Đề thi thử đại học môn vật lí năm 2011 Khóa thầy Đặng Việt Hùng lần 6 phần 2 - Pdf 11

Khóa h

c
Luy

n gi

i ñ


thi ðH




môn
V

t lí

ðề thi tự luyện số
06

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-



Câu 27: Một con lắc ñơn gồm một vật nhỏ có khối lượng 30 g và một dây treo chiều dài

ñược kích thích cho dao
ñộng ñiều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện 36 dao ñộng. Khi thay ñổi chiều dài của con lắc thành
'

thì trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 35 dao ñộng. ðể con lắc với chiều dài
'

có cùng chu kỳ như con lắc
có chiều dài

, người ta truyền cho vật ñiện tích q sau ñó ñặt nó trong ñiện trường ñều
E

có các ñường sức thẳng
ñứng hướng xuống, ñộ lớn E = 5000 V/m. Lấy g = 10 m/s
2
, giá trị của q là
A. 3,478.10
–6
C. B. −3,478.10
–6
C. C. 3,287.10
–6
C. D. −3,278.10
–6
C.
Câu 28: ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB nối tiếp. ðoạn mạch AM gồm ñiện trở thuần R

= 100 Ω,

4
3.10
C (F).
2
π

=

C.
R
2
= 200 Ω,

4
3.10
C (F).
π

=
D.
R
2
= 200 Ω,

4
3.10
C (F).
2

(
)
100 2 cos 100
u t V
π
=
. Cuộn dây có ñộ tự cảm
2,5
L H
π
=
, ñiện trở thuần r = R = 100 Ω. Tụ điện có điện
dung C. Người ta đo được hệ số công suất của mạch là 0,8. Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại, người ta mắc
thêm một tụ có điện dung C
1
với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. Điện dung của tụ C
1
và cách
mắc là:
A.
Mắc song song,
4
1
10
.
2
C F
π

=



thi ðH




môn
V

t lí

ðề thi tự luyện số
06

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-C.
Mắc song song,
4
1
3.10
.
2
C F
π

60 2 cos 100 .
6
AB
u
πt V
π
 
= −
 
 
Điều chỉnh giá trị điện dung C = C
0
để điện áp hai đầu tụ
điện đạt giá trị cực đại và bằng 100V. Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là
A.
80 2 cos 100 .
3
AE
π
u
πt V
 
= −
 
 

B.
60 2 cos 100 .
3
AE

 

Câu 33:
Có hai nguồn dao động kết hợp S
1
và S
2
trên mặt nước cách nhau 8 cm có phương trình dao động lần lượt
là u
s1
= 2cos(10πt – π/4) mm và u
s2
= 2cos(10πt + π/4) mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10 cm/s. Xem biên
độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S
1
khoảng S
1
M = 10 cm và S
2
khoảng
S
2
M = 6 cm. Điểm dao động với biên độ cực đại trên S
2
M xa S
2
nhất là
A.
3,07 cm.
B.

2
2

C.
1
2

D.
3
2

Câu 36:
Chọn kết luận
sai
khi nói về các bức xạ:
A.
Tia hồng ngoại phát ra bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K.
B.
Phơi nắng, da bị rám nắng là do tác dụng của đồng thời của cả tia hồng ngoại và tử ngoại.
C.
Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
D.
Tia X có thể dùng để chữa bệnh.
Câu 37:
Chọn phát biểu
sai
về thang sóng điện từ?
A.
Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh.
B.

4
. Biết bước sóng λ = 1 cm. Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất
là bao nhiêu để trên S
3
S
4
có 5 điểm dao động với biên độ cực đại
A.
2 2
cm.
B.
3 5
cm.
C.
4 cm.
D.
6 2
cm.
Khóa h

c
Luy

n gi

i ñ


thi ðH


2
thì hệ số công suất của đoạn
mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2

A.
2 1
4
.
3
f f
=

B.
2 1
3
.
4
f f
=

C.
2 1
2
.
3
f f
=

Biên độ của dao động duy trì không phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu
kì.
C.
Biên

độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.
D.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 42:
Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f = 50 Hz, vận tốc truyền sóng là v = 175 cm/s. Hai
điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược
pha với M. Khoảng cách MN là
A.
d = 10,5 cm.
B.
d = 8,75 cm.
C.
d = 12,25 cm.
D.
d = 7,0 cm.
Câu 43:
Đặt điện áp u = U
0
cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp đang xẩy ra cộng hưởng. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn
mạch, P là công suất tiêu thụ của mạch; u
L
và u
R
lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu

4 s.
D.
12 s.
Câu 45:
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuận cảm có độ tự cảm
1
H
π
và tụ điện có điện dung
4
10
F
π

. Điều chỉnh
f đến giá trị f
1
và giá trị f
2
thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Biết f
1
+ f
2
= 102,5
Hz. Giá trị của f
1
và f
2
lần lượt là


t lí

ðề thi tự luyện số
06

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-A.
30 N.
B.
0,5 N.
C.
50 N.
D.
0,3 N.
Câu 47:
Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
, một con lắc đơn có vật nặng 0,1 kg dao động điều hòa với biên
độ góc α
0
. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì lực căng của dây treo là 1,02 N. Giá trị của α
0

A.

5
P
P
=

B.
P’ = 2P.
C.
P’ = 0,2P.
D.
P’ = 0,5P.
Câu 49:
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc λ
1
(tím) = 0,42 µm;
λ
2
(lục) = 0,56 µm; λ
3
(đỏ) = 0,70 µm. Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống nhau như màu của vân trung tâm có
14 vân màu lục. Số vân tím và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kề trên là
A.
19 vân tím, 11 vân đỏ.
B.
17 vân tím, 10 vân đỏ.
C.
20 vân tím, 12 vân đỏ.
D.
20 vân tím, 11 vân đỏ.
Câu 50:

21
.
C.
λ
31
= λ
32
+ λ
21
.
D.
32 21
31
21 32
.
λ λ
λ
λ λ
=
+ Giáo viên : ðặng Việt Hùng

Nguồn: Hocmai.vn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status