TUYỂN CHỌN BỘ CHỦNG VI SINH VẬT XỬ LÝ PHẾ THẢI SAU CHẾ BIẾN TINH BỘT SẮN DẠNG RẮN THÀNH PHÂN BÓN HỮU CƠ SINH HỌC doc - Pdf 11

TUYỂN CHỌN BỘ CHỦNG VI SINH VẬT XỬ LÝ PHẾ THẢI
SAU CHẾ BIẾN TINH BỘT SẮN DẠNG RẮN THÀNH PHÂN BÓN
HỮU CƠ SINH HỌC
Lương Hữu Thành
1
, Vũ Thuý Nga
1
,
Nguyễn Thị Hằng Nga
1
, Đào Văn Thông
1
,
Lê Thị Thanh Thuỷ
1
, Cao Hương Giang
1
,
Hà Thị Thuý
1
, Lưu Thị Hồng Thắm
1
SUMMARY
Selection of microorganisms handle cassava starch processing waste solid
into organic fertilizer biological
One of

the objectives

of the project


of

microorganisms

after

handling

waste

processing

cassava

into

solid

organic fertilizer

biological. Identified 01 combination of 03 strains of
microorganisms resolution active carbohydrate compounds (cellulose, starch), resolution insoluble
phosphate, nitrogen fixation freely used in production of microorganism innoculant waste handling
cassava starch processing waste solid into organic fertilizer biological. The microbial strains used
in this study are intended to species that are not in the list of restricted microorganisms used
(according to the European Community) and ensure the level of biosafety level 2. Project has
identified a number of technical parameters consistent with the biomass of microbial strains used in
this study: pH, temperature, environment, issued a similar rate, air, time biomass test results in
quality microbial biomass showed that the density of microorganisms used in the study at 108-109
CFU / ml, biological activity unchanged compared with the same original.

hóa sinh hc u vưt ngưng cho phép,
gây ô nhim nghiêm trng môi trưng sinh
thái xung quanh.
Vic ng dng công ngh sinh hc, c
bit là công ngh vi sinh vt trong x lý
cht thi hu cơ làm phân bón hu cơ sinh
hc ti Vit N am ã ưc các nhà khoa
1
Vin Môi trưng N ông nghip
hc quan tõm nghiờn cu trong nhiu nm
tr li õy, trong ú ng dng cỏc ch phNm
vi sinh vt trong x lý rỏc thi v ph thi
nụng nghip, cụng nghip ch bin nụng
sn Vit N am ó c nghiờn cu v
trin khai ỏp dng tng i rng rói. N hiu
ti khoa hc cụng ngh trng im cp
N h nc (KHCN .07.17, KHCN .02.04,
KC.08.07, KC.04.06) ó c nghiờn cu
v ng dng thnh cụng trong x lý ph
thi hu c, ph thi nh mỏy ch bin mớa
ng, ph thi sinh hot, ph thi ch bin
da. Tuy nhiờn, cho n thi im hin nay
cỏc nghiờn cu ng dng vi sinh vt x lý
ph thi CBTBS lm phõn bún hu c sinh
hc vn cũn hn ch.
II. Vật liệu và phơng pháp nghiên cứu
1. Vt liu nghiờn cu
B ging vi sinh vt lu gi ti B mụn
Sinh hc Mụi trng - Vin Mụi trng
N ụng nghip.

c 01 t hp gm 3 chng vi sinh vt cú
hot tớnh chuyn húa hp cht
hydratcacbon, phõn gii Ca
3
(PO
4
)
2
v

hot
tớnh c nh nit t do, kt qu nghiờn cu
c trỡnh by trong bng 1.
Bng 1. Hot tớnh sinh hc v kh nng t hp ca cỏc chng vi sinh vt
Ký hiu chng
Hot tớnh sinh hc sau 3 thỏng bo qun
Mt vi sinh vt
sau 3 thỏng bo
qun (CFU/g)
Phõn gii
CMC
(D-d=mm)
Phõn gii
tinh bt
(D-d=mm)
Phõn gii
Ca
3
(PO
4

Hn hp

- -
22
22
-
3,87 x 10
8

3,98 x 10
8

SHV 73

Đơn
chủng
Hỗn hợp

- - -
1020
1015
7,24 x 10
8

6,34 x 10
8

(-): Không có hot tính
Kt qu nghiên cu cho thy các
chng vi sinh vt s dng trong nghiên cu

- T kt qu nghiên cu trên,  tài ã
la chn chng x khuNn SHV 02, chng vi
khuNn SHV 18 và chng vi khuNn SHV 73
làm vt liu phc v cho nghiên cu to ch
phNm vi sinh vt x lý bã thi sau ch bin
tinh bt sn làm phân bón hu sinh hc.
c. Một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng của vi sinh vật
Vi mc tiêu sn xut ch phNm vi sinh
vt x lý ph thi sau ch bin tinh bt sn
làm phân bón hu cơ sinh hc,  tài ã tin
hành nghiên cu mt s iu kin thích hp
cho quá trình nhân sinh khi các chng vi
sinh vt như: pH, nhit , môi trưng, t l
ging cp 1, không khí, thi gian thu sinh
khi t ó ưa ra các thông s k thut
phù hp cho quá trình nhân sinh khi các
chng vi sinh vt.
Bảng 3. Điều kiện thích hợp cho quá trình nhân sinh khối các vi sinh vật
sử dụng trong xử lý nhanh phế thải chăn nuôi
Thông số kỹ thuật
Chủng vi sinh vật
Chủng SHX 02 Chủng SHV 18 Chủng SHV 73
pH 7,5 6,5 7,0
Nhiệt độ nhân sinh khối (
o
C) 35±2 35±2 35±2
Thời gian nhân sinh khối (giờ) 72 48 48
Tỷ lệ giống cấp 1 (%) 5 5 5
Môi trường nhân sinh khối* SX1 SX1 SX2, SX3

45 mm
Bacillus polyfermenticus 8,24x10
9
22 mm
Azotobacter beijerinckii 5,26x10
9
1020 µmol/ml)

S liu kim tra cht lưng dch sinh khi vi sinh vt trình bày bng 4 cho thy mt
 các chng vi sinh vt s dng trong nghiên cu t 10
8
-10
9
CFU/ml, hot tính sinh
hc không thay i so vi ging gc, kt qu là các thông s k thut ã ưc nghiên cu
phù hp cho quá trình nhân sinh khi các chng vi sinh vt trong sn xut ch phNm quy
mô phòng thí nghim.
IV. KÕt luËn
1. ã xác nh ưc 01 t hp gm 03 chng vi sinh vt có hot tính phân gii hp
cht cacbonhydrat (xenluloza, tinh bt), phân gii photphat khó tan, c nh nitơ t do s
dng trong sn xut ch phNm VSV x lý ph thi ch bin tinh bt sn dng rn làm
phân bón hu cơ sinh hc.
2. Các chng vi sinh vt s dng trong nghiên cu ưc nh tên n loài, không nm
trong danh mc các vi sinh vt hn ch s dng (theo Cng ng chung châu Âu) và m
bo mc  an toàn sinh hc cp  2.
3. ã xác nh ưc mt s thông s k thut phù hp vi quá trình nhân sinh khi
các chng vi sinh vt s dng trong nghiên cu: pH, nhit , môi trưng, t l ging cp
1, không khí, thi gian thu sinh khi kt qu kim tra cht lưng dch sinh khi vi sinh
vt cho thy mt  các chng vi sinh vt s dng trong nghiên cu t 10
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status