LUẬN VĂN
ĐỀ TÀI: “
Rèn luyện kỹ năng giải bài toán
cho học sinh thông qua dạy học chương “Tổ
hợp và xác suất” lớp 11 trung học phổ thông
(ban nâng cao)”
Rèn luyn k i bài toán cho hc sinh
thông qua dy h hp và xác su
lp 11 trung hc ph thông (ban nâng cao)
Thùy Dung
i hc Giáo dc
LuLý luy hc; Mã s: 60 14 10
ni dung dy hc là yu t có th ng ci mi giáo dc ph thông
PPDH hin nay không th tip tc truyn th t vit mt chiu t ni dy mà
phi s dng PPDH tích cc, phát huy tính tích cc ca hc sinhi mi PPDH còn
c gy hi hy hc li h
nh tm quan trng ci vi vic nâng cao chng giáo dc, rt
nhiu d án giáo dng tp hui m
trang thit b dy hc hii là mt hoi m
tm ch o, qun lý ca Chính phu này cho thy s cp bách ca công tác này
vy, vi i mi PPDH không ch còn là vic ca riêng giáo viên mà phi tr thành
nhim v trng tâm ca tt c các cp qun lý t i mi
PPDH còn nhc s cng tích cc t cuc vMi thy giáo, cô giáo
là mt tc, t hc và sáng toc 2007-2008.
c này, Phó Th ng, B ng B n Thi
trc tiXây dng hc thân thin, hc sinh tích
cct ni dung rt quan trng là dy và hc hiu qu thôni mi
PPDH ca giáo viên và c tp ca hc sinh. ng THPT hin nay,
i mi PPDH môn Toán din ra rt mnh m, rt nhiu giáo viên
cu và áp dng các PPDH tích cc. Nhìn chung cách dy môn Toán b
nhiu bin chuyn tích cn còn nhiu nghiên cu cc tip tc. Chng
hn, ging dy v - b (Gi
ni dung hc sinh khó vn dng, các dng bài tp phong phú, cách gi ng. Vi
nhng lý do trên tôi ch tài nghiên cu:
Dạy học phương trình - bất phương trình mũ và lôgarit chương trình Giải tích
lớp 12- Ban cơ bản theo hướng tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh”.
2. Lịch sử nghiên cứu
ng nhn mnh vai trò tích cc, ch ng ci hi hc là
ch th ca quá trình nhn th lâu. th k
dc có m c nhy c n, phát trin nhân
hãy tìm ra ph d hc nhi
ng này bu rõ nét t th k XVIII- nên rng trong th k XX.
sinh.
4. Phạm vi nghiên cứu của đề tài
lu tha, hàm s lôgarit (Gii tích 12-
bn).
5. Mẫu khảo sát
- bGii tích 12- n).
6. Vấn đề nghiên cứu
Dy h- bng tích cc hoá hot
ng hc tp ca h nào?
7. Giả thuyết nghiên cứu
Nu dy h- bng tích cc hoá
hong hc tp ca hc sinh s nâng cao chng hc tp gi- bt
.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
Nghiên cu các tài liu lý lun v PPDH, PPDH môn toán ng ph thông.
Nghiên cu bng giáo viên
THPT môn Toán, sách tham kho v - b.
Thc nghim nhm kim tra tính kh thi và tính hiu qu ca các PPDH
trong lu
9. Luận cứ
Lun c lý thuyt: lý lun các PPDH tích cc.
Lun c thc t: Thc trng v s i trong PPDH ng THPT và môn
Toán.
10. Cấu trúc luận văn
,
, ,
mong mun hoàn thành tt mt công vi
1.1.2.2. Tính tích cc hc tp
Tính tích cc hc tp là mt phm cht, nhân cách ci hc th hin
tình cm, ý chí quyt tâm gii quyt các v mà tình hung hc t có tri
thc mi.
m v hong
- Hong là bn th ca tâm lí. Tâm lí, ý thc là sn phm ca hong và làm
ng; các hiu có bn
cht hong.
- m v hong trong dy hc là: t chc cho hc sinh hc tp trong
hong và bng hong t giác, tích cc, sáng to.
y hng tích cc hoá hong hc tp ca hc sinh
PPDH tích cng ti vic hong hoá, tích cc hoá hong nhn thc
ci h tp trung vào phát huy tính tích cc ci hc ch không
phát huy tính tích cc ci dy.
PPDH có th c xem là PPDH phát huy tính tích cc nm bc mt
trong ba nguyên tc:
Nguyên tắc 1: ng qua li.
Nguyên tắc 2: Tham gia hp tác.
Nguyên tắc 3: Tính có v cao trong dy hc.
1.2. Đặc trƣng của phƣơng pháp dạy học tích cực
1.2.1. Tăng cường phát huy tính tự tin, tích cực, chủ động, sáng tạo thông qua tổ chức
thực hiện các hoạt động học tập của học sinh.
1.2.2. Chú trọng rèn luyện phương pháp và phát huy năng lực tự học của học sinh
1.2.3. Phân hoá kết hợp với học tập hợp tác
1.2.4. Kết hợp đánh giá của thầy với đánh giá của bạn, với tự đánh giá
1.2.5. Tăng cường khả năng, kĩ năng vận dụng vào thực tế
1.3. Một số phƣơng pháp dạy học tích cực
1.3.1. Phương pháp dạy học đàm thoại phát hiện
i phát hi t chi
2.1. Những yêu cầu về dạy học phƣơng trình - bất phƣơng trình mũ và lôgarit
Về kiến thức: Hc sinh nc khái nim, các tính cht ca hàm s
s lôgarit, bit cách kho sát s bin thiên và v th ca hàm s lôgarit.
Nm vng cách gi- b c nêu trong
n.
Về kĩ năng: Nhn xét và v th ca hàm s lôgarit tu
. Bit vn dng các tính cht ca hàm s gii nhng bài
n. Vn dng thành th - b
in. Bit s dng các phép bin v lu tha, v
lôgarit vào vic gi- b
Về thái độ: Giáo dc cho hc sinh tính t giác, tích cc lp và ch ng phát
hii kin thng pháp làm vic khoa hc, kh
nhng sáng to. Hình thành và phát tric làm vic
t hc, t nghiên cu.
2.2. Kế hoạch giảng dạy phần phƣơng trình - bất phƣơng trình mũ và lôgarit
Tit 29
Hàm s
Tit 30
Hàm s lôgarit
Tit 31
Tit 32
Tit 33
B
Tit 34
B
Chuyên đề: - b
* Định lí 1:
( )'
xx
ee
.
Chú ý:
( )' '.
uu
e u e
.
* Định lí 2:
( )' .ln .
xx
a a a
Chú ý:
( )' .ln . '.
uu
a a au
* Hoạt động 3: o hàm ca các hàm s .
3) Khảo sát hàm số mũ
x
ya
(
01a
)
* Hoạt động 4: Kho sát và v th hàm s
3
x
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
D. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp- kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
II- Hàm số lôgarit
1) Định nghĩa: Hàm s
a
là hàm s có dng
log
a
yx
(
01a
).
* Hoạt động 1: Hàm s nào là hàm s bao nhiêu?
2) Đạo hàm của hàm số lôgarit.
* Định lí 3:
1
log '
ln
a
x
xa
, (
01a
).
- c bit:
(
01a
)
* Hoạt động 3: Kho sát và v th hàm s
log
a
yx
vi
01a
và
1a
.
* Hoạt động 4: Kho sát và v th hàm s
3
logyx
và
1
3
logyx
?
4. Củng cố: Tóm tt các tính cht ca hàm s
log
a
yx
(
01a
)?
*Hoạt động 5: Hc sinh tr li các câu hi trc nghim cng c kin thc ca
bài.
2.3.3. Tiết 31: Phương trình mũ và phương trình lôgarit (Tiết 1)
Minh ho b th: m c th
x
ya
và
yb
là nghim c
2) Cách giải phƣơng trình mũ đơn giản
* Hoạt động 2: Gi
a)
32
23
2
2,5
5
x
x
).
b)
4 5.2 6 0
xx
t t =
2
c) Lôgarit hoá :
( ) ( )
( ) ( ).log
f x g x
a
a b f x g x b
,
0 , 1ab
.
d) S du ca hàm s, v th hàm s.
4. Củng cố
* Hoạt động 3: Gii c:
a)
2
2 5 1
1
2
8
xx
; b)
22
sin os
8 8 9
x c x
; c)
4
2
8 4.3
x b a
.
* Cách giải:
S d
log
b
a
x b x a
.
Minh ho b th: m c th
log
a
yx
và
yb
là
nghi
log 0 1
a
x b a
.
2) Cách giải phƣơng trình logarit đơn giản
* Hoạt động 1: Gi
a)
3 9 27
log log log 1x x x
( ).
b)
2
gx
f x g x
t n s ph.
log
b
a
f x b f x a
.
d) S du ca hàm s.
* Hoạt động 2: Gi bc:
a)
2
2 4 2
3
log log log
2
x x x
;
b)
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
I- Bất phƣơng trình mũ
1) Bất phương trình mũ cơ bản
* Bn có dng:
x
ab
hoc
,,
x x x
a b a b a b
(
01a
).
* Ví dụ 1: Bn.
* Xét bất phƣơng trình:
01
x
a b a
.
* Hoạt động 1: Hc sinh vit tp nghim các b n còn li?
* Hoạt động 2: Gii b
a)
2
2
0,5 4
xx
).
1
1
1
) 5 2 5 2
x
x
x
a
;
1
2 2 1
)0
21
xx
x
b
;
22
1
11
h thng.
B. Phƣơng pháp dạy học: PPDH khám phá, dy hc hp tác (tho lun nhóm).
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
D. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp - kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
II- Bất phƣơng trình lôgarit
1. Bất phương trình lôgarit cơ bản
* Bn có dng:
log
a
xb
hoc
log , log ,
aa
x b x blog
a
xb
, (
01a
).
* Xét bất phƣơng trình:
log
a
xb
(
2. Về kỹ năng: Hc sinh nhn dng và bit gii mt s - b
hot n ph, lôgarit hoá, s du
ca hàm s.
3. Về thái độ: Hc sinh bit quy l v quen, cn thn và chính xác trong tính toán.
Hc sinh tích cc, t giác hc tp. Bit hp tác trong hc tp, rèn luyn kh
c tp th.
B. Phƣơng pháp dạy học: PPDH phát hin và gii quyt v kt hp dy hc khám
phá, hp tác và t hc.
C. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
D. Thời lƣợng thực hiện chuyên đề: 4 tit.
E. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp- kiểm diện.
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới:
* Hoạt động 1: Gi - b v .
* Hoạt động 2: Gi- bt mt n ph hoàn
toàn.
* Hoạt động 3: Gi- bt hai n ph.
* Hoạt động 4: Gi - b t mt n ph
không hoàn toàn.
* Hoạt động 5: Gi- b
* Hoạt động 6: Gi- b dng tính
u ca hàm s.
* Hoạt động 7: Tng kt v các p- b
2.3.8. Chuyên đề : Bài tập phương trình và bất phương trình lôgarit
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hc sinh c cng c v các cách gi - bt
t n ph du ca
hàm s.
2. Về kỹ năng: Hc sinh nhn dng và bit gii mt s - b
t luâ
̣
n Chƣơng 2
t k các giáo án dy h- bt
ng tích cc hoá hong hc tp ca hc sinh
dy hc tính tích cc, ch ng ca hc sinh thì giáo viên phnh
c mc cu trúc ni dung tng bài và la chn PPDH phù hp vi
ng hc sinh.
Lu n d ng tích cc hoá ho ng ca hc sinh
trong các gi hc bng cách:
1. Thit k mt s ni dung ch - b
dy trong các gi dy h luôn bám sát i tích 12 -
n).
2. H thng bài tc thit k t n phc tp, yêu cu hc sinh gii
quyt thông qua vic tho lun, tìm ra cách gi
nhng tích lu ca mình v gi- b
3. La chn mt s PPDH tích cc phù hp vng hc sinh u ki
s vt cht, có phi hp linh ho nâng cao chng hc tp ca
hc sinh.
CHƢƠNG 3
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích và nhiệm vụ của thực nghiệm sƣ phạm
3.1.1. Mục đích của thực nghiệm sư phạm
Ma thc nghih thi và tính hiu qu ca
"Dy h- bi tích lp 12 -
ng tích cc hoá hong hc tp ca hc sinh
trong lu
3.1.2. Nhiệm vụ của thực nghiệm sư phạm
Thc nghim các bài d C
- Bài kiểm tra thứ hai: Gii các b
1)
2
15 13 2 3
11
( ) ( )
22
x x x
; 2)
4 2.14 3.49
x x x
;
3)
2
15
5
log 6 8 2log 4 0x x x
.
- Bài kiểm tra thứ ba:
Câu I: Gi
1)
3x 1 2x x
2 7.2 7.2 2 0
; 2)
3.3. Kế hoạch thực nghiệm
3.3.1. Đối tượng thực nghiệm
Chúng tôi chng thc nghim là hc sinh lp 12A, 12B i chng là hc
sinh lp 12C,12D c 2011-2012 (ng THPT Gia Lc- Gia Lc- H.
3.3.2. Phương pháp thực nghiệm
.
10/10/2011 5/11/2011.
3.4. Tổ chức thực nghiệm
Biên son tài liu dy h - b
trình Gii tích 12 - ng tích cc hoá hong ca hc sinh.
Hng dn giáo viên tham gia thc nghim s dn và thc hin
c lên lp i vi bài dy thuc n- b
l Ca lu
D gi các giáo viên dy và mi các hc sinh trong t d gi dy thc nghim
n xét, góp ý kin.
Sau mi tit hc chúng i vi giáo viên và hc sinh rút kinh nghim và
có s u chnh cho phù hp vi k hoch bài dt k, hou
chnh, b sung nhm nâng cao tính kh thi ln thc nghim sau.
Cho hc sinh làm bài kim tra sau khi thc nghim (c lp thc nghim và li
chng cùng làm m bài vi cùng thi gian kim tra).
3.5. Đánh giá thực nghiệm
Bảng 3.7: Bảng tổng hợp các tham số của hai nhóm ĐC và TN( nht)
Nhóm
S bài
X
S
2
S
V(%)
mXX
TN
87
6,793
6,816
0,759
0,871
12,78
6,8160,01
88
6,182
0,685
0,828
13,39
6,1820,01
Bảng 3.9: Bảng tổng hợp các tham số của hai nhóm ĐC và TN ()
Nhóm
S bài
X
S
2
S
V(%)
mXX
TN
87
7,103
0,816
0,903
12,71
i chng.
- T l hc sinh t loi yu, kém c
c nghim gim so v
i
chngc li, t l hc sinh t loi khá, gii c
c nghi
i chng. T l này càng rõ rt trong bài kim tra th c hc hai
.
Kiểm định giả thiê
́
t thống kê
Gi thit H: m trung bình c
c nghim trung bình ca
i chng m
m trung bình c
c nghim trung bình ca
i chng m
ng kinh:
| | .
.
TN ĐC
TN ĐC