Khóa h
ọ
c
Luy
ệ
n gi
ả
i ñ
ề
thi ðH
–
Cð môn V
ậ
t lí
ðề thi tự luyện số 04
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
Câu 1:
ðiện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24 V tần số 50 Hz. Một học sinh cần phải quấn
một máy biến áp ñể từ ñiện áp nói trên tạo ra ñược ñiện áp hiệu dụng bằng 12 V ở hai ñầu cuộn thứ cấp khi ñể hở.
Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây. ðể tạo ra ñược máy biến áp
Câu 5:
Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ góc α
0
. Chọn gốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con
lắc. Khi thế năng của con lắc bằng một nửa cơ năng thì li ñộ góc của con lắc là 3,4
0
. Giá trị của α
0
là
A. 4,81
0
B. 6,8
0
C. 9,6
0
D. 5,71
0
Câu 6:
Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai ñiểm A, B nằm trên cùng ñường thẳng ñi
qua nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B ñến nguồn lớn hơn từ A ñến nguồn bốn lần. Nếu mức
cường ñộ âm tại A là 60 dB thì mức cường ñộ âm tại B xấp xỉ bằng
A. 48 dB. B. 15 dB. C. 20 dB. D. 160 dB.
Câu 7:
Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới ñây là sai?
ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012
ðỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 04
Giáo viên: ðặng Việt Hùng
Khóa h
Cho ñoạn mạch ñiện AB gồm mạch AM mắc nối tiếp với mạch MB. Mạch AM chỉ chứa cuộn cảm thuần có
ñộ tự cảm
1
L H
2
π
= ; mạch MB gồm ñiện trở hoạt ñộng R = 40 Ω và một tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược. Giữa
AB có một ñiện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) V luôn ổn ñịnh. ðiều chỉnh C cho ñến khi ñiện áp hiệu dụng giữa
hai ñầu mạch MB ñạt cực ñại (U
MB
)
max
. Giá trị của (U
MB
)
max
là
A.
361 V.
B.
220 V.
C.
255 V.
D.
281 V.
Câu 9:
Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A và tần số f. Thời gian dài nhất ñể vật ñi quãng ñường
2011A là
A.
2001
3
π
.
4
−
C.
π
.
4
D.
π
.
4
−
Câu 11:
Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao ñộng ñiều hòa theo hàm cosin. Gốc thế năng chọn ở
vị trí cân bằng, cơ năng của dao ñộng là 24 mJ, tại thời ñiểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là
20 3
cm/s và
−400 cm/s
2
. Biên ñộ dao ñộng của vật là
A.
2 cm.
B.
3 cm.
C.
4 cm.
D.
1007,885 s.
Câu 14:
Một con lắc ñơn có chu kì dao ñộng ñiều hòa là T khi không có ngoại lực. Tích ñiện cho vật q sau ñó ñặt
trong ñiện trường có cường ñộ
E,
véc tơ
E
có phương thẳng ñứng, có chiều và ñộ lớn không ñổi. Chỉ ñổi dấu mà
Khóa h
ọ
c
Luy
ệ
n gi
ả
i ñ
ề
thi ðH
–
Cð môn V
ậ
t lí
ðề thi tự luyện số 04
D.
1,5λ.
Câu 16:
ðặt vào hai ñầu một cuộn cảm thuần cảm có ñộ tự cảm
5
L H
6
π
=
một ñiện áp u = U
0
cos(ωt) V, ở thời
ñiểm t
1
các giá trị tức thời của ñiện áp và cường ñộ dòng ñiện là 100 V và
3
A, ở thời ñiểm t
2
các giá trị tương ứng
là
100 2 V
−
và
2
A. ðiện áp hiệu dụng và tần số của ñiện áp hai ñầu mạch là
A.
100 2 V; 60 Hz.
B.
Câu
18:
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử điện trở thuần R, cuộn cảm thuần cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều
(
)
u U 2 cos
ωt V,
=
(với ω
thay đổi và
U không đổi). Khi ω = ω
1
= 20π rad/s hoặc ω = ω
1
= 80π rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R có giá
trị không đổi. Khi ω = ω
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt cực đại. Giá trị của ω
0
bằng
A.
100π rad/s.
B.
50π rad/s.
C.
40π rad/s.
π
u 60 2 cos 100
πt V.
2
= −
C.
MB
π
u 60cos 100
πt V.
2
= +
D.
MB
π
u 60 2 cos 100
πt V.
2
= +
Điều chỉnh R, khi R =
Khóa h
ọ
c
Luy
ệ
n gi
ả
i ñ
ề
thi ðH
–
Cð môn V
ậ
t lí
ðề thi tự luyện số 04
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-R
1
= 18 Ω thì công suất trên mạch là P
1
π
i 10cos 100
πt A.
4
= −
C.
π
i 10 2 cos 100
πt A.
4
= −
D.
π
i 10 2 cos 100
πt A.
4
= +
= = = Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là
A.
15
.
3
B.
5
.
3
C.
3
.
2 5
D.
5
.
21
Câu 24:
Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 16 Ω. Khi mắc vào mạch điện có điện áp hiệu dụng
220 V thì sản ra công suất cơ học là 160 W. Biết động cơ có hệ số công suất 0,8. Bỏ qua các hao phí khác. Hiệu
suất của động cơ là
A.
2 2 2
1 2 0
1 1 2
.
ω ω ω
+ =
B.
0 1 2
ω ω ω .
=
C.
( )
0 1 2
1
ω ω ω .
2
= +
D.
( )
2 2 2
0 1 2
1
ω ω ω .
2
= +
Câu 26:
ự
luy
ệ
n s
ố
04
A.
1
3ω
.
2
B.
1
3ω
.
2
C.
1
ω
.
3 2
D.
1
ω 2.
Câu 28: