đề thi thử đại học môn sinh 2014 - thpt nguyễn văn cừ (quảng nam) - Pdf 11


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên sinh:
Số báo danh:

PHẦN A.
(Phần bắt buộc): Dành chung cho thí sinh học chương trình cơ bản và nâng cao;
Gồm 40 câu, từ câu 1 đến câu 40
Câu 1: Enzim giới hạn dùng trong kĩ thuật di truyền là
A. pôlymeraza. B. ligaza. C. restrictaza. D. amilaza.
Câu 2: Dạng đột biến nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc
thể?
A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Chuyển đoạn D. Đảo đoạ
n
Câu 3: Cơ chế phát sinh đột biến gen được biểu thị bằng sơ đồ
A. gen → thường biến → hồi biến → đột biến gen.
B. gen → tiền đột biến → hồi biến → đột biến gen.
C. gen → tiền đột biến → thường biến → đột biến gen.
D. gen → tiền đột biến → đột bi
ến gen.
Câu 4: Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840. Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung
cấp 4800 ribonuclêôtit tự do. Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen:
A. 3240H và 2 bản sao B. 2760H và 4 bản sao C. 2760H và 2 bản sao D. 3240H và 4 bản sao
Câu 5: Bệnh thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm ở người do đột biến gen dạng:
A. Thay cặp G-X thành A-T dẫn đến thay thế axitamin Glutamic thành Valin

Mã đề 132

bằng nhau.
Theo lí thuyết, số cây ở đời con có kiểu hình hạt dài, chín muộn là bao nhiêu?
A. 826 cây. B. 756 cây. C. 628 cây. D. 576 cây.
Câu 11: Trong thí nghiệm về lai một tính của Menđen, để F
2
phân tính kiểu hình 3:1 thì cần
điều kiện gì ?
(1): P thuần chủng ; (2): tính trạng trội và lặn hoàn toàn ; (3): giảm phân bình thường
(4) : số lượng cá thể sinh ra ở mỗi thế hệ phải nhiều ; (5): không có đột biến và chọn lọc tự
nhiên.
Phát biểu đúng là tổ hợp các điều kiện
A. (1) ; (2) ; (3) ; (4) B. (1) ; (2) ; (4) ; (5)
C. (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; (5) D. (2) ; (3) ; (4) ; (5)
Câu 12: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F
1
đều có quả dẹt.
Cho F
1
lai với bí quả tròn được F
2
: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Kiểu gen của
bí quả tròn đem lai với bí quả dẹt F
1

A. AAbb hoặc aaBB. B. AAbb. C. aaBB. D. aaBb.
Câu 13: Trình tự các gen trên NST ở 4 nòi thuộc một loài được kí hiệu bằng các chữ cái như
sau:
(1): ABGEDCHI

hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
D. tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.

Câu 18: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Người chồng tóc
xoăn có bố, mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc thẳng; người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và em
trai tóc thẳng. Tính theo lí thuyết thì xác suất để cặp vợ chồng này sinh được một người con gái
tóc xoăn là
A. 3/4. B. 1/4. C. 5/12. D. 3/8.
Câu 19: Để tạo ưu thế lai về chiều cao ở cây thuốc lá, người ta tiến hành lai giữa hai thứ: m
ột
thứ có chiều cao trung bình 138cm, một thứ có chiều cao trung bình 86cm. Cây lai F
1
có chiều
cao trung bình là 126cm. Cây F
1
đã biểu hiện ưu thế lai về chiều cao là
A. 12cm B. 14cm C. 7cm D. 40cm
Câu 20: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi
của mắt có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt. Đây là hiện tượng di truyền:
A. tương tác bổ sung B. tương tác cộng gộp
C. liên kết gen hoàn toàn D. tác động đa hiệu của gen
Câu 21:
Cánh dơi và cánh bướm là hai cơ quan
A. tương đồng.
B. vừa tương đồng, vừa tương tự.
C. tương tự.
D. có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển của phôi và là bằng chứng về tiến hóa phân
li.
Câu 22: Một gen có 915 nuclêôtit Xytôzin và 4815 liên kết hiđrô. Gen đó có chiều dài
A. 6630A

D. 3’→5’

và 5’→3’


Câu 26: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F
1

đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ. Cho F
1
lai phân tích, nếu đời lai thu
được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền theo quy luật
A. liên kết hoàn toàn. B. hoán vị gen. C. phân li độc lập. D. tương tác gen.
Câu 27: Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N
15
sang môi trường
chỉ có N
14
. Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử
ADN.
Số phân tử ADN còn chứa N
15
là:
A. 10 B. 5 C. 16 D. 32
Câu 28: Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen ?
A. Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.
B. Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh,năng suất thịt và sữa đều tăng.
C. Cây đậu tương có mang kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh.
D. Cà chua bị bất hoạt hoặc gây chín sớm.


x X
a
Y B. X
A
X
A
x X
a
Y C. X
A
X
a
x X
A
Y D. X
a
X
a
x X
A
Y
Câu 33: Gen B có phân tử lượng bằng 7,2.10
5
đvC và có 2868 liên kết hiđrô. Một đột biến điểm
làm gen B biến đổi thành gen b, số liên kết hiđrô của gen đột biến bằng 2866. Khi cặp gen Bb
đồng thời nhân đôi thì số nu mỗi loại môi trường nội bào cần cung cấp:
A. A=T= 1463; G=X=936 B. A=T= 935; G=X=1465
C. A=T= 937; G=X=1464 D. A=T= 935; G=X=1464
Câu 34: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là:
A. sự bắt đôi không bình thường của các gen trên một NST.

không có đột biến xảy ra thì tần số tương đối alen B và b của quần thể là :
A. B = 0,44 ; b = 0,56 B. B = 0,63 ; b = 0,37 C. B = 0,47 ; b = 0,53 D. B = 0,51 ; b = 0,49

PHẦN B.
(Phần tự chọn): Thí sinh chỉ được chọn để làm một trong hai phần riêng I hoặc
II.
I. THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN (Gồm 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Các chuổi pôlipeptit được tạo ra từ một khuôn mARN giống nhau về
A. cấu trúc chuổi poolipeptit. B. số lượng các axitamin
C. thành phần các axitamin D. số lượng và thành phần các axitamin
Câu 42: Một loài thực vật nếu có cả 2 gen A và B trong cùng một kiểu gen tương tác với nhau
cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác cho màu hoa trắng.
Lai phân tích cá thể có 2 cặp gen dị hợp thì kết quả phân tính
ở F
2

A. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng B. 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng
C. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng D. 100% hoa đỏ
Câu 43: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
B. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
C. chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tự prôtêin cấu trúc.
D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Câu 44: Khi cho gà chân thấp lai với nhau thu được 151 con chân thấp và 76 con chân cao.
Biết chiều cao chân do một gen qui định nằm trên NST thường. Giải thích nào sau đây là phù
h
ợp với kết quả của phép lai trên?
A. Do tác động át chế của gen trội.
B. Do tác động bổ trợ của gen trội và gen lặn.
C. Do tác động cộng gộp của gen trội và gen lặn.

A. tính trạng có mức phản ứng rộng.
B. sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen.
C. một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác
nhau.
D. mộ
t kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen qui định.

II. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ( Gồm 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen ?
A. Đột biến xô ma chỉ có thể di truyền bằng sinh sản sinh dưỡng và nếu là gen lặn sẽ không
biểu hiện ra kiểu hình.
B. Đột biến giao tử thường không biểu hiện ra kiểu hình ở thế hệ đầu tiên vì ở trạng thái dị
hợp.
C. Đột biế
n tiền phôi thường biểu hiện ra kiểu hình khi bị đột biến.
D. Đột biến xôma được nhân lên ở một mô và luôn biểu hiện ở một phần cơ thể.
Câu 52: Sơ đồ phả hệ dưới đây cho biết một bệnh ở người do một trong hai alen của gen quy
định.

, I
B
,
I
O
. Kiểu gen I
A
I
A
, I
A
I
o
qui định nhóm máu (A). Kiểu gen I
B
I
B
, I
B
I
O
qui định nhóm máu (B). Kiểu
gen I
A
I
B
qui định nhóm máu (AB). Kiểu gen I
O
I
O

3D 9D 15B 21C 27D 33A 39D 45C 51A 57C
4B 10B 16D 22A 28A 34C 40C 46C 52C 58C
5B 11C 17C 23C 29B 35C 41A 47D 53D 59A
6A 12D 18C 24B 30A 36C 42B 48B 54B 60C
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status