bài giảng kinh doanh quốc tế - chương 5 chiến lược và nghệ thuật kinh doanh quốc tế - Pdf 11

CHIEÁN LÖÔÏC
KINH DOANH QUOÁC TEÁ
I. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG CHIẾN
LƯC KDQT:
Xác đònh những nhiệm vụ cơ bản của MNC
Đánh giá và kiểm soát hoạt động
Thực hiện chiến lược
Hoạch đònh chiến lược toàn cầu
Phân tích môi trường bên ngoài và bên trong
II. THIẾT LẬP CHIẾN LƯC KDQT:
1. Đánh giá môi trường bên ngoài
2. Đánh giá môi trường bên trong
3. Mô hình chiến lược quốc tế của Porter
4. Những mục tiêu đặc trưng của 1 MNC
1. Đánh giá môi trường bên ngoài

Thu thập thông tin

Phân tích thông tin
Mục đích
Giúp nhà quản trò nhận rõ:

Những đặc trưng kinh tế quan trọng của
ngành

Những lực lượng tác động có thể làm thay
đổi ngành

Những hướng cạnh tranh trong ngành

Những yếu tố thành công then chốt


Chiêu thò hiệu quả, giá hấp dẫn

Nguồn tài chính, nguồn nguyên liệu thuận lợi

Kinh nghiệm của công ty

Chất lượng nguồn nhân lực
Mỗi yếu tố có tầm quan trọng khác nhau trong
những ngành khác nhau trong những thời điểm
khác nhau

Phân tích cạnh tranh:

Nhận rõ những mục tiêu chiến lược cơ bản
của đối thủ

Những chiến lược chung đang sử dụng hoặc
dự tính xác đònh KSFs quan trọng nhất
hiện nay và trong tương lai

Những chiến lược phòng thủ hoặc tấn công
đang sử dụng hoặc dự tính

Đánh giá vò thế hiện tại
2. Đánh giá môi trường bên trong

Những nguồn tài lực

Phân tích chuỗi giá trò


Marketing

Sản xuất

Tài chính

Quản lý nguồn nhân lực
1.1. Khả năng sinh lợi

vò thế của sản phẩm

hoàn vốn đầu tư, hoà vốn, mức bán

tăng trưởng lợi nhuận hàng năm

thu nhập hàng năm theo tỉ lệ tăng trưởng
1.2. Marketing

doanh số bán

thò phần

tăng trưởng mức bán

sự đóng góp của thò trường trong nước cho
hiệu quả và tác dụng của marketing
1.3. Sản xuất

tỉ lệ sản xuất trong nước và nước ngoài

1) Chiến lược khác biệt (Differentiation Strategy):
cung cấp giá trò vượt trội cho khách hàng (chất
lượng, sản phẩm, dòch vụ…)
2) Chiến lược chi phí thấp (Low-cost Strategy): tìm
phương cách sản xuất, phân phối hiệu quả hơn
cạnh tranh
Porter’s Generic Strategies
Phạm vi thò trường
cạnh tranh
(Scope of
competitive market)
Lợi thế cạnh tranh
(Source of competitive advantage)
Chi phí thấp
(Lower cost)
Dò biệt
(Differentiation)
Thò trường rộng
Broad market
Dẫn đầu chi phí thấp
General cost leader
Dò biệt
General differentiation
Thò trường ẩn khuất
Niche market
Tập trung dẫn đầu
chi phí thấp
Focused cost leader
Tập trung tạo sự khác
biệt


Cạnh tranh phủ đầu (Preemtive Competitive Strategies):
giành trước những thuận lợi (vò trí, cung cấp, khách
hàng…)

Chiến lược mua l i (Acquisitions): mua lại công ty ạ
không thể tồn tại lâu dài

Chiến lược phòng thủ (Defensive Strategies) : đẩy lui
hoặc cản trở chiến lược tấn công của đối thủ

Thuyết phục đối thủ tấn công tìm thò trường khác

Phòng thủ tại nhiều điểm trong chuỗi giá trò

Chiến lược né tránh đối đầu (Counter-parry): tấn
công vào thò trường khác (có thể quốc gia đối thủ) 
Kéo dãn, làm yếu nguồn lực

Corporate-level Strategies: chiến lược công ty có thể là
hỗn hợp nhiều ngành


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status