Đề thi thử đại học môn vật lí năm 2011 Khóa thầy Đặng Việt Hùng lần 6 phần 1 - Pdf 11

Khóa h

c
Luy

n gi

i ñ


thi ðH




môn
V

t lí

ðề thi tự luyện số
06

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-


ñịnh R thay ñổi C ñến giá trị
4
10
( )
4
F
π

hoặc
4
10
( )
2
F
π

thì công suất tiêu φ với cosφ = −0,6; ñiện áp hiệu dụng trên
hai ñầu ñoạn mạch AB là
A. 150 V. B. 234 V. C. 220 V. D.
150 2
V.
Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao ñộng theo phương thẳng
ñứng với phương trình u
A
= u
B
= 2cos(40πt) mm. Biết tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s, vẽ một vòng
tròn lớn trên mặt chất lỏng bao cả hai nguồn vào trong. Trên vòng tròn ấy số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực tiểu là
A. 52. B. 50. C. 56. D. 54.
Câu 4: ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch gồm R và C nối tiếp một ñiện áp xoay chiều có ñiện áp và hiệu dụng U và tần số

A.
150 V.
B.
234 V.
C.
220 V.
D.

150 2
V.
Câu 6:
Hai nguồn sóng âm cùng tần số, cùng biên ñộ và cùng pha ñặt tại S
1
và S
2
. Cho rằng biên ñộ sóng phát ra là
không giảm theo khoảng cách. Tại một ñiểm M trên ñường S
1
S
2
mà S
1
M = 2 m, S
2
M = 2,75 m không nghe thấy âm
phát ra từ hai nguồn. Biết vận tốc truyền sóng trong không khí là 340,5 m/s, tần số bé nhất mà các nguồn phát ra là
bao nhiêu?
A.
190 Hz.
B.

ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012
ðỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 06
Giáo viên:
ð

ng Vi

t Hùng

Khóa h

c
Luy

n gi

i ñ


thi ðH




môn
V

t lí

ðề thi tự luyện số

2
dao ñộng với biên ñộ
A.
2A.
B.

2.
A

C.
0.
D.

2
.
2
A

Câu 10:
Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa với chu kì T và biên ñộ 10 cm. Biết trong một chu kỳ, khoảng thời
gian ñể vật nhỏ của con lắc có ñộ lớn gia tốc không vượt quá 2 m/s
2
là T/3 . Lấy π
2
= 10, tần số dao ñộng của vật là
A. 4 Hz .
B.
3 Hz.
C.
1 Hz.

10 cm/s.
Câu 12:
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B dao ñộng ñiều hòa cùng biên
ñộ, cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với tần số 15 Hz. Tại ñiểm M cách các nguồn A, B những
khoảng tương ứng d
1
= 30 cm và d
2
= 34,5 cm, sóng có biên ñộ cực ñại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy
cực ñại khác. Coi biên ñộ sóng không ñổi. Tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
A.
45 cm/s.
B.
22,5 cm/s.
C.
31,5 cm/s.
D.
63 cm/s.
Câu 13:
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng
λ
1
= 0,4
µ
m thì khoảng vân là i
1
. Nếu dịch màn quan sát ra xa cách hai khe một ñoạn gấp ñôi ban ñầu và chiếu vào hai
khe bức xạ có bước sóng
λ
2

π

=
ñiện áp
(
)
2 os
u U c t V
ω
= , ở thời ñiểm t, các
giá trị tức thời của ñiện áp và của cường ñộ dòng ñiện là 100 V và
2,5 3
A

, ở thời ñiểm t
2
các giá trị tương ứng
ñó là
100 3
V và

2,5 A, ñiện áp hiệu dụng và tần số của ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch là
A.

100 2
V; 50 Hz.
B.
200 V; 125 Hz.
C.
100 2

–5
J.
C.
8.10
–5
J.
D.
10.10
–5
J.
Câu 17:
Con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng tắt dần chậm, sau mỗi chu kì năng lượng của con lắc giảm 5,91% so với
trước ñó. Sau mỗi chu kì biên ñộ giảm là
A.
4%
B.
2,5%
C.
2,43%
D.
3%
Câu

18:
Con lắc ñơn có chu kì dao ñộng ñiều hòa là T khi không có ngoại lực tác dụng. Dùng ngoại lực là lực ñiện
trường với
E

có phương nằm ngang, ñộ lớn 5000 V/m thì chu kì dao ñộng ñiều hòa trong ñiện trường giảm 2% so
với khi không có ngoại lực. Cho biết vật nặng có khối lượng 10 (g), lấy g = 10 m/s




môn
V

t lí

ðề thi tự luyện số
06

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-Câu 19:
Cho một ñoạn mạch không phân nhánh gồm một ñiện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ ñiện.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng ñiện trong ñoạn mạch ñó thì khẳng ñịnh nào sau ñây là
sai
?
A.
ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở bằng ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch.
B.
Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch ñạt giá trị lớn nhất.
C.
Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
D.
ðiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch nhanh pha hơn ñiện áp tức thời hai ñầu ñiện trở.

B.
Vận tốc của chất ñiểm có ñộ lớn tỉ lệ với ñộ lớn của li ñộ.
C.
Biên ñộ dao ñộng là ñại lượng không ñổi theo thời gian.
D.
Lực tác dụng lên chất ñiểm có ñộ lớn tỉ lệ với ñộ lớn của li ñộ.
Câu 22:
ðoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm hai ñiện trở và hai tụ ñiện mắc nối tiếp theo thứ tự R
1
, C
1
, R
2
, C
2
.
ðiểm N nằm trên mạch ñiện, nằm giữa tụ C
1
và ñiện trở R
2
. Gọi U
AN
, U
NB
và U
AB
lần lượt là ñiện áp hiệu dụng hai
ñầu các ñoạn mạch AN, NB và AB. Hỏi các giá trị R
1
, R

1 1
2 1 2
.
R C
R C C
=
+

D.
1 1 2
2 2
.
R C C
R C
+
=

Câu 23:
Một ñoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm
1
,
L H
π
= mắc nối tiếp với một tụ ñiện có ñiện
dung
3
10
4
C F
π

ñịnh.
A.

2
0
.
CU
P R
L
=

B.

2
0
.
U
P R
LC
=

C.

2
0
1
. .
2
CU R
P


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status