Đánh giá tác động môi trường đường vào bãi chôn lấp Nhà máy sản xuất bột giấy - Pdf 11

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Mở đầu

Hiện nay, trên đà phát triển công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nớc, nhu cầu
về sử dụng bột giấy ngày càng tăng. Các sản phẩm từ bột giấy ngày càng đa
dạng và phong phú.
Với mục tiêu xây dựng ngành sản xuất bột giấy thành một ngành kinh tế
mạnh. Sử dụng các nguồn nguyên liệu sẵn có trong nớc để phát triển sản xuất,
đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trờng, góp phần xây dựng nền kinh tế
đất nớc ngày càng phát triển.
Nắm bắt đợc nhu cầu đó, công ty cổ phần xuất nhập khẩu đã tiến
hành thực hiện dự án: Đầu t xây dựng nhà máy sản xuất chế biến bột
giấy tại xã huyện

!"#$%&'()
- Luật bảo vệ môi trờng đợc Quốc hội nớc CHXHCN Việt Nam thông qua
ngày 29/11/2005 và Chủ tịch nớc ký lệnh công bố ngày 12/12/2005;
- Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết và hớng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trờng;
- Thông t số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08/9/2006 của Bộ Tài nguyên và
Môi trờng về việc hớng dẫn đánh giá tác động môi trờng chiến lợc, đánh giá tác
động môi trờng và cam kết bảo vệ môi trờng;
- Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2006 của Bộ Tài nguyên
và Môi trờng về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trờng;
- Tiêu chuẩn vệ sinh lao động của Bộ Y tế tại quyết định số 3733/2002/QĐ-
BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y Tế về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao
động , 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động.
- Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trờng (TCVN 1995/1998/2000/2001/2005)
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 3853/QĐ.UBND-CN ngày 04 tháng 10 năm 2007 của

Công ty
* 56#7684

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Vị trí địa lý của dự án thuộc xã huyện tỉnh
Lô đất đầu t xây dựng Nhà máy sản xuất chế biến bột giấy có vị trí giới
hạn nh sau:
- Phía Bắc giáp triền Sông Lam.
- Phía Nam giáp đất nông nghiệp, lâm nghiệp và quốc lộ 7A.
- Phía Đông giáp đất nông nghiệp, đất thổ c và đờng dân sinh.
- Phía Tây giáp khu đất nông nghiệp, đất thổ c.
Tổng diện tích khảo sát là 5,755 ha.
Vị trí thực hiện dự án chỉ có 02 hộ dân và một phần đất nông nghiệp nên
việc thực hiện giải phóng mặt bằng sẽ thực hiện ngay sau khi có sự cho phép của
các cấp có thẩm quyền.
9 1 :;4
1.4.1 Hình thức đầu t, thiết bị công nghệ:
Đầu t xây dựng mới nhà máy sản xuất chế biến bột giấy có công suất
15.000 tấn/năm. Để sản xuất bột giấy có chất lợng độ trắng cao phải đầu t thiết
bị có công nghệ tiên tiến và đồng bộ. Thiết bị lựa chọn nh sau: Đầu t mới 01 dây
chuyền gồm 06 nồi nấu áp lực cùng với hệ thồng tẩy trắng 03 giai đoạn do Trung
Quốc chế tạo. Việc thiết kế kỹ thuật do các chuyên gia Trung Quốc kết hợp với
chuyên gia đầu ngành trong nớc thực hiện.
1.4.2 Quy mô và công suất đầu t:
Công suất thiết kế: 50 tấn sản phẩm/ngày (15.000 tấn SP/năm)
Quy mô 15.000 tấn SP/năm là quy mô sản xuất vừa và nhỏ, phù hợp với
diện tích 55.000 m
2
của doanh nghiệp xin đợc cấp để thực hiện dự án.

huyện huyện Con Cuông, Tơng Dơng (Ngoài rừng phòng hộ và rừng đặc dụng).
Thu mua sản phẩm thô bột giấy của Công ty lâm nghiệp huyện Con Cuông.
Khoảng 1.000 tấn/năm (Tơng đơng 3.200 tấn nguyên liệu mỗi năm).
Tất cả các phơng án trên đã bàn bạc với UBND huyện và các phòng ban của
huyện với các phơng án liên kết với Công ty lâm nghiệp huyện Con
Cuông, khi nhà máy đi vào hoạt động sẽ ký hợp đồng kinh tế cụ thể, chi tiết.
b. Phơng án cấp điện
Điện cung cấp cho nhà máy gồm có: Điện phục vụ sản xuất, điện chiếu
sáng sinh hoạt trong nhà máy.
- Cấp điện áp: 380/220V , 3 pha
- Tổng công suất đặt toàn bộ xởng nhà máy : 350KVA
- Nguồn điện: Công ty lấy điện từ lới điện quốc gia
c. Phơng án cấp, thoát nớc
)<=>4

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
- Hệ thống cấp nớc cho sinh hoạt, sản xuất, tới cây, rửa đờng. Trong đó
+ Nớc cấp cho sinh hoạt: 18 m
3
/ ngày đêm
+ Nớc cấp cho tới cây, rửa đờng: 15 m
3
/ ngày đêm
+ Nớc cấp cho sản xuất : 6.500 m
3
/ngày đêm
+ Nớc cấp cho chữa cháy: Tại bể dự trữ : 100 m
3
- Hệ thống cấp nớc chữa cháy: Nớc chữa cháy lấy từ bể nớc chữa cháy và cần thiết

Vào hệ thống xử
lý n{ớc thải
Bùn
thải
Sử dụng vào
mục đích khác
Châm phèn Fe
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
':;!?:#@"4
Nớc bơm từ Sông Lam qua hệ thống mơng dẫn, qua song chắn rác để loại
bỏ các tạp chất thô nh cây cỏ, rác thải. Sau đó nớc vào bể lắng ngang thứ nhất, bể
lắng kiểu ziczắc, tại bể này sẽ châm hóa chất điều chỉnh pH của nớc vào khoảng
6-11 ( dùng vôi ) đồng thời châm hóa chất ( phèn) để tạo quá tình keo tụ tạo
bông các cặn lơ lửng trong nớc. Các bông căn này sẽ đợc lắng xuống. Phần nớc
trong phía trên tràn qua bể lắng ngang thứ hai để tiếp tục loại các bông cặn. Sau
đó nớc sẽ vào bể lọc nhanh có các vật liệu lọc là cát sỏi ra khỏi bể lọc, nớc vào
bể chứa và theo đờng ống đợc bơm đi sử dụng phục vụ cho sản xuất.
Thông số kỹ thuật của các công trình xử lý nớc cấp cho sản xuất:
TT Tên công
trình
Số lợng Vật liệu xây
dựng
Dung tích
1 Song chắn rác 01 thép
2 Bể lắng ngang
1
01 BTCT 1800 m
3
khoảng

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Thuyết minh công nghệ:

Hình 1.1. Sơ đồ công nghệ sản xuất bột giấy
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Các cây họ tre và gỗ lá rộng đợc rửa sạch khỏi bùn cát, gỗ đã bóc vỏ đợc
tập kết ngoài bãi nguyên liệu cạnh dây chuyền sản xuất.
Từ đây gỗ, tre, đ ợc băng truyền đa vào máy cắt để tạo mảnh nguyên liệu.
- Mảnh gỗ sau khi cắt đợc đa qua hệ thống phân ly mảnh và bụi. Mảnh tre, nứa
sau cắt đợc đa qua hệ thống sàng để phân loại mảnh; mảnh hợp cách thu thập
vào một đống riêng. Mảnh lớn không hợp cách đợc đa về cắt lại ở máy cắt.
Bụi gỗ, mùn vụn tre nứa và mảnh không hợp cách đợc để riêng, tận dụng cho
các mục đích khác nhau.
- Mảnh gỗ và mảnh tre nứa hợp cách đợc nấu riêng biệt trong các nồi nấu,
hình cầu 25 m
3
gia nhiệt trực tiếp bằng hơi nớc bão hoà ở áp suất 6 ữ 8
kg/cm
2
.
- Bột sau khi nấu chín đợc hạ áp rồi phóng vào Tháp phóng bột 80 m
3
.
- Từ tháp phóng, nhờ vít tải bằng, chuyển bột qua máy ép vắt 2 trục (3 cấp). N-
ớc dịch đen đặc (nồng độ khoảng 8 - 10%) đợc thu hồi vào bể.
- Bột sau khi ép bớt dịch đen rất đặc đợc đa vào bể chứa bột. Tại đây bột đợc
pha loãng bằng nớc rửa đặc thu hồi từ dới máy ép 2 lới, tới nồng độ bột
khoảng 3,5 ữ 4% và đợc khuấy trộn tránh sa lắng hoặc nổi bột.

Bột đợc lọc sạch sạn cát chảy vào sàng tinh kiểu áp lực đứng. Rồi bơm vào
thùng cao vị của máy xeo giấy. Máy xeo giấy là loại máy xeo lới dài gồm 3
lới dài và tổ sấy 18 lô sấy 2000 mm. Băng bột giấy đợc sấy khô theo phơng
pháp sấy tiếp xúc với bề mặt. Lò sấy đợc gia nhiệt bằng hơi nớc bão hoà cấp
từ nồi hơi của nhà máy.
- Băng giấy sau khi sấy khô có định lợng từ 350 ữ 400g/m
2
đợc cuộn thành
cuộn lớn rồi chuyển sang máy chặt tờ, chặt băng giấy thành các tấm bột giấy
có quy cách 750mm x 550mm. Các tấm bột giấy này đợc đa vào máy ép kiện
để ép thành các kiện bột giấy khoảng 25ữ 30 kg/kiện. Đóng đai nẹp rồi nhập
kho.
Bảng 1.1: Định mức tiêu hao nguyên liệu cho sản xuất 1 tấn bột.
TT
Nguyên vật
liệu
Đơn
vị
Tiêu hao
cho 01
tấn sản
phẩm
Tiêu hao
cho 01
năm sản
xuất
Yêu cầu về chất lợng sản
phẩm
1 Gỗ lá rộng
cây họ tre

.
Nh vậy định mức tiêu hao nguyên liệu cho một ngày là:
TT Nguyên vật liệu Đơn vị
Tiêu hao cho 01 tấn
sản phẩm
Tiêu hoa cho
một ngày
1 Gỗ lá rộng cây họ
tre
Tấn 4,0 200
2 NaOH bổ sung Tấn 0,18(*) 9
3 Nớc mới m
3
120(**) 6000
4 CaClO
2
Tấn 0,36 18
5 Than Tấn 0,68 34
6 Điện năng KW 420 21000
A;H67#-F::G
TT

số
thiết
bị
Tên thiết bị Model
Tính năng kỹ
thuật
Motor kèm
theo (KW)

Trung
Quốc
B=800, L=6m,
1m/s, trục lăn
biến động
2,2kw (x2) 06
4
104 Sàng mảnh
Trung
Quốc
3 tầng, diện tích
4m2, tần suất
rung 200
lần/phút, năng
lực sản xuất: 8
ữ10 tấn/h
02
Mô tơ 5,5kw 02
5 105
Máy cắt mảnh
nứa
Trung
Quốc
Kiểu lo dao,
35m/s, 2 dao
48,7kw 01
6 106
Máy dập
(mảnh gỗ to)
Năng lực sản

Cyclon tách
bụi
Việt
Nam
Dung tích: 02m
3
02

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Mô tơ 7,5kw
11 111 Máy mài dao
Trung
Quốc
Độ dài lớn nhất
có thể mài
1140mm
3kw 01
II thiết bị nấu bột
1 201
Băng tải tấm
gạt
Việt
Nam
B=600, L=35m,
gạt nghiêng 18
0
1
Mô tơ
Trục lăn điện

80m
3
, 3600
7,5kw 1
5 205
Bể chứa dung
dịch kiềm
Việt
Nam
50m
3
, làm bằng
thép không rỉ
02
6 206
Bơm kiềm 1
Trung
Quốc
Q=45m
3
/h,
H=12.5m
06
Mô tơ 5,5kw (x3)
7 207
Thùng kế lợng
kiềm Inox
Việt
Nam
20m

Trung
Quốc
50T/ngày
18,5kw
(x2)
2
2 302
Vít tải
nghiêng
Trung
Quốc
427x6000
7,5kw 02
3 303
Thùng chứa
dịch đen
Việt
Nam
8m
3
2000x2500
04
4 304 Bơm dịch đen
Trung
Quốc
hoặc
Việt
Q=25m
3
/h,

/h,
H=20m
7,5kw(x3) 06
8 308
Lọc cát nồng
độ trung bình
Trung
Quốc
500ữ600
3kw(x2) 06
9 309
Sàng bằng cao
tần
Trung
Quốc
1,8m
2
2,8kw(x2) 04
10 310
Máy rửa ép
hai lỡi
Việt
Nam
B = 1,2m 15kw(2x)
11 311
Bể chứa dịch
đen
Việt
Nam
75m

Quốc
450
90kw 03
IV . hệ thống máy xeo tấm bột
1 401 Hòm điều tiết
Việt
Nam
Phi tiêu chuẩn 1
2 402 Bơm hỗn hợp
Trung
Quốc
Q=198ữ310m
3
/h,
H=31-43m
37kw 1
3 403
Bộ lọc cát
nồng độ thấp 3
giai đoạn
604
Trung
Quốc
Bao gồm lọc cát
hình dùi + 2 bơm
cặn
7,5(x2)kw 1 bộ
4 404
Sàng áp lực ly
tâm

Trung
Quốc
Kiểu vòng nớc 30(x2) kw 2
8 408 Bơm bột giấy Trung
20ữ30m
2
/h
7,5kw 24

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Quốc
9 409 Quạt gió
Trung
Quốc
10(x4)kw
7,5(x4)kw
8
10 410
Máy nghiền
thủy lực kiểu
trục đứng
Trung
Quốc
V=9m
3
55kw 02
11 411
Monoray chạy
điện

Q=1000m
3
/h, H
= 32m
15kw(x8) 8
2 602
Palăng điện
động
5T, nâng 6m 1
3 603 Bơm thải cặn
Q=25m
3
/h,
P=0.1NPam
5kw(x3) 3

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
4 604
Máy hỗn hợp
dạng ống
DN-300 7,5kw 2
5 605 Bơm nâng
Q=250m
3
/h, H =
15m
11kw(x3) 3
6 606
đờng ống nội

2
3
4
702
703
704
Máy khuấy bể
tẩy
Bơm bột đặc
Bơm dịch tẩy
Trung
Quốc
Trung
Quốc
Trung
Quốc
Tốc độ
300V/phút 650
Năng suất
60m
3
/h
Bơm INOX N =
45m
3
/h
7.5 kw
14kw
7.5 kw
12


Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
8 708
Thùng chứa
dịch tẩy
Việt
Nam
INOX 25m
3
06
9 709
Thùng thu hồi
dịch
Việt
Nam
INOX 25m
3
06
10 710
Tháp sục khí
SO
2
có cánh
đảo trộn
Việt
Nam
INOX 90m
3
15 kw 02

tấn
2
2
2 Xe nâng hàng
P = 1 ữ 1.5 tấn bánh hơi
1
III. thiết bị xử lý môi trờng
1
Hệ thống chng
bốc dịch đen
đặc và sản xuất
phụ gia bê
tông
Trung
Quốc
Đồng bộ, công
suất 3000 ữ 4000
tấn/năm
75 kw
01
bộ
2 Thiết bị xử lý
nớc thải giai
Việt Nam Đồng bộ, lu lợng
6000m
3
/ngày đêm
35kw 01
bộ


01 tháng (tháng 6/2008)
* Giai đoạn kết thúc đầu t
Đa công trình vào vận hành khai thác từ tháng thứ 13
Tổng cộng thời gian thực hiện dự án 12 tháng
Q1F=+?D8CD
RS, ?D8G%- ;)4
STT Chức danh Nhiệm vụ
Số
ca/ngày
Số ng-
ời/ca
Tổng số
1 Giám đốc Điều hành chung 01 01 01
2 Phó giám đốc Phụ trách sản 01 01 01

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
KT xuất
3 Phó giám đốc
kinh doanh
Phụ trách mua
bán
01 01 01
4 Kế toán trởng Phụ trách tài
chính
01 01 01
5 Kế toán viên Giúp việc tài
chính
01 01 01
6 Trởng phòng

23 33 ngời
,, CD%- #;)4
STT Chức danh Nhiệm vụ
Số
ca/ngày
Số ng-
ời/ca
Tổng số
1 Vận chuyển nội
bộ
Vận chuyển nguyên
liệu hoá chất
02 12 24
2 Cắt dăm mảnh Vận hành máy chặt 02 04 8
3 Nấu bột-pha dịch
nấu
Vận hành nồi nấu
pha dịch
03 04 12
4 Vận hành nồi hơi Vận hành nồi hơi 03 02 6
5 Rửa bột sàng chọn Rửa bột, cô đặc, 03 03 9

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
sàng bột
6 Tẩy trắm bột Vận hành máy tẩy,
rửa
03 06 18
7 Trực sửa chữa cơ
điện

13 Xử lý nớc thải Vận hành máy xử lý
nớc
03
02 6
14 Vệ sinh + cấp d-
ỡng
Vệ sinh công nghiệp
+ cấp dỡng
02
01 2
'+CN
50 129 ngời
Lao động điền khuyết: 05 ngời
'+CN- -1!:T**PUPIATQV$
Q*1WFX:3Y:ZK-O-4
)[- 4
- Chủ yếu đợc tuyển lựa trong số CBCNV các cơ sở của chủ đầu t và trong
nhân dân địa phơng gửi đi đào tạo lại và đào tạo mới chuyên ngành ở các tr-
ờng chính quy.
- Số này đợc tuyển lựa và đa đi đào tạo nghề trong thời gian xây dựng Nhà
máy để tiếp quản sản xuất ở giai đoạn Nhà máy hoàn thành lắp đặt. Một số
cán bộ quản lý và kỹ thuật chủ chốt sẽ trực tiếp tuyển dụng tại các trờng dạy
nghề.

Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
)[- D=4
- Lực lợng này đợc gọi là lao động giản đơn nhng vẫn cần đợc đào tạo những
kiến thức đơn giản về kỹ luật công nghiệp, nội quy an toàn lao động
- Có hai hớng tuyển dụng:

Nhà gửi xe m
2
200
Nhà chuẩn bị nguyên liệu m
2
320
Nhà nấu (2 tầng) m
2
720
Nhà sàn (rửa và tẩy trắng) m
2
840
Nhà sấy bột - hoàn thành m
2
1.600
Nhà sản xuất lignin m
2
1.200
Trạm nớc cấp m
2
64
Trạm điện m
2
48
Nhà nồi hơi m
2
240
Các nhà kho m
2
1.600

Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
- Bể bê tông cốt thép 600
III
Phần xây dựng đờng đi, sân bãi, nguyên liệu
1 Đờng trục chính bê tông m
3
7.5x350x0.2=525
2 Sân bãi bê tông m
3
60x100x0.2 120m
3
3 Hệ thống cống rãnh thoát nớc m
3
720
IV
Lắp đặt thiết bị, chạy thử
1
Lắp đặt (Tính 5 ữ 10% chi phí
mua thiết bị) Chọn 5%: không
kể thiết bị thu hồi kiềm và xử lý
nớc thải đã tính trong giá thiết bị
toàn bộ
2 Chi phí phụ trội vợt giá
3 Chạy thử và hoàn công
1.7.2 Tiến độ xây dựng công trình:
- Việc thi công do các đơn vị trong nớc đảm bảo và thông qua đấu thầu xây
dựng.
- Thời gian xây dựng và lắp đặt chạy thử khoảng 12 tháng, bao gồm các bớc
sau:
1. Thiết kế kỹ thuật, lựa chọn đặt mua, đặt chế tạo thiết bị.

a. Địa chất công trình:
Trong khu vực dự kiến xây dựng có địa tầng, địa chất tơng đối đồng nhất.
Cấu trúc địa tầng và chỉ tiêu cơ lý cơ bản của các lớp đất nh sau:
+ Lớp 1: cát hạt nhỏ màu đen bão hoà nớc. Diện tích phân bố rộng khắp,
chiều dày lớp thay đổi nhiều từ 0,8 ữ 3,3m:
+ Lớp 2: sét màu nâu đỏ tạng thái dẻo mềm đến dẻo cứng nữa cứng. Diện
tích phân bố rộng khắp, chiều dày thay đổi nhiều từ: 2,6 ữ 13m:
+ Lớp 3: cát hạt thô màu vàng bão hoà nớc, kết cấu chặt chẽ. Diện tích phân
bố rộng khắp, chiều dày thay đổi từ: 3,2 ữ 5,8m:
+ Lớp 4: đá sa thạch màu vàng nhạt, vàng trắng đốm đỏ, phong hoá nặng
không đồng đều. Diện tích phân bố rộng khắp và nằm ngay dới lớp 3:
2.1.2. Điều kiện về khí tợng thuỷ văn:
2.1.2.1. Khí tợng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status