Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Pdf 11

Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại
hoàn thành tiếp diễn Một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn
về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng
thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC.
Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (the present perfect tense,
the present perfect continuos tense) là 2 thì gây nhiều khó khăn cho học sinh.
Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Trong quá trình giảng dạy, học TOEIC học sinh của tôi thường nhầm lẫn cách sử
dụng của 2 thì này. Hôm nay, tôi sẽ đưa ra một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để
giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện
tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong
lúc luyện thi TOEIC.
Dạng thức Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
HIỆN TẠI HOÀN
THÀNH TIẾP DIỄN
1. To be:

S+have/has+been+ Adj/Noun



HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP
DIỄN
1. Nhấn mạnh đến tính kết
quả của một hành động
1. Nhấn mạnh tính liên tục của một
hành động

Ex: I have read this
book three times

2. Được sử dụng trong một
số công thức sau:

- I have studied
English since I was 6 years
old
- He has played squash
for 4
years
- I have been to
London twice
- I have never seen
her before
- She has just finished her
project
- She has already had

Ex: She has been waiting for him all
her lifetime
Bài tập Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1. Paul … in God since he was a child.

A. Believed
B. Has believed
C. Has been believing
D. Have been believing

2. I … the book, you can have it back.

A. Reading
B. Have been reading
C. Has been reading
D. Have read

3. Why are your hands so dirty? - I …… my bike.

A. Repaired
B. Have repaired
C. Have been repairing
D. Has been reparing

4. We …… around Scotland for 8 days.

A. Traveled
B. Have traveled
C. Have been travelling


A. Yes, she has tidied it up already
B. Yes, she has
C. No, she isn't

11. He … five letters.

A. Has written
B. Have written
C. Writes
D. Wrote

12. Where ….?

A. Have you been
B. Has you been
C. Are you been

13. Who has been eating my chocolate bar?

A. Soon I will have none left.
B. There are none left.

14. She has been tidying up her office, hasn't she?

A. Yes, she has tidied it up already
B. Yes, she has
C. No, she isn't

15. He … five letters.

Đáp án bài tập Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1. B 2. D 3. C 4. C
5. B 6. B 7. A 8. A
9. A 10. C 11. C 12. A
13. A 14. B 15. 16. A
17. A 18. A 19. B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status