Khóa h
ọ
c
L
uy
ệ
n gi
ả
i ñ
ề
thi ðH
–
Cð
môn
V
ậ
t l
í ðề thi tự luyện số 1
1
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm thuần có biểu thức là
2
L 1 2
u U 2 cos(
ωt φ )V
= +
; khi
3
3
L L (H)
π
= =
thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm thuần có biểu thức là
3
L 2 3
u U 2 cos(
ωt φ )V
= +
. So sánh U
1
và U
2
ta có hệ thức ñúng là
A.
U
1
< U
2
.
B.
2
= 300π rad/s thì
2
4
π
i I 2 cos 300πt
25
= −
; khi ω
3
= 400π rad/s thì
3 0
π
i I cos 400πt
4
= −
. So sánh I và I
0
ta có hệ thức ñúng là
A.
0
I I 2.
C.
70 cm.
D.
50 cm.
Câu 4:
Cho ñoạn mạch ñiện RLC mắc nối tiếp. Biết
R 11,7 3
=
Ω, cuộn cảm thuần, tụ ñiện có ñiện dung C thay
ñổi ñược. ðiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñoạn mạch luôn ổn ñịnh. Cho C thay ñổi, khi
1
1
C C F
7488
π
= =
hoặc khi
2
1
C C F
4680
π
= =
thì công suất tiêu thụ của ñoạn mạch ñều như nhau. Biết cường ñộ dòng ñiện qua mạch khi C =
C
1
là
1
5π
i 3 3cos 120
C.
3
π
i 6cos 120
πt A.
4
= +
D.
3
π
i 3 2cos 120
πt A.
4
= +
Câu 5:
Trên sợi dây AB có sóng dừng,
AB
=
ℓ
1
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-A.
x
π π
u 2Acos 2π cos ωt
λ 2 2
= + −
. B.
2
π π 2π. π
u 2Acos ( x) cos ωt
λ 2 λ 2
= − + − −
ℓ
ℓ
.
C.
.
4
B.
0
I
.
4
C.
0
3I
.
2
D.
0
I
.
2
Câu 7:
Một ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. ðoạn mạch AM gồm ñiện trở thuần
1
R 50 3
=
Ω mắc nối tiếp với tụ ñiện có ñiện dung
4
2.10
C F
π
−
=
α Be n X
+ → +
.
Hạt n chuyển ñộng theo phương vuông góc với phương chuyển ñộng của hạt α. Cho biết phản ứng tỏa ra một năng
lượng 5,7 MeV. Tính ñộng năng của hạt nhân X. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối.
A.
0,5 MeV.
B.
2,5 MeV.
C.
8,3 MeV.
D.
18,3 MeV.
Câu 9:
Chiếu lần lượt hai bức xạ ñiện từ có bước sóng
λ
1
;
λ
2
vào một tấm kim loại ñể có hiện tượng quang ñiện xảy
ra sau ñó lần lượt ño vận tốc ban ñầu cực ñại của các electron quang ñiện V
1
; V
2
. Khối lượng của các electron ñược
tính bằng biểu thức nào trong các công thức sau
A.
e
2 2
= −
− λ λ
D.
e
2 2
1 2 1 2
1 1 1
m .
2hc(V V )
= −
− λ λ
Câu 10:
ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai ñầu ñoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (L là cuộn thuần
cảm), thay ñổi ñiện dung C của tụ ñiện ñến giá trị C
0
khi ñó dung kháng có giá trị là
0
C
Z
và ñiện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại U
Cmax
= 2U. Cảm kháng của cuộn cảm là
A.
Câu 11:
ðặt ñiện áp xoay chiều u = U
0
cos(2πft) V (với U
0
không ñổi và f thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch
gồm ñiện trở thuần R, cuổn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, với
2
2L
>R
C
. Khi f =
f
1
= 16,9 Hz thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại; khi f = f
2
= 14,4 Hz ñiện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ ñạt giá trị cực ñại; khi f = f
3
thì ñiện áp giữa hai ñầu ñiện trở ñạt giá trị cực ñại. Giá trị của f
3
là
A.
12,5 Hz.
B.
18,2 Hz.
C.
16,4 Hz.
D.
15,6 Hz.
môn
V
ậ
t l
í ðề thi tự luyện số 1
1
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-C.
Tổng trở Z của ñoạn mạch ñược xác ñịnh bởi biểu thức
2 2 2
C
Z Z R .
= −
D.
ðiện áp u chậm pha hơn cường ñộ dòng ñiện qua tụ ñiện.
Câu 13:
Khi êlectron ở quỹ ñạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiñrô ñược tính theo công thức
n
2
3
cm. Nếu tại thời ñiểm nào ñó P có li ñộ
3
2
cm thì li ñộ tại Q có ñộ lớn là
A.
0 cm.
B.
0,75 cm.
C.
3
cm.
D.
1,5 cm.
Câu 16:
Một lò xo khối lượng không ñáng kể, có ñộ dãn tỉ lệ với khối lượng của vật treo vào nó theo quy luật cứ 40
g thì dãn thêm 1 cm. Treo vật khối lượng 400 g vào lò xo, g = 10 m/s
2
. Kéo vật ñến vị trí lò xo dãn 13 cm rồi thả
nhẹ. Chọn chiều dương hướng lên. Hướng và ñộ lớn của lực ñàn hồi tác dụng lên vật khi vật có gia tốc
−
1 m/s
2
là
A.
4,4 N; cùng chiều dương.
B.
4,4 N; ngược chiều dương.
C.
3,6 N, cùng chiều dương.
2
2g
.
A
α
ℓ
D.
2
0
2
g
.
A
α
ℓ
Câu 18:
Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa theo phương trình
π
x 10cos
πt cm
3
= +
. Kể từ lúc t = 0, lần thứ 21 chất
ñiểm có tốc ñộ 5π cm/s ở thời ñiểm
A.
2
=
B.
2 1
4
f f .
3
=
C.
2 1
3
f f .
4
=
D.
1
2
f
f .
2
=
Câu 20:
Hai ñiểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách nhau một
khoảng bằng a, có mức cường ñộ âm lần lượt là L
M
= 30 dB và L