Khóa h
ọ
c
L
uy
ệ
n gi
ả
i ñ
ề
thi ðH
–
Cð
môn
V
ậ
t lí ðề thi tự luyện số 0
7
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
A. ñộ lệch pha giữa u và i thay ñổi. B. hệ số công suất trên mạch thay ñổi.
C. ñiện áp giữa hai ñầu biến trở không ñổi. D. công suất tiêu thụ trên mạch không ñổi.
Câu 5: Một dao ñộng ñiều hòa quanh vị trí cân bằng. Phát biểu nào sau ñây ñúng với lực hồi phục tác dụng lên vật?
A. Có giá trị không ñổi.
B. Tỉ lệ với khoảng cách từ vật ñến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
C. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật ñến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
D. Tỉ lệ với khoảng cách từ vật ñến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy.
Câu 6: Phát biểu nào sai khi nói về dao ñộng tắt dần?
A. Biên ñộ giảm dần.
B. Cơ năng của dao ñộng giảm dần.
C. Tần số dao ñộng càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D. Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 7: Tại một ñiểm A nằm cách nguồn âm O (coi như nguồn ñiểm, phát âm ñẳng hướng, môi trường không hấp
thụ âm) một khoảng OA = 2 m, mức cường ñộ âm là L
A
= 60 dB. Cường ñộ âm chuẩn I
0
= 10
–12
W/m
2
. Mức cường
ñộ âm tại ñiểm B nằm trên ñường OA cách O một khoảng 7,2 m là
A. 75,7 dB. B. 48,9 dB. C. 30,2 dB. D. 50,2 dB.
Câu 8: Trên 1 sợi dây ñàn hồi dài 100 cm, 2 ñầu A, B cố ñịnh, có 1 sóng truyền với tần số 50 Hz. Người ta thấy trên
dây này có sóng dừng và ñếm ñược 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Tốc ñộ truyền sóng trên dây là
A. 30 m/s. B. 25 m/s. C. 20 m/s. D. 15 m/s.
Câu 9: Với một biên ñộ ñã cho, pha của vật dao ñộng ñiều hoà (ωt + φ) xác ñịnh
A. li ñộ dao ñộng tại thời ñiểm t B. tần số dao ñộng
ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012
-C. biên ñộ dao ñộng D. chu kì dao ñộng.
Câu 10: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng, cuộn dây có ñộ tự cảm L = 10
-4
H. Biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu cuộn
dây là u = 80cos(2.10
6
t − π/2) V. Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là
A. i = 0,4 cos (2.10
6
t) A. B. i = 4cos(2.10
6
t − π)A.
C. i = 4sin(2.10
6
t − π/2) A. D. i = 0,4cos(2.10
6
t − π/2) A.
Câu 11: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = Acos(ωt) và có cơ năng là W. ðộng năng của
vật tại thời ñiểm t là
A. E
ñ
= Wcosωt. B. E
ñ
= Wsinωt. C. E
ñ
= Wcos
2
B. lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
o
nào ñó.
C. chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
D. tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Câu 16: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hoà tại một nơi có g = 10 m/s
2
. Biết rằng nếu tăng chiều dài dây thêm 44
cm thì chu kỳ tăng 20%, lấy π
2
= 10. Chu kỳ dao ñộng riêng của con lắc là
A. 2,4 (s). B. 1 (s). C. 2 (s). D. 1,2 (s).
Câu 17: Tiếng la hét 100 dB có cường ñộ lớn gấp tiếng nói thầm 20 dB bao nhiêu lần?
A. 80 lần . B. 10
8
lần C. 10
6
lần . D. 5 lần .
Câu 18:
ðoạn mạch A, B gồm R nối tiếp cuộn thuần cảm L, nối tiếp với tụ C. ðặt vào hai ñầu ñoạn A, B một ñiện
áp xoay chiều, dùng vôn kế ño ñược ñiện áp hai ñầu toàn mạch là 110 V, hai ñầu ñoạn A, N (chứa R và L) là 110 V,
hai ñầu ñoạn N, B (chỉ chứa tụ C) là
110 2V
. ðộ lớn của ñộ lệch pha giữa cường ñộ dòng ñiện trong mạch so với
ñiện áp hai ñầu toàn mạch là
A.
π/4.
B.
π/2.
4
= +
C.
(
)
e 2sin 100
πt V.
= −
D.
(
)
e 2
πsin 100πt V.
=
Khóa h
ọ
c
L
uy
ệ
n gi
ả
i ñ
ề
lần lượt là khoảng cách từ ñiểm ñang xét ñến S
1
và S
2
)
A. M (d
1
= 25 m và d
2
= 20 m). B. N (d
1
= 24 m và d
2
= 21 m).
C. O (d
1
= 25 m và d
2
= 21 m). D. P (d
1
= 26 m và d
2
= 27 m).
Câu 21: Sóng dừng ñược tạo thành bởi
A. sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương ngược chiều.
B. sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương cùng chiều.
C. sự giao thoa của hai sóng kết hợp trong không gian.
D. sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền theo hai phương vuông góc nhau.
Câu 22: Khi ñặt vào hai ñầu một cuộn dây một ñiện áp xoay chiều có ñiện áp hiệu dụng là 120 V và tần số 50 Hz
thì thấy dòng ñiện chạy qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 2 A và trể pha 60
A. 50 cm. B. 40 cm. C. 30 cm. D. 20 cm.
Câu 24: Một người ñứng cách nguồn âm một khoảng R. Khi người ñó tiến lại gần nguồn âm một khoảng ℓ = 126,8
m thì thấy cường ñộ âm tăng gấp 3 lần. Giá trị chính xác của R là
A. 300 m.
B. 200 m C. 150 m D. 100 m.
Câu 25: Ba con lắc lò xo 1, 2, 3 ñặt thẳng ñứng cách ñều nhau theo thứ tự 1, 2, 3. Ở vị trí cân bằng ba vật có cùng
ñộ cao. Con lắc thứ nhất dao ñộng có phương trình x
1
= 3cos(20πt + π/2) cm, con lắc thứ hai dao ñộng có phương
trình x
2
= 1,5cos(20πt) cm. Hỏi con lắc thứ ba dao ñộng có phương trình nào thì ba vật luôn luôn nằm trên một
ñường thẳng?
A.
3
π
x 3 2 cos 20
πt cm.
4
= −
B.
3
π
x 2 cos 20
πt cm.
4