Luận văn: Thành lập học viện quản lý giáo dục trên cơ sở trường Cán bộ Quản lý giáo dục đào tạo potx - Pdf 11


LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

KHOA
QUẢN LÝ GIÁO DỤC ĐỀ TÀI
Thành lập học viện quản lý giáo dục trên cơ sở trường Cán bộ
Quản lý giáo dục đào tạo
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
B giáo d c và đào t oộ ụ ạ
Tr ng cán b qu n lý giáo d c và đào t oườ ộ ả ụ ạ
đ án ề
thành l p h c vi n qu n lý giáo d c trên c s tr ng Cánậ ọ ệ ả ụ ơ ở ườ
b qu n lý ộ ả
giáo d c và đào t oụ ạ
Hà N i, tháng 9 - 2005ộ
M đ uở ầ
1. Đ t v n đặ ấ ề
Ngh quy t H i ngh l n th hai Ban ch p hành Trung ng Đ ng C ngị ế ộ ị ầ ứ ấ ươ ả ộ
s n Vi t Nam khoá VIII kh ng đ nh “Giáo d c và đào t o là qu c sách hàngả ệ ẳ ị ụ ạ ố
đ u”; “Qu n lý giáo d c là khâu đ t phá nâng cao ch t l ng giáo d c và đàoầ ả ụ ộ ấ ượ ụ
t o”. Quan đi m này đ c c th hoá trong Ch th 40-CT/TW ngày 15 thángạ ể ượ ụ ể ỉ ị
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
6 năm 2004 c a Ban Bí th TW Đ ng: “Phát tri n giáo d c và đào t o là qu củ ư ả ể ụ ạ ố
sách hàng đ u, là m t trong nh ng đ ng l c quan tr ng thúc đ y s nghi pầ ộ ữ ộ ự ọ ẩ ự ệ
công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c, là đi u ki n đ phát huy ngu n l cệ ệ ạ ấ ướ ề ệ ể ồ ự

Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
ch c m t s l p b i d ng cho các CBQL c a ngành v m t s v n đ c pứ ộ ố ớ ồ ưỡ ủ ề ộ ố ấ ề ấ
bách trong qu n lý giáo d c.ả ụ
Sau khi đ t n c th ng nh t (1975), yêu c u phát tri n giáo d c ngàyấ ướ ố ấ ầ ể ụ
càng cao, vi c đào t o, b i d ng CBQLGD và nghiên c u khoa h c qu n lýệ ạ ồ ưỡ ứ ọ ả
giáo d c tr thành m t nhu c u c p thi t. Năm 1976, H i đ ng B tr ngụ ở ộ ầ ấ ế ộ ồ ộ ưở
(nay là Chính ph ) đã quy t đ nh thành l p Tr ng Cán b qu n lý giáo d củ ế ị ậ ườ ộ ả ụ
trên c s Tr ng Lý lu n nghi p v c a B Giáo d c theo Quy t đ nh sơ ở ườ ậ ệ ụ ủ ộ ụ ế ị ố
190/TTg ngày 01/10/1976 c a Th t ng Chính ph v i nhi m v ủ ủ ướ ủ ớ ệ ụ “Đào t oạ
và b i d ng cán b qu n lý các S , Ty, các Phòng giáo d c, các tr ng sồ ưỡ ộ ả ở ụ ườ ư
ph m, các tr ng cán b qu n lý c a ngành giáo d c và các tr ng phạ ườ ộ ả ủ ụ ườ ổ
thông”.
Năm 1990, B Giáo d c và Đào t o đã quy t đ nh sáp nh p 3 đ n v :ộ ụ ạ ế ị ậ ơ ị
Tr ng Cán b qu n lý giáo d c, Tr ng Cán b qu n lý đ i h c, trung h cườ ộ ả ụ ườ ộ ả ạ ọ ọ
chuyên nghi p và d y ngh và Trung tâm nghiên c u t ch c qu n lý và kinhệ ạ ề ứ ổ ứ ả
t h c giáo d c thành Tr ng Cán b qu n lý giáo d c và đào t o. Tr ngế ọ ụ ườ ộ ả ụ ạ ườ
Cán b qu n lý giáo d c và đào t o là đ n v s nghi p tr c thu c B Giáoộ ả ụ ạ ơ ị ự ệ ự ộ ộ
d c và Đào t o; là trung tâm đào t o, b i d ng v khoa h c qu n lý cho đ iụ ạ ạ ồ ưỡ ề ọ ả ộ
ngũ cán b qu n lý c a ngành giáo d c và đào t o; là trung tâm nghiên c u vàộ ả ủ ụ ạ ứ
t v n v khoa h c qu n lý, v c i ti n t ch c qu n lý c a ngành; là nòngư ấ ề ọ ả ề ả ế ổ ứ ả ủ
c t v chuyên môn nghi p v trong h th ng các Tr ng Cán b qu n lý giáoố ề ệ ụ ệ ố ườ ộ ả
d c và đào t o c a toàn ngành. Tr ng còn th c hi n h p tác qu c t trongụ ạ ủ ườ ự ệ ợ ố ế
các lĩnh v c nhi m v đ c giao.ự ệ ụ ượ
Trong g n 30 năm qua, Tr ng Cán b qu n lý giáo d c và đào t o đãầ ườ ộ ả ụ ạ
có nh ng b c phát tri n c b n, toàn di n và thu đ c nh ng k t qu đángữ ướ ể ơ ả ệ ượ ữ ế ả
khích l . Tr ng đã th c s tr thành trung tâm đào t o, b i d ng cán bệ ườ ự ự ở ạ ồ ưỡ ộ
qu n lý, công ch c, viên ch c ngành giáo d c c n c, góp ph n quan tr ngả ứ ứ ụ ả ướ ầ ọ
trong vi c nâng cao nghi p v qu n lý, năng l c tác nghi p cho đ i ngũệ ệ ụ ả ự ệ ộ
CBQLGD cho viên ch c c a ngành trong lĩnh v c qu n lý giáo d c (tính đ nứ ủ ự ả ụ ế
nay đã đào t o, b i d ng cho trên 30.000 l t CBQL và viên ch c c aạ ồ ưỡ ượ ứ ủ

v đ n năm 2000. Báo cáo c a B Chính tr t i H i ngh l n th sáu BCHụ ế ủ ộ ị ạ ộ ị ầ ứ
4
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Trung ng khoá IX ki m đi m vi c th c hi n Ngh quy t Trung ng 2ươ ể ể ệ ự ệ ị ế ươ
khoá VIII và ph ng h ng phát tri n giáo d c t nay đ n năm 2005 và đ nươ ướ ể ụ ừ ế ế
năm 2010.
- Ngh quy t TW III khoá VIII v chi n l c cán b th i kỳ đ y m nhị ế ề ế ượ ộ ờ ẩ ạ
công nghi p hoá, hi n đ i hoá ;ệ ệ ạ
- Ch th 40/CT-TW ngày 15/06/2004ỉ ị c a Ban Bí th Trung ng Đ ngủ ư ươ ả
v vi c xây d ng, nâng cao ch t l ng đ i ngũ nhà giáo và CBQLGD;ề ệ ự ấ ượ ộ
- Lu t Giáo d c;ậ ụ
- Ngh quy t 37/2004/QH11 ngày 03/12/2004ị ế c a Qu c h i Khoá XI;ủ ố ộ
- Chi n l c phát tri n giáo d c giai đo n 2001- 2010;ế ượ ể ụ ạ
- Ngh đ nh s 85/2003/NĐ-CP ngày 18/07/2003 Quy đ nh ch c năng,ị ị ố ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t oệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ ạ
- Quy t đ nh s 153/2003/QĐ-TTg ngày 30/07/2003 c a Th t ngế ị ố ủ ủ ướ
Chính ph v vi c ban hành Đi u l tr ng đ i h c;ủ ề ệ ề ệ ườ ạ ọ
- Quy t đ nh 09/2005/QĐ-TTgế ị ngày 11/01/2005 c a Th t ng Chínhủ ủ ướ
ph v vi c phê duy t Đ án xây d ng và nâng cao ch t l ng đ i ngũ nhàủ ề ệ ệ ề ự ấ ượ ộ
giáo và CBQLGD giai đo n 2005-2010; ạ
- Quy t đ nh s 73/2005/QĐ-TTgế ị ố ngày 06/4/2005 c a Th t ng Chínhủ ủ ướ
ph v vi c ban hành Ch ng trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n Nghủ ề ệ ươ ộ ủ ủ ự ệ ị
quy t s 37/2004/QH11 khoá XI, kỳ h p th sáu c a Qu c h i v giáo d c.ế ố ọ ứ ủ ố ộ ề ụ
5
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Ch ng Iươ
S c n thi t thành l p H c vi n Qu n lý Giáo d cự ầ ế ậ ọ ệ ả ụ
Xu t phát t yêu c u c a s nghi p phát tri n giáo d c và đào t o, th cấ ừ ầ ủ ự ệ ể ụ ạ ự
tr ng c a công tác qu n lý giáo d c, xu th h i nh p qu c t , đ c bi t t yêuạ ủ ả ụ ế ộ ậ ố ế ặ ệ ừ
c u đ i m i t duy trong qu n lý giáo d c mà Đ ng, Qu c h i, Chính ph đãầ ổ ớ ư ả ụ ả ố ộ ủ

50, còn 60% chuyên viên c a các S và Phòng có đ tu i trong kho ng 35 - 50.ủ ở ộ ổ ả
- Ph n l n CBQLGD có trình đ đào t o t cao đ ng tr lên. T lầ ớ ộ ạ ừ ẳ ở ỷ ệ
CBQLGD đ c b nhi m có trình đ đ i h c tr lên B là 93%, S làượ ổ ệ ộ ạ ọ ở ở ộ ở ở
86%, Phòng là 83%. T l chuyên viên có trình đ t đ i h c tr lên B làở ỷ ệ ộ ừ ạ ọ ở ở ộ
98%, các S và Phòng là 47%.ở ở
- Kho ng 60% CBQLGD ch a có ch ng ch v qu n lý giáo d c. T lả ư ứ ỉ ề ả ụ ỷ ệ
đ c c p ch ng ch v qu n lý giáo d c, đ i v i CBQL đ c b nhi m Sượ ấ ứ ỉ ề ả ụ ố ớ ượ ổ ệ ở ở
là 36%, phòng là 62%, chuyên viên thu c S và Phòng là 13%. T l đ cở ộ ở ỷ ệ ượ
c p ch ng ch v qu n lý nhà n c đ i v i CBQL đ c b nhi m S làấ ứ ỉ ề ả ướ ố ớ ượ ổ ệ ở ở
44%, Phòng là 33%, chuyên viên thu c S và Phòng là 9%.ở ộ ở
- Kho ng 60% CBQLGD ch a có ch ng ch v lý lu n chính tr . T lả ư ứ ỉ ề ậ ị ỷ ệ
đ c c p ch ng ch v lý lu n chính tr , đ i v i CBQL đ c b nhi m B làượ ấ ứ ỉ ề ậ ị ố ớ ượ ổ ệ ở ộ
82%, S là 59%, Phòng là 28%, chuyên viên B là 88%, S và Phòng làở ở ở ở ộ ở ở
25%, CBQL các tr ng tr c thu c B là 87%, CBQL các tr ng thu c đ aườ ự ộ ộ ườ ộ ị
ph ng là 36%.ươ
- Đ i b ph n CBQLGD (87%) ch a có ch ng ch tin h c. T l đ cạ ộ ậ ư ứ ỉ ọ ỷ ệ ượ
c p ch ng ch tin h c, đ i v i CBQL đ c b nhi m B là 1,5%, S làấ ứ ỉ ọ ố ớ ượ ổ ệ ở ộ ở ở
45,7%, Phòng là 28,4%, chuyên viên công tác B là 6%, chuyên viên côngở ở ộ
tác S và Phòng là 24%, CBQL các tr ng tr c thu c B là 55%, CBQL cácở ở ườ ự ộ ộ
tr ng thu c đ a ph ng là 10%.ườ ộ ị ươ
- S đông CBQLGD (88%) ch a có ch ng ch ngo i ng . T l đ cố ư ứ ỉ ạ ữ ỷ ệ ượ
c p ch ng ch ngo i ng , đ i v i CBQL đ c b nhi m B là 84%, Sấ ứ ỉ ạ ữ ố ớ ượ ổ ệ ở ộ ở ở
là 51%, Phòng là 24%, chuyên viên công tác B là 80%, chuyên viên côngở ở ộ
7
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
tác S và Phòng là 19%, CBQL các tr ng tr c thu c B là 87%, CBQL cácở ở ườ ự ộ ộ
tr ng thu c đ a ph ng là 8%.ườ ộ ị ươ
1.2. Trình đ , năng l c qu n lý.ộ ự ả
a) u đi mƯ ể : Đ i ngũ CBQLGD công tác các c quan qu n lý giáo d cộ ở ơ ả ụ
các c p đ u là các nhà giáo đ c b nhi m, đi u đ ng sang làm qu n lý.ấ ề ượ ổ ệ ề ộ ả

nhi m và th m quy n. Ch đ o ho t đ ng giáo d c còn thi u tính h th ng,ệ ẩ ề ỉ ạ ạ ộ ụ ế ệ ố
đôi khi xa r i th c t , n ng v lý lu n chung chung, mang tính đ i phó, kémờ ự ế ặ ề ậ ố
hi u qu . H th ng cán b thanh tra giáo d c ch a đ c chú ý đúng m c,ệ ả ệ ố ộ ụ ư ượ ứ
ch a t n d ng và v n d ng đ y đ công c thanh tra trong qu n lý, do đóư ậ ụ ậ ụ ầ ủ ụ ả
hi u l c thanh tra th p. Ch đ báo cáo còn thi u th ng xuyên và th ngệ ự ấ ế ộ ế ườ ố
nh t; s li u thi u đ tin c y, có khi còn ch y theo thành tích mà không nh nấ ố ệ ế ộ ậ ạ ậ
th c đ y đ tác h i sâu xa. Trình đ ngo i ng , k năng tin h c còn nhi uứ ầ ủ ạ ộ ạ ữ ỹ ọ ề
h n ch trong vi c thu th p và x lý thông tin trong và ngoài n c v giáoạ ế ệ ậ ử ướ ề
d c và các m t c a đ i s ng kinh t xã h i đ nâng cao trình đ nghụ ặ ủ ờ ố ế ộ ể ộ ề
nghi p.ệ
- Hi n nay tu i trung bình c a CBQLGD còn cao, h n ch s năng đ ng,ệ ổ ủ ạ ế ự ộ
h ng h t ngu n nhân l c qu n lý giáo d c k c n, thi u quy trình phát hi n,ẫ ụ ồ ự ả ụ ế ậ ế ệ
tuy n ch n, đào t o, d n t i thi u quy ho ch.ể ọ ạ ẫ ớ ế ạ
- H th ng văn b n pháp quy cho qu n lý còn thi u và không k p th i.ệ ố ả ả ế ị ờ
Ch đ chính sách cho CBQLGD còn nhi u b t c p, ch a đ ng viên, thu hútế ộ ề ấ ậ ư ộ
đ c s c l c trí tu c a đ i ngũ CBQLGD. Vi c đánh giá CBQLGD ch aượ ứ ự ệ ủ ộ ệ ư
th ng xuyên và còn lúng túng, c m tính ch a b o đ m tính khoa h c .ườ ả ư ả ả ọ
- Riêng đ i v i các tr ng ngoài công l p, đ i b ph n cán b qu n lýố ớ ườ ậ ạ ộ ậ ộ ả
t các thành viên h i đ ng qu n tr đ n ph trách các phòng, ban là nh ngừ ộ ồ ả ị ế ụ ữ
ng i ít có kinh nghi m v qu n lý giáo d c; ch a đ c đào t o, b i d ngườ ệ ề ả ụ ư ượ ạ ồ ưỡ
v lý lu n chính tr , ki n th c và nghi p v qu n lý.ề ậ ị ế ứ ệ ụ ả
1.3. Th c tr ng công tác đào t o, b i d ng cán b qu n lý giáoự ạ ạ ồ ưỡ ộ ả
d cụ
a) K ho ch và quy ho ch công tác đào t o, b i d ng CBQLGDế ạ ạ ạ ồ ưỡ
9
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
- Hàng năm ho c t ng th i kỳ (theo chu kỳ b i d ng), B Giáo d cặ ừ ờ ồ ưỡ ộ ụ
tr c đây và B Giáo d c và Đào t o ngày nay đã xây d ng k ho ch và quyướ ộ ụ ạ ự ế ạ
ho ch đào t o, b i d ng CBQLGD. Tr c năm 1990 công tác này đ c ti nạ ạ ồ ưỡ ướ ượ ế
hành đ u đ n và t ng đ i có ch t l ng. ề ặ ươ ố ấ ượ

Năm 1995, tri n khai ch ng trình đào t o th c s chuyên ngành qu n lý giáoể ươ ạ ạ ỹ ả
d c.ụ
Năm 1997, th c hi n Quy t đ nh 874/TTg c a Th t ng Chính ph ,ự ệ ế ị ủ ủ ướ ủ
B Giáo d c và Đào t o đã ra quy t đ nh 3481/BGD&ĐT ban hành khungộ ụ ạ ế ị
ch ng trình đào t o b i d ng cán b công ch c c a ngành giáo d c và đàoươ ạ ồ ưỡ ộ ứ ủ ụ
t o.ạ
T năm 1997 đ n nay, căn c vào khung ch ng trình đ c ban hànhừ ế ứ ươ ượ
theo Quy t đ nh 3481/BGD &ĐT , các ch ng tình đào t o, b i d ngế ị ươ ạ ồ ưỡ
CBQLGD sau đây đã đ c xây d ng: Ch ng trình b i d ng CBQLGDượ ự ươ ồ ưỡ
tr ng m m non; Ch ng trình b i d ng CBQLGD tr ng ti u h c;ườ ầ ươ ồ ưỡ ườ ể ọ
Ch ng trình b i d ng CBQLGD tr ng trung h c c s ; Ch ng trình b iươ ồ ưỡ ườ ọ ơ ở ươ ồ
d ng CBQLGD tr ng trung h c ph thông; Ch ng trình b i d ngưỡ ườ ọ ổ ươ ồ ưỡ
CBQLGD tr ng ph thông dân t c n i trú; Ch ng trình b i d ngườ ổ ộ ộ ươ ồ ưỡ
CBQLGD tr ng THCN; Ch ng trình b i d ng CBQLGD trung tâm giáoườ ươ ồ ưỡ
d c th ng xuyên; Ch ng trình b i d ng CBQLGD trung tâm k thu tụ ườ ươ ồ ưỡ ỹ ậ
t ng h p - h ng nghi p; Ch ng trình b i d ng CBQLGD đ i h c, caoổ ợ ướ ệ ươ ồ ưỡ ạ ọ
đ ng (phòng, ban, khoa); thanh tra viên giáo d c ti u h c và trung h c c s ;ẳ ụ ể ọ ọ ơ ở
n CB QLGD .v.v…ữ
Hi n nay, m i có m t ch ng trình đ c th c hi n th ng nh t trongệ ớ ộ ươ ượ ự ệ ố ấ
toàn qu c. Đó là ch ng trình b i d ng CBQL tr ng ti u h c đ c banố ươ ồ ưỡ ườ ể ọ ượ
hành theo Quy t đ nh 4195/1997/QĐ- BGD &ĐT ngày 15/12/1997. Còn cácế ị
ch ng trình cho các đ i t ng khác ch a đ c th ng nh t, ph n l n cácươ ố ượ ư ượ ố ấ ầ ớ
ch ng trình trên đang đ c th c hi n t i Tr ng Cán b qu n lý giáo d cươ ượ ự ệ ạ ườ ộ ả ụ
và đào t o.ạ
11
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Theo Quy t đ nh s 874/TTg ngày 20/11/1996 c a Th t ng Chính ph vế ị ố ủ ủ ướ ủ ề
công tác đào t o, b i d ng công ch c nhà n c, n i dung ch ng trình đ cạ ồ ưỡ ứ ướ ộ ươ ượ
th c hi n g m: đ ng l i, chính sách phát tri n kinh t – xã h i, giáo d c; qu nự ệ ồ ườ ố ể ế ộ ụ ả
lý hành chính nhà n c; qu n lý giáo d c - đào t o và m t s ki n th c vướ ả ụ ạ ộ ố ế ứ ề

th ng các c s đào t o, b i d ng đã hình thành và phát tri n. Đ n năm h cố ơ ở ạ ồ ưỡ ể ế ọ
1986 - 1987 đã có 39 tr ng CBQLGD và 257 tr ng b i d ng giáo viên. T ngườ ườ ồ ưỡ ổ
s cán b , giáo viên c a h th ng này có 1.890 ng i. Theo s li u th ng kê nămố ộ ủ ệ ố ườ ố ệ ố
h c 2003 -2004, h th ng các c s làm công tác đào t o, b i d ng cán b qu nọ ệ ố ơ ở ạ ồ ưỡ ộ ả
lý và công ch c ngành giáo d c ngoài 02 Tr ng Cán b qu n lý giáo d c và đàoứ ụ ườ ộ ả ụ
t o Trung ng v i vai trò là trung tâm đ u đàn trong công tác nghiên c u khoaạ ươ ớ ầ ứ
h c, đào t o, b i d ng CBQLGD và viên ch c c a ngành; còn có 02 Tr ngọ ạ ồ ưỡ ứ ủ ườ
Cán b qu n lý giáo d c đ c l p (Hà N i, Phú Th ) tr c thu c S Giáo d c vàộ ả ụ ộ ậ ộ ọ ự ộ ở ụ
Đào t o; 45 Khoa (T ) ạ ổ Cán b qu n lýộ ả trong tr ng cao đ ng s ph m và đ iườ ẳ ư ạ ạ
h c s ph m; 02 Trung tâm b i d ng cán b qu n lý trong các tr ng đ i h cọ ư ạ ồ ưỡ ộ ả ườ ạ ọ
tr c thu c UBND t nh.ự ộ ỉ
- V s l ng, đ i ngũ gi ng viên h th ng này không đ ng nh t, t pề ố ượ ộ ả ở ệ ố ồ ấ ậ
trung ch y u hai Tr ng Cán b qu n lý giáo d c và đào t o trung ngủ ế ở ườ ộ ả ụ ạ ươ
và hai tr ng đ a ph ng. S gi ng viên các khoa đào t o b i d ngườ ị ươ ố ả ở ạ ồ ưỡ
CBQLGD th ng ch kho ng 4 - 5 ng i /khoa.ườ ỉ ả ườ
- V ch t l ng, ph n l n gi ng viên khi chuy n v các c s này là nhà giáoề ấ ượ ầ ớ ả ể ề ơ ở
các c s giáo d c đào t o khác, có ki n th c chuyên ngành v khoa h c giáoở ơ ở ụ ạ ế ứ ề ọ
d c (tâm lý, giáo d c h c, chính tr …) ho c khoa h c c b n (toán, lý, hóa, vănụ ụ ọ ị ặ ọ ơ ả
…), ít ng i đ c đào t o t khoa h c qu n lý giáo d c. T năm 1995, khi có mãườ ượ ạ ừ ọ ả ụ ừ
ngành đào t o th c sĩ theo chuyên ngành qu n lý giáo d c, m t s gi ng viên m iạ ạ ả ụ ộ ố ả ớ
đ c đào t o v lĩnh v c này. S gi ng viên có trình đ sau đ i h c (ti n sĩ, th cượ ạ ề ự ố ả ộ ạ ọ ế ạ
sĩ) các c s này cũng phân b không đ u: có n i chi m t i 80% (Tr ng Cán bở ơ ở ố ề ơ ế ớ ườ ộ
qu n lý giáo d c và đào t o: 16 ti n s , 40 th c s ), có n i ch a có. S ti n sả ụ ạ ế ỹ ạ ỹ ơ ư ố ế ỹ
đ c đào t o chuyên ngành qu n lý giáo d c còn r t ít.ượ ạ ả ụ ấ
13
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
- Nhìn chung, đ i ngũ gi ng viên có trình đ và năng l c không đ ng đ uộ ả ộ ự ồ ề
v ki n th c và k năng qu n lý giáo d c; h n ch v ph ng pháp s ph mề ế ứ ỹ ả ụ ạ ế ề ươ ư ạ
và ki n th c th c ti n. Hi n đang có s h ng h t v đ i ngũ cán b gi ngế ứ ự ễ ệ ự ẫ ụ ề ộ ộ ả
d y các c s này c v s l ng và ch t l ng.ạ ở ơ ở ả ề ố ượ ấ ượ

2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
L.LChinh tri
QLHCNN
CB QLGD&DT
N.Luc CMNV
Tinhoc,NN
CunhanQLGD
CaohocQLGD
1976-1999
1990-2000
2000-2005
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
2.1. Nh ng k t qu đ t đ cữ ế ả ạ ượ
- Trong g n 30 năm, Tr ng cán b qu n lý GD &ĐT đã đào t o, b iầ ườ ộ ả ạ ồ
d ng đ c ưỡ ượ 37.225 cán b (bình quân m i năm đã đào t o, b i d ng kho ngộ ỗ ạ ồ ưỡ ả
1,3% CBQLGD các c p). Nh ng năm qua, đ c s quan tâm c a các B , Ban,ấ ữ ượ ự ủ ộ
Ngành Trung ng và đ a ph ng, h th ng các tr ng, khoa làm công tác đàoở ươ ị ươ ệ ố ườ
t o, b i d ng CBQLGD trong c n c đã góp ph n xây d ng đ c đ i ngũạ ồ ưỡ ả ướ ầ ự ượ ộ
CBQLGD ngày càng đông đ o, ph n l n có ph m ch t đ o đ c và ý th c chínhả ầ ớ ẩ ấ ạ ứ ứ
tr t t, trình đ chuyên môn, nghi p v ngày càng đ c nâng cao. Đ i ngũ này cị ố ộ ệ ụ ượ ộ ơ
b n đã đáp ng ả ứ đ c yêu c u qu n lý giáo d c th c hi n m c tiêu nâng cao dânượ ầ ả ụ ự ệ ụ
trí, đào t o nhân l c, b i d ng nhân tài, góp ph n vào th ng l i c a s nghi pạ ự ồ ưỡ ầ ắ ợ ủ ự ệ
cách m ng c a đ t n c.ạ ủ ấ ướ
- Công tác qu n lý, xây d ng ngu n nhân l c QLGD trong ti n trình đ iả ự ồ ự ế ổ

th c v QLGD). ứ ề
N i dung ch ng trình đào t o thi u tính h th ng, còn n ng v lý lu n vàộ ươ ạ ế ệ ố ặ ề ậ
b chi ph i b i c ch cũ, ch a g n ch t v i s phát tri n đa d ng c a th c ti nị ố ở ơ ế ư ắ ặ ớ ự ể ạ ủ ự ễ
giáo d c. Ph ng pháp đào t o b i d ng CBQL ch m đ i m i, còn đ n đi u,ụ ươ ạ ồ ưỡ ậ ổ ớ ơ ệ
thi u tính liên thông, quy trình đào t o b i d ng còn đóng kín. C c u ngu nế ạ ồ ưỡ ơ ấ ồ
nhân l c QLGD còn m t cân đ i, thi u các chuyên gia gi i v QLGD. Các tàiự ấ ố ế ỏ ề
li u b i d ng thi u h p d n do biên so n theo cách truy n th ng, (n ng tính hànệ ồ ưỡ ế ấ ẫ ạ ề ố ặ
lâm), quá nhi u n i dung mang tính ch tr ng đ ng l i mà ít các n i dung c pề ộ ủ ươ ườ ố ộ ậ
nh t nh ng thông tin v QLGD trong các n c tiên ti n nên ít h p d n đ i t ngậ ữ ề ướ ế ấ ẫ ố ượ
t h c t nghiên c u.ự ọ ự ứ
c. Nhi u v n đ v khoa h c QLGD, nh t là QLGD trong môi tr ngề ấ ề ề ọ ấ ườ
thay đ i, trong c ch th tr ng, trong b i c nh h i nh p, trong n n kinh tổ ơ ế ị ườ ố ả ộ ậ ề ế
tri th c ch a đ c nghiên c u h th ng. T duy giáo d c ch m đ i m i, cứ ư ượ ứ ệ ố ư ụ ậ ổ ớ ơ
ch qu n lý còn b chi ph i n ng n b i t t ng bao c p. M t s yêu c uế ả ị ố ặ ề ở ư ưở ấ ộ ố ầ
v s năng đ ng, k năng giao ti p và kh năng x lý thông tin c a CBQLGDề ự ộ ỹ ế ả ử ủ
còn y u và có khi còn gây c n tr đ i v i nhu c u đ i m i và phát tri n. Lýế ả ở ố ớ ầ ổ ớ ể
lu n Khoa h c QLGD phát tri n ch m so v i khu v c và th gi i, ch a có tácậ ọ ể ậ ớ ự ế ớ ư
d ng đ nh h ng cho ho t đ ng th c ti n. Công tác t ng k t th c ti n cònụ ị ướ ạ ộ ự ễ ổ ế ự ễ
16
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
thi u sâu sát và ch a thi t th c. Vi c nghiên c u h th ng QLGD cũng nhế ư ế ự ệ ứ ệ ố ư
các chính sách công t ng ng ch a đ c quan tâm đúng m c và thi u tínhươ ứ ư ượ ứ ế
chuyên nghi p. Giao l u, chia s , h c h i và h i nh p qu c t v Khoa h cệ ư ẻ ọ ỏ ộ ậ ố ế ề ọ
QLGD còn t phát và thi u tính ch đ ng.ự ế ủ ộ
d. Đ i ngũ gi ng viên làm công tác đào t o, b i d ng, nghiên c u khoaộ ả ạ ồ ưỡ ứ
h c trong h th ng các tr ng, khoa, đào t o, b i d ng CBQLGD ch aọ ệ ố ườ ạ ồ ưỡ ư
đáp ng yêu c u đ i m i giáo d c và phát tri n kinh t - xã h i. Ph n l nứ ầ ổ ớ ụ ể ế ộ ầ ớ
gi ng viên đ c đào t o nh ng "chuyên ngành g n" v i chuyên ngành "Qu nả ượ ạ ữ ầ ớ ả
lý giáo d c". T l Giáo s , Ti n sĩ làm công tác nghiên c u và gi ng d y vụ ỷ ệ ư ế ứ ả ạ ề
khoa h c QLGD so v i các chuyên ngành khác th p. Ph n đông gi ng viên c tọ ớ ấ ầ ả ố

đ c đào t o và c p b ng c a H tr ng Cán b QLGD). ượ ạ ấ ằ ủ ệ ườ ộ
- Kinh phí chi cho công tác QLGD th p so v i t ng ngân sách chi cho giáoấ ớ ổ
d c; Kinh phí chi cho công tác đào t o, b i d ng th ng xuyên c a đ i ngũụ ạ ồ ưỡ ườ ủ ộ
CBQLGD quá eo h p, ch tính riêng t i Tr ng Cán b QLGD & ĐT m i nămẹ ỉ ạ ườ ộ ỗ
ch có t 60-100 ch tiêu, trong khi nhu c u đào t o b i d ng t 6000 - 10.000ỉ ừ ỉ ầ ạ ồ ưỡ ừ
ng i/ năm; kinh phí chi cho m t khoá h c đ c thu ch y u t ng i h c, vìườ ộ ọ ượ ủ ế ừ ườ ọ
v y s không huy đ ng đ c m t b ph n CBQLGD t nh ng vùng đ c bi tậ ẽ ộ ượ ộ ộ ậ ừ ữ ặ ệ
khó khăn.
- Đa s các c s giáo d c khu v c ti u h c, THCS, Phòng GD&ĐTố ơ ở ụ ở ự ể ọ
đ c ượ ít biên ch cán b công ch c chuyên mônế ộ ứ nh : k toán, hành chính giáoư ế
v , nhân viên thí nghi m, ph trách thi t b phòng b môn, do đó giáo viênụ ệ ụ ế ị ộ
ph i kiêm nhi m các công tác này nh ng không đ c đào t o, nên nh h ngả ệ ư ượ ạ ả ưở
đ n ch t l ng d y h c. ế ấ ượ ạ ọ
Đ th c hi n thành công vi c đ i m i giáo d c, chúng ta tr c h t ph iể ự ệ ệ ổ ớ ụ ướ ế ả
đ i m i c ch qu n lý giáo d c, đ i m i c b n v t duy và ph ng th cổ ớ ơ ế ả ụ ổ ớ ơ ả ề ư ươ ứ
qu n lý giáo d c, đ ng th i ph i có m t đ i ngũ CBQLGD mang tính chuyênả ụ ồ ờ ả ộ ộ
nghi p cao có ph m ch t chính tr v ng vàng; đ i ngũ CBQLGD ph i đ cệ ẩ ấ ị ữ ộ ả ượ
đào t o và b i d ng theo các ch ng trình thích h p th hi n đ y đ cácạ ồ ưỡ ươ ợ ể ệ ầ ủ
thành t u c a khoa h c qu n lý giáo d c và đáp ng k p th i các yêu c u th cự ủ ọ ả ụ ứ ị ờ ầ ự
ti n mà n n giáo d c n c nhà đ t ra. ễ ề ụ ướ ặ
18
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
iI. quan đi m ch đ o và m c tiêu đ i v i vi c xây d ng, nâng cao ch tể ỉ ạ ụ ố ớ ệ ự ấ
l ng đ i ngũ CBQLGDượ ộ
1. Quan đi m ch đ o.ể ỉ ạ
1.1. Cán b QLGD là đ i ngũ có vai trò quan tr ng hàng đ u trong sộ ộ ọ ầ ự
nghi p nâng cao dân trí, xây d ng con ng i và đào t o ngu n nhân l c cho đ tệ ự ườ ạ ồ ự ấ
n c.ướ
1.2. Xây d ng đ i ngũ cán b QLGD là nhi m v c a c p u đ ng vàự ộ ộ ệ ụ ủ ấ ỷ ả
chính quy n, coi đó là m t b ph n công tác cán b c a Đ ng và Nhà n c; trongề ộ ộ ậ ộ ủ ả ướ

đ i ngũ CBQLGD c a đ t n c.ộ ủ ấ ướ
- Kh n tr ng đào t o, b sung và nâng cao trình đ đ i ngũ gi ng viên,ẩ ươ ạ ổ ộ ộ ả
nghiên c u viên cho h th ng các tr ng, khoa làm công tác đào t o, b i d ngứ ệ ố ườ ạ ồ ưỡ
cán b QLGD; Tăng t l gi ng viên, nghiên c u viên có trình đ th c sĩ, ti nộ ỷ ệ ả ứ ộ ạ ế
sĩ ; T o đi u ki n đ gi ng viên, CBQLGD đ c ti p c n v i tri th c và cácạ ề ệ ể ả ượ ế ậ ớ ứ
thành t u khoa h c, công ngh m i c a th gi i, u tiên g i đi đào t o, b iự ọ ệ ớ ủ ế ớ ư ử ạ ồ
d ng n c ngoài.ưỡ ướ
- Xây d ng H c vi n QLGD làm nòng c t chuyên môn nh m xây d ng vàự ọ ệ ố ằ ự
cũng c h th ng các Tr ng ,Khoa đào t o b i d ng CBQLGD theo tinhố ệ ố ườ ạ ồ ưỡ
th n c a Ch th 40/CT-TW, Ngh quy t 37/QH11, Quy t đ nh 09/QĐ-TTg vàầ ủ ỉ ị ị ế ế ị
Quy t đ nh 73/QĐ-TTg.ế ị
III. S c n thi t thành l p H c vi n Qu n lý Giáo d cự ầ ế ậ ọ ệ ả ụ
1. V trí, vai trò c a qu n lý giáo d c.ị ủ ả ụ
1.1. B i c nh th i đ i và nhu c u th c ti n c a n c ta.ố ả ờ ạ ầ ự ễ ủ ướ
V i s phát tri n nh vũ bão c a khoa h c và công ngh , nhân lo i đangớ ự ể ư ủ ọ ệ ạ
b c vào m t n n văn minh m i v i c s h t ng là n n kinh t tri th c.ướ ộ ề ớ ớ ơ ở ạ ầ ề ế ứ
Cu i th k XIX và đ u th k XX, các hãng và các doanh nghi p đ ng vố ế ỷ ầ ế ỷ ệ ứ ở ị
trí trung tâm c a s phát tri n xã h i. Cu i th k XX đ u th k XXI,ủ ự ể ộ ố ế ỷ ầ ế ỷ
tr ng Đ i h c đ ng v trí trung tâm c a s phát tri n xã h i. Do v y, côngườ ạ ọ ứ ở ị ủ ự ể ộ ậ
tác QLGD và khoa h c QLGD đã và đang có s phát tri n nhanh chóng.ọ ự ể
20
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Sau g n 20 năm đ i m i, vi c xây d ng đ i ngũ nhà giáo và CBQLGD đãầ ổ ớ ệ ự ộ
đ t đ c nh ng thành t u quan tr ng. Tuy nhiên nh ng h n ch , y u kém vạ ượ ữ ự ọ ữ ạ ế ế ề
s l ng, ch t l ng, c c u c a đ i ngũ nhà giáo và CBQLGD; v công tácố ượ ấ ượ ơ ấ ủ ộ ề
đào t o, b i d ng, c ch qu n lý, s d ng, đánh giá và ch đ chính sáchạ ồ ưỡ ơ ế ả ử ụ ế ộ
đ i v i nhà giáo và CBQLGD đang đ t đ i ngũ này tr c nh ng yêu c u c pố ớ ặ ộ ướ ữ ầ ấ
thi t ph i c ng c v s l ng, nâng cao v ch t l ng và hi u qu đ cóế ả ủ ố ề ố ượ ề ấ ượ ệ ả ể
th đ m đ ng đ c s m nh trong giai đo n m i. ể ả ươ ượ ứ ệ ạ ớ
B c vào th k XXI, th gi i đi vào n n văn minh trí tu v i s hìnhướ ế ỷ ế ớ ề ệ ớ ự

năng, các ph ng pháp qu n lý mang tính đ c thù trong lĩnh v c giáo d c.ươ ả ặ ự ụ
Vi c qu n lý các ho t đ ng giáo d c t các c s giáo d c đ n c p h th ngệ ả ạ ộ ụ ừ ơ ở ụ ế ấ ệ ố
qu c gia đ u c n đ n nh ng ki n th c, k năng chuyên môn, mà nh ng ki nố ề ầ ế ữ ế ứ ỹ ữ ế
th c và k năng chuyên môn này ph i đ c đào t o m t cách c b n, theoứ ỹ ả ượ ạ ộ ơ ả
m t ch ng trình đ c ộ ươ ượ thi t k dành riêng cho nh ng ng i sau này làm vi c ế ế ữ ườ ệ ở
v trí qu n lý giáo d c. Nói cách khác, qu n lý giáo d c ph i đ c xem là m tị ả ụ ả ụ ả ượ ộ
ngh , nh ng ai làm qu n lý giáo d c ph i qua đào t o đ có b ng c p ho cề ữ ả ụ ả ạ ể ằ ấ ặ
ch ng ch hành ngh . Đ đ t đ c nh ng đi u đó, ng i qu n lý ph i có triứ ỉ ề ể ạ ươ ữ ề ườ ả ả
th c qu n lý, ph i có chuyên môn và nghi p v qu n lý, nhân l c qu n lý giáoứ ả ả ệ ụ ả ự ả
d c c n ph i có tính chuyên nghi p.ụ ầ ả ệ
Báo cáo c a Chính ph tr c Qu c h i Khoá XI v công tác QLGDủ ủ ướ ố ộ ề
trong th i gian qua kém hi u qu do nhi u nguyên nhân, nh ng nguyên nhânờ ệ ả ề ư
c b n là do năng l c chuyên môn, nghi p v c a đ i ngũ CBQLGD cònơ ả ự ệ ụ ủ ộ
h n ch , b t c p. Tình tr ng này m t ph n là do tuy n ch n đ i ngũạ ế ấ ậ ạ ộ ầ ể ọ ộ
CBQLGD b ng con đ ng ằ ườ "ch n l c t nhiên trong th c ti n", ọ ọ ự ự ễ v i ph ngớ ươ
pháp qu n lý ch y u d a trên kinh nghi m là chính ho c có đ c b iả ủ ế ự ệ ặ ượ ồ
d ng nh ng ch là các khoá ng n ngày mà ưỡ ư ỉ ắ ch a đ c đào t o, b i d ngư ượ ạ ồ ưỡ
có h th ng v ki n th c và k năng qu n lý giáo d cệ ố ề ế ứ ỹ ả ụ . Đ kh c ph c tìnhể ắ ụ
tr ng này, ph i có cách làm h th ng h n và m i h n trong vi c tuy n ch nạ ả ệ ố ơ ớ ơ ệ ể ọ
ng i làm ngh QLGD và nhân viên GD. Cách làm đúng là ph i t o ra môiườ ề ả ạ
tr ng đ "đào t o h th ng" cho nh ng ng i đ nh tuy n ch n thành cánườ ể ạ ệ ố ữ ườ ị ể ọ
22
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
b QLGD ho c nhân viên GD. Vì th , vi c thành l p H c vi n QLGD cóộ ặ ế ệ ậ ọ ệ
th m quy n đào t o c p b ng và ch ng ch QLGD là r t c n.ẩ ề ạ ấ ằ ứ ỉ ấ ầ
1.3. Khoa h c QLGD c n đ c chú tr ng phát tri n đ đ mọ ầ ượ ọ ể ể ả
b o vai trò tr ng y u c a GD&ĐT trong th i đ i m i.ả ọ ế ủ ờ ạ ớ
Trong th i đ i công nghi pờ ạ ệ , doanh nghi p đ ng v trí trung tâm ệ ứ ở ị c a sủ ự
phát tri n, khoa h c qu n lý kinh t và qu n tr doanh nghi p đã có s phátể ọ ả ế ả ị ệ ự
tri n m nh m và đóng vai trò đ nh h ng, d n đ ng cho vi c ho ch đ nhể ạ ẽ ị ướ ẫ ườ ệ ạ ị

c a qu c gia; ch rõ cách gi i quy t các m i quan h đ phát tri n nhàủ ố ỉ ả ế ố ệ ể ể
tr ng, phát tri n h th ng giáo d c qu c dân trong xã h i; đ ng th i khoaườ ể ệ ố ụ ố ộ ồ ờ
h c QLGD còn thu hút đ c tâm trí và tình c m c a các nhà QLGD th c ti nọ ượ ả ủ ự ễ
cùng tham gia nghiên c u và tri n khai áp d ng các k t qu nghiên ứ ể ụ ế ả c u m tứ ộ
cách h u hi u nh t. Khoa h c QLGD nh là m t lĩnh v c nghiên c u và ngữ ệ ấ ọ ư ộ ự ứ ứ
d ng n y sinh t các nguyên t c qu n lý vào ng c nh giáo d c, nó v a có nh ngụ ẩ ừ ắ ả ữ ả ụ ừ ữ
đ c đi m chung c a khoa h c v a có nh ng đ c thù chuyên sâu, c n đ c dàyặ ể ủ ọ ừ ữ ặ ầ ượ
công nghiên c u nh m đ m b o c s lý lu n cho s nghi p phát tri n GD &ứ ằ ả ả ơ ở ậ ự ệ ể
ĐT.
2. Nhu c u đào t o, b i d ng đ i ngũ cán b qu n lý giáo d c.ầ ạ ồ ưỡ ộ ộ ả ụ
2.1. Phát tri n v s l ng đ đáp ng quy mô phát tri n giáoể ề ố ượ ể ứ ể
d c.ụ
Tr c th c tr ng công tác đào t o, b i d ng nhà giáo và CBQLGD ch aướ ự ạ ạ ồ ưỡ ư
theo k p v i nh ng đ i m i c a KT-XH, năng l c c a đ i ngũ CBQLGD ch aị ớ ữ ổ ớ ủ ự ủ ộ ư
ngang t m v i yêu c u nhi m v đã đ t ra m c tiêu và nhi m v phát tri n sầ ớ ầ ệ ụ ặ ụ ệ ụ ể ố
l ng CBQL đ đáp ng quy mô phát tri n giáo d c. Đ án xây d ng, nâng caoượ ể ứ ể ụ ề ự
ch t l ng đ i ngũ nhà giáo và CBQLGD giai đo n 2005-2010 c a Chính ph đãấ ượ ộ ạ ủ ủ
đ ra nhi m v : ề ệ ụ T ch c th c hi n k ho ch đào t o, b i d ng CBQL; Ph nổ ứ ự ệ ế ạ ạ ồ ưỡ ấ
đ u đ n năm 2010, 100% CBQLGD đ c b i d ng theo ch ng trình phù h pấ ế ượ ồ ưỡ ươ ợ
v i chu n quy đ nh đ i v i t ng ng ch, t ng ch c danh, đáp ng yêu c u đ i m iớ ẩ ị ố ớ ừ ạ ừ ứ ứ ầ ổ ớ
QLGD.
24
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status