Báo cáo " Giải pháp cho vấn đề nợ nước ngoài của các nước chậm phát triển và đang phát triển trong tiến trình toàn cầu hoá " - Pdf 11



nghiên cứu - trao đổi
66 tạp chí luật học số 10/2009
TS. Nguyễn Thị ánh Vân *
rong nhng nm gn õy, cỏc nc
chm phỏt trin v ang phỏt trin ó v
ang phi i mt vi nhng mún n nc
ngoi khng l, tn tớch li trong sut quỏ
trỡnh ton cu hoỏ. Bi vit ny bn v mt
vi vn xung quanh mi liờn h gia ton
cu hoỏ v n nc ngoi ca cỏc nc núi
trờn; v mt vi khớa cnh tớch cc v tiờu
cc ca hot ng tr giỳp t phớa cỏc th
ch ti chớnh quc t i vi cỏc nc mc
n v t ú th a ra mt vi gii phỏp
phỏp lớ cho vn n nc ngoi ca cỏc
nc chm phỏt trin v ang phỏt trin.
1. Mi liờn h gia ton cu hoỏ v n
nc ngoi ca cỏc nc chm phỏt trin
v ang phỏt trin
1.1. Ton cu hoỏ: li ớch v nhng ri ro
Cm t ton cu hoỏ cú th hiu theo
nhiu cỏch khỏc nhau trong con mt ca cỏc
hc gi v c cỏc nh hot ng thc tin

Thc vy, nu nh th k XVII, XVIII,
nhng on thỏm him tin v chõu Phi,
lựng bt nụ l v ch v chõu M trng
bụng, mớa v thuc lỏ vi sc lao ng r
mt v ri cung cp nguyờn liu thụ giỏ r
cho cỏc nn cụng nghip chõu u sn
xut ra thnh phm, xut khu ngc tr li
th trng chõu Phi kim li thỡ ngy nay,
cỏc nh t bn phng Bc ó cú cỏch
thc t chc tinh vi hn, thụng qua vic
thnh lp cỏc cụng ti a quc gia, s dng
lc lng lao ng v nguyờn liu thụ r mt
t phng Nam sn xut ra nhng thnh
phm cú kh nng kim soỏt th trng vựng
T

* Ging viờn chớnh Trung tõm lut so sỏnh
Trng i hc Lut H Ni nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 10/2009 67

v thm chớ, th trng ton cu.
Ton cu hoỏ khụng phi l hin tng
mi. Cú ý kin cho rng ton cu hoỏ xut
hin t th k XI, khi Cng ho Venetian (Bc
í) cú nhng ng thỏi u tiờn dn n hin
tng ton cu hoỏ. ú l khi nhng on
thỏm him ca B o Nha, Tõy Ban Nha v

thỏch thc i vi loi ngi. Nhng thỏch
thc thng c cp ca ton cu hoỏ
gm: 1) Khng hong ti chớnh cỏc nn
kinh t mi ni (ng ngha vi tng úi
nghốo nhng nc ny); 2) H qu xu i
vi mụi trng; 3) Quyn con ngi b vi
phm; 4) Ton cu hoỏ vi tc cao, thm
chớ cũn b cho rng cú kh nng gõy ra hin
tng bt bỡnh ng v thu nhp gia cỏc
tng lp dõn c
1.2. Ton cu hoỏ v n nc ngoi ca
cỏc nc chm phỏt trin v ang phỏt trin
Trong quỏ trỡnh ton cu hoỏ, c bit
trong giai on chin tranh lnh, vỡ lớ do
chớnh tr, cỏc nc phỏt trin ó c gng bo
v li ớch ca mỡnh thụng qua vic m rng
hot ng tr giỳp cỏc nc nghốo m
khụng thc s quan tõm ti li ớch kinh t
ca cỏc nc cn tr giỳp.
(7)
Trờn thc t,
cung v cu v vn gp nhau xut phỏt t
nhng lớ do rt khỏc bit: cỏc nc phỏt trin
khi tin hnh tr giỳp mun tỡm kim c hi
u t, trong khi ú, cỏc nc nghốo cn vn
li mun tỡm kim c hi vay mn vi lói
sut thp. Trong cỏc quan h tr giỳp ú,
nhu cu ca c hai bờn u c ỏp ng v
vỡ vy, kt cc l khon n ca cỏc nc
c tr giỳp ó tn tớch thnh nhng mún

tho món ti cỏc ngõn hng phng Tõy vi
mc lói sut thp, õy cng chớnh l kờnh tớn
dng lm cho cỏc nc ny lõm vo tỡnh
trng n nn.
Vn cha ht, vi mc tiờu tr giỳp cỏc
nc chm phỏt trin v ang phỏt trin xoỏ
úi, gim nghốo, thỳc y tng trng kinh
t, cỏc th ch ti chớnh quc t (International
Financial Institutions) nh Ngõn hng th
gii (WB), Qu tin t quc t (IMF) v cỏc
ngõn hng phỏt trin khu vc nh: Ngõn
hng phỏt trin chõu (ADB), Ngõn hng
phỏt trin chõu Phi (AfDB) trong vi thp
k qua ó h tr ti chớnh cho cỏc nc cn
tr giỳp khp cỏc chõu lc: , Phi v M
Latinh. S tr giỳp ca cỏc t chc quc t
ny khụng ch nhm giỳp cỏc nc chm
phỏt trin v ang phỏt trin tr n c m
cũn nhm giỳp cỏc nc ny thc hin cụng
nghip hoỏ v hin i hoỏ t nc. õy
cng l mt kờnh hot ng na trong quỏ
trỡnh ton cu hoỏ lm cho cỏc nc cn tr
giỳp tr thnh con n ca chớnh bn thõn cỏc
th ch ti chớnh quc t.
Rừ rng trong quỏ trỡnh ton cu hoỏ, cỏc
nc chm phỏt trin v ang phỏt trin cú
nhiu c hi tip cn vi ngun vn t
ngoi nc, ỏp ng c nhu cu ti chớnh
trong nc xõy dng v phỏt trin t
nc. Tuy nhiờn, cú nhiu ý kin cho rng

adjustment program) thng c nhc n
trong thc tin di cỏi tờn chng trỡnh tỏi
c cu kinh t do IMF thit k. Chng trỡnh
ny nhỡn chung yờu cu quc gia nhn tr
giỳp thc hin mt s hot ng: 1) Ct
gim chi tiờu ca chớnh ph trong cỏc lnh
vc y t, giỏo dc, chm súc tr em, bo v
mụi trng v bói b tr giỏ ca nh nc nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 10/2009 69

i vi cỏc mt hng thit yu (nh xng,
du), thc phm c bn (nh bt mỡ, go);
2) Thu hỳt u t nc ngoi bng cỏch g
b cỏc ro cn thu quan v ni lng cỏc quy
nh phỏp lut lao ng, phỏp lut mụi
trng; 3) T hu hoỏ cỏc ti sn cụng nh
hm m, nh mỏy, rng v c cỏc cụng ti
cung cp dch v c bn nh truyn thụng,
in, nc; 4) Khuyn khớch xut khu
nụng sn cho cỏc nc cụng nghip hoỏ thay
vỡ h tr nụng dõn sn xut nụng sn ỏp
ng nhu cu tiờu dựng ni a; 5) Phỏ giỏ
ng ni t khuyn khớch xut khu.
IMF cho rng mc tiờu ca chng trỡnh
núi trờn l nhm to ra mụi trng kinh t
lnh mnh, thun li cho cỏc nh u t nc
ngoi v cú li cho tng trng kinh t di

quc t khỏc nh ó cp trờn ó úng
vai trũ ỏng k trong vic h tr cỏc nc
cn tr giỳp phỏt trin bn vng nn kinh t,
t ú cú tớch lu v m bo kh nng tr n.
Nhng thnh tu ca cỏc nc mi cụng
nghip hoỏ (NICs) ụng Nam (Singapore,
Malaysia, Thailand) cho thy chớnh sỏch
cho vay ca cỏc th ch ti chớnh quc t ó
gt hỏi c nhng thnh cụng nht nh th
hin mc phỏt trin v tng trng kinh
t nhanh chúng cỏc nc ny. Chớnh vỡ
vy, IMF v Ngõn hng th gii ó cú xu
hng nhõn rng nhng chớnh sỏch phỏt
trin thnh cụng cỏc nc mi cụng nghip
hoỏ ti chõu ra phm vi ton cu.
(10)

Tuy nhiờn, nhng gỡ din ra trờn thc t
cho thy s tr giỳp v ti chớnh ca cỏc th
ch ti chớnh quc t i vi cỏc nc chm
phỏt trin v ang phỏt trin khụng phi luụn
cú tỏc dng tớch cc trong vic xoỏ úi, gim
nghốo cỏc nc ny. Thm chớ cú nhng
bng chng thc tin cho thy nhng nc
nhn tr giỳp cũn phi gỏnh chu nhng h
qu bt li c v phng din chớnh tr, kinh
t v xó hi.
V phng din chớnh tr, vic thc thi
cỏc iu kin cho vay do cỏc th ch ti


Tt nhiờn, cng cú th lp lun rng liu
ch quyn quc gia cú b nh hng hay
khụng vn do chớnh bn thõn quc gia cn
tr giỳp quyt nh. Lp lun ny xem ra cú
phn ỳng nhng ni li mi tr giỳp cú
iu kin ca cỏc th ch ti chớnh quc t b
chi b. Vớ d, gn õy nht l vo thỏng
02/2009, ba i din ca IMF ó gp th
tng, b trng ti chớnh, b trng k
hoch, thng c ngõn hng trung ng v
mt s cỏn b cao cp khỏc ca Bangladesh
m phỏn cho nc ny vay nhm chng
li nhng nh hng bt li ca cuc khng
hong ti chớnh vi iu kin Bangladesh
phi nhanh chúng xỳc tin ci t theo xu
hng t do mi (neo-liberal reforms). Tuy
nhiờn, chớnh ph Bangladesh ó t chi li
mi tr giỳp trờn do khụng chp nhn iu
kin cho vay m IMF t ra.
(11)
Vit Nam
cng l vớ d v t nc khụng d dng
ỏnh i ch quyn quc gia c nhn
ti tr t phớa IMF. u thiờn niờn k mi,
IMF ó kớ tho thun vi Chớnh ph Vit
Nam v Chng trỡnh cho vay trong giai
on 3 nm (12/02/2001 - 12/04/2004) nhm
h tr phỏt trin v gim nghốo vi tng s
vn vay l 368 triu USD. Sau ba ln gii
ngõn trong khong t thỏng 04/2001 n

v Vit Nam núi trờn li ht sc hi hu trong
thc tin. S bc bỏch ca úi, nghốo th
gii th ba ó lm cho nhiu nc thuc
nhúm ny buc lũng phi chp nhn cỏc iu
kin tỏi c cu kinh t do phớa nh ti tr a
ra. Núi cỏch khỏc, trong rt nhiu trng
hp, quan h cho vay cú iu kin gia cỏc
th ch ti chớnh quc t v cỏc nc cn tr
giỳp vn din ra v vỡ vy, ch quyn quc
gia ca cỏc nc i vay vn b vi phm.
Thờm vo ú, vic thc thi nhng iu
kin ti tr t phớa cỏc th ch ti chớnh quc
t a ra cũn cú th dn n tỡnh trng vi
phm quyn con ngi cỏc nc nhn tr
giỳp. iu ny cú th thy rừ nht trong
trng hp t hu hoỏ cỏc dch v c bn
theo yờu cu ca nh ti tr ó lm nh
hng trc tip ti li ớch ca tng lp ngi
lao ng - ngi nghốo trong xó hi cỏc
quc gia nhn tr giỳp nh hng n quyn
con ngi cỏc nc ny. Vớ d: thỏng
12/2003, ADB ó thụng qua gúi tr giỳp tr
giỏ 15 triu USD cho Chng trỡnh phỏt trin
ngnh dch v nc thung lng Kathmandu
(Nepal). Mt trong nhng iu kin m ADB
t ra l Nepal phi t hu hoỏ h thng
cung cp nc sch Kathmandu.
(13)
Vic
t hu hoỏ dch v cung cp nc sch

ca h trong hot ng tr giỳp. Vớ d thuyt
phc nht minh ho cho nhn nh trờn l
trng hp ca cỏc nc Nam Phi (sub-
Saharan Africa). Cỏc nc ny cú mc tng
trng kinh t õm sau rt nhiu nm c
WB giỳp .
(15)
Hn na, chớnh bn thõn WB
ó phi tha nhn chng trỡnh tỏi c cu
kinh t thng dn n tỡnh trng suy thoỏi
kinh t trong nc th hin tỡnh trng thu
nhp v mc sng st gim, nhp khu gim
mnh, tht nghip gia tng
(16)
Vi kt cc
ú, cỏc nc nhn tr giỳp s cng lỳn sõu
hn vo vũng n nn khụng cú li thoỏt.
V phng din xó hi, cú th thy iu
kin cho vay m cỏc th ch ti chớnh quc nghiên cứu - trao đổi
72 tạp chí luật học số 10/2009

t a ra ó lm tng thờm tỡnh trng úi
nghốo, tht nghip cỏc nc nhn tr giỳp.
Chớnh IMF cng ó phi tha nhn rng
chng trỡnh tỏi c cu kinh t, trc mt, cú
th gõy bt li cho nhúm ngi nghốo trong
xó hi do s tng giỏ ca cỏc mt hng thit

trin thoỏt khi tỡnh trng úi nghốo. Tuy
nhiờn, nhng phõn tớch trờn cho thy cng
khụng th hon ton ph nhn mt trỏi ca
hot ng tr giỳp ca cỏc th ch ti chớnh
quc t i vi cỏc quc gia ny. Vn t
ra l cn lm gỡ phỏt huy mt mnh, hn ch
mt trỏi ca hot ng tr giỳp ca cỏc th
ch ti chớnh quc t; ng thi em li kh
nng tr n cho cỏc nc chm phỏt trin v
ang phỏt trin. Mt vi gii phỏp cú th gm:
Th nht, phm vi quc t, cỏc nc cn
tr giỳp nờn liờn kt vi nhau trong vic m
phỏn vi cỏc th ch ti chớnh quc t nhm i
n kớ kt iu c quc t vi nhng iu
khon mang tớnh nguyờn tc cho cỏc quan h
tr giỳp v nhn tr giỳp ti chớnh trong tng
lai. Nhng tho thun mang tớnh nguyờn tc
ny cú th tp trung vo mt s vn . Mt l
cỏc th ch ti chớnh quc t cn ci cỏch
phng thc tr giỳp theo hng chia hot
ng tr giỳp thnh cỏc giai on khỏc nhau
v trong giai on u cú th ỏp dng phng
ỏn cho vay khụng kốm theo iu kin giỳp
cỏc nc vay vn phỏt trin v tng trng ti
mc cn thit, trc khi cỏc iu kin cho
vay ngt nghốo c ỏp dng. Hai l cỏc th
ch ti chớnh quc t nờn thit k nhng nhúm
iu kin cho vay khỏc nhau ỏp dng mt
cỏch linh hot, phự hp vi tng i tng vay
cn c vo hon cnh c th ca tng nc

tng cng s tham gia ca cỏc nc cn tr
giỳp vo quỏ trỡnh ra quyt nh ca cỏc th
ch ti chớnh quc t. Mun vy, cỏc th ch
ti chớnh quc t cn tuõn th quy ch nh kỡ
xem xột li hn ngch gúp vn (quota
subscription) ca cỏc quc gia thnh viờn cho
phự hp vi nhng thay i v v th ca cỏc
quc gia thnh viờn trong nn kinh t th gii.
Vic iu chnh hn ngch gúp vn ny s
ng thi cú tỏc dng phõn phi li t l phiu
biu quyt ca cỏc quc gia thnh viờn trong
vic thụng qua cỏc quyt nh ca cỏc th ch
ti chớnh quc t. t c s tho thun ny
s m bo quyt nh ca cỏc th ch ti
chớnh quc t phn ỏnh c ý chớ v nguyn
vng ca nhng nc cú thu nhp thp, bng
cỏch ú cng m bo c cht lng v
tớnh hp phỏp ca cỏc quyt nh ny.
Th hai, phm vi quc gia, bn thõn
cỏc nc mang n cng cn phỏt huy ni
lc, huy ng ngun ti lc t chớnh trong
nc thụng qua vic xõy dng v ban hnh
h thng phỏp lut ti chớnh cụng v phỏp
lut u t mm do, phự hp vi kh nng
v tỡnh hỡnh kinh t ca quc gia mỡnh trong
tng giai on c th nhm phc v cho
cụng cuc cụng nghip hoỏ v hin i hoỏ
t nc. Tng trng kinh t v tớch lu
trong quỏ trỡnh ny s to tin ti chớnh
cho vic chi tr nhng khon n quc gia


nghiên cứu - trao đổi
74 tạp chí luật học số 10/2009

t (khụng ch cho phộp t nhõn u t vo
nhng d ỏn xõy dng c s h tng m nờn
m rng sang cỏc d ỏn thuc cỏc lnh vc
khỏc nh: giỏo dc, y t, vn hoỏ, khoa hc,
th thao, an sinh xó hi) v cn cú phng
thc phõn chia li nhun tho ỏng gia nh
nc v ch u t t nhõn trong tng loi
d ỏn u t Tuy nhiờn, cn nhn thc
c rng gii phỏp ny ch phự hp vi cỏc
nc ang phỏt trin m khụng phự hp vi
cỏc nc chm phỏt trin v vỡ vy khụng
th l gii phỏp cú th ỏp dng ph bin.
Trờn õy l mt vi ý kin m ngi vit
a ra nhm gúp thờm ting núi vo din n
thỏo g khng hong n cỏc nc chm
phỏt trin v ang phỏt trin. Hin nhiờn, õy
l vn ln cn c tip tc nghiờn cu
v tho lun rng rói tỡm ra gii phỏp ti
u cho tỡnh trng n nn cỏc nc cú thu
nhp thp trong tin trỡnh ton cu hoỏ./.

(1).Xem: Sheila L. Croucher, Globalization and Belonging:
The Politics of Identity in a Changing World, Rowman
& Littlefield. (2004), at 10.
(2).Xem: Saleh M. Nsouli, (Director, Offices in Europe,
International Monetary Fund), Multilateralism and

(8).Xem: 1982 Debt Crisis: a New role for the IMF in
the International Economy, 1. ucsc.edu/
(9).Xem: Natalie Radovanovic, International Finance
in the Period of Globalization: Current Trends, http://
www.uiowa.edu/
(10).Xem: Micheal F. Keating, Globalisation and the
Dynamic of Impoverishment the IMF and the World
Bank at 3,
(11).Xem: Sushovan Dhar, The Second South Asian
workshop on International Financial Institutions
(IFIs) and the Debt Crisis calls demand IFIs to get
out of the region, 4 May 2009,
(12).Xem: Song Linh, Ngõn hng nh nc gii thớch
vic IMF ngng gii ngõn,
(13).Xem: Kathmandy Valley Water Services Sector
Development Program Loan, Report and Recommendation
of ADB President to the Board, November 2003,

(14). Public Service International (thnh lp nm
1907) l liờn on ton cu c lp ra t hn 600
Liờn on lao ng v i din cho hn 20 triu cụng
nhõn lm vic trong ngnh dch v cụng ca hn 160
nc trờn th gii. T chc ny ó cam kt xõy dng
dch v cụng cht lng, ỏp ng nhu cu ca cụng
nhõn v ca c cng ng.
(15).Xem: Micheal F. Keating, Sd.
(16).Xem: World Bank, World Development Report
1988, New York: Oxford University Press, at 60.
(17).Xem: IMF, Annual Report 1989, Washington,
DC, at 37.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status