Chương V: Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại một số Nhà máy Chế biến Thủy sản - Pdf 11

Chương V Kết quả áp dụng Sản xuất sạch
Chương V Kết quả áp dụng Sản xuất sạch
hơn tại một số Nhà máy Chế biến Thủy sản
hơn tại một số Nhà máy Chế biến Thủy sản

5.1. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
5.1. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
ty AGIFISH, An Giang
ty AGIFISH, An Giang

5.2. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
5.2. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
ty CAMIMEX, Cà Mau
ty CAMIMEX, Cà Mau

5.3. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
5.3. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
ty FAQUIMEX, Bến Tre
ty FAQUIMEX, Bến Tre

5.4. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
5.4. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
ty BASEAFOOD, Vũng Tàu
ty BASEAFOOD, Vũng Tàu

5.5. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
5.5. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại Công
ty NHATRANGSEAFOOD, Khánh Hòa
ty NHATRANGSEAFOOD, Khánh Hòa
5.1. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại
5.1. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại

3.1. Phương thức tổ chức
3.1. Phương thức tổ chức

3.2. Các bước thực hiện
3.2. Các bước thực hiện

4. Tổng hợp các giải pháp đã thực hiện
4. Tổng hợp các giải pháp đã thực hiện

4.1. Lựa chọn trọng tâm đánh giá
4.1. Lựa chọn trọng tâm đánh giá

4.2. Tổng hợp các giải pháp đã thực hiện
4.2. Tổng hợp các giải pháp đã thực hiện
5.2. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại
5.2. Kết quả áp dụng Sản xuất sạch hơn tại
Công ty CAMIMEX, Cà Mau
Công ty CAMIMEX, Cà Mau

5. Các giải pháp chính đã thực hiện
5. Các giải pháp chính đã thực hiện

5.1. Các giải pháp tiết kiệm nước, nước đá, cải thiện chất lượng
5.1. Các giải pháp tiết kiệm nước, nước đá, cải thiện chất lượng

5.2. Kết quả thực hiện các giải pháp tiết kiệm năng lượng
5.2. Kết quả thực hiện các giải pháp tiết kiệm năng lượng

5.3 Các giải pháp tiết kiệm hóa chất
5.3 Các giải pháp tiết kiệm hóa chất


Tên Công ty: CTY CBTS XNK CÀ MAU
Tên Công ty: CTY CBTS XNK CÀ MAU

Tên viết tắt: CAMIMEX
Tên viết tắt: CAMIMEX

Địa chỉ: 333 Cao Thắng, F8, TP. Cà Mau
Địa chỉ: 333 Cao Thắng, F8, TP. Cà Mau

Năm thành lập: 1997
Năm thành lập: 1997

Tổng số cán bộ, NV: 3000 (đến 1/2005)
Tổng số cán bộ, NV: 3000 (đến 1/2005)

Có 03 Xí nghiệp trực thuộc, trong đó XN 2 và
Có 03 Xí nghiệp trực thuộc, trong đó XN 2 và
XN 4 áp dụng SXSH
XN 4 áp dụng SXSH

Công suất bình quân: 40 tấn TP Tôm các
Công suất bình quân: 40 tấn TP Tôm các
loại/ngày.
loại/ngày.
2. Tóm lược tình hình trước khi thực hiện
2. Tóm lược tình hình trước khi thực hiện
SXSH
SXSH


HTXLNT 1200 m
HTXLNT 1200 m
3
3
/ngày xây dựng 3/1999, hoạt động
/ngày xây dựng 3/1999, hoạt động
dầu 2000 nhưng kết quả xử lý không đạt
dầu 2000 nhưng kết quả xử lý không đạt
2. Tóm lược tình hình trước khi thực hiện
2. Tóm lược tình hình trước khi thực hiện
SXSH
SXSH

Đặc trưng của nước thải
Đặc trưng của nước thải
Stt
Stt
Tên chỉ tiêu
Tên chỉ tiêu
Kết quả phân tích
Kết quả phân tích
TCVN 5945-1995 (cột B)
TCVN 5945-1995 (cột B)
1
1
pH
pH
6,5 – 7,5
6,5 – 7,5
6,5 – 8,5

2.3. Ý thức tiết kiệm trong cty trước khi áp dụng
2.3. Ý thức tiết kiệm trong cty trước khi áp dụng
SXSH
SXSH

Cty đã có chủ trương tiết kiệm, giảm chi phí sản xuất
Cty đã có chủ trương tiết kiệm, giảm chi phí sản xuất
nhưng ở mức độ sơ bộ, chưa đi phân sâu phân tích
nhưng ở mức độ sơ bộ, chưa đi phân sâu phân tích
so sánh tính hợp lý trong sử dụng các nguồn lực và
so sánh tính hợp lý trong sử dụng các nguồn lực và
tìm giải pháp khắc phục.
tìm giải pháp khắc phục.
3.1. Phương thức tổ chức
3.1. Phương thức tổ chức

3.1.1. Thành lập Ban chỉ đạo SXSH: do GĐ ký quyết
3.1.1. Thành lập Ban chỉ đạo SXSH: do GĐ ký quyết
định thành lập
định thành lập

Thành phần: PGĐ làm trưởng Ban và các thnàh viên đến từ
Thành phần: PGĐ làm trưởng Ban và các thnàh viên đến từ
phòng QM, Tổ chức, Kỹ thuật, Xấy dựng, trưởng QM các xí
phòng QM, Tổ chức, Kỹ thuật, Xấy dựng, trưởng QM các xí
nghiệp trực thuộc
nghiệp trực thuộc

3.1.2. Thành lập nhóm SXSH: GĐ ký quyết định thành
3.1.2. Thành lập nhóm SXSH: GĐ ký quyết định thành

Ban chỉ đạo họp 3 tháng/lần
Ban chỉ đạo họp 3 tháng/lần

Tổ QM họp 1 tháng/lần
Tổ QM họp 1 tháng/lần

Các vấn đề liên quan đến SXSH đều được đưa vào
Các vấn đề liên quan đến SXSH đều được đưa vào
các cuộc thảo luận
các cuộc thảo luận

3.1.5. Hỗ trợ của chuyên gia tư vấn
3.1.5. Hỗ trợ của chuyên gia tư vấn

Chuyên gia dự án Seaqip: đào tạo kỹ thuật SXSH,
Chuyên gia dự án Seaqip: đào tạo kỹ thuật SXSH,
quản lý môi trường cho các thành viên tham gia và
quản lý môi trường cho các thành viên tham gia và
giữ vai trò trọng yếu trong suất quá trình thực hiện
giữ vai trò trọng yếu trong suất quá trình thực hiện
SXSH.
SXSH.

Phương thức liên lạc: email, chat, điện thoại, fax, thư,
Phương thức liên lạc: email, chat, điện thoại, fax, thư,
trực tiếp tại Xí nghiệp.
trực tiếp tại Xí nghiệp.
3.2. Các bước thực hiện
3.2. Các bước thực hiện
Liệt kê các bước công nghệ

4.1.2. Tổng hợp các giải pháp đã thực hiện

Đã thực hiện được 242 giải pháp, trong đó: Quản lý
Đã thực hiện được 242 giải pháp, trong đó: Quản lý
nội vi (147); KSQTSX tốt hơn (47); thay đổi vật liệu
nội vi (147); KSQTSX tốt hơn (47); thay đổi vật liệu
(12); cải tiến máy móc thiết bị (19); thay đổi công
(12); cải tiến máy móc thiết bị (19); thay đổi công
nghệ (11); thu hồi và tái sử dụng (5); sản xuất sản
nghệ (11); thu hồi và tái sử dụng (5); sản xuất sản
phẩm phụ (1)
phẩm phụ (1)
4. Tổng hợp các giải pháp đã thực hiện được
4. Tổng hợp các giải pháp đã thực hiện được
5. Các giải pháp chính đã thực hiện
5. Các giải pháp chính đã thực hiện

5.1. Các giải pháp tiết kiệm nước, nước đá, cải
5.1. Các giải pháp tiết kiệm nước, nước đá, cải
thiện chất lượng
thiện chất lượng

5.1.1. Phân tích nguyên nhân
5.1.1. Phân tích nguyên nhân

Hồ rửa gây lãng phí nước
Hồ rửa gây lãng phí nước

Có nhiều công đoạn rửa
Có nhiều công đoạn rửa

Giảm số hồ rửa không cần thiết

Qui định hướng dẫn rửa cho Công nhân
Qui định hướng dẫn rửa cho Công nhân

Giáo dục ý thức tiết kiệm
Giáo dục ý thức tiết kiệm

Bảo trì hệ thống nước
Bảo trì hệ thống nước

Kết hợp các công đoạn rời rạc
Kết hợp các công đoạn rời rạc
5.1. Các giải pháp tiết kiệm nước, nước đá, cải thiện chất
5.1. Các giải pháp tiết kiệm nước, nước đá, cải thiện chất
lượng
lượng

5.1.3. Kết quả thực hiện các giải pháp
5.1.3. Kết quả thực hiện các giải pháp

Giải pháp 1: thiết kế hồ rửa thu hồi nước
Giải pháp 1: thiết kế hồ rửa thu hồi nước

Lợi ích kinh tế:
Lợi ích kinh tế:

Chi phí đầu tư: 37,6 triệu
Chi phí đầu tư: 37,6 triệu


376.800.000 đồng/năm
376.800.000 đồng/năm

Lợi ích về môi trường và chất lượng SP
Lợi ích về môi trường và chất lượng SP

Tiết kiệm tài nguyên nước ngầm:
Tiết kiệm tài nguyên nước ngầm:
1,4m
1,4m
3
3
/TTP x 4.000 tấn/năm = 5.600 m
/TTP x 4.000 tấn/năm = 5.600 m
3
3
/năm
/năm

Tăng giá trị cảm quan và năng suất lao
Tăng giá trị cảm quan và năng suất lao
động, rút ngắn thời gian chế biến
động, rút ngắn thời gian chế biến
5.1.3. Kết quả thực hiện các giải pháp
5.1.3. Kết quả thực hiện các giải pháp

Giải pháp 3: Sử dụng thiết bị vệ sinh chuyên
Giải pháp 3: Sử dụng thiết bị vệ sinh chuyên
dụng thay chô ống nhựa mềm
dụng thay chô ống nhựa mềm

phân xưởng

Lợi ích kinh tế:
Lợi ích kinh tế:

Chi phí đầu tư: 136,4 triệu
Chi phí đầu tư: 136,4 triệu

Mức tiết kiệm: 75,7 triệu/năm
Mức tiết kiệm: 75,7 triệu/năm

Thời gian hoàn vốn: 1,7 tháng
Thời gian hoàn vốn: 1,7 tháng

Lợi ích môi trường:
Lợi ích môi trường:

Không lãng phí tài nguyên nước ngầm: 75.790 m
Không lãng phí tài nguyên nước ngầm: 75.790 m
3
3
/năm
/năm
5.1.3. Kết quả thực hiện các giải pháp
5.1.3. Kết quả thực hiện các giải pháp

Giải pháp 5: Thu gom chất thải trong chế biến
Giải pháp 5: Thu gom chất thải trong chế biến
PTO
PTO

Số lượng đèn ánh sáng nhiều, trật tự và vị trí lắp đặt
Số lượng đèn ánh sáng nhiều, trật tự và vị trí lắp đặt
chưa tận dụng nguồn sáng
chưa tận dụng nguồn sáng

Ý thức tiết kiệm của người sử dụng chưa cao
Ý thức tiết kiệm của người sử dụng chưa cao

Thiết bị đông không đồng bộ
Thiết bị đông không đồng bộ

Thiết bị tiêu tốn quá nhiều điện/TTP
Thiết bị tiêu tốn quá nhiều điện/TTP

Bố trí sản xuất chưa hợp lý
Bố trí sản xuất chưa hợp lý

5.2.2. Hình thành cơ hội
5.2.2. Hình thành cơ hội

Căn cứ tiêu chuẩn ngành, cắt giảm, sắp xếp hệ thống
Căn cứ tiêu chuẩn ngành, cắt giảm, sắp xếp hệ thống
ánh sáng toàn xưởng cho phù hợp
ánh sáng toàn xưởng cho phù hợp

Đào tạo nâng cao ý thức người sử dụng
Đào tạo nâng cao ý thức người sử dụng

Thay đổi thiết bị cấp đông
Thay đổi thiết bị cấp đông


Đủ ánh sáng cần thiết cho công nhân làm việc, giảm thiểu ảnh hưởng xấu đến mắt
Đủ ánh sáng cần thiết cho công nhân làm việc, giảm thiểu ảnh hưởng xấu đến mắt

Chất lượng cảm quan sản phẩm tốt hơn
Chất lượng cảm quan sản phẩm tốt hơn
5.2.3. Kết quả thực hiện các giải pháp tiết
5.2.3. Kết quả thực hiện các giải pháp tiết
kiệm năng lượng
kiệm năng lượng

Giải pháp 2: Ưu tiên sử dụng thiết bị tiêu thụ
Giải pháp 2: Ưu tiên sử dụng thiết bị tiêu thụ
năng lượng thấp
năng lượng thấp

Lợi ích kinh tế:
Lợi ích kinh tế:

Mức tiết kiệm: 136 kWh/TTP, tương đương 42,2 triệu/năm
Mức tiết kiệm: 136 kWh/TTP, tương đương 42,2 triệu/năm

Lợi ích môi trường:
Lợi ích môi trường:

Giảm lượng phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính
Giảm lượng phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính

Đảm bảo nhu cầu điện sử dụng trong giờ cao điểm
Đảm bảo nhu cầu điện sử dụng trong giờ cao điểm

Giảm các công đoạn rửa không cần thiết
Giảm các công đoạn rửa không cần thiết

Định lượng hóa chất phù hợp
Định lượng hóa chất phù hợp

Qui định hướng dẫn sử dụng hóa chất
Qui định hướng dẫn sử dụng hóa chất
5.3.3. Các giải pháp tiết kiệm hóa chất
5.3.3. Các giải pháp tiết kiệm hóa chất

Giải pháp 1: Trang bị máy sạt rửa nguyên liệu
Giải pháp 1: Trang bị máy sạt rửa nguyên liệu
thay sạt rửa bằng thủ công (qua 3 hồ)
thay sạt rửa bằng thủ công (qua 3 hồ)

Lợi ích kinh tế:
Lợi ích kinh tế:

Chi phí đầu tư: 110 triệu
Chi phí đầu tư: 110 triệu

Mức tiết kiệm: 82,1 triệu/năm
Mức tiết kiệm: 82,1 triệu/năm

Thời gian hoàn vốn: 0,8 năm
Thời gian hoàn vốn: 0,8 năm

Lợi ích môi trường và cải thiện điều kiện làm việc:
Lợi ích môi trường và cải thiện điều kiện làm việc:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status