Tạp chí của tập đoàn dầu khí quốc gia Việt Nam - Petrovietnam - Số 07 - 2011 - Pdf 11


PETROVIETNAM
1
DẦU KHÍ - S 7/2011
TIÊU‱ĐIM
2
DẦU KHÍ - S 7/2011
PETROVIETNAM
3
DẦU KHÍ - S 7/2011
Khai thác trên 193 triệu tấn dầu thô
Tng kt chng đưng 30 năm xây dng và phát trin
cũng như ghi nhn đóng góp quan trng ca tp th lao
đng quc t đi vi Ngành Du khí Vit Nam - Liên bang
Nga, ngày 15/7/2011, Liên doanh Vit - Nga “Vietsovpetro”
đã t chc k nim 30 năm ngày ký Hip đnh Liên Chính
ph gia Cng hòa XHCN Vit Nam và Liên bang Cng
hòa XHCN Xô Vit v thành lp Vietsovpetro (19/6/1981 -
19/6/2011) và 25 năm khai thác tn du thô đu tiên ti
thm lc đa Vit Nam (26/6/1986 - 26/6/2011). Th tưng
Chính ph Nguyn Tn Dũng cùng đi din các B, Ban,
Ngành Trung ương, đa phương; B Năng lưng Liên bang
Nga, Thng đc Khu t tr Nhennheski, Đi s đc mnh
toàn quyn Liên bang Nga ti Vit Nam; lãnh đo OAO
Zarubezhneft; lãnh đo Tp đoàn Du khí Vit Nam, lãnh
đo Vietsovpetro qua các thi kỳ; đi din cho hơn 7.000
cán b, k sư, công nhân Vit Nam - Liên bang Nga… đã
tham d L k nim quan trng này. Tng Bí thư, Ch tch
Quc hi Nguyn Phú Trng; Ch tch nưc Nguyn Minh
Trit; Thưng trc Ban Bí thư Trương Tn Sang; B trưng
B Quc phòng Phùng Quang Thanh; Nguyên Tng Bí thư:

nước Việt Nam và Liên bang
Nga, giữ vững vị trí, vai trò của
đơn vị chủ lực, đầu tàu kinh tế
của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia
Việt Nam.
Th tưng Chính ph Nguyn Tn Dũng trao tng Huân chương Lao đng hng Nht cho
6 cá nhân và Huân chương Lao đng hng Nhì cho 6 cá nhân ti L k nim. nh: Nht Bc
TIÊU‱ĐIM
4
DẦU KHÍ - S 7/2011
hoàn thành thi công 71 ging khoan thăm dò và 327
ging khai thác vi tng cng 1.629km khoan, gn bng
khong cách đưng b t Hà Ni đn Tp. HCM. Đã phát
hin 3 m du có tr lưng công nghip Bch H, Rng
và Đi Hùng. Kt qu công tác tìm kim, thăm dò du khí
ca Vietsovpetro có ý nghĩa quyt đnh m ra mt giai
đon phát trin mi ca ngành công nghip du khí nưc
nhà, góp phn đưa Vit Nam tr thành nưc khai thác du
đng th ba  Đông Nam Á. Vietsovpetro đã xây dng
mt t hp tương đi hoàn chnh các công trình b, kho
cng đm bo cung ng dch v cho các hot đng thăm
dò khai thác vn chuyn du khí. Đã hoàn thành kho sát,
thit k, xây lp và đưa vào hot đng trên m Bch H
và m Rng h thng công ngh liên hoàn đ duy trì khai
thác du, khí bao gm 14 giàn khai thác c đnh, 17 giàn
nh, 2 giàn công ngh trung tâm, 2 giàn nén khí, 2 giàn
bơm ép nưc duy trì áp sut va, 4 trm rót du trên bin
và 520km đưng ng ngm ni b m. Phát hin và đưa
vào khai thác 165 triu tn du trong đá móng granite nt
n m Bch H vi tr lưng ln, Vietsovpetro có công

trong c nưc xây dng cơ s h tng trên 35 triu USD;
thc hin công tác t thin xã hi xp x 4,5 triu USD
Tiềm năng để phát triển mạnh mẽ hơn nữa
Phát biu ti L k nim, Th tưng Chính ph Nguyn
Tn Dũng đánh giá: Tri qua 30 năm thc hin Hip đnh
liên Chính ph năm 1981 và các Hip đnh Vit - Xô và
Vit - Nga v liên doanh du khí, dưi s lãnh đo, ch đo
trc tip ca Đng và Chính ph Vit Nam, s giúp đ và
phi hp có hiu qu ca Chính ph Liên Xô và Liên bang
Nga, vi s h tr tích cc ca các B, Ngành Trung ương,
ca chính quyn và nhân dân đa phương, tp th cán b
và công nhân viên Ngành Du khí Vit Nam đã hp tác có
hiu qu vi các đng nghip Liên Xô và Liên bang Nga, đã
chung sc đng lòng xây dng và phát trin Vietsovpetro
thành mt cơ s công nghip khai thác du khí hàng đu
Vit Nam. Kt qu hot đng ca Vietsovpetro có tác đng
mnh m, m ra mt giai đon phát trin mi ca ngành
công nghip du khí ca đt nưc.
“Chng đưng 30 năm xây dng và phát trin mà Liên
doanh Vietsovpetro đã đi qua là rt đáng t hào, nhưng
nhng mc tiêu nhim v nng n vi nhiu khó khăn,
thách thc trong chng đưng phát trin sp ti còn đang
 phía trưc” - Th tưng Chính ph nhn mnh. Đt nưc
Vit Nam đang bưc sang mt giai đon phát trin mi,
tip tc đy mnh công nghip hóa, hin đi hóa, phn
đu đn năm 2020 đưa nưc ta cơ bn tr thành nưc
công nghip theo hưng hin đi. Đ góp phn cùng c
nưc thc hin thng li Ngh quyt Đi hi Đng toàn
quc ln th XI, hoàn thành các nhim v phát trin kinh
t - xã hi năm 2011 mà trng tâm là tp trung kim ch

bên trong và bên ngoài Vietsovpetro nhm tit kim chi
phí và gia tăng li nhun. Tip tc nâng cao cht lưng
ngun nhân lc, đng thi không ngng ci thin đi
sng vt cht và tinh thn cho cán b, công nhân viên,
bo đm cho ngưi lao đng có cuc sng n đnh, gn
bó và làm vic lâu dài ti Vietsovpetro và Ngành Du khí
Vit Nam.
Th tưng Chính ph tin tưng rng Vietsovpetro có
đ điu điu kin và tim năng đ phát trin mnh m
hơn na, đi ngũ cán b, công nhân viên ca Vietsovpetro
và ca Ngành Du khí Vit Nam có đ trí tu và quyt tâm
đ phát huy truyn thng tt đp và nhng thành tích to
ln đã đt đưc, ra sc phn đu, vưt qua mi khó khăn
thách thc, tip tc lao đng cn cù, sáng to, đóng góp
nhiu hơn na, thit thc hơn na cho s nghip công
nghip hóa, hin đi hóa đt nưc; góp phn gi gìn và
bo v ch quyn bin đo thiêng liêng ca T quc, đng
thi tăng cưng mi quan h đi tác chin lưc, cng c
tình hu ngh anh em và mi quan h truyn thng tt
đp lâu đi Vit - Nga ngày càng bn vng.
Phát huy vai trò đội quân chủ lực
Xut phát t li ích ca hai nưc, t tình hu ngh
gia hai dân tc và căn c vào tim năng phát trin đy
trin vng ca XNLD Vietsovpetro, ngày 27/12/2010, đi
din hai Chính ph Vit Nam và Liên bang Nga đã ký kt
Hip đnh v vic tip tc hp tác trong lĩnh vc thăm
dò đa cht và khai thác du khí trong khuôn kh Liên
doanh Vit - Nga Vietsovpetro ti Hà Ni, m ra giai đon
hot đng phát trin mi ca Vietsovpetro đn năm 2030.
Vic kéo dài hot đng ca XNLD Vietsovpetro thêm 20

hơn 7 triu tn/năm và tăng trưng nhanh. Vietsovpetro
tip tc khng đnh rõ vai trò đu tu trong toàn Tp đoàn,
to mi điu kin thun li trong vic phi hp vi các
đơn v trong ngành, cá c đa phương phát huy ni lc cùng
hi nhp, cù ng phát trin, đc bit là trong lĩnh vc dch
v k thut du khí; tip tc làm tt công tác an sinh xã
hi, giúp đ các đa phương, nht là các tnh, cá c huy n
nghèo trong c nư c. Tip tc đi mi toàn din và quyt
lit t tư duy đn hành đng trong công tác điu hành
qun lý, ci cách hành chính, phát huy nhng th mnh
v vn, nghiên cu khoa hc du khí, công ngh thăm dò
khai thác và trình đ sn xut hin có, xây dng và đm
bo Liên doanh Vi t - Nga “Vietsovpetro” là doanh nghip
kiu mu ca Tp đoàn v hi u qu s n xu t kinh doanh,
v h p tá c qu c t , v văn hó a doanh nghi p.
Vi phương châm hà nh đ ng: “Đ ng tâm hi p l c, đi
đu vưt khó, ch đng sáng to, quyt lit đi mi”, tp
th lao đng quc t Vit - Nga trong Liên doanh
Vietsovpetro s hoàn thành xut sc mi nhim v trong
giai đo n m i, đc bit là tìm ra và khai thác đưc các m
du khí mi, xng đáng là đơn v đu tàu, ch lc ca T p
đoàn Du khí Quc gia Vit Nam.
PVJ
Việt Hà
TIÊU‱ĐIM
6
DẦU KHÍ - S 7/2011
Nhà bảo hiểm công nghiệp hàng đầu Việt Nam
Ngày 18/7/2011, ti Trung tâm Hi ngh Quc t, Ch
tch nưc Nguyn Minh Trit đã trao tng danh hiu Anh

phn tích cc vào vic qun lý hot đng ca các nhà thu
du khí nưc ngoài ti Vit Nam.
Bên cnh đó, PVI là đơn v tiên phong ”xut khu” sn
phm bo him ra th trưng th gii; mang li li ích to ln
v kinh t, thu đưc nhiu ngoi t cho đt nưc (hơn 20
triu USD/năm). Khng đnh thương hiu trên th trưng
bo him trong nưc và quc t, PVI là doanh nghip bo
him đu tiên ti Vit Nam liên tc trong 2 năm (2009 -
2010) đưc A.M. Best xp hng năng lc tài chính  mc
B+ (Tt); đưc Tp chí Tài chính Th gii (World Finance)
Ch tch nưc Nguyn Minh Trit:
Đảm bảo an toàn cho hoạt động, tài sản
của Ngành Dầu khí Việt Nam
Chỉ trong vòng 15 năm, Tổng công
ty CP Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam
(PVI) đã bước những bước đi thần
tốc, từ một công ty bảo hiểm non trẻ
trên thị trường đến một Tổng công ty
bảo hiểm hàng đầu Việt Nam và trở
thành một định chế tài chính - bảo
hiểm có thương hiệu trong nước và
quốc tế, góp phần thiết thực vào công
tác đảm bảo an ninh năng lượng, bảo
vệ chủ quyền Quốc gia và công tác an
sinh xã hội. Trao tặng danh hiệu Anh
hùng Lao động cho PVI, Chủ tịch nước
Nguyễn Minh Triết nhấn mạnh, trong
thời gian tới, nhiệm vụ trọng tâm của
PVI vẫn phải là đảm bảo an toàn cho
hoạt động, tài sản của Petrovietnam.

trình bo him An nông Vit (mà ngưi đưc bo him là
bà con nông dân) va đưc PVI trin khai thc hin là đin
hình trong vic c th hóa chính sách tam nông, chương
trình an sinh xã hi ca Đng và Nhà nưc”. Ch tch nưc
căn dn: “Trong thi gian ti, nhim v trng tâm ca PVI
vn phi là đm bo an toàn cho hot đng, tài sn ca
Tp đoàn Du khí Quc gia Vit Nam”.
Theo ông Nguyn Anh Tun - Bí thư Đng y, Ch tch
HĐQT PVI: Danh hiu cao quý ngày hôm nay là thành qu
ca chng đưng 15 năm liên tc đi mi và phát trin,
ca không ngng phn đu và chp nhn thách thc. PVI
đã chn li đi khác bit trên mt con đưng gian nan
nhưng đy sáng to, chông gai nhưng cháy bng nim
tin. Hin nay, PVI đãng thc hin Chin lưc tăng tc phát
trin giai đon 2011- 2015 trong đó ni bt là vic trin
khai tái cu trúc PVI theo mô hình công ty m - con trên cơ
s các chun mc quc t. Ông Bùi Vn Thun - Tng giám
đc PVI cho bit: Công ty m s thc hin vic qun tr các
công ty con thông qua vn, chin lưc phát trin, thương
hiu, th trưng và công ngh; các công ty con thc hin
các chc năng kinh doanh bo him nhân th, bo him
phi nhân th, kinh doanh tái bo him, qun lý qu, qun
lý tài sn, đu tư d án… và các dch v tài chính khác
theo quy đnh ca pháp lut. Vic ra đi PVI Holdings và 2
đơn v thành viên (Tng công ty Bo him PVI hot đng
kinh doanh trong lĩnh vc bo him phi nhân th và Công
ty Tái bo him PVI hot đng trong lĩnh vc kinh doanh
tái bo him) là bưc đi “tiên phong” trong công tác đi
mi mô hình qun tr ca mt doanh nghip niêm yt trên
sàn chng khoán Vit Nam và là s thay đi v cht ca

Tìm kim Thăm dò và Khai thác Du khí; Trung tâm Lưu
tr Du khí Qua trao đi vi cán b trc tip làm công
tác nghiên cu khoa hc ca Vin Du khí Vit Nam, Phó
Th tưng đánh giá cao năng lc trình đ ca cán b làm
công tác nghiên cu khoa hc ti Vin Du khí Vit Nam
đi vi s phát trin ca Ngành Du khí Vit Nam và ca
đt nưc, đc bit là mt s lĩnh vc đã đt đưc s tin cy
ca đi tác quc t.
Ti bui làm vic, TSKH. Phùng Đình Thc - Tng giám
đc Tp đoàn Du khí Vit Nam đã báo cáo vi Phó Th
tưng Chính ph cùng đoàn công tác kt qu sn xut
kinh doanh Tp đoàn đã đt đưc trong 6 tháng đu năm
2011. Tp đoàn đã hoàn thành vưt mc các ch tiêu cơ
bn, góp phn cùng Chính ph trin khai Ngh quyt s
11/NQ-CP, góp phn kim ch lm phát, n đnh kinh t
vĩ mô và đm bo an sinh xã hi. Gii thiu vi Phó Th
tưng Nguyn Thin Nhân “Chin lưc tăng tc phát
trin Tp đoàn Du khí Quc gia Vit Nam đn 2015, đnh
hưng đn 2025”, TSKH. Phùng Đình Thc nhn mnh:
Quan đim chin lưc là xây dng Petrovietnam thành
tp đoàn kinh t năng đng, có năng lc cnh tranh 
trong nưc và quc t, đt hiu qu kinh doanh cao, bng
Tăng tốc bằng chất lượng tăng trưởng
mới phát triển bền vững
Tại buổi làm việc với Viện
Dầu khí Việt Nam, Phó Thủ
tướng Chính phủ Nguyễn
Thiện Nhân nhấn mạnh: Khoa
học công nghệ (KHCN) cùng
với nhân lực là nền tảng cho

trong lĩnh vc qun lý, tip cn phương pháp qun lý theo
chun mc quc t.
Đi vi gii pháp đt phá trong lĩnh vc KHCN, TSKH.
Phùng Đình Thc nhn mnh, điu quan trng là phi đi
mi tư duy và nhn thc đúng vai trò, tm quan trng ca
KHCN. Có nhn thc đúng mi ra vn, ra chính sách, ra
con ngưi và thit b. Tip theo là nâng cao năng lc cơ
s nghiên cu khoa hc, trong đó tp trung đu tư con
ngưi và thit b, công ngh hin đi. Đi vi các cơ s
sn xut, phi áp dng công ngh hin đi nht đ to ra
sn phm tt nht, mang tính cnh tranh cao. V quan h
nghiên cu và sn xut thì khâu thit k cũng đưc coi là
đt phá trong công tác NCKH, nu không làm đưc điu
này chúng ta s không thc hin đưc hp đng EPC.
Sau thit k là ch to cơ khí, thit b, phương tin, đc
bit là giàn khoan. Trong khâu ch to, Tp đoàn đang
phi hp vi các đơn v trong và ngoài nưc, phát huy
sc mnh ni lc. T NCKH, thit k, ch to và đưa vào
thc tin sn xut có mi quan h rt cht ch, da trên
cơ s nghiên cu khoa hc. Đ làm đưc điu này, Tp
đoàn xây dng chính sách phát trin KHCN đ gii phóng
sc sáng to KHCN, hình thành Qu phát trin KHCN đ
ng dng công ngh mi; tăng cưng hp tác quc t;
gn công tác nghiên cu khoa hc vi thc tin sn xut,
gii quyt nhng vn đ đang đt ra và s đt ra trong
tương lai.
Tng giám đc Tp đoàn Du khí Vit Nam cho bit,
v cht lưng tăng trưng trong lĩnh vc KHCN, bên cnh
s lưng đ tài, Tp đoàn đánh giá cht lưng ca Vin
Du khí căn c vào đ tài đưc áp dng trong thc t; sau

tài, tip tc nâng cao đi sng cho các cán b làm công
tác nghiên cu khoa hc. “Hiu qu ca Vin Du khí Vit
Nam chính là hiu qu t hot đng sn xut kinh doanh
ca các đơn v thành viên, hiu qu t các công trình d
án ca Tp đoàn” - đng chí Đinh La Thăng nhn mnh.
Vươn lên làm chủ khoa học công nghệ
TS. Phan Ngc Trung - Vin trưng Vin Du khí Vit
Nam cho bit: Sau gn ba năm hot đng theo mô hình
t chc khoa hc và công ngh t trang tri kinh phí theo
Ngh đnh 115, hot đng NCKH và trin khai dch v
KHCN ca Vin đã có nhng chuyn bin đáng k, tăng c
v lưng và cht. Các kt qu NCKH ca Vin phc v trc
tip cho sn xut kinh doanh ca Tp đoàn, là cơ s khoa
hc tư vn cho Nhà nưc, B, Ngành trong mi hot đng
du khí. Cht lưng dch v KHCN đã đáp ng đưc yêu
cu ngày càng cao ca khách hàng, phc v hiu qu cho
hot đng thc tin sn xut kinh doanh ca các công
ty/nhà thu. T đu năm 2011 đn nay, Vin đã có 2 đơn
đăng ký sáng ch đưc Cc S hu Trí tu - B KHCN chp
nhn và đang tin hành thm đnh là: Ch phm dùng đ
tăng cưng thu hi du t các m du; Thit b xác đnh
kh năng thu hi du ca dung dch đưc s dng trong
tăng cưng thu hi du  các m du.
Đi vi lĩnh vc tìm kim thăm dò và khai thác, hot
đng KHCN tp trung ch yu vào x lý, minh gii tài
TIÊU‱ĐIM
10
DẦU KHÍ - S 7/2011
liu đa cht, đa vt lý đã góp phn làm sáng t các cu
trúc đa cht, đánh giá tim năng du khí các b trm

như quy hoch phát trin công nghip khí; chin lưc, quy
hoch h thng d tr du m quc gia; nghiên cu th
trưng công ngh, đánh giá các hot đng đu tư và qun
lý, thm đnh d án, báo cáo đu tư tuy chưa nhiu nhưng
đã bưc đu góp phn hoàn thin Chin lưc phát trin
Ngành Du khí Vit Nam và góp phn xây dng hoàn thin
cơ ch qun lý ca Tp đoàn.
Nền tảng cho sự phát triển bền vững
Phát biu ch đo ti bui làm vic, Phó Th tưng
Nguyn Thin Nhân đánh giá cao Tp đoàn Du khí Vit
Nam đu tư cơ s h tng hin đi, máy móc thit b đng
b góp phn tăng năng lc nghiên cu khoa hc, đưa
Vin Du khí Vit Nam có nhng bưc phát trin vưt bc,
tr thành đơn v nghiên cu có uy tín trong và ngoài nưc.
Đc bit, Phó Th tưng Chính ph đng tình vi quan
đim ca lãnh đo Tp đoàn v vai trò ca KHCN, s dng
KHCN như mt công c đc lc cho s phát trin ca Tp
đoàn. Vic lãnh đo Tp đoàn coi Vin Du khí Vit Nam
như “b não” ca Tp đoàn, là “Ngn la Trí tu Du khí
Vit Nam”, theo Phó Th tưng thì đó là mt cách gi gm
nim tin nơi các nhà khoa hc và mong rng Vin Du khí
Vit Nam s phát trin xng đáng vi danh hiu y.
Phó Th tưng khng đnh: KHCN cùng vi ngun
nhân lc là nn tng cho đt nưc phát trin bn vng,
hiu qu; là mt trong 3 khâu đt phá trong giai đon
10 năm ti. Đ đưa nưc ta cơ bn tr thành nưc công
nghip theo hưng hin đi vào năm 2020, cn huy đng
và s dng có hiu qu mi ngun lc ca đt nưc, trong
đó có vai trò đc bit quan trng ca KHCN và ngun nhân
lc cht lưng cao. Đc bit quan tâm ti các kin ngh ca

PETROVIETNAM
11
DẦU KHÍ - S 7/2011
Khai thác 7,23 triệu tấn
dầu thô
Theo ông Vũ Quang
Nam - Phó Tng giám đc
Tp đoàn Du khí Vit Nam,
trong 6 tháng đu năm, các
ch tiêu v sn phm sn
xut: khai thác du khí; sn
xut đin, đm đt vưt mc
so vi k hoch đ ra. Các
ch tiêu tài chính (doanh thu,
np ngân sách Nhà nưc,
thu ngoi t) đt vưt mc
so vi k hoch đ ra và tăng
trưng cao so vi cùng kỳ
năm 2010. Công tác hp tác,
thu hút đu tư vào các d
án ca Tp đoàn và m rng
hp tác đu tư ra nưc ngoài
thu đưc nhiu kt qu tt.
Công tác bo v ch quyn
và biên gii Quc gia đưc
trin khai tích cc, góp phn bo v vng chc ch quyn
và toàn vn lãnh th Quc gia trên bin. C th, tng
doanh thu toàn Tp đoàn đt 340 nghìn t đng, bng
121% k hoch 6 tháng và 68% k hoch năm, tăng 45%
so vi cùng kỳ năm 2010. Np ngân sách Nhà nưc đt

nh: Ngc Linh
TIÊU‱ĐIM
12
DẦU KHÍ - S 7/2011
đoàn đã cung cp cho các h tiêu th trong nưc 4,64 t
m
3
khí khô, 30 nghìn tn condensate, 128 nghìn tn LPG;
cung cp cho lưi đin quc gia 7,11 t KWh; sn xut 360
nghìn tn phân urê, nhp khu trên 76 nghìn tn phân
bón các loi Sn phm sn xut t Nhà máy Lc du
Dung Qut đt 2,97 triu tn, bng 96% k hoch 6 tháng
và 57,4% k hoch năm, trong đó: LPG là 179 nghìn tn,
xăng A92 là 800,1 nghìn tn, xăng A95 là 314,0 nghìn tn,
xăng Jet A1 là 53,2 nghìn tn, du diesel là 1530,7 nghìn
tn, du FO là 36,4 nghìn tn và polypropylen 60 nghìn
tn. Sn phm xăng du t Nhà máy condensate Phú M
đt 258,4 nghìn tn, tính chung sn phm xăng du các
loi toàn Tp đoàn 6 tháng đt gn 3 triu tn, bng 96%
k hoch 6 tháng, 53,4% k hoch c năm và tăng 25,3%
so vi cùng kỳ năm 2010. Sn lưng kinh doanh xăng
du đt 2,23 triu tn, bng 100% k hoch 6 tháng, tăng
20,2% so vi cùng kỳ năm 2010, trong đó t ngun nhp
khu là 809 nghìn tn. Hot đng dch v du khí tip
tc đưc đy mnh, doanh thu dch v du khí 6 tháng
đt 94 nghìn t đng, bng 116% k hoch 6 tháng, 51%
k hoch c năm và tăng 38% so vi cùng kỳ năm 2010,
chim 27,6% tng doanh thu toàn Tp đoàn.
Quyết liệt thực hiện Nghị quyết 11/NQ-CP
Ý thc đy đ v trách nhim ca tp đoàn kinh t

vn hành, điu kin k thut, tình hình d tr vt tư, ph
tùng, k hoch thc hin bo dưng các nhà máy đin,
Nhà máy Đm Phú M, NMLD Dung Qut, bo đm vn
hành an toàn và ti ưu công sut. T chc thc hin công
tác d báo theo tng tun, tng tháng đ đánh giá mc
đ nh hưng, tác đng ca bin đng t giá, giá du thô,
giá xăng du và các nguyên liu cơ bn
đu vào ca sn xut…
Đng thi, Tp đoàn cũng ch
đo PV OIL điu phi công tác
xut - nhp khu du thô, đm bo đt
hiu qu cao nht v ngun thu ngoi
t và cung cp kp thi, đy đ và an
toàn du thô cho NMLD Dung Qut.
Các đơn v đu mi tiêu th xăng du
ca Tp đoàn (PV OIL, PETEC) đã phi
hp cht ch vi các đu mi tiêu th
xăng du trong nưc trong vic tiêu th
ht các sn phm xăng du ca NMLD
Dung Qut, cùng vi vic ch đng
ngun xăng du nhp khu đ luôn
đáp ng đ nhu cu cho th trưng.
M Rng Đông. nh: CTV
PETROVIETNAM
13
DẦU KHÍ - S 7/2011
Các đơn v đã tăng cưng giám sát, cng c phát trin
các kênh phân phi, bo đm cung cp nhanh chóng sn
phm, hàng hoá, dch v đn ngưi tiêu dùng vi giá c
hp lý; trin khai các gii pháp bo đm cân đi cung - cu

d án đu tư vi tng giá tr đình hoãn, giãn tin đ các
d án là trên 7,25 nghìn t đng. Đy mnh công tác xúc
tin đu tư thu hút các nhà đu tư nưc ngoài tham gia
góp vn vào các d án trong đim; thc hin huy đng
và qun lý s dng vn linh hot; rà soát, cân đi thu - chi
ngoi t đ ch đng phi hp vi các Ngân hàng đm
bo ngoi t phc v cho sn xut kinh doanh, đu tư
ca Tp đoàn và các đơn v; la chn s dng hiu qu
các ngun vn vay, gim thiu ri ro v t giá… Ch đo
các đơn v kim soát cht ch giá thành, giá vn các sn
phm hàng hóa và dch v kt hp vi đi mi qun tr
doanh nghip bo đm cht lưng và giá sn phm hàng
hoá, dch v  mc cnh tranh hp lý. Tp đoàn tích cc
thc hin công tác đi mi và tái cu trúc doanh nghip,
trit đ thc hành tit kim, chng lãng phí (6 tháng đu
năm toàn Tp đoàn tit kim đưc 2.500 t đng, bng
75% k hoch c năm), đy mnh thc hin công tác an
sinh xã hi (6 tháng đt gn 340 t đng, bng 56% so vi
k hoch cam kt)…
Đưa 5 mỏ dầu khí mới vào khai thác
Trong 6 tháng cui năm 2011, Tp đoàn trin khai
đng b các gii pháp đ hoàn thành vưt mc k hoch,
trong đó khai thác 7,8 triu tn du thô; 3,5 t m
3
khí, sn
xut 410 nghìn tn phân đm, 12,3 t Kwh đin, 5.600 tn
xăng du các loi… Doanh thu c năm 2011 ưc đt 640
nghìn t đng, np ngân sách Nhà nưc ưc đt 138,4
nghìn t đng. Mt trong nhng nhim v quan trng
là Tp đoàn đôn đc, ch đo các nhà thu khai thác du

ngun thu ngoi t”.
PVJ
Việt Hà
TIÊU‱ĐIM
14
DẦU KHÍ - S 7/2011
K
 t Đi hi IV Công đoàn Du khí Vit Nam đn
nay, thm thot đã na nhim kỳ, đó cũng là giai
đon gn lin vi s phát trin đng b, toàn din, vưt
bc ca Tp đoàn Du khí Quc gia Vit Nam. Giai đon
này, Đi hi Đng b Tp đoàn ln th I đã thng nht nhn
đnh: “Thương hiu và hình nh ca Tp đoàn Du khí Quc
gia Vit Nam đưc nâng lên tm cao mi c  trong nưc và
quc t; khng đnh vai trò ca tp đoàn kinh t mnh, gi
v trí đu tàu trong s nghip công nghip hóa, hin đi hóa
đt nưc, là công c điu tit kinh t vĩ mô, duy trì phát trin
sn xut kinh doanh tăng trưng cao, to ngun thu ln cho
ngân sách quc gia, quy mô vn s hu ca Tp đoàn tăng
vưt tri, tích cc thc hin công tác an sinh xã hi, đm bo
an ninh năng lưng, an ninh lương thc và ch đng tham
gia bo v, gi vng ch quyn, an ninh quc gia trên bin.
Gn kt gia nghiên cu, trin khai, ng dng khoa hc -
công ngh, đào to và sn xut, kinh doanh; quy mô phát
trin không ch  trong nưc mà ngày càng vươn xa ra ngoài
nưc, góp phn quan trng vào vic to dng hình nh Vit
Nam trong khu vc và trên th gii, đóng góp thit thc cho
s nghip xây dng và bo v T quc Vit Nam xã hi ch
nghĩa. Tp đoàn đã chuyn đi thành công, hoàn thin t
chc và hot đng theo mô hình tp đoàn kinh t Nhà nưc,

hưng hot đng, ch đo, hưng dn các t chc công
đoàn cơ s, tránh máy móc, đơn điu, th đng. Ch đng
tháo g khó khăn trong các công ty c phn, công ty liên
doanh…
Th hai, hot đng ca công đoàn cn gn cht vi
mc tiêu chin lưc Tăng tc phát trin; to môi trưng đ
Công đoàn Dầu khí Việt Nam phải xây dựng bằng
được phong trào công nhân lao động vững mạnh
trong đơn vị đầu tàu của nền kinh tế nước nhà
Đinh La Thăng
y viên BCH Trung ương Đng
Bí thư Đng y - Ch tch Hi đng Thành viên
Tp đoàn Du khí Quc gia Vit Nam
Phát biểu tại Hội nghị Công đoàn Dầu khí Việt Nam giữa nhiệm kỳ VI (2008 - 2013), đồng chí Đinh La Thăng - Ủy
viên BCH Trung ương Đảng, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Việt Nam nhấn mạnh: Công đoàn phải
đưa ra được những tiêu chí cụ thể và thực hiện bằng được bộ tiêu chuẩn chất lượng cán bộ công nhân viên chức Dầu
khí, xứng tầm là chủ nhân của một đơn vị đầu tàu. Tạp chí Dầu khí xin trân trọng giới thiệu với độc giả bài phát biểu
của đồng chí Đinh La Thăng tại Hội nghị.
PETROVIETNAM
15
DẦU KHÍ - S 7/2011
công đoàn viên rèn luyn, phn đu, to đng lc, thúc
đy phát trin  tng đơn v và toàn Tp đoàn. Loi b
nhng hot đng mang tính thi v, b ni, kém hiu
qu, “hình thc ch nghĩa”. Công đoàn cn sát cánh vi
ngưi lao đng, đng viên thi đua lao đng sn xut, phát
huy sáng kin, ci tin k thut, đy mnh phong trào thi
đua trên các công trình, d án trng đim Nhà nưc và
ca Ngành.
Th ba, thc hin tt vai trò cu ni, hip thương ca

cht, mà phi lo toan cùng vi lo toan ca ngưi lao đng,
chia s nhng tâm trng bt an ca ngưi lao đng; không
ch quan tâm đn cá nhân ngưi lao đng, mà phi quan
tâm đn gia đình, b m, v con ngưi lao đng, chung lo
vi nhng ni lo v giáo dc con cái vi ngưi lao đng.
Không ai có th làm thay hoc làm tt hơn t chc Công
đoàn trong nhng vic như vy. Tt c chúng ta đu phi
nhn ly trách nhim y. Công đoàn phi tr thành ch
da tin cy ca mi ngưi lao đng Du khí.
Chúng ta vn t hào mình là đu tu ca nn kinh t
đt nưc. Mi ngưi đu tha nhn vai trò đó ca chúng
ta. Nhưng bn thân chúng ta thì cn phi nhn thc rõ tính
cht đu tu không phi ch  quy mô tài sn mà chúng ta
to ra hoc đang nm gi. Đó ch là khía cnh hình thc.
Điu quan trng hơn chính là cht lưng con ngưi, th
tài sn không th quy đưc ra tin. Theo tinh thn đó,
trong thi gian ti Công đoàn phi đưa ra đưc nhng
tiêu chí c th và thc hin bng đưc b tiêu chun cht
lưng cán b công nhân viên chc Du khí, xng tm là ch
nhân ca mt đơn v đu tàu. Chun đó phi có nhng yu
t đc bit, nhng đòi hi đc bit, khác vi chun thông
thưng, theo hưng đu tu v kinh t thì cũng phi đu
tu v tinh thn lao đng, đu tu v nhân cách, đu tu
trong li sng… Nhng tiêu chí đưa ra phi c th, mang
đc thù ca Ngành, tiên phong v tính gương mu. Mt
vn đ na cũng ht sc quan trng đó là phi đm bo
môi trưng làm vic sch s, an toàn cho ngưi lao đng,
nu không làm đưc điu này thì thc t doanh nghip là
ngưi đã ăn bt, ăn chn ca ngưi lao đng.
Đng y và lãnh đo Tp đoàn bên cnh vic trc tip

16
DẦU KHÍ - S 7/2011
Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ,
hiệu quả
Sáng ngày 8/7/2011, Tp đoàn
Du khí Vit Nam đã t chc Hi ngh
“Công nghip khí Vit Nam - Đnh
hưng phát trin đn năm 2025”
dưi s ch trì ca TSKH. Phùng
Đình Thc - Tng giám đc Tp đoàn
Du khí Vit Nam, TS. Đ Văn Hu -
Phó Tng giám đc thưng trc Tp
đoàn, ông Đ Đông Nguyên - Trưng
Ban khí Tp đoàn Du khí Vit Nam.
Tham d Hi ngh có đi din các
V, Cc thuc Văn phòng Chính ph,
Văn phòng Ban ch đo Nhà nưc
các công trình trng đim v du
khí; đi din các B: Công Thương,
K hoch Đu tư, Tài chính; đi din
các tnh/thành ph: Cn Thơ, Cà Mau,
Bà Ra - Vũng Tàu, Bình Thun, Qung
Tr…; Lãnh đo Tp đoàn Du khí Vit Nam, Hi Du khí
Vit Nam, đi din các Ban thuc Tp đoàn và các đơn v
thành viên. Vi ch đ “Công nghip khí Vit Nam - Đnh
hưng phát trin đn năm 2025”, Hi ngh đưc t chc
nhm tho lun đánh giá tình hình và trin vng ca
Ngành công nghip khí Vit Nam, đ xut các gii pháp
c th đ thc hin thành công Quy hoch tng th phát
trin công nghip khí Vit Nam đã đưc Th tưng Chính

tưng Chính ph phê duyt ngày 30/3/2011 (Quy hoch do Vin Du khí Vit Nam thc hin dưi s ch đo ca B Công
Thương), Tng giám đc Tp đoàn Du khí Vit Nam TSKH. Phùng Đình Thc cho bit: Petrovietnam xác đnh con đưng
phát trin ngành công nghip khí theo hưng tăng tc, đt phá, đm bo an toàn, cht lưng, hiu qu; góp phn đm bo
an ninh năng lưng và đm bo ngun cung cp khí n đnh, lâu dài.
TSKH. Phùng Đình Thc - Tng giám đc Tp đoàn Du khí Vit Nam phát biu ti Hi ngh
"Công nghip khí Vit Nam - Đnh hưng phát trin đn năm 2025". nh: Ngc Linh
PETROVIETNAM
17
DẦU KHÍ - S 7/2011
tc ch bin nâng cao giá tr sn phm khí, tit kim hàng
t USD đ thay th du nhp khu.
Ông Đ Đông Nguyên - Trưng Ban Khí ca Tp đoàn
Du khí Vit Nam cho bit, theo Quy hoch phát trin, Tp
đoàn s xây dng 43 d án đưng ng dn khí trên b
và ngoài khơi (trong đó Nam B 31 d án, Trung B 5 d
án, Bc B 7 d án); xây dng 5 nhà máy x lý khí (trong
đó Nam B 2 d án, Trung B 2 d án, Bc B 1 d án);
xây dng 16 kho cha LNG và LPG. Đi vi khu vc Nam
b, vic hoàn thành và đưa vào vn hành 2 d án khí Lô
B-Ô Môn, Nam Côn Sơn 2 và Nhà máy x lý khí Cà Mau v
cơ bn đã hoàn chnh h tng công nghip khí này trong
giai đon 2010 - 2015. Trong giai đon 2015 - 2025, Tp
đoàn s tp trung phát trin các d án kho cha LNG nhp
khu và đưng ng kt ni Đông - Tây. Vic khai thác và
phát trin đưa khí v b t các m Thái Bình, Hàm Rng
thuc Lô 102-106 và Hng Long, Bch Long thuc các Lô
103-107 là xương sng đ phát trin h tng công nghip
khí khu vc min Bc giai đon 2010 - 2015, làm tin đ
đ đy mnh đu tư, phát trin các d án khí khu vc phía
Bc trong giai đon 2015 - 2025.

tình trng thiu ht khí trong nưc. Liên doanh Du khí
Vietsovpetro đưa ra các gii pháp đ đy mnh công tác
thu gom khí đng hành b Cu Long; đnh hưng và gii
pháp phát trin các d án khí ca Vietsovpetro giai đon
2011 - 2025. Các tham lun v tim năng, tr lưng và kh
năng khai thác các m du/khí trong nưc; hin trng và
tim năng khai thác khí than ti min Võng Hà Ni; vai
trò ca đưng ng khí Nam Côn Sơn 2 và Block B-Ô Môn
trong vic thc hin mc tiêu, chin lưc công nghip khí
Vit Nam… cũng đưc các đi biu ht sc quan tâm.
Phát triển theo hướng tăng tốc, đột phá
Ti Hi ngh, Th trưng B Công Thương Lê Dương
Quang khng đnh: Khí đang và s đóng vai trò ngày càng
quan trng không ch trong vic đm bo an ninh năng
lưng quc gia, mà còn trong vic thúc đy s phát trin
ca nhiu ngành công nghip thit yu khác. B Công
Thương luôn đánh giá cao ch trương, quyt sách mnh
m và đúng đn ca lãnh đo Petrovietnam trong vic
duy trì và đy mnh phát trin Ngành công nghip khí
Vit Nam. Đ thc hin tt nhim v đưc giao, gi vng
vai trò là tr ct đm bo an ninh năng lưng quc gia,
Th trưng B Công Thương nhn mnh: Tp đoàn Du
khí Vit Nam, Tng công ty Khí Vit Nam và các đơn v liên
quan cn khng đnh quyt tâm, thng nht trong công
tác ch đo, tìm ra các bin pháp hu hiu, nhm phát huy
ti đa năng lc hin có, khai thác tt mi tim năng, th
mnh, phi hp vi các cơ quan hu quan x lý mi khó
khăn vưng mc, thc hin tt Quy hoch khí đn năm
2025 Th tưng Chính ph đã phê duyt, sm có các phát
hin khí mi, đưa các d án khí vào hot đng đúng tin

năm 2020. Vi mc tiêu cung cp cho th trưng khí trong
nưc đn năm 2025 đt 22 - 29 t m
3
khí/năm (gm khai
thác khí trong nưc và nhp khu khí), vi nhim v đy
mnh c ba khâu thăm dò khai thác du khí, vn chuyn,
x lý, ch bin du khí và tiêu th khí, phát trin công
nghip khí  c 3 vùng: Nam B, Bc B, Trung B.
Tp đoàn Du khí Vit Nam đang tích cc trin khai
đng b các d án t thưng ngun, trung ngun ti h
ngun ti khu vc Nam B, trong đó phi k ti d án
khai thác khí ngoài khơi như Lô B&52, Hi Thch - Mc
Tinh, Thiên Ưng - Mãng Cu; d án đưng ng dn khí Lô
B - Ô Môn, Nam Côn Sơn 2; d án nhà máy ch bin khí
ti Cà Mau và Phú M cùng các d án thu gom khí Hi Sư
Đen - Hi Sư Trng, Tê Giác Trng Vic trin khai xây dng
h thng đưng ng chính Nam Côn Sơn 2 và Lô B - Ô Môn
là mt bưc quan trng trong quá trình hoàn thin cơ s
h tng khí khu vc Nam B, góp phn đm bo ngun
cung cp khí cho nhu cu trong nưc và sn sàng cho kt
ni mng các đưng ng trong nưc và khu vc. Đng
thi vi vic phát trin các ngun khí truyn thng trong
nưc, Petrovietnam đang nhanh chóng trin khai d án
nhp khu khí LNG (Fast-track) d kin t cui năm 2013,
nghiên cu kh năng mua khí thông qua đưng ng dn
khí xuyên Đông Nam Á TAGP (Trans-ASEAN Gas Pipeline)
t các nưc lân cn như: Indonesia, Thái Lan, Malaysia
cũng như lp phương án phát trin, nghiên cu khai thác
các m cn biên, m khó, các ngun khí phi truyn thng
như khí than (CBM), khí hydrate cho tương lai. Song song

các ý kin đóng góp ti Hi ngh, xây dng các gii pháp
ht sc c th v t chc, k thut, kinh t và chính sách
nhm trin khai thành công Quy hoch phát trin Ngành
công nghip khí Vit Nam đn năm 2025, góp phn phát
trin Tp đoàn Du khí Quc gia Vit Nam nhanh, mnh,
vng chc; góp phn xây dng đt nưc Vit Nam công
nghip và hin đi.
PVJ
Việt Hà
Mục tiêu phát triển Ngành công nghiệp khí Việt Nam đến 2015,
định hướng 2025 theo Quy hoạch Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
V tìm kim thăm dò, khai thác khí trong nưc: đy mnh tìm kim thăm
dò, thm lưng nhm chính xác hóa tim năng, tr lưng khí thiên nhiên đ
sm đưa các phát hin khí thương mi vào khai thác; phn đu đt sn lưng
khai thác khí thiên nhiên trong nưc đt trên 14 t m
3
/năm vào năm 2015 và
đt 15 - 19 t m
3
/năm vào giai đon năm 2016 - 2025.
V nhp khu khí: khn trương xúc tin các hot đng đàm phán và
chun b đu tư cơ s h tng cho nhp khu LNG nhm đm bo cân đi
cung cu khí trong nưc; ưu tiên trin khai d án nhp khu LNG đu tiên ti
min Nam đ đm bo đ ngun cung, duy trì và phát trin th trưng khí ti
min Nam; nghiên cu, trin khai các d án nhp khu LNG ti min Bc và
min Trung.
V phát trin cơ s h tng công nghip khí trong nưc: hoàn thành h
tng công nghip khí khu vc min Nam, hình thành và phát trin h tng
công nghip khí khu vc min Bc và min Trung, tng bưc trin khai xây
dng h thng mng ni đưng ng dn khí liên vùng, liên khu vc; đy mnh

thái cu trúc cu to riêng bit liên quan ti quá trình
phát trin kin to và bin đi môi trưng  mc đ phc
tp khác nhau (Fulthorpe và Schlenger, 1989). Đc bit,
cacbonat thm phát trin rng khp ti phn Nam b
Sông Hng, Tây b Phú Khánh và Đông b Nam Côn Sơn
hay trong các cm b khác trên thm lc đa Vit Nam.
Trên cơ s tài liu đa chn 2D ca BP (lô 117, 118, 119) thu
Quá‱trình‱phát‱trin‱và‱thoái‱hóa‱ca‱₫á‱cacbonat‱
tui‱Miocen‱trên‱₫i‱nâng‱Tri‱Tôn‱phn‱Nam‱b‱trm‱
tích‱Sông‱Hng
ThS. Vũ Ngọc Diệp, TS. Hoàng Ngọc Đang, ThS. Trần Mạnh Cường
Tp đoàn Du khí Vit Nam
PGS. TS. Nguyễn Trọng Tín
Vin Du khí Vit Nam
TÓM TẮT
Dựa trên kết quả minh giải tài liệu địa chấn và tài liệu giếng khoan, có thể chia thành hệ cacbonat thềm khu vực
lô 117 - 120 ra thành ba tập. Với các đặc trưng khác biệt về đặc điểm tướng địa chấn, thạch học và kết hợp với bối cảnh
cấu trúc kiến tạo khu vực, các tác giả xây dựng quá trình phát triển của cacbonat bao gồm: giai đoạn ban đầu (start
up); phát triển chồng lấn, mở rộng (progradation); phát triển kiểu giật lùi (backstepping) thu hẹp diện tích và giai
đoạn cuối cùng bị thoái hóa (drowning).
Sự thay đổi của mực nước biển tương đối vào thời kỳ Miocen giữa - muộn đã tạo ra đặc điểm phát triển giật lùi
phổ biến không chỉ ở Nam bể trầm tích Sông Hồng mà còn ở khu vực khác ở Đông Nam Á (như Tây Natuna). So sánh các
bản đồ đẳng dày thời kỳ Miocen sớm và giữa nhận biết được sự thu hẹp về diện tích của nền cacbonat này (~7.500km
2
)
trong khoảng thời gian từ 24 - 16 triệu năm trước (trntr), tương ứng với thời kỳ thành tạo phần dưới trầm tích Miocen
giữa trong khoảng 16 - 13 trntr (~6.000 km
2
) và cuối cùng còn lại khoảng 1.000km
2

trưng bin t nưc nông ti dc sưn thm trong phn
Nam b trm tích Kainozoi Sông Hng (BSH).
I. CẢNH QUAN ĐỊA CHẤT
1. Vị trí kiến tạo
Như đã đưc đ cp
trong nhiu văn liu, phn
Nam b trm tích Sông Hng
bao gm các đơn v cu kin
to bc 2 như đi nâng Tri
Tôn, đa hào Qung Ngãi,
trũng Đông Tri Tôn (Hình
2)… và chu nh hưng ca
các yu t kin to chung
ca b liên quan các đt gãy
ln như Sông Hng, Sông
Mã, Rào Ny. Hơn na, khu
vc còn b chi phi bi các
hot đng đa phương khác
mang tính cc b đ to nên
các thành to cacbonat ln
và duy nht trong b trm
tích Sông Hng.
Đi nâng Tri Tôn (t
phn móng) v mt bn
cht đa cht là mt đa lũy
nm xen kp gia đa hào
và trũng ln có phương á
Tây Bc - Đông Nam. Lch
s phát trin ca Nam b
Sông Hng có các đc thù

packstone.
+ Trùng l trôi ni, to đ, ostracode trôi ni
grainstone - wackestone.
Toàn b tưng thch hc k trên đưc đc
trưng cho c môi trưng bin nông (reef,  ood
margin, inner platform) ti sưn dc thm b
trm tích (slope to shelf basin) và do đó có th
nhn bit đưc đá vôi trên đi nâng Tri Tôn có
ngun gc t các đng thc vt to vôi k trên,
đưc thành to trong thi kỳ Miocen sm, gia.
Đ rng trung bình ca h tng này đưc
xác đnh theo tài liu log t 25 - 28% (theo tài
liu GK lô 118 và 119) và 24 - 26% ti GK 120-CS.
Các loi đ rng xác đnh theo tài liu thch hc
bao gm ch yu dng th sinh (moldic) đưc
thành to do quá trình hòa tan ra trôi các hp
phn khung xương aragonite có trong san hô
và to đ. Các kt qu nghiên cu sinh đa tng
 đây đã đưc s dng rt hiu qu trong vic
liên kt các mt ranh gii gia các h tng Sông
Hương, Tri Tôn và Qung Ngãi.
II. XÁC ĐỊNH CÁC TẬP TRẦM TÍCH VÀ MÔ TẢ
TƯỚNG ĐỊA CHẤN
Thành to cacbonat Tri Tôn đưc chia
thành ba tp chính trên cơ s minh gii các đc trưng
ch yu v tưng đa chn có liên kt s dng vi kt
qu phân tích khác. Ranh gii tp trm tích đưc liên kt
theo phương pháp đa chn đa tng. Trên cơ s kt qu
phân tích tưng đa chn có liên kt s dng vi kt qu
phân tích các tài liu khác có th phân chia thành to

lên trên và đin hình như dng gò, nâng kích thưc nh. S
tăng đ dày thc t trong mi tp trm tích này phù hp
vi các v trí xut hin tưng đa chn k trên. Tuy nhiên
cũng có tài liu gii thích dng tưng đa chn dng gò
đi liên quan ti s chuyn tip sang tưng đa chn dng
hn đn. Trên mt ct đa chn tưng này đc trưng cho s
xut hin ca cacbonat thm, ám tiêu ni thm. Đc trưng
cho tưng đa chn này là giá tr đ rng, đ thm khá
ln do thành phn ca chúng là grainstone, boundstone
thành to t to và san hô. Đ rng th sinh  đây đưc
thành to cho thành phn khung xương aragonite ca
sinh vt b hòa tan hoc do quá trình dolomit hóa ti v trí
rìa thm (Hình 4a).
2. Tướng địa chấn dạng chồng lấn (progradation)
Loi tưng này đưc xác đnh bng các mút phn x
toplap  phn nóc ranh gii tp và downlap lên trên b
mt ngp lt cc đi hoc liên quan ti đáy ranh gii tp.
Phn phía trong dng tưng này các đưng phn x có
hình dng sigma hay xiên chéo dng bc. Đc đim ca
tưng chng ln có th đưc suy lun đin hình cho chiu
vn chuyn vt liu trm tích. Quan sát trên mt ct đa
chn chng minh tưng này đc trưng cho cacbonat dng
boundstone đi kèm vi tưng rìa nn, ám tiêu dng tm
hay cacbonat nn phát trin t rìa thm hay đưng b
cc b. Hình dng chng ln có th phân bit theo nhiu
dng khác nhau nhưng thc cht tưng đa chn chng
ln đưc xác đnh khi chúng có hình dng đ ln quan sát
đưc (vài trăm mét tr lên) ln v phía trung tâm b trm
tích t rìa thm có hình dng chng ln m và nh trong
thành to nn có th xác đnh đưc khi các thành to ln

ca chúng có th là ngun gc gây phn x lp hay liên
quan ti tưng đa chn dng gò đi mà có th xut hin
kh năng tăng đ thm ca đi tưng c th do quá trình
cactơ hóa hay nt n th sinh. Ngoài ra, kt qu minh gii
li mt s nơi cho thy loi phn x này đc trưng cho
vùng trng (không có s liu) hay nơi có hot đng đt
gãy tương đi mnh m (Hình 4c).
4. Tướng địa chấn dạng song song tại các vị trí khác
nhau trong nền cacbonat (paralell)
- Loi tưng đa chn song song đc trưng cho các
quan h hình thái phn x song song và gn song song
tương đi (concordant) vi các mt phn x gia các tp
nh. Các phn x này có đc tính liên tc, bán liên tc,
PETROVIETNAM
23
DẦU KHÍ - S 7/2011
Hình 5. Sơ đ minh ha phân vùng tưng đa chn trên đi nâng Tri Tôn
chúng song song vi ranh gii tp hay to hình sin vi
ranh gii tp. Tưng đa chn dng này thưng đưc chia
nh hơn theo đc đim các ph tưng các hình thái đa
hình b mt phn x chính như trong dng đa hình ch
ranh gii tp cacbonat nâng cao, không b phân d hay h
thp xung ti Hình 5.
Trong mt ct đa chn, tưng đa chn có dng song
song thưng xut hin bên trong ni nn và đc trưng
cho s bin thiên rng rãi ca các đá cacbonat có thành
phn đ ht t dng thô đn mn. Tp đa chn dng song
song ti v trí nâng cao k trên có tính cht cha khá tt
do s hòa tan ra trôi các thành phn d hòa tan trong
điu kin mc nưc bin tương đi  v trí thp. Ngưc

trì đưc các mt phn x khá song song vi ranh gii tp.
Trong khi nghiên cu đc trưng tưng đa chn nghiêng/
dc không quan sát thy các đu mút phn x, downlap
hay toplap đ phân bit chúng vi tưng đa chn chng
ln như  phn trên. Tuy nhiên ti mt vài v trí có tính
cht đa phương trên sưn thm cacbonat, mt vài du
hiu quan sát đưc có hình dng downlap, toplap có th
chng minh đưc đây là s có mt ca các quá trình ln
bin (progradation seismic facies).
Khi minh gii mt ct thc t trên rìa Tây nâng Tri Tôn,
đc trưng cha trong tưng đa chn b nghiêng/dc cho
thy đá cha có đ rng gim dn t v trí rìa thm ti mũi
dc nghiêng. Kt qu này cũng tương ng vi s suy gim
đ rng trong đi đ ht thô khi chuyn sang mn hơn v
phía b trm tích cũng như thành phn khung xương b
hòa tan như b lp đy hơn bng trm tích ht mn tc là
v phía b trm tích thành phn khung xương ca sinh
vt b gim đi cùng vi s tăng thêm thành phn ht mn
không to điu kin thun li cho đá cha có đ rng ln
hơn (Hình 4e).
III. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VÀ THOÁI
HÓA CACBONAT TRÊN ĐỚI NÂNG TRI TÔN
Da vào các tin trình phát trin đa cht
khu vc, đc đim đa tng cũng như phân
tích mt ct đa cht đa vt lý có th xác đnh
đưc cacbonat thuc h tng Sông Hương,
Tri Tôn đã phát trin qua các giai đon sau
đây (Hình 6):
+ Giai đon khi đu (start up) thành to
cacbonat, gia Miocen sm.

kt qu minh gii như các rìa ám tiêu dc thoi trên vùng
thm có mép thm (rimmed). Nhìn chung, tưng đa chn
các tp trm tích h tng Sông Hương ph bin dng
hn đn, không liên tc vi biên đ cao (118-CVX) nhưng
tng b dày có xu th mng dn t rìa v phía các phn,
khu vc ni cao hơn. Nhưng ngưc li, các dng tưng
đa chn hn đn, biên đ thp (119-CH) nhưng trong các
khu vc thp tương đi có chiu dày ln hơn thuc bên
ngoài phm vi đi nâng Tri Tôn có th là các tp sét vôi do
tái trm tích. Din tích phn thp có th b st kin to
cùng thi trong giai đon này. Tuy nhiên, tng nóc Miocen
h đưc liên kt vi đ tin cy không cao hơn tương t
như nóc Oligocen tc là hai tng phn x này đưc liên kt
bo đm tính khu vc nhưng không có đ tin cy cao. Khi
minh gii tưng đa chn dng phát trin chng ln chng
t quá trình vn chuyn vt liu trm tích ra khi đi nâng
này. V trí rìa Đông Bc thm cacbonat Tri Tôn (Bc Lô 115)
đưc xác đnh phát trin thêm khong 30 - 35km nhưng
không rõ so vi v trí ca rìa thm thc do cht lưng tài
liu kém tin cy. Ngoài ra,  khu vc Tây trũng Hu cũng
phát trin mt tp cacbonat rìa thm khác dày vài chc
mét và din phân b hp (Hình 6a).
2. Giai đoạn 2
Thành to cacbonat nn h tng Tri Tôn phát trin rõ
ràng nht (catch up) và đưc liên hp li m rng theo
chiu ngang (build out) trong thi kỳ 24 - 13 trntr. Trong
giai đon này liên quan ti qúa trình phát trin cho kích
thưc ln nht ti 7500km
2
. Trên mt s mt ct tưng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status