
V e 2 e
3 3
π π
= π − π + = π −
0,25
5
A
B
C
A'
B'
C'
H
K
H'0,25
NGƯỜI GIẢI ĐỀ: Nguyễn Thanh Phong - TRANG - 3 TEL: 01674.633.603
Ta có:
(
A'C'B' 60
=
( )
2
2
2 2 0
7a
B'H C'H B'C' 2.cos60 .C'H.C'B'
9
⇒ = + − =
a 7
B'H
3
⇒ =
0
a 7
AH tan30 .B'H
3 3
⇒ = = ; Ta lại có:
( )
2
AB'B'C'
B';A'C'
1 1 a 3 a 3
S .d .A'C' . .a
2 2 2 4
∆
= = =
2 3
BA'C' BA'C'
3V 3V
S S
∆ ∆
= =
; Ta có:
3
B.A 'B'C' ABC.A 'B'C'
a 7
3V V
12
= =
0,25
+). Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên (A’B’C’). Gọi K là hình chiếu vuông góc
của H’ lên A’C’
⇒
( ) ( )
( )
BKH' BA'C' ; A'H'C'
= ; Ta có:
( )
B';A'C'
a 3
H'K d
2
= =
a 7
cosBKH'
∆
∆
⇒
= =
( )
AC;BH
3a 7
d
327
⇒
=
0,25
*). Tính khoảng cách giữa AC và BH ta có thể dùng phương pháp tọa độ như sau:
A
B
C
B'
C'
H
A'
I
z
y
x
2a a 3 a 7
B ; ;
3 2
0,25
Ta có:
(
)
(
)
2 2 2
A x y z x y z xy xz yz
= + + + + − − −
( )
( )
2
x y z 1
x y z 1
2
+ + −
+ + = −
( ) ( )
3
3 1
x y z x y z
2 2
= + + − + +
0,25
6
a
H ;0;0
6
⇒
;
a a 7
A ;0;
6
3 3
a 3
B' 0; ;0
2
;
a
C' ;0;0
2
f’(t) - 0 + 0 -
f(t)
0 1
-1 0
0,25
6
Vậy: Dấu “ = ” xảy ra khi: x = y = 1 và z = 1 hoặc các trường hợp còn lại khi hoán vị vai
trò x,y,z cho nhau.
0,25
A. Theo chương trình Chuẩn
A
B
C
M
M
1
d
d'
H
0,25
Ta có:
(
)
d
u 3;1
0,25
Ta có:
(
)
AM 5;5
−
là VTPT của AB
(
)
n 5;5
⇒
là VTPT của AB
PTTQ
⇒
của AB là:
(
)
(
)
5 x 0 5 y 2 0 x y 2 0
− + − = ⇔ + − =
Xét hệ phương trình:
( )
x y 2 0 x 1
B 1;1
x 3y 4 0 y 1
MC 40
=
2 2
C C C
10x 120x 360 0 x 6
⇔ − + = ⇔ =
(
)
C 6;0
⇒
.Vậy:
1
C M
≡
0,25
I là trung điểm AB nên
(
)
I 2;3;1
. Gọi d là đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P)
(
)
P
n 1; 3;3
⇒
−
là VTPT của (P) nên
P
J 2 t;3 3t;1 3t
+ − +
( Vì IJ
(
)
P
⊥
nên J thu
ộ
c
đườ
ng th
ẳ
ng d).
Ta có:
(
)
QJ 2 t;2 3t;3t
= + −
;
( )
( )
J; P
19t
d
19
=
; Theo bài ra:
( )
⇔ + + =
G
ọ
i d: x + 3y – 4 = 0 ; d’: 3x + y – 12 = 0
G
ọ
i
(
)
H H
H x ;12 3x
−
là hình chi
ế
u vuông góc c
ủ
a
M lên
1
d
(
)
H H
MH x ;10 3x
⇒ = −
;
(
i
1
M
là
đ
i
ể
m
đỗ
i x
ứ
ng c
ủ
a M qua
H
⇒
H là trung
đ
i
ể
m c
ủ
a
1
M
(
)
1
M 6;0
⇒
Điều kiện:
*
n N
n 3
∈
≥
Ta có:
1 2 3
n n n
A A A 7240
+ + =
( ) ( ) ( )
n! n! n!
7240
n 1 ! n 2 ! n 3 !
⇔ + + =
− − −
(
)
(
)
(
)
n n n 1 n n 1 n 2 7240
⇔ + − + − − =
( )
n k
k
k k l l
n n k
l 0
C 3 .x . C x
−
−
=
= −
∑
0,25
Theo bài ra:
l k 4
x .x x l k 4
= ⇔ + =
; Vì n = 20 nên
k 20
l 20 k
≤
≤ −
ặ
c
k 0
l 4
=
=
ho
ặ
c
l 0
k 4
=
=
0,25
9a
V
ậ
y: H
ệ
s
ố
c
ủ
0,25
G
ọ
i
(
)
A A
A x ;y
thu
ộ
c (E) nên
2 2
A A
x y
1
25 16
+ =
; Vì M là trung
đ
i
ể
m AB nên
A A
16
B 8 x ; y
5
− −
2 2
A A
A A
x y
1
16x 25y 400 1
25 16
8 x 16 5y
16 8 x 16 5y 400
1
25 400
+ =
+ =
⇔
− −
− + − =
+ =
2 2
A A
2 2
x 25 400
5
−
+ =
A
2
A A
A
x 5
80x 640x 1200 0
x 3
=
⇔ − + = ⇔
=
0,25
+). V
ớ
i
A
x 5 A(5;0)
=
⇒
8
0,25
7b
+).V
ớ
i
A
16
x 3 A 3;
5
=
⇒
8
AM 1
5
⇒
= −
8
n ;1
5
⇒
)
(
)
(
)
2 2 2
S : x 1 y 2 z 1 6
− + − + − =
; Ta có: phương trình tham số của các trục Ox;
Oy; Oz lần lượt là:
1
x t
Ox : y 0
z 0
=
=
=
;
2
x 0
Oy : y t
z 0
=
z 0 z 0
x 1 y 2 z 1 6
=
= =
=
⇔ = ∨ =
=
= =
− + − + − =
Vì A thuộc tia Ox nên A(2 ; 0; 0) ; Tương tự : B(0 ; 4 ; 0) và C(0 ; 0 ; 2)
0,25
Ta có: phương trình mặt phẳng (ABC) là:
x y z
0 2x y 2z 0
2 4 2
+ + = ⇔ + + =
- Gọi
(
)
− + =
0,25
8b
Xét hệ phương trình:
1
x
3
2x y 2z 0
4
4x 8y 12 0 y
3
4x 4z 0
1
z
3
= −
+ + =
− + − = ⇔ =
− + =
π π
⇒
= − = − + −
0,25
( )
2013 2013 2013 2013
2013 2013
w 2 cos isin 2 0 i 2 .i
6 6
− π − π
⇒
= + = + =
0,25
9b
2013