nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
56
Tạp chí
luật học số 4/2005
ThS. Đặng Hoàng Oanh *
1. Phõn tớch c s phỏp lớ ca vic thi
hnh quyt nh trng ti ó b hu
nc gc
(1)
Khụng phi ngu nhiờn m to ỏn Phỏp,
to ỏn mt s nc chõu u cng nh to ỏn
M cho phộp thi hnh trờn lónh th nc
mỡnh quyt nh trng ti ó b hu nc
ni ó tuyờn quyt nh trng ti. Cú hai cn
c phỏp lớ to ỏn cỏc nc c thi hnh
vin dn: 1) V mt quc t, ú l chớnh bn
thõn iu khon ca Cụng c New York; 2)
V mt quc ni l quy nh ca phỏp lut
quc gia v trng ti.
V mt phỏp lut quc t, ngay bn thõn
trong Cụng c New York cú 2 iu khon
Tp chớ lut hc xin trõn trng gii thiu cựng bn c nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
Tạp chí luật học số 4/2005
57
khon v quyn cú li hn (more favorable
right provision) (iu VII) m theo ú, cú
th lp lun rng, quyt nh trng ti nc
ngoi ó b hu ti nc ó tuyờn trng ti
cng cú th c cụng nhn v thi hnh
mt nc khỏc nu nh phỏp lut nc ny
khụng quy nh lớ do hu trng ti l c s
t chi vic thi hnh. iu ny tuyờn
rng: Cỏc iu khon ca Cụng c ny
khụng lm nh hng ti hiu lc ca cỏc
iu c quc t song phng hoc a
phng v vic cụng nhn v thi hnh quyt
nh ca trng ti, m cỏc quc gia thnh
viờn Cụng c ny ó ký kt hoc tham gia,
v cng khụng lm nh hng n bt k
quyn li no m mt bờn hu quan cú th
cú c t quyt nh ca trng ti theo
cỏch thc v trong gii hn m phỏp lut
hoc cỏc iu c quc t ca nc c
yờu cu thi hnh quyt nh ca trng ti ú
cho phộp.
V mt quc ni, nm 1981, to ỏn Phỏp
dn chng trờn, u tuyờn rng cỏc to ỏn
Phỏp cú ngha v thi hnh quyt nh trng
ti nc ngoi hoc quyt nh trng ti
quc t (foreign or international awards) cú
yờu cu thi hnh ti Phỏp bng cỏch loi tr
vic ỏp dng khon V(1)(e) da trờn c s
ca iu khon bt buc quy nh v quyn
cú li hn nờu ti iu VII ca Cụng c
New York.
Quyt nh ca to ỏn Phỏp v vn thi
hnh quyt nh trng ti nc ngoi ó b
hu ny, tng ng vi quan im phi a
phng hoỏ (denationalized/or delocalized)
cỏc quyt nh trng ti.
(3)
Lớ l m to ỏn
cỏc nc c thi hnh vin dn cho vn
ny l ch quyt nh trng ti quc t
khụng ho nhp v khụng tr thnh mt b
phn ca h thng phỏp lut quc gia ni
tuyờn quyt nh ú v nú vn cú hiu lc k
c khi ó b hu ti nc gc ny. Núi cỏch
khỏc, nú khụng th b bi tr sau khi b hu.
Nhng to ỏn ny cho rng khụng cú lớ khi
buc hiu lc ca quyt nh trng ti quc
t phi ph thuc vo phỏp lut ca nc
Formatted: Bullets and Numberingnhà nớc và pháp luật nớc ngoài
(may), Cụng c khụng n nh vic t
chi thi hnh - iu V ca Cụng c ch a
ra nhng c s phỏp lớ cỏc to ỏn t
quyn xem xột. Liờn quan n iu VII (1)
v iu khon cú li hn, to ỏn phõn tớch
Lut liờn bang v trng ti nm 1994 v
khng nh rng theo quy nh ca Lut ny
thỡ vic To ỏn nc ngoi hu quyt
nh trng ti khụng l c s cho vic khụng
thi hnh nờu ti Chng 10 ca Lut liờn
bang v trng ti.
(4)
Theo phỏp lut M,
quyt nh trng ti s uc thi hnh tr phi
cú cỏc chng c ca vic gian ln, hi l,
thiờn v, thnh kin, vi phm v trỡnh t t
tng hoc khi trng ti viờn vt quỏ thm
quyn xột x ca mỡnh, bao gm c vic bt
chp phỏp lut mt cỏch hin nhiờn
(manifest disregard of the law). Cn c vo
quy nh ti Chng 10 ca Lut liờn bang
v trng ti thỡ c s ca vic hu quyt nh
trng ti ca to ỏn Ai Cp khụng phự hp
vi phỏp lut M.
(5)
Vic la chn khụng
chớnh xỏc lut ỏp dng khụng th b coi l
bt chp phỏp lut mt cỏch hin nhiờn
c, vỡ vy quyt nh ca to ỏn Ai Cp
khụng th c coi l cú hiu lc ti M. V
bit ca phỏp lut quc ni ca nc gc.
Th ly mt dn chng, liu mt quyt nh
trng ti c tuyờn ti rp Xờỳt liờn quan
n vn li nhun (interest) v sau ú b
to ỏn nc ny tuyờn vụ hiu, da trờn cn
c rng phỏp lut quc gia ca h khụng
cụng nhn hỡnh thc lói,
(6)
cú th b ly
lm lớ do t chi thi hnh ti nc khỏc
hay khụng? ú l cha k n mt lot cỏc
quy nh rt khụng hp lớ trong phỏp lut ca
mt s nc khỏc vỡ lớ do tụn giỏo, tớn
ngng hay chớnh tr Tt c nhng iu ú
lm nh hng xu n mc ớch hn ch
vic t chi thi hnh theo tinh thn ca Cụng
c v cng ng nhiờn lm gim tớnh
ng b, nht quỏn trong vic ỏp dng Cụng
c. Thc t thi hnh Cụng c cho thy,
cng rt cú th chp nhn c vic loi b
lớ do quyt nh trng ti ó b hu ti nc
gc trong iu khon quy nh v cn c t
chi thi hnh quyt nh trng ti. o lớ ca
vn l ch, cõu tr li v li cho vic
ng nht t chi thi hnh quyt nh trng
ti ó b hu ti nc gc, bt chp nhng
cụng bng v cú lớ ca vic hu ny, cú th
s nh hng n quyn li chớnh ỏng ca
rt nhiu ngi. Trờn bỡnh din chớnh tr
quc t, cng nh trong thng mi, nhng
Cụng c Geneva 1961 v trng ti quc t
(theo quy nh ca iu IX v mt s iu
tip ú, liờn quan n vic hu quyt nh
trng ti nh ó nờu ti iu V(1)(e) ca
Cụng c New York, lớ do v trt t cụng
cng v tớnh cú th ca trng ti
(arbitrability) s khụng l c s t chi thi
hnh quyt nh trng ti trờn nc khỏc).
Gii phỏp c xut (t trong tng
th xu hng nht th hoỏ phỏp lut trng
ti) l cn phi thng nht v cỏch hiu, gii
thớch v ỏp dng quy nh ca Cụng c
New York v ni hm hu quyt nh trng nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
60
Tạp chí luật học số 4/2005
ti theo hng cn phõn bit quyt nh
trng ti trong nc b tuyờn vụ hiu da
trờn cỏc tiờu chun quc gia v hu quyt
nh trng ti v quyt nh trng ti quc
t b tuyờn vụ hiu da trờn tiờu chun quc
t v hu quyt nh trng ti.
Vic nht th hoỏ phỏp lut v trng ti
thng mi quc t cn to thun li nhiu
nht cho quỏ trỡnh thi hnh quyt nh trng
ti, tr trng hp cú nhng vi phm cú
v ton b khon 2) s c coi l tiờu
chun quc gia v hu quyt nh trng ti
ch cú th c ỏp dng vi quyt nh
trng ti trong nc v cú hiu lc riờng i
vi quc gia ú. Núi mt cỏch khỏc, quyt
nh trng ti b hy da trờn cỏc tiờu chớ
quc gia s khụng cú hiu lc ngoi lónh
th nc ó tuyờn quyt nh trng ti.
Nhng tiờu chun quc t v hu quyt
nh trng ti c bit phi c hiu v ỏp
dng thng nht theo cỏc chun mc quc
t ó c cụng nhn. Hin ti, rừ rng l
cỏc thit ch thi hnh quyt nh trng ti
thng ỏp dng nhng cỏch gii thớch riờng
bit, tu tin v c khỏc thng, nhng lớ do
t chi thi hnh. H ng nhiờn cng
thng xuyờn b chi phi bi nhng quy
nh cú tớnh cht c thự ca phỏp lut quc
gia khi gii quyt tng v vic c th. Nu
nhng iu khon ny c quy nh chi
tit v rừ rng bao nhiờu trong phỏp lut
trng ti ca cỏc nc thỡ s thun li by
nhiờu cho trng ti quc t khi xột x, bi
h cú th hn ch thp nht c vic b t
chi thi hnh mt khi bit tuõn th nghiờm
ngt cỏc quy nh v mt th tc ca quc
gia thi hnh quyt nh trng ti nc
ngoi. Da c bn vo ngụn ng cú tớnh
cht uc hiu tu tin (discretionary) ca
Cụng c New York, cú th khng nh
tr lớ do hu quyt nh trng ti ti nc
gc). Nu nh to ỏn Ai Cp hu quyt nh
trng ti da trờn mt trong nhng cn c
ú thỡ Chromalloy ó khụng cú th ỏp dng
iu khon cú li hn trong phỏp lut quc
gia v nh vy quyt nh ny ó cú th
khụng c thi hnh ti M v cỏc nc
khỏc. Nh vy, M, trng ti nc ngoi
b hu theo tiờu chun quc gia vn gi
nguyờn hiu lc, trong khi b hu da trờn
tiờu chớ quc t thỡ li khụng. iu ny thỳc
y s thng nht v tớnh d oỏn trc v
mt quc t ca phỏp lut trng ti. Cuc
cỏch mng v trng ti ny cng ó c
khi u bng Cụng c Geneva 1961 v
trng ti quc t. Nh ó nhc trờn, iu
IX ca Cụng c ny quy nh rng quyt
nh trng ti b hu vỡ lớ do vi phm trt t
cụng cng hoc ngoi phm vi thm quyn
xột x bng trng ti s khụng l c s ca
vic t chi thi hnh ti nc ngoi. Tớnh
u vit ca phng ỏn trờn ca Cụng c
1961 l ch, nú loi tr mi kh nng
ng nht nhng quy nh c thự v hu
quyt nh trng ti ca nc cú trng ti
thnh cỏc quy nh t chi thi hnh ca
Cụng c. Cuc cỏch mng v hn ch
nhng quy nh v hu quyt nh trng ti
cng c tin hnh mt lot cỏc nc
chõu u khỏc nh B (Lut trng ti ca B
62
Tạp chí luật học số 4/2005
chuyn hoỏ vo phỏp lut Vit Nam ti
iu 16 Phỏp lnh cụng nhn v thi hnh
quyt nh ca trng ti nc ngoi nm
1995 (sau õy gi l Phỏp lnh 1995) thnh
khụng (shall not). Quy nh ny lm
hn ch quyn ca to ỏn Vit Nam trong
vic xem xột cụng nhn v cho thi hnh cỏc
quyt nh trng ti ó b hu ti nc gc,
ngay c khi cn c hu quyt nh ú rừ
rng l khụng xỏc ỏng.
(9)
Th ly vớ d,
tranh chp xy ra gia mt cụng ty nc
ngoi v mt doanh nghip Vit Nam ó
c gii quyt bng trng ti nc ngoi,
theo hng cú li cho phớa Vit Nam.
Doanh nghip ca ta ngh to ỏn Vit
Nam cụng nhn v cho thi hnh quyt nh
ca trng ti nc mỡnh (Vit Nam) do ti
sn ca bờn phi thi hnh ang cú ti õy.
Gi s trong trng hp ny, bờn phi thi
hnh (cụng ty nc ngoi) ó li dng
nhng quy nh c thự v tụn giỏo trong
phỏp lut nc h v hu quyt nh trng
ti, ngh v c to ỏn nc ngoi hu
quyt nh trng ti ó c tuyờn ú. Liu
nng cụng nhn v thi hnh ti Vit Nam
quyt nh trng ti nc ngoi ó b hu
nc gc. Ngoi ra, cỏc cn c phỏp lớ t
chi cụng nhn v thi hnh quyt nh trng
ti nc ngoi quy nh ti iu 16 Phỏp
lnh nm 1995, thit ngh, cng cn c
xem xột li theo hng ỏp ng tinh thn
ca Cụng c New York, cỏc iu c quc
t khỏc v trng ti (vớ d nh Cụng c
Geneva nm 1961) cng nh phỏp lut cỏc
nc, l to thun li nhiu nht cho vic
thi hnh quyt nh trng ti nc ngoi.
(10)
Ti thi im hin ti, khi m chỳng ta
ó bc sang th k XXI, nhng tin b v
phỏt trin ca trng ti quc t tt yu s
ũi hi sa i, hay ớt nht l mt s gii
thớch rừ rng nhng khớa cnh nht nh ca
Cụng c nhm t c s ho hp, thng nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
Tạp chí luật học số 4/2005
63
nht v cỏch hiu v ỏp dng nhng c s
ca vic t chi thi hnh quyt nh trng
ti nc ngoi. Trong khi cha tin hnh
lut, i hc tng hp Nagoya, Nht bn, lu ti th
vin i hc tng hp Nagoya, Nht bn, tr. 56 - 69.
(2).Xem: iu 1502 B Lut dõn s Phỏp nm 1981
(3).V thuyt Phi a phng hoỏ quyt nh trng
ti, xem thờm A. Shindler, Arbitration Still Bound,
102 L. Q. REV. (1986); A.B. Avenessian, The NYC
and Denationalized Arbitral Awards (with emphasis
on the Iran - United State Claims Tribunal), 8 (1)
J.INTLARB. 5 (1991); S. Ward-Atterbury, Enforcement
of A- National Arbitral Awards Under the NYC of 1958,
32 VA. J. INTL L. (1992), OKENZIE CHUKWUMERIJE,
CHOICE OF LAW IN INTERNATIONAL COMMERCIAL
ARBITRATION 89 (1994).
(4).Xem: Sỏch ó dn 6, Quyt nh ca to ỏn Hoa
K ti (U.S District Court, Distric of Columbia) ngy 31
thỏng 7 nm 1996: Civil No. 94-2339 (JLG), 939
Fed.Supp. (D.D.C.1996), at 907 et seq.; 11 Mealeys
international arbitration report (1996, no. 8), C-54 et seq;
YEARBOOK COMM ARBN XXII (1997), tr. 691, 1001.
(5).Xem: Gary H. Sampliner, Enforcement of
Nullified FAA: Chromalloy Revisited, 14(3) J. INTL
ARB. 144, discussing Chapter 1 of the Federal
Arbitration Act, 9U.S.C, Sections 1-15. (1997
(6).Xem: Lut Hi giỏo khụng cụng nhn hỡnh thc thu
lói, xem iu ú l vi phm trt t cụng cng quc gia.
(7).Xem: Frank - Bernd Weigand, Evading EC
Competition Law by Resorting to Arbitration?, 9 ARB.
INTNL 249, 254 (1993).
(8).Xem: ng Hong Oanh, Vietnamese Regime on