BỘ ĐỀ THI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11 - Pdf 11

Bài tập trắc nghiệm vật lí 11
* Dùng qui ứơc sau để trả lời các câu 1,2,3
a, phát biểu 1 đúng. Phát biểu 2 đúng. Hai phát biểu có liên quan
b, phát biểu 1 đúng. Phát biểu 2 đúng. Hai phát biểu không liên quan
c, phát biểu 1 đúng. Phát biểu 2 sai.
d, phát biểu 1 sai. Phát biểu 2 đúng
Câu 1,
Nên
Câu 2,
Nên

Câu3,
Nên
Câu 4, Các kim loại khác nhau có điện trở suất khác nhau do bởi chúng có:
a, Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau.
b, Mật độ electron tự do khác nhau.
c, Tính chất hoá học khác nhau.
d, Cả a và b.
Câu 5, điều nào sau đây xảy ra khi hai kim loại khác nhau tiếp xúc với
nhau?
a, có sự khuếch tán electron qua lớp tiếp xúc.
b, có một điện trờng ở chỗ tiếp xúc.
c, có một hiệu điện thế xác định giữa hai thanh kim loại.
d, Cả 3 điều trên.
Câu 6, Trong các yếu tố sau:
I. Bản chất của hai kim loại tiếp xúc
II. hiệu nhiệt độ ở hai mối hàn
III. Diện tích tiếp xúc của hai kim loại ở mối hàn
Suất điện động của cặp nhiệt điện phụ thuộc các yếu tố nào?
a, I, II và III b, I và II c, II và III d, II
Câu 7, Trong các chất sau:

III. Rợu
IV. Dung dịch Nacl
Chất nào là chất điện phân?
a, I và IV b, II và IV c, III và IV d, chỉ IV
Câu 8, Sự tạo thành các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:
a, Dòng điện qua chất điện phân
b, Sự phân ly của các phân tử chất tan trong dung dịch
c, Sự trao đổi electron với các điện cực
d, cả 3 nguyên nhân trên
Câu 9, Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển rời có hớng của:
a, Các iôn dơng, iôn âm
b, Các iôn dơng và các electron
c, Các iôn âm và các electron
d, Các iôn dơng, iôn âm và các electron
Câu 10, Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau:
I. CuSO
4
Cu III. FeCl
3
Fe
II. ZnSO
4
than trì IV. H
2
SO
4
Pt
Bình điện phân nào có cực dơng tan
a, I và II b, I và III c, I, II và III d, Cả 4 bình trên
Câu 11, Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau:

III. Nồng độ của dung dịch điện phân.
IV. Nhiệt độ của dung dịch điện phân.
Khối lợng của chất đợc giảI phong ở điện cực phụ thuộc các yếu tố nào?
a, I và II c, I, II và IV
b, I, II và III d, Cả 4 yếu tố
Câu 15, Xét các đại lợng:
F: Số Faraday
Khi nhiệt độ tăng, khả
năng phân ly thành iôn
của chất điện phân tăng.
Khi nhiệt độ tăng thì điện
trở của chát điện phân tăng.
A: Nguyên tử lợng của chất đợc giảI phóng ở điện cực
n: Hoá trị của chất đó
m: Khối lợng của chất đó
q: Điện lợng qua dung dịch điện phân
Hệ thức nào sau đây là đúng?
a, mFq = An c, mAq = Fn
b, mFn = Aq d, Một hệ thức khác
Câu 16, Có hai bình điện phân cùng đựng dung dịch AgNO
3
mắc nối tiếp.
Bình thứ nhất có nhiệt độ lớn gấp 1,2 lần nhiệt độ bình thứ hai nhng có nồng
độ chỉ bằng 1/2 lần nồng độ của bình thứ hai. Cho một dòng điện qua hai
bình trong cùng một thời gian. Khối lợng bạc thoát ra ở catốt của mỗi bình là
m
1
, m
2
ta có:

= m
3
b, m
1
= m
2
= m
3
/2
c, m
1
= m
3
= m
2
/2 d, Một hệ thức khác
Câu 18, Có 3 bình điện phân đựng các dung dịch NaCl, CuCl
2
, AlCl
3
mắc
nối tiếp. Cho một dòng điện qua hai bình trong cùng thời gian. Thể tích khí
Clo thu đợc ở các bình theo thứ tự trên là V
1
, V
2
, V
3
Ta có :
a, V

c, Phát biểu 1 đúng. Phát biểu 2 sai.
d, Phát biểu 1 sai. Phát biểu 2 đúng.
Câu20,
Nên
Câu21,

Câu22,

Do tác nhân iôn
hoá tác động, chất
khí bị iôn hoá,
đồng thời cũng xảy
ra táI hợp.
Sự phóng điện trong
chất khí thờng có
kèm theo sự phát
sáng
Trong ống phóng điện
khi hiệu điện thế U giữa
hai cực ống vợt qua giá
trị U
c
thì sự phóng điện
vẫn duy trì nếu tác nhân
iôn hoá ngừng tác dụng
Khi U > U
c
thì trong
chất khí trong ống xảy
ra quá trình iôn hoá do

c, Tia catôt có thể xuyên qua các lớp kim loại mỏng.
d, Tia catôt kích thích một số chất phát sáng.
Câu 27, trong các dạng phóng điện sau đây:
I. Sự phóng điện thành miền.
II. Tia lửa điện.
III. Hồ quang điện.
Dạng phóng điện nào xảy ra trong không khí ở điều kiện thờng?
a, I và II c, III và I
b, II và III d, Cả 3 dạng
Câu 28, Trong các hiện tợng sau:
I. Sự iôn hoá do tac dụng của các bức xạ tử ngoại, Rơnghen.
II. Sự iôn hoá do va chạm.
III. Sự phát xạ nhiệt electron.
Hiện tợng nào là nguyên nhân của tia lửa điện?
a, I c, I và II
b, II d, I và III
Câu 29, Trong các hiện tợng sau:
I. Sự phát xạ nhiệt electron.
II. Sự iôn hoá do tác dụng của các bức xạ tử ngoại, Rơnghen.
III. Sự iôn hoá do va chạm.
Hiện tợng nào là nguyên nhân của hồ quang điện?
a, I c, III
b, II d, I và III
Khi áp suất khí trong ống
phóng điện giảm tới 0,01
0,001 mmHg thì miền
tối catôt chiếm đầy ống
Lúc đó electron đi từ
catôt tới anôt mà không
va chạm với các phân tử

Câu 35, Trong các dòng điện sau đây:
I. Dòng điện qua dây dẫn kim loại.
II. Dòng điện qua bình điện phân có cực dơng tan.
III. Dòng điện qua ống phóng điện.
IV. Dòng điện trong chân không.
Dòng điện nào tuân theo định luật Ôm?
a, I và II c, I, II và III
b, I và III d, I, II và IV
Câu 36, Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện qua bình chân
không?
a, Dòng điện qua bình chân không là dòng các electron bứt ra từ catôt
bị nung nóng.
b, catôt phải bị nung nóng tới một nhiệt độ nào đó mới bắn ra electron.
c, Dòng điện ban đầu qua bình là nhờ các hạt mang điện tự do có trong
bình.
d, Dòng điện qua bình có chiều duy nhất là từ anôt sang catôt.
* Dùng quy ớc sau để trả lời câu 37, 38, 39, 40, 41
Câu37,

Khi hiệu điện thế giữa hai
điện cực trong bình chân
không tăng tới một giá trị
nào đó thì số electron tới
anôt bằng số electron bắn ra
từ catôt trong cùng thời gian
Với catôt nung nóng tới
một nhiệt độ xác định, khi
tăng hiệu điện thế giữa hai
điện cực tới một giá trị nào
đó thì cờng độ dòng điện

d, 112 cm
3
Trong mỗi chất bán
dẫn có hai loại hạt
mang điện tự do: các
electron mang điện âm
và các lỗ trống mang
điện dơng.
Dòng điện có thể qua lớp
tiếp xúc p n theo chiều
từ p sang n hay ngợc lại.
Nhiệt độ càng cao thì số
electron tự do, số lỗ
trống tạo thành trong
chất bán dẫn tinh khiết
càng nhiều.
Khi nhiệt độ tăng, điện trở
của chất bán dẫn giảm.
Có thể tạo hai loại
bán dẫn có tạp chất p
và n từ cùng một
chất bán dẫn ban đầu
Khi thay đổi tỷ lệ lợng
tạp chất cho vào chất
bán dẫn thì độ dẫn
điện của chất bán dẫn
thay đổi.
Điôt bán dẫn có tính
dẫn điện chủ yếu
theo một chiều nhất

a, 1,48A b, 2,12A c, 2,47A d, 1,50A
Câu 48, Mắc nối tiếp hai bình điện phân, bình thứ nhất đựng dung dịch
CuSO
4
, bình thứ hai đựng dung dịch AgNO
3
. Sau 1 giờ, lợng đồng hồ tụ ở
catôt của bình thứ nhất là 0,32g. Khối lợng bạc tụ ở catôt của bình thứ hai có
giá trị nào sau đây? Cu = 64, Ag = 108
a, 1,08g b, 5,4g c, 0,54g d, Một giá trị khác
Câu 49, Một bình điện phân đựng dung dịch CuCl có điện cực bằng đồng bố
trí nh hình vẽ. Hai catôt có cùng diện tích, có khoảng cách tới anôt là l
1
, l
2

với l
1
= 2l
2
. Đặt vào hai điện cực của bình một hiệu điện thế U. Khối lợng
đồng bám vào mỗi catôt sau cùng một thời gian là m
1
, m
2
.
Ta có: a, m
1
= m
2

nguồn cốc của từ trờng.
c, Xung quanh một hạt mang điện chuyển động có một từ trờng.
d, Tơng tác giữa hai hạt mang điện chuyển động là tơng tác giữa hai từ
trờng của chúng.
Câu 3, Phát biểu nào sau đây là sai?
a, Tại mỗi điểm, từ trờng có hớng xác định.
b, Với từ trờng của một nam châm, đờng cảm ứng từ có chiều đI ra
từ cực cắc, đi vào từ cực nam.
c, Từ trờng có mang năng lợng.
d, Từ phổ là tập hợp các đờng cảm ứng từ của từ trờng.
* Dùng quy ớc sau để trả lời những câu 4, 5, 6, 7, 8
Câu 4,
Nên
Câu 5,
Nên
Câu 6,

Câu 7,
Nên
Câu 8,
Nên
Câu 9, Đặc trng cho từ trờng tại một điểm là:
a, lực tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điẻm đó.
b, Đờng cảm ứng từ đI qua điểm đó.
c, Hớng của nam châm thử đặt tại điểm đó.
d, Vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
Câu 10, Một đoạn dây nhỏ có dòng điện đạt trong một từ trờng. Xét các tr-
ờng hợp sau:
I. Đoạn dây song song với đờng cảm ứng từ của từ trờng đều có
chiều dòng điện cùng chiềut với đờng cảm ứng từ.

châm đặt gần nó
Đa kim la bàn tới gần một
bình điện phân đang hoạt động
thì kim la bàn lệch khỏi hớng
bắc - nam
Từ trờng tại mỗi điểm
có một hớng xác định
Hai đờng cảm ứng từ của
một từ trờng không cắt
nhau
S
a, Phơng nằm ngang, chiều hớng vào trong.
b, Phơng nằm ngang, chiều hớng ra ngoài. A B
c, Phơng thẳng đứng, chiều hớng lên.
d, Phơng thẳng đứng, chiều hớng xuống.
Câu 12, Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ
trờng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a, Cờng độ dòng điện.
b, Từ trờng.
c, Góc hợp bởi dây và từ trờng.
d, Bản chất của dây dẫn.
Câu 13, Một đoạn dây l có dòng điện cờng độ I đặt trong một từ trờng đều
có cảm ứng
B

hợp với dây một góc a. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá
trị lớn nhất khi:
a, a =
0
90

c, Đơn vị dùng.
d, Cả 3 yếu tố trên.
Câu 17, Xét từ trờng của dòng điện qua các mạch sau:
I. Dây dẫn thẳng
II. khung dây tròn
III. ống dây dài
Có thể dùng quy tắc cáI đinh ốc 2 để xác định chiều của đờng cảm ứng từ
của mạch điện nào?
a, I và II b, II và III c, III và I d, Cả ba mạch
Câu 18, Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cờng độ I. cảm ứng từ tại một
điểm cách dây một khoảng r có giá trị:
a, B = 2.10
-7

r
I
c, B = 2.10
-7
Ir
b, B = 2 . 10
-7

r
I
d, Một giá trị khác.
Câu 19, Một khung dây tròn bán kính R có dòng điện cờng độ I. Cảm ứng từ
tại tâm O của khung dây có giá trị:
N
a, B = 4 . 10
-7

b, Bán kính mỗi vòng dây.
c, MôI trờng bên trong dây dẫn.
d, Cả a và b.
* Dùng quy ớc sau để trả lời các câu 22, 23, 24
Câu 22,

Câu 23,

Câu 24,

Câu 25, Hai dây dẫn thẳng song song, dây 1 đợc giữ cố định, dây 2 có thể
dịch chuyển. Dây 2 sẽ dịch chuyển về phía dây 1 khi:
a, Có hai dòng điện cùng chiều qua hai dây.
b, Có hai dòng điện ngợc chiều qua hai dây.
c, Chỉ có dòng điện mạnh qua dây 1.
d, a và c đúng.
Câu 26, Hai dây dẫn thẳng song song có hai dòng điện cùng chiều cờng độ
I
1
, I
2

với I
1
> I
2

. Xét 3 điểm M, N, P cùng có khoảng cách a tới mỗi dây nh
hình vẽ. Cảm ứng từ tại các điểm này là B
M

tới dây thì cảm ứng từ
bằng nhau
Những đờng cảm ứng
từ bên trong ống dây
điện là những đờng
thẳng song song
Bên trong ống dây điện
có từ trờng đều
Chỉ có dòng điện
một chiều mới có
từ trờng
Dòng điện xoay chiều
làm cho cảm ứng từ tại
mỗi điểm triệt tiêu
N
M
P
b, B
M
> B
P
> B
N

d, B
P
> B
M
> B
N

b, Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 đúng. Hai phát biểu không liên quan.
c, Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai.
d, Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng.
+ Xét một khung dây hình chữ nhật ABCD có dòng điện, đặt trong một từ
trờng đều với hai cạnh AD, BC vuông góc với các đờng cảm ứng từ.
Câu 29,


Câu 30,
nhaatsvif

Khung có thể đứng yên ở vị
trí mà hai cạnh AB, DC
cũng vuông góc với các đ-
ờng cảm ứng từ
Tại vị trí này, lực từ tác
dụng lên các cạnh của
khung hợp thành một hệ
lực cân bằng.
Khung ở vị trí có hai cạnh
AB, DC song song với đ-
ờng cảm ứng từ. Nếu thả
tự do khung sẽ quay với
gia tốc lớn nhất
ở vị trí này, lực từ tác dụng
lên các cạnh của khung hợp
thành một ngẫu lực có mô
men lớn nhất
+
Câu 31, Một khung dây hình chữ nhật ABCD có dòng điện đặt trong một từ



B
,

v
cùng nằm trong mặt phẳng P nằm ngang
Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện có :
a, Phơng nằm trong mặt phẳng P, vuông góc với

v
, cùng chiều với

B
.
b, Phơng nằm trong mặt phẳng P, vuông góc với

B
, cùng chiều với

v
.
c, Phơng thẳng đứng có chiều hớng lên.
d, Phơng thẳng đứng có chiều có chiều hớng xuống.
Câu 34, Lực Lorenxơ gây bởi từ trờng đều có cảm ứng từ

B
lên hạt mang
điện q chuyển động với vận tốc


-5
T d, 8.10
-6
T
Câu 38, Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cờng độ 5A. cảm ứng từ tại
điểm M cách dây một khoảng d có độ lớn 2 . 10
-5
T. khoảng cách d có giá trị
nào sau đây?
a, 10cm b, 5cm c, 25cm d, 2,5cm
Câu 39, Một khung dây tròn bán kính 3,14 cm có 10 vòng dây. cờng độ
dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,1A. cảm ứng tại tâm của khung dây có giá
trị nào sau đây?
a, 2.10
-5
T b, 2.10
-4
T c, 2.10
-6
T d, Một đáp án khác.
Câu 40, Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây có dòng điện cờng độ I =
0,318A. cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị nào sau đây
( 0,318 =

1
)
a, 8.10
-5
T b, 4.10
-5

trị nào sau đây?
a, 2 . 10
-5
T b, 2,5.10
-5
T c, 5.10
-5
T d, Một giá trị khác
Câu 44, Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm
ứng từ bên trong ống dây ( không kể từ trờng tráI đất ) là B = 7,5 . 10
-3
T. C-
ờng độ dòng điện trong ống dây là:
a, 0,1 A b, 1A c, 0,2A d, 0,5A
Câu45, Hai dây dẫn thẳng dài song song, cách nhau một khoảng a = 10cm.
dòng điện trong hai dây dẫn có cờng độ I. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây
dài 100cm của mỗi dây là 0,02N. Cờng độ I có giá trị:
a, 100A b, 50A c, 25A d, 10A
Câu 46, Một khung dây hình vuông CDEG, CD = a đợc giữ trong từ trờng
đều. Vectơ cảm ứng từ

B
song song với các cạnh CD, EG. Dòng điện trong
khung có cờng độ I. Mômen của các lực từ tác dụng lên khung với trục T có
giá trị nào sau đây?
a, M =
2
2
BIa
b, M = BIa

N c, 1,6. 10
-12
N d, Một giá trị khác
Câu 48, Một đoạn dây đồng chất có khối lợng 10g, chiều dài 30cm, đầu trên
treo vào điểm O và có thể quay quanh O. đầu dới của dây chạm vào thuỷ
ngân đựng trong một cáI chậu. Toàn bộ đoạn dây đặt trong một từ trờng đều
nằm ngang. Cho dòng điện cờng độ 8A chạy qua đoạn dây thì đoạn dây lệch
khỏi phơng thẳng đứng một góc 5
0
. Lấy g = 9,8m/s
2
, sin5
0
= =0,0872. Cảm
ứng từ B có giá trị nào sau đây?
a, 1,78.10
-3
Tb, 3,56.10
-3
T c,3,56 .10
-4
T d, 1,78.10
-4
T
Câu 49, Một electron bay vào một từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5. 10
-2
T
với vận tốc v = 10
8
m/s theo phơng vuông góc với đờng cảm ứng từ. Bán kính

IV. Góc hợp bởi mặt phẳng vòng dây và đờng cảm ứng từ
Từ thông qua diện tích S phụ thuộc các yếu tố nào ?
a, I và II b, I và III c, I, II và III d, I, II và IV
Câu 2, Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay
đổi:
a,Chiều dài của ống dây. c, Từ thông qua ống dây.
b, Khối lợng của ống dây. d, Cả 3 điều trên.
Câu 3, Một khung dây tròn đặt trong một từ trờng đều có mặt phẳng khung
dây vuông góc với đờng cảm ứng từ. Trong các trờng hợp sau:
I, Khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trờng theo một phơng
bất kỳ.
II, Bóp méo khung dây.
III. Khung dây quay quanh một đờng kính của nó.
ở trờng hợp nào thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây?
a, I và II b, II và III c, III và I d, Cả 3 trờng hợp trên.
Câu 4, một nam châm thẳng N S đặt gần một khung dây. giữ khung dây
đứng yên. Lần lợt làm nam châm chuyển động nh sau:
I, Tịnh tiến nó theo trục của nó.
II, Quay nam châm quanh một trục thẳng đứng.
III, Quay nam châm quanh một trục nằm ngang và vuông góc với trục
của nó.
ở trờng hợp nào có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây?
a, I và II b, II và III c, I và III d, Cả 3 trờng hợp
Câu 5, Một khung dây kín đặt trong một từ trờng đều có đờng cảm ứng từ
vuông góc với mặt phẳng của khung. Lần lợt cho khung chuyển động tịnh
tiến :
I, Theo phơng vuông góc với các đờng cảm ứng từ.
II. Theo phơng song song với các đờng cảm ứng từ.
III. Theo phơng xiên với các đờng cảm ứng từ.
ở trờng hợp nào có dòng điện cảm ứng trong khung dây?



A

A
C
D
B
B
O
2
t
t t
a, Suất điện động cảm ứng không đổi. Chiều của dòng điện cảm ứng
không đổi.
b, Suất điện động cảm ứng tăng dần ở nửa thời gian đầu, giảm dần ở
nửa thời gian sau, chiều của dòng điện cảm ứng không đổi.
c, Suất điện động cảm ứng tăng dần ở nửa thời gian đầu, giảm dần ở
nửa thời gian sau, dòng điện cảm ứng đổi chiều ở thời điểm
2
t
.
d, Một kết quả khác.
Câu 11, Có 3 thanh nam châm giống nhau đợc thả rơi thẳng đứng từ cùng
một độ cao. Thanh thứ nhất rơi tự do, thanh thứ hai rơi qua một ống dây để
hở, thanh thứ ba rơi qua một ống dây kín. Trong khi rơi thanh nam châm
không chạm vào ống dây. thời gian rơi của ba thanh nam châm lần lợt là t
1
, t
2

II. Số vòng dây của ống dây.
III. Tốc độ biến thiên của từ thông qua mỗi vòng dây.
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây phụ thuộc các yếu tố
nào?
a, I và II b, II và III c, III và I d, Cả 3 yếu tố.
Câu 13. Một khung dây kín có điện trở R. khi có sự thay đổi từ thông qua
khung dây, cờng độ dòng điện qua khung dây có giá trị:
a, I =
t


b, I =
.R t


c, I = R
t


d, Một giá trị khác.
Điên lợng qua một khung dây kín có điện trở R trong khoảng thời gian t
khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây, có giá trị:
a, q = R.

c, q =
R

b, q = R.

. t d, q =

chuyển động trong từ trờng, ta có thể dùng:
a, Quy tắc bàn tay trái.
b, Quy tắc cái đinh ốc.
c, Quy tắc bàn tay phải.
d, Cả a và c
Câu 19, Một thanh kim loại đặt trong một từ trờng đều có các đờng cảm ứng
từ vuông góc với thanh. Lần lợt cho thanh chuyển động tịnh tiến:
I, Theo phơng vuông góc với các đờng cảm ứng từ.
II, Theo phơng song song với các đờng cảm ứng từ.
III. Theo phơng xiên với các đờng cảm ứng từ.
ở trờng hợp nào thì trong thanh có suất điện động cảm ứng?
a, I và II b, II và III c, I và III d, Cả 3 trờng hợp.
Câu 20, Trong các yếu tố sau:
I. Cấu tạo của mạch điện.
II. Cờng độ của dòng điện qua mạch ban đầu.
III. Tốc độ biến thiên cờng độ dòng điện qua mạch ban đầu.
Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch phụ thuộc các yếu tố nào?
a, I và II b, IIvà III c, I và III d, Cả 3 yếu tố.
Câu 21, Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ tự cảm của một mạch điện?
a, L =
i

b, L =
B
i
c, L = .I d, L = B.i
Câu 22, Độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vòng diện tích S, có chiều
dìa l có giá trị:
a, 10
-7

I. Chiều dài ống dây.
II. Số vòng dây.
III. Diện tích mỗi vòng dây.
Độ tự cảm của ống dây tỉ lệ nghịch với đại lợng nào?
a, I b, II c, III d, II và III
Câu 25, l là độ biến thiên cờng độ của dòng điện qua một mạch kín. Kết
luận nào sau đây là đúng?
a, Nếu l > 0 dòng điện tự cảm có cùng chiều với dòng điện ban đầu.
b, Nếu l < 0 dòng điện tự cảm có cùng chiều với dòng điện ban
đầu.
c, Nếu l > 0 dòng điện tự cảm ngợc chiều với dòng điện ban đầu.
d, a và c đúng.
Câu 26, Lần lợt cho hai dòng điện có cờng I
1
, I
2
đi qua một ống dây điện.
Gọi L
1
, L
2
là độ tự cảm của ống dây trong hai trờng hợp đó. Nếu I
1
= 4I
2
thì
ta có:
a, L
1
= 4L

= L
2
b, L
1
=
2
4
L
c, L
1
= 2 L
2
d, Một kết quả khác.
Câu 28, Trong 3 chất từ :
I. Thuận từ
II. Nghịch từ
III. Sắt từ
Có thể dùng giả thiết ampe để giải thích sự nhiễm từ của loại nào ?
a, I b, II c, III d, I và II
Câu 29, Trong ba loại chất từ :
I. Thuận từ
II. Nghịch từ
III. Sắt từ
Chất nào có độ từ thẩm à < 1?
a, I b, II c, III d, I và II
* Dùng quy tắc sau để trả lời các câu 30 đến 35:
a, Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 đúng. Hai phát biểu có liên quan.
b, Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 đúng. Hai phát biểu không liên quan.
c, Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai.
d, Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng.

ờng đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với vectơ

B
một góc a = 30
0
. Từ thông qua diện tích S có giá trị nào sau đây ?
a, 0,25. 10
-4
Wb c, Cả hai giá trị a và b
b, - 0,25. 10
-4
Wb d, a hoặc b tuỳ điều kiện
Câu 37, Một khung dây dẫn có 200 vòng . Diện tích giới hạn bởi mỗi vòng
dây là S = 100 cm
2
. Đặt trong một từ trờng đều có các đờng cảm ứng từ
vuông góc mặt phẳng của khung , có cảm ứng từ B = 0,2T . Từ thông qua
khung dây có giá trị nào sau đây?
a, 0,2Wb b, 0,4Wb c, 4Wb d, 40Wb
Câu 38, Trong hình vẽ hình tròn tâm O biểu diễn miền trong đó có từ trờng
đều có vectơ cảm ứng

B
vuông góc với hình tròn . Một khung dây hình
vuông cạnh a ngoại tiếp hình tròn. Từ thông qua khung dây có độ lớn nào sau
đây?
a, B. a
2
c,
4

luật Lenxơ
Từ thông qua một
ống dây tăng lên khi
ta đặt trong ống dây
một lõi sắt non
Sắt non có độ từ thẩm
lớn
o
Câu 39, Một khung dây diện tích 5cm
2
gồm 50 vòng dây. dặt khung dây
trong từ trờng đều có cảm ứng từ

B
và quay khung dây theo mọi hớng . Từ
thông qua khung dây có giá trị cực đại là 5.10
-3
Wb .Cảm ứng từ

B
có giá trị
a, 0,2T b, 0,02T c, 2,5T d, Một giá trị khác
Câu 40, Một khung dây dẫn có 1000 vòng đợc đặt trong từ trờng đều sao cho
các đờng cảm ứng từ vuông góc vối mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng
dây là 2dm
2
. Cảm ứng của từ trờng giảm đều từ 0,5T đến 0,2T trong thời
gian 1/10 s. Suất điện động cảm ứng trong toàn khung dây có giá trị nào sau
đây?
a, 0,6V b, 6 V c, 60V d, 12V


B
cũng vuông góc với thanh hợp với

v
một góc a = 30
0
. Hiệu điện
thế hai đầu thanh có giá trị:
a, 0,2 V b, 0,4 V c, 0,8V d, Một giá trị khác.
Câu 44, Trong thí nghiệm nh hình vẽ , cảm ừng từ B = 0,3T, thanh CD dài
20cm chuyển động với vận tốc v = 1m/s. Điện kế có điện trở R = 2 . Chiều
và cờng dộ dòng điện qua điện kế nh thế nào? C
a, chiều từ C tới D, I = 0,03A
b, Chiều từ C tới D, I = 0,3A

B
c, Chiều từ D tới C, I = 0,03A
d, Chiều từ D tới C, I = 0,3A.

V

D
Câu 45, Trong một mạch điện dộ tự cảm l = 0,6H có dòng điện giảm từ
I
1
= 0,2a đến I
2
= 0 trong khoảng thời gian 0,2 phút. Suất điện động tự cảm
trong mạch có giá trị:

2
= 10 )
a, 0,2 J b, 0,02J c, 0,4J d, 0,04J
Câu 49, Một đoạn mạch xMNy đặt thẳng đứng có điện trở R = 1 đặt trong
một từ trờng đều B = 0,5T, vuông góc với mặt phẳng của mạch. Thanh kim
loại PQ khối lợng 3g dài 20cm trợt không ma sát dọc theo Mx , Ny và luôn
giữ phơng nằm ngang . Lấy g = 10m/s
2
vận tốc của thanh PQ có thể có giá trị
lớn nhất là bao nhiêu? R
M N


B
a, 1,8m/s c, 3m/s
b, 1,2m/s d, Một giá trị khác
P Q
x y

Câu 50 Một mạch điện mắc nh hình vẽ đặt vuông góc với một từ trờng đều
có cảm ứng từ B = 0,4 T. Đoạn dây dẫn CD dài 1m, mang điện trở R = 3 ,
trợt trên đoạn MM' , NN' về phía tráI, luôn luôn song song với nó, với vận
tốc v = 3m/s. Cờng độ dòng điện qua điện trở R có giá trị nào sau đây?
a, 0,63A c, 0,5A
b, 0,13A d, Một giá trị khác.
M'
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status