TUYN CHN B GING VI SINH VT NHM NNG CAO QU
TRèNH X Lí PH THI CH BIN TINH BT SN DNG RN
THNH THC N CHN NUễI
Lng Hu Thnh
1
, V Thuý Nga
1
, Lờ Th Thanh
Thu
1
, o Vn Thụng
1
, Cao Hng Giang
1
, H Th
Thuý
1
, Lu Th Hng Thm
1
SUMMARY
Selection of microorganisms handle cassava starch processing waste solid into animal feed
Identified 01 combination of 2 strains of cellulolytic, proteinic fungi and 1 strain of cellulolytic,
proteinic yeast. That combination used in production of microorganism innoculant waste handling
cassava starch processing waste solid into animal feed. The microbial strains used in this study
are intended to species that are not in the list of restricted microorganisms used (according to the
European Community) and ensure the level of biosafety level 2. The results open the potential of
applying these combination in conversion of cassava starch processing waste into animal feed.
Keywords: microorganism innoculant , cassava starch processing waste, animal feed.
I. Đặt vấn đề
Quỏ trỡnh ch bin tinh bt sn thi ra
C
6
N khụng cú tớnh
c vi vt nuụi.
II. Vật liệu và phơng pháp nghiên cứu
1. Vt liu nghiờn cu
B ging vi sinh vt lu gi ti B mụn
Sinh hc Mụi trng - Vin Mụi trng
Nụng nghip v B mụn Nghiờn cu cụng
ngh sinh hc sau thu hoch - Vin C in
Nụng nghip v Cụng ngh Sau thu hoch.
2. Phng phỏp nghiờn cu
- Xỏc nh mt vi sinh vt (theo
phng phỏp Koch): Mt vi sinh vt
c xỏc nh da trờn phng phỏp nuụi
cy trờn mụi trng thch a, tớnh s lng
vi sinh vt trờn mililit hoc trờn gam mu
1
Vin Mụi trng Nụng nghip
thông qua s khuNn lc phát trin trong các
ĩa môi trưng.
- Phân lp, tuyn chn, xác nh mt s
c im sinh hc và nh hưng ca iu
kin nuôi cy n hot tính sinh hc ca các
chng vi sinh vt, ưc xác nh theo các
phương pháp nghiên cu vi sinh vt thông
thưng.
- Hot tính sinh hc phân gii các hp
cht hu cơ ca các chng vi sinh vt theo
phương pháp o vòng khuych tán trên môi
Đường kính vòng phân
giải xenlulô (D-d)mm
1 Aspergillus A 01 34 37 -
2 Monascus MA 01 51 31 28
3 Monascus MA 09 46 36 26
4 Aspergillus A 09 30 35 12
5 Bacillus sp 16 25 16 -
6 Streptomyces sp 06 - 32 24
7 Streptomyces sp 12 - 28 16
8 Streptomyces sp 18 - 26 20
9 Lactobacillus sp 02 25 - -
10 Candida sp SHY 06 36 - -
11 Saccharomyces sp SHY 02 54 - -
12 Saccharomyces sp SHY 01 46 - -
(-): Không có hot tính
S liu trong bng 1 cho thy hot tính
sinh hc ca các chng vi sinh vt phân gii
tinh bt u có ưng kính vòng phân gii
tinh bt ≥ 30mm, các chng vi sinh vt
phân gii xenlulô cho ưng kính vòng
phân gii xenlulo ≥ 40mm, trong ó chng
nm mc vàng Aspergillus 01 và
Aspergillus 09 có ưng kính vòng phân
gii tinh bt cao nht (≥35mm), chng nm
si Monascus MA 01 và Monascus MA 09
có tính cht a hot tính sinh hc: Phân gii
tinh bt và phân gii xenlulo (chng
Monascus MA 01 có ưng kính vòng
phân gii xenlulo là 28 mm, phân gii tinh
bt là 31mm; chng Monascus MA 09 có
0C, sau 7 ngày quan sát c im phát trin
và hình thái bng mt thưng và kính hin
vi. Theo khóa phân loi ca Klich cho thy,
chng Aspergillus A 01 có c im phát
trin và hình thái hc tương t như chng
chuNn A. oryzae (Ahlburg) Cohn , do vy
tài kt lun rng chng Aspergillus A 01 là
chng Aspergillus ozyzae, ký hiu chng
ó là Aspergillus ozyzae A 01.
- Phân loi chng nm si Monascus
MA 01:
phân loi chng Monascus MA 01,
tin hành so sánh vi chng chuNn M.
purpureus JCM 6934 do Vin Công nghip
thc phNm cung cp. T các kt qu nghiên
cu v c im nuôi cy, c im hình
thái và cu trúc vi hc ca chng nm mc,
i chiu vi khóa phân loi ca Philippe
van Tieghem, tài liu nghiên cu ca Went
và so sánh vi chng chuNn M. purpureus
JCM 6934, tài kt lun chng nm mc
Monascus MA 01 thuc loài Monascus
purpureus và ưc ký hiu là M. purpureus
MA 01.
Bảng 2. Kết quả xác định tên và mức độ an toàn của chủng các vi sinh vật
STT Ký hiệu chủng Tên xác định Mức độ ATSH
1 Saccharomyces sp SHY 02 Saccharomyces cerevisie SHY 02 Cấp độ 1
2 Aspergillus A 01 Aspergillus ozyzae A 01 Cấp độ 1
3 Monascus MA 01 Monascus purpureus MA 01 Cấp độ 2
nhánh cấp nhà nước KC 07-14.
3. Nguyễn Thùy Châu và cs (2006).
Nghiên cứu áp dụng công nghệ vi sinh
hin i sn xut ch phNm axit amn
và enzym t ngun ph ph phNm nông
nghip và thy hi sn quy mô bán
công nghip. Báo cáo kt qu tng kt
tài, B khoa hc và công ngh.
4. TCVN 6168:2002. Ch phNm vi sinh vt
phân gii xenlulô.
5. Guerra B, Stamford TLM, de
Medeiros RB, de Freitas CP, Maia SR,
Cavalcante ML. Protein enrichment of
pineapple waste for animal feeds. Food
Nutr. Bull.;8(1):77-80. 1986.
Người phản biện:
TS. Nguyễn Hồng Sơn